5
1
T
phép dù
2
Post 15.
7 bài:
Bài 1.
Bài 2. Nuôi Artemia
Bài 3.
3
Nauplius
Zoea
Mysis
Post larvae
s
-
4
TRANG
2
4
7
3.2. 37
40
1. Nauplius 40
2. Nauplius 41
2.1. 41
2.2. Nauplius 42
2.3. Nauplius 44
3. 44
4. 45
Bài 5ZOEA
48
1. Zoea 48
1.1. 48
1.2. 49
1.3. 49
2. Zoea 50
3. 52
57
1. Mysis 57
1.1. 57
1.2. 57
2. Mysis 58
3. 59
B
64
1. 64
2. 64
65
8
:
5
68
Artemiacm sóc
Nauplius, Zoea, Mysis và Post larvae
kéo dài 36-
Nauplius
ra.
Nauplius 1
10
Nauplius Nauplius
1.
lõm vào.
Nauplius 2
Nauplius
(7+7).
GNauplius 6
Hình 5.1.1. Các giai đoạn phụ của ấu trùng Nauplius
Nauplius
-
2. Zoea
Zoea
0
- 12 Zoea
3. Mysis
Mysis
Mysis 1
Mysis -4,4mm.
nh.
Mysis 2
14 Mysis -4,7mm.
2.1. Bài thực hành 5.1.1. n u trùng tôm sú bng
kính hin vi
+ trùng
trong .
+ 01 cái
+
01 cái
+ ca 01 cái
+
4
Bài báo cáo
C.
Nauplius
Zoea
Mysis
Hình 5.2.1. Tảo khuê (tảo silic) là thức ăn cho ấu trùng tôm sú
17
1.1. Chuẩn bị bể nuôi tảo
-
-2m
3
nhà,
phòng.
-
3cm.
Hình 5.2.5. Ống nhựa dẻo
1.3. Cấp nước và môi trường dinh dưỡng vào bể
1.3.1.
Cho 1-
1.3.2.
do phòng thí
Hình 5.2.6. Các bình chứa dung dịch
dinh dưỡng nuôi tảo được pha chế từ
phòng thí nghiệm
Walne Skeletonemacostatum, Chaetoceros sp
Nitrat kali KNO
3
116 g
hay nitrat natri NaNO
3
1ml
Cách pha:
-70
0
-100
0
C).
H
Cho
3
Cl
2
2,1g
Clorua coban CoCl
2
. 6H
2
O
2,1g
Amon molipdat (NH
4
Vitamin C
100mg
Pha trong
Natri silicat Na
2
SiO
3
.5H
2
O
67g
Hòa tan trong
Nitrat kali KNO
3
100g
1000ml.
A
1
C
1.4.
1.4.1.
Nauplius Nauplius
22
Nauplius Nauplius 4
-.
Hình 5.2.7. Bình tảo thuần chủng
,
.
, sau
.
,
c
1.4.2.
bào.
-
-
24
-