Xây dựng pháp luật trợ cấp nông nghiệp Việt Nam theo các quy định của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) - Pdf 11

Xây dng pháp lut tr cp nông nghip Vit
nh ca T chi
th gii (WTO)

Phm Quang Minh

Khoa Lut
Lun án TS ngành: Lut Quc t; Mã s: 62 38 60 01
ng dn: PGS.TS Nguyn Bá Din
o v: 2012 Abstract: 

 



 t tr c


ca WTO; Tìm hi












2. Tình hình nghiên cứu liên quan đến đề tài luận án
Hin tng nghiên cn Hinh nông nghip, Hip
nh v tr cp và các bii kháng. Tuy nhiên, các ni dung ch yu din gii vi mc
u v áp dng thc hin các Hinh này. Ti quc tng nghiên cu v
tr cc bit ti Hoa K ng gii pháp xây dng pháp lut v nông
nghip cho quc gia này.
t nghiên cu tng th nào ti Vit Nam v xây dng pháp lut tr cp nông nghip
ca Vinh ct tr cp nông nghip Vit Nam.

3. Mục tiêu, nhiệm vụ, phạm vi nghiên cứu
Mục tiêu của luận án
c nhng yêu cu ca công tác nghiên cu lý lun và thc tin khoa hc pháp lý, lun
ng ti mc tiêu:
1. n c khoa hc v vic xây dng và hoàn thin pháp lut Vit Nam v
tr cp và h tr nông nghip.
2.  xut nhm th các cam kt ca Vit Nam v tr cp và
h tr nông nghip trong khuôn kh ca WTO.
3. H tr hiu qu tin trình hi nhp quc t ca Vic nông nghip.
Phạm vi nghiên cứu
- 



háp lut tr cp và h tr 

a WTO;
- 


5. Những đóng góp mới về khoa học của Luận án
Lun án làm sáng t vai trò không th thiu ca tr cp nông nghip ca các qui
vi các v v phát trin kinh t, chính tr và xã hi.
a. Lun án góp phn làm sáng t vai trò không th thiu ca tr cp nông nghii vi
các v v phát trin kinh t, chính tr và xã hi ca các qut Nam.
 lý lun chung v pháp lut quc t, lun án góp phn nêu bt các nn
v tr cp nông nghinh ca Hinh nông nghip, GATT 1994, Hinh v tr cp
và các bii kháng, ng thi nghiên cu, tìm hiu các chính sách h tr nông nghip ca
Vit Nam trc và sau khi gia nhp WTO.
c. Lu xut  lý lun nhm xây dng và hoàn thin pháp lut Vit Nam v
tr cp nông nghip và mt d tho Lut tr cp nông nghip Vit Nam.
6. Ý nghĩa lý luận và thực tiễn của luận án
Nhng kt qu nghiên cu ca lun án s góp phn b sung quan tr c lý
lun v phát trin nông nghip, nông thôn, nâng cao nhn thc ct, chính
sách tr cp và h tr nông nghip t 
7. Kết cấu của luận a
́
n
Ngoài phn m u, kt lun và danh mc tài liu tham kho, ni dung ca lu

m 03

Chương 1: Cơ sở lý luận về xây dựng pháp luật trợ cấp nông nghiệp Việt Nam theo quy
định của Tổ chức thương mại thế giới (WTO).
Chương 2: Các quy định của WTO và pháp luật nước ngoài về trợ cấp nông nghiệp.
Chương 3: Thực trạng pháp luật trợ cấp nông nghiệp Việt Nam, định hướng, nguyên tắc
cơ bản và giải pháp xây dựng pháp luật trợ cấp nông nghiệp.

CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA LUẬN ÁN


Ti t  tái bn ln th 8 do Bryan A Garner ch nh
 nông nghi
―Nông nghiệp là một khoa học, về các lĩnh vực liên quan đến đất canh tác, thu hoạch vụ
mùa, chăn nuôi và trồng trọt.‖
Phi ngn gn, tuy nhiên ni hàm ca tc (canh tác,
thu hong trt) li rng.
Trong WTO, Hinh nông nghim c th v nông nghip.
b. Khái niệm về trợ cấp nông nghiệp
 lý lun và thc t, tác gi ng h xut khái nim v tr cp nông nghip
 cp nông nghip là nhng li ích mà chính ph i cho mng nht
ng hóa v mt tài chínc nông nghip. Tr cp nông nghip gm
hai nhóm chính là h tr c và tr cp xut khng tr cp có th là
nông dân, doanh nghip, các ving và trung tâm nghiên cu nông nghip và phát trin
nông thôn. Tr cp có th c thc hin bng nhiu hình thn mt, h tr xây d
s h tn sn xu
1.2.2. Vai trò của trợ cấp nông nghiệp
Tr cp nông nghic bit quan tri vi s phát trin ngành nông nghip
ca bt c quc gia nào trên th gii. Các qun, phát tric
gia kém phát triu s dng tr cp nông nghit công c nhm bo v ngành nông
nghip kh i quc t ác bing
khác.
 c quc gia, tr cp nông nghic bit quan tri vi s phát trin
ngành nông nghip ca bt c c nào trên th gi phát trin bt c ngành nào trong h
thng nông nghip (trng trt hocác c nh các chính sách h tr
 i Hoa K, khi chính ph Hoa K mun tp trung phát trin ngành trng
bông, hàng t c chi cho nông dân nhm h tr mua ging, phát trin công ngh gen,
h tr trang thit b v gieo trng, áp dng khoa hc công ngh vi mn
phm bông tt nh tr i nhn phm bông ti
i tiêu dùng t khâu sn xut, vn chuyi.
Còn  c  quc t, nht là  mi quc t trong h thng WTO, tr cp nông

sung và h tr nhau trong các v n sn xui và các v liên quan
n nông nghip khác nhm mng mt nn nông nghip quc t và quc gia hin
ng, c sung ln nhau vì s phát trin chung ca xã hi nói chung
p tác quc t nói riêng.
Vai trò của pháp luật về trợ cấp nông nghiệp
Pháp lut tr cp nông nghi  hoàn thin và phát trin h thng t ch
mi ca WTO. Pháp lut v tr cp nông nghim bo cho vic thc hin có hiu qu chc
 chc, xây dng và thc hin các chính sách h tr và tr cp nông nghip ca các quc
gia thành viên WTO. Pháp lut v tr cp nông nghim bo công bng trong sn xut và
i nông nghip ca các quc gia.
1.2.5 Tính tất yếu, khách quan của việc xây dựng pháp luật trợ cấp nông nghiệp Việt
Nam
nh pháp lut v tr cc các quc gia thành viên
a thun và xây dng có chn l la các thành viên.
Vic xây dng và áp dng pháp lut tr cp và h tr nông nghip luôn cn c áp dng mt
cách thng nht trên phm vi toàn cu.
Tính cấp thiết của việc xây dựng Luật trợ cấp nông nghiệp tại Việt Nam
Vic tr thành thành viên ca WTO, tham gia vào t chc này, Vit Nam
ng tt c nhng quyn thành viên nói chung và các quy
phát trin nói riêng. Bên cnh ving các quyn li này, Vi phi
thc hin các cam kt quc t ca mình. Mt trong nhng nguyên tc ca Lut quc t mà Vit
      c tn tâm, thin chí thc hin cam kt quc t (Pacta sunt
servanda), vic nghiên cu xây dng mt Lut chuyên v tr cp nông nghip là mt trong nhng
minh chng Vit Nam tuân th các nguyên tc ca Lut quc t, tic nhng giá tr tinh
hoa pháp lut quc t và thành qu ng thi xây
dng khung pháp lý cho các hong tr cp nông nghip ca Vit Nam trong bi c
mt khuôn kh pháp ng dn các hong xây dng chính sách pháp lut v tr cp
và h tr nông nghip.
Vio lunh các v v vic xây dng các chính sách
tr cp và h tr nông nghip theo các cam kt trong WTO, vic xây dng lut tr cp nông

Hinh nông nghing trong vic xây dng các chính sách tr cp
và h tr nông nghinh toàn din các chính sách h tr và tr cp mà
các quc gia thành viên phi tuân th và thc hin khi xây dng chính sách nông nghip ca
mình.
2.2. PHÁP LUẬT TRỢ CẤP NÔNG NGHIỆP CỦA MỘT SỐ NƢỚC THÀNH VIÊN
WTO
Hinh nông nghi c quc gia xây dng chính sách tr cp
và h tr nông nghip. Hiu chnh trc tip vic xây dng
các chính sách pháp lut v tr cp và h tr nông nghip mà tp trung vào các v ch tài áp
dng cho các tr cp b cm, hoc các tr cp gây tn hn các mt hàng xut khu cc
thành viên.
2.2.1. Thực trạng áp dụng pháp luật trợ cấp nông nghiệp trong WTO
2.2.1.1. Tiếp cận thị trường
Mt trong các bing s d chuyn các hàng rào phi thu là
s dng nguyên tc chênh lch giá: ly giá ca mc bo h tr a mt hàng y
u kin không có bo h.
2.2.1.2. Hỗ trợ trong nước
c t p WTO, trong nh
tng tr cp tính gp gi cc cho mt s sn phm c th n
tháng 4 c trong tng s c thành viên có cam kt ct gii vi tng
h tr tính gp.
2.2.1.3. Trợ cấp xuất khẩu
Theo nghiên cu ca tác gi, trong s c thành viên ct
v mc tr cp xut khi vi 428 nhóm sn phm.
2.2.2. Pháp luật trợ cấp và hỗ trợ nông nghiệp của Hoa Kỳ, EU, Nhật Bản, Trung
Quốc
A. Hoa Kỳ
Theo báo cáo v tr cp nông nghip ca Hoa K  Nông nghip
Hoa K  cp t 10  30 t USD bng chi tr trc tip bng tin mi nông
dân và ch trang tr tin tr cng da vào giá c th ng cho các loi

 ngh t chc các tham v tìm ra cách gii quyt. Ti th ngh tham vn phi
c thông báo cho DSB bic b khiu kin s phi tr l ngh
tham vn và hai bên bu quá trình tham vn trong khong thi gian không quá 30 ngày k t
ngày bên khiu kin nh ngh tham vn.
2.3.2. Quy định về đối xử đặc biệt và khác biệt đối với các nƣớc đang phát triển trong hệ
thống giải quyết tranh chấp của WTO
Hỗ trợ về mặt pháp lý
c lp làm vi thc hin vin và h tr pháp lý cho
n trên nguyên tc tôn trng tính trung lng
thn hành t chc bit v h thng gii quyt tranh
chc thành viên.
2.3.3. Những ƣu điểm của hệ thống giải quyết tranh chấp của WTO
Bm quy các quc gia thành viên, Gii quyt tranh chp nhanh chóng,
làm rõ các quy ca mi quc gia thành viên WTO m bo s an toàn và có
tính d báo.
2.3.4. Một số vụ việc đã và đang trong quá trình giải quyết tại DSB
ng hp 1-DS357. Tr cp và h tr i vi ngô và mt s sn phm nông sn. (Gia
Canada và Hoa K),
ng hp 2- DS388. Các khon tr cn pháp khuyn khích khác.
(Gia Mexico và Trung Quc) Chƣơng 3
THỰC TRẠNG PHÁP LUẬT TRỢ CẤP NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM, ĐỊNH
HƢỚNG, NGUYÊN TẮC CƠ BẢN VÀ GIẢI PHÁP XÂY DỰNG PHÁP LUẬT TRỢ CẤP
NÔNG NGHIỆP

3.1. THỰC TRẠNG PHÁP LUẬT TRỢ CẤP NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
3.1.1. Pháp luật thuế nhập khẩu đối với hàng nông sản.
Hàng nông sn có 836 dòng thu nhp khu, chim 13,3% tng s dòng thu trong biu

3.2.2. Một số nguyên tắc cơ bản
 ;
 


3.3. CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN TRONG VIỆC XÂY DỰNG PHÁP LUẬT TRỢ CẤP
NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
3.3.1. Về pháp luật thuế nhập khẩu


bb
trung bình và b. 3.3.2. Về các biện pháp phi thuế
S dng các bin pháp phi thu  bo h sn xut nông nghip là mt thc t ng thy
 tt c các quc gia trên th gii k c có nn kinh t phát trin.
3.3.3. Về hỗ trợ trong nƣớc
Nhóm Hộp xanh da trời (Green box): c và nông nghip
thông qua nhóm chính sách này,
Nhóm Hộp xanh lơ (Blue box): M ra ding s 
m  i mi thit b, công ngh ch bin và bo qun nông
sn.
3.3.4. Về trợ cấp xuất khẩu
H tr xut khi 02 hình thc tr cc phép áp
dng: tr c phí vn tc và quc t, chi phí tip th bao gm tái ch
3.4. XÂY DƢ
̣
NG LUÂ
̣

Th nhm bo nguyên tc minh bch và có tính d c theo các nguyên tc ca
Hinh nông nghip;
Th hai, th ch hóa các ch ng li, chính sách cng, bo v ti ích
ca ca quc gia trong quá trình hi nhp kinh t quc t;
Th ba, c th hóa các chính sách tr c    nh trong Hi nh nông
nghip;
Th  pháp lý phù hp nh khuyy các hong sn xut
nông nghip gn lin vi th ng tiêu th nông sn hàng hóa;
Th y hong hp tác quc t trong các hong
nghiên cu, chuyn giao công ngh nht, chng ca hàng hóa nông sn
ca Vit Nam.
3.4.2.3. Mối quan hệ của Luật trợ cấp nông nghiệp đối với các văn bản pháp luật khác
trong hệ thống pháp luật Việt Nam
- Mi quan h gia Lut tr cp nông nghip vi Hic Cng hòa xã hi ch
t Nam 1992.
- Mi quan h gia Lut tr cp nông nghip Vit Nam vi các lu
mi, cnh tranh, pháp lnh phòng chng tr cp.
- Mi quan h gia Lut tr cp nông nghip vnh chuyên ngành nông nghip
nh v khuyc, tín dng trong nông nghip, chính sách
tín dng phc v phát trin nông nghip, nông thôn.
3.4.3. Đề xuât dự thảo Luật trợ cấp nông nghiệp Việt Nam
D kin Lut tr cp nông nghip Vit Nam gu, c th 

Chƣơng 1: Những quy định chung
p trung vào Phu chnh c th các v n
tr cp và h tr nông nghip vi m tr sn xut, bo qun và n
phm nông nghip, lâm nghip, thy sn. Lu xuu chnh ca Lut bao
gc qu, Ngành liên quan, y ban nhân
dân các ci sn xun nông nghip, nông dân thc hin các hong sn
xut, h n xut nông nghip, ch trang tri, hp tác xã, các doanh nghip va và

Mng ddng các chính sách
tr cp nông nghic chung v xây dng chính sách nông nghi
các B ngành, y ban nhân dân các Tnh, Thành ph trc thu
quan có nhim v xây dình v h tr nông nghip theo ch
nhim v ca mình. Vic xây dng và áp dc thc hin
cùng vi quá trình xây dng k honh cùa Lut Ngân
nh pháp lut liên quan. Vic xây dng chính sách nông nghip
phi có s tham gia và thnh ca các B, ngành.
V h thng chính sách tr cp nông nghinh v tr cp nông nghip cc
xây dng và áp dng thng nht t ng theo nguyên tc các b ngành
qu th áp du kin
kinh t xã hi ca bàn tnh qun lý. y ban nhân dân tnh, thành ph trc thu
chu trách nhim tng k   các chính sách tr cp t   B
Nông nghi tng hng thi gi báo cáo cho các b Tài chính, K hou
 theo dõi.
Mt s ni dung chính sách tr cp nông nghip cn cân nhu ch cp và
h tr ng xuyên, h tr khn cp, tr cc bic
xây dng da trên các ni dung  h tr ng xuyên, h tr khn cp, tr cc bit, tr
cp xut khu.
Chính sách h cp nông nghip xây dng phi phù hp vi các cam kt ca Vit Nam ti
Hinh Nông nghip trong T chi th gi
phi phù hp vng phát trin kinh t - xã hi cc trong tng thi k.
ng hp có mâu thun, hoc không thng nht trong vinh chính sách tr
cp nông nghip ti các cam kt ca Ving chính sách
phi báo cáo v B Nông nghip và PTNT xem xét và x lý theo thm quyn.
 kiu c th 
u 8: Nguyên tc xây dng chính sách tr cp nông nghip
u 9: H thng chính sách nông nghip
i dung chính sách nông nghip
u 11: Yêu ci vi tr cp nông nghip

có trách nhim phi hp vi các B, ngành, U ban nhân dân cp Tnh, thành ph trc thuc
ng ni dung v cam kt thc hin bo him nông nghin các
  li dung c
th vào Lung dn c th i vc liên quan.
u liên quan:
u 16: Tham gia bo him nông nghip
ng phi cam kt tham gia bo him nông nghip
u 18: Ni dung cam kt tham gia bo him
u 19: Thi ht

Chƣơng 6: Một số chính sách trợ cấp sản phẩm cụ thể
  xut các sn phâm c th cho vic tr cp, vic lit kê các sn phm c
th nhnh rõ chic phát trin ca các sn phm này nh nh tranh
ca sn phm, khuyn khích sn xut các loi sn phng tng nhu cu trong
c, thay th nhp khng ra xut khu.
 cp và h tr n các t chc cá nhân tru
 n ph c có kim ngch xut kh o (h tr sn xut go
nh nh tranh v chn phm thay th nhp
khu, vi các nc quc gia, phát trin và nh sn xut
c khuyn khích mi t chc, cá nhân tham gia vào các hong sn xuc
(lúa, ngô) vi quy mô tng sn xut hàng hóa. Các t chc và cá nhân khi tin
hành các hong sn xut kinh doanh này s c tu kin v ng,
thu và các chính sách h tr nh ca Chính ph. Ngoài ra, phát trin lúa ngô
thay th các loi cây thuc phin s c h tr 100% v vn, gin sn
xu
T m:
u 20: H tr cho t chc, cá nhân tr
u 21: Tr ci trng mía
u 22: Tr cp cho ngành ngh mui
u 23. Tr cp cho các sn phm khác

lý v nông nghip các cp t chc ving xây dng chính
tr cp nông nghinh ca pháp lut. Nnh,
chính sách v tr cp bao gm vi     ng dn pháp lut v tr cp nông
nghip theo thm quyn và tình hình thc hin các hong tr cnh pháp lut.
Tình hình thc hin các d n tr cp nông nghinh ca
Lut này. Kt qu thc hin tr cp v nông nghip trên c c, kin ngh các bin pháp x lý
nhng mc và vi phm trong quá trình thc hin các chính sách tr cp.

D kim
u 26: Ni dung quc v tr cp
u 27: Trách nhim quc v tr cp nông nghip
ng tr cp
Ngoài ra d tho lut cn có các mn khiu ni, t cáo, khi kin và x lý vi
phm vi các v n các v tr cp nông nghip t.

KẾT LUẬN
Nn nông nghip Vic hi nhp vi nn kinh t khu vc và th gii.
Mt trong nhng nhim v chính c ra là xây dc các chính sách pháp lut phù
hp vnh ca WTO và hin trng kinh t xã hi ca Vit Nam, theo sau là nâng cao
kh i lc cm bo kh  c, thc phm trong
 p th c.
Lun án " Xây dng pháp lut tr cp nông nghip Vinh ca T
chi th gi n gii quyt mt s v c
bn ca WTO, phân tích chi tinh ca các Hin vic xây dng
chính sách pháp lut nông nghip, hin trng xây dng và thc thi chính sách pháp lut v tr
cp ti mt s c trên th gic trng áp dnh v tr cp và h tr
nông nghip trong pháp lut Vi xut xây dng Lut Tr cp nông nghip Vit
Nam.
nh ca luc xây dng dnh hin hành ca WTO và
nh pháp lut hin hành ca Vit Nam v tr cp và h tr nông nghip vi m

tế, Nxb Nông nghip, Hà Ni.
8. B Tài chính (2002), Thông tư 86/2002/TT-BTC ngày 27/9 về việc hướng dẫn chi hỗ
trợ hoạt động xúc tiến thương mại đẩy mạnh xuất khẩu theo chương trình xúc tiến
thương mại trọng điểm quốc gia, Hà Ni.
9. B Tài chính (2005), Thông tư 48/2005/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Nghị định số
196/2004/NĐ-CP ngày 02/12/2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp
lệnh Dự trữ quốc gia, Hà Ni.
10. B i (2003), Quyết định 1116/2003/QĐ-BTM ngày 9/9 về quy chế thưởng
xuất khẩu đối với phần kim ngạch xuất khẩu năm 2003 vượt so với năm 2002, Hà Ni.
11. B i (2005), Kết quả vòng đàm phán Urugoay về hệ thống thương mại đa
biên, Hà Nội Báo điện tử tầm nhìn (2010 )- EU bất đồng về trợ cấp nông nghiệp;
12. B i (2000), Kết quả vòng đàm phán Urugoay về hệ thống thương mại đa
biên.
13. , Thương mại Việt Nam thời hậu WTO, Nhà xut bng
xã hi Hà Ni.
14. Chính ph (2001), Quynh s -TTg ngày 10/9 ca Th tướng Chính
phủ về việc Quy chế tín dụng hỗ trợ xuất khẩu, Hà Ni.
15. Quyết định số 110/2002/QĐ-TTg ngày 21/8 của Thủ tướng Chính
phủ về việc lập, sử dụng và quản lý Quỹ bảo hiểm xuất khẩu ngành hàng
16. Chính ph (2002), Quyết định số 195/1999/QĐ-TTg ngày 27/9 của Thủ tướng Chính
phủ về việc lập Quỹ hỗ trợ xuất khẩu, Hà Ni.
17. Chính ph (2004), Nghị định số 196/2004/NĐ-CP ngày 02/12 quy định chi tiết thi
hành Pháp lệnh dự trữ quốc gia, Hà Ni.
18. Chính ph (2005), Nghị định số 56/NĐ-CP ngày 26/4 về khuyến nông - khuyến ngư,
Hà Ni.
19. Chính ph (2010), Nghị định số 02/2010/ NĐ-CP ngày 8/1 về khuyến nông
20. Chính ph, (2009), Nghị định số 09/2009/NĐ-CP ngày 14/1 về ưu đãi, hỗ trợ hoạt
động bảo vệ môi trường.
21. Chính ph, (2010), Nghị định số 41 /NĐ-CP ngày 12/4 về chính sách tín dụng phục vụ
phát triển nông nghiệp, nông thôn.

Nhà xut bi.
37. c Hip (2009), Luật lệ của WTO về thương mại hàng hóa và cam kết của
Việt Nam với WTO, Nhà xut bi.
38.  Kinh tế Thái Lan, một số chính sách công nghiệp hóa hướng
về xuất khẩu, Nhà xut bn th gii Hà Ni.
39. 02 năm Việt Nam gia nhập WTO, đánh giá tác động hội nhập kinh
tế quốc tế. Nhà xut bn chính tr quc gia Hà Ni.
40. Trn Quc Hùng (2002), Nhận diện nền kinh tế toàn cầu hóa, Nhà xut bn tr H Chí
Minh.
41. Trn Quc Hùng (2003), Trung quốc và ASEAN trong hội nhập, thử thách mới, cơ hội
mới, Nhà Xut bn tr H Chí Minh.
42. Nguyn Mnh Hùng (2004), Sổ tay về phát triển thương mại và WTO, Nhà xut bn
Chính tr quc gia Hà Ni.
43. Trn Khang (1996), Từ câu lạc bộ nhà giầu trên thế giới đến Liên hợp quốc, kinh tế và
thương mại, Nhà xut bn chính tr quc gia Hà Ni.
44. Lê Quang Lâm (2005), Trung quốc gia nhập tổ chức thương mại thế giới WTO, Nhà
xut bng Hà Ni.
45. Hoàng Th Liên (2006), Hội nhập kinh tế quốc tế, Nhà xut bi.
46.  biên) (2004), Bảo hộ hợp lý nông nghiệp Việt Nam, Nxb Thng
kê, Hà Ni.
47. c (2004), Trung Quốc gia nhập tổ chức thương mại thế giới, thời cơ và
thách thức, Nhà xut bn khoa hc xã hi Hà Ni.
48. MUTRAP (2004), Những vấn đề cơ bản về pháp luật thương mại quốc tế và quốc gia
trong bối cảnh toàn cầu hoá, Hà Ni.
49. NXB Chính tr quc gia, (2001) Cơ sở khoa học của một số vấn đề trong chiến lược
phát triển kinh tế - xã hội của Việt Nam đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020.
50. Oxfam Anh và Oxfam Hong Kong (2001), Luá gạo đối với người nghèo và tự do hóa
thương mại ở Việt Nam.
51. Quc hi (1992), Hiến pháp, Hà Ni.
52. Quc hi (2005), Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Hà Ni.

phát triển dịch vụ môi trường đến năm 2020.
68. Th ng Chính ph (2011): Quyết định số 315/QĐ-TTg ngày 1/3 về việc thực hiện
thí điểm bảo hiểm nông nghiệp giai đoạn 2011-2013
69. Th ng Chính ph (2011): Quyết định số 332/QĐ-TTg ngày 3/3/2011 phê duyệt đề
án phát triển nuôi trồng thủy sản đến năm 2020
70. Th ng Chính ph (2009): Quyết định số 491/ QĐ-TTg ngày 16/4 về việc ban hành
bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới
71. Th ng Chính ph (2010): Quyết định số 568/QĐ-TTg ngày 28/4 về phê duyệt quy
hoạch phát triển kinh tế đảo Việt Nam đến năm 2020
72. Th ng Chính ph (2010): Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 4/6/2010 về việc phê
duyệt chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-
2020
73. Th ng Chính ph (2009): Quyết định số 1002 QĐ/TTg ngày 13/7 phê duyệt đề án
nâng cao nhận thức cộng đồng về quản lý rủi ro thiên tai dựa vào cộng đồng
74. Th ng Chính ph (2008): Quyết định số 1353/QĐ-TTg ngày 23/9 về việc phê
duyệt đề án ‖Quy hoạch phát triển các khu kinh tế ven biển của Việt nam đến năm
2020
75. Th ng Chính ph (2009): Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11 về phê
duyệt đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020.
76. T chi th gii (1994), Hiệp định nông nghiệp.
77. Tng cc thu (2003), Biểu thuế xuất nhập khẩu ưu đãi, Hà Ni.
78. Trung tâm Khoa hc xã hc gia - Ngân hàng th gii (2005), Việt
Nam sẵn sàng gia nhập WTO, K yu dii t chc ngày 3 - 4/6.
79. y ban Quc gia hp tác kinh t quc t, Tìm hiều tổ chức thương mại thế giới
(WTO).
80. VCCI-Phòng i và công nghip Vit Nam, Hệ thống ngắn gọn về WTO và
các cam kết gia nhập của Việt Nam – Trợ cấp nông nghiệp – Cam kết gia nhập WTO
trong lĩnh vực nông nghiệp.
TIẾNG ANH
81. Aubert, Claude, and Xiande Li (2004), ―‗Peasant Burden‘ Taxes and Levies Imposed

91. Anderson, K., W. Martin, and D. van der Mensbrugghe (2006), Market and Welfare
Implications of Doha Reform Scenarios. In Anderson, K. and W. Martin (Eds.),
Agricultural Trade Reform and the Doha Development Agenda (pp. 333–399).
Washington, D.C.: World Bank,.
92. Audley, J.J., D.G. Papademetriou, S. Polaski, and S. Vaughan (2004), NAFTA‘s
Promise and Reality: Lessons from Mexico for the Hemisphere. Washington, D.C.:
Carnegie Endowment for International Peace. Bayon, R. 2004. Case Study: The
Mexico Forest Fund. The Katoomba Group. Online at

id=2049&component_version_id=3173&language.
93. Beijing (2004), China Agriculture University Press, June 2004. Xinhua Domestic
News Service. ―Regulations on Grain Distribution Management (Authorized
Release),‖ in Chinese, translated by Foreign Broadcast Information Service, June 3,
2004.Xinhua News Agency, various new reports.
94. Benin, S., M. Johnson, and B. Omilola (2010), Monitoring and evaluation (M&E)
system for the Comprehensive Africa Agriculture Development Programme (CAADP).
ReSAKSS Working Paper 6. Washington, D.C.: Regional Strategic Analysis and
Knowledge Support System facilitated by the International Food Policy Research
Institute.
95. Berdegué, J., and G. Escobar (2011), Agricultural knowledge and information systems
and poverty reduction. Agricultural Knowledge and Information Systems Discussion
Paper. Washington, D.C.: World Bank.
96. Bourguignon, F., and L. Pereira da Silva, eds (2003), The impact of economic policies
on poverty and income distribution: Evaluation techniques and tools. Washington,
D.C., and Oxford, U.K.: World Bank and Oxford University Press.
97. Byerlee, D (2000), Targeting poverty alleviation in priority setting for agricultural
research.
98. Bendz, K. Agricultural Situation (2004), Rural Development in the European Union.
Global Agriculture Information Network (GAIN) Report No. E34095. Brussels: USDA
Foreign Agricultural Service.

the Commission for Africa. Online at
english/11- 03-
05_cr_report.pdf.
110. China Grain Network (2005), ―Recent announced policies to encourage grain
production from various localities,‖ online report in Chinese, China Ministry of
Agriculture, Analysis and Forecast, April 15, 2004, Fan, Ping. ―2004 Farmers
Development Report,‖ online report in Chinese, China social analysis and forecast
report, Chinese Academy of Social Sciences, Sociology Research Institute.
111.   (2004),
National Economy Maintains Steady Growth,‖ online report in Chinese, National
Bureau of Statistics, January 25, 2005,
Liu, Jian, Jiwei Niu, and
Xianju Duan. ―200 Billion RMB Flow of Public Finance Support For Farmers, But
Only a Trickle Reaches Them,‖ Xinhua News.
112. China, (2008), Grants, Loans and Other Incentives DS 387-WTO.
113. Carden, F (2009), Knowledge to policy: Making the most of development research.
Ottawa: International Development Research Centre.
114. CRS report for Congress (2007), Potential challenges to US Farm Subsidies in the
WTO – Order Code RL 33697.
115. Chen, Xiwen (2004), Issues Concerning the Increasing of Grain Output and
Farmers‘ Incomes,‖ Xuexi Shibao, in Chinese, translated by Foreign Broadcast
Information Service.
116. China Grain Network (2004), Recent announced policies to encourage grain
production from various localities,‖ online report in Chinese, China Ministry of
Agriculture, Analysis and Forecast, ,
117. Chigunta, F., R. Herbert, M. Johnson, and R. Mkandawire (2004), The Changing
Policy Environment Facing African Agriculture. In Haggblade, S. (Ed.), Building on
Successes in African Agriculture. Washington, D.C.: International Food Policy
Research Institute.
118. Clay (2004), World Agriculture and the Environment: A Commodity-by- Commodity


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status