Một số biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn nhân lực ở công ty cổ phần công nghệ môi trường và điện lạnh Hồng Anh - Pdf 11

Một số biện pháp nâng cao hiệu quả nguồn nhân lực tại công ty cổ
phần công nghệ môi tr-ờng và điện lạnh Hồng Anh

Sv: Bùi Công Nam Nghành: QTDN Page 3

Mục lục
Trang
Lời nói đầu. 4
Ch-ơng I: CƠ Sở lý luận về quản trị nhân lực trong doanh
nghiệp.5
1.1. Ngun nhõn lc5
1.1.1 Khỏi nim ngun nhõn lc5
1.1.2 Qun tr nhõn lc6
1.1.2.1 Khỏi nim v qun tr nhõn lc.6
1.1.2.2. Cỏc chc nng c bn ca qun tr ngun nhõn lc 6
1.1.2.3. Mc tiờu ca qun lý ngun nhõn lc 7
1.1.2.4 Vai trũ ca qun lý ngun nhõn lc8
1.1.2.5 Cỏc nhõn t nh hng n phỏt trin ngun nhõn lc trong doanh
nghip8
1.1.2.6. Ni dung ca qun tr ngun nhõn lc.11
1.1.2.6.1. Hoch nh ngun ti nguyờn nhõn s.11
1.1.2.6.2. Phõn tớch cụng vic 11
1.1.2.6.3. nh mc lao ng12
1.1.2.6.4. Tuyn dng ngun nhõn lc.13
1.1.2.6.5. Phõn cụng lao ng 15
1.1.2.6.6. ỏnh giỏ nng lc thc hin cụng vic ca nhõn viờn15
1.1.2.6.7. Tr cụng lao ng.16
1.1.2.6.8.o to v phỏt trin ngun nhõn lc 20
1.2. Hiệu quả sử dụng nguồn nhân lực trong doanh nghiệp.20
1.2.1. Khái niệm về hiệu quả.20
1.2.2. Hệ thống chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng nguồn nhân lực trong doanh

2.1. Tổng quan về doanh nghiệp.33
2.1.1. Giới thiệu doanh nghiệp33
2.1.2. Quá trình phát triển của công ty cổ phần công nghệ môi tr-ờng và điện lạnh
Hồng Anh.33
Một số biện pháp nâng cao hiệu quả nguồn nhân lực tại công ty cổ
phần công nghệ môi tr-ờng và điện lạnh Hồng Anh

Sv: Bùi Công Nam Nghành: QTDN Page 4

2.1.3. Chức năng nhiệm vụ của Công ty.34
2.1.4. Cơ cấu tổ chức quản lý ở công ty.35
2.1.5. Hot ụng kinh doanh t 2006-2008 37
2.2. Phân tích thực trạng sử dụng nguồn nhân lực ở công ty cổ phần công nghệ môi
trờng và điện lạnh Hồng Anh. .39
2.2.1. Phân tích tình hình biến động về số l-ợng và cơ cấu nguồn nhân lực trong
công ty qua 3 năm (2006- 2008) .39
2.2.2. Phân tích về chất l-ợng nguồn nhân lực của công ty qua 3 năm (2006-
2008).42
2.2.3. Phân tích tình hình phân bổ và sử dụng nguồn nhân lực của công ty qua 3
năm (2006-2008) 45
2.2.4. Phân tích và đánh giá hiệu quả sử dụng nguồn nhân lực của công ty qua 3
năm (2006-2008) 47
2.3. Đánh giá tổng quát tình hình quản lý và sử dụng nguồn nhân lực ở công ty cổ
phần công nghệ môi tr-ờng và điện lạnh Hồng Anh49
2.3.1. Hoch nh ngun nhõn lc 49
2.3.2. Cụng tỏc phõn tớch v thit k cụng vic.51
2.3.3. Tuyn dng lao ng 52
2.3.4. iu kin lao ng 55
2.3.5. ỏnh giỏ mc hon thnh cụng vic 56
2.3.6. o to v phỏt trin 57
Một số biện pháp nâng cao hiệu quả nguồn nhân lực tại công ty cổ
phần công nghệ môi tr-ờng và điện lạnh Hồng Anh

Sv: Bùi Công Nam Nghành: QTDN Page 4

Lời nói đầu

Trong quá trình công nghiệp hoá hiện đại hoá đất n-ớc, cơ chế quản lý và
sử dụng có hiệu quả nguồn nhân lực là một trong những biện pháp cơ bản nhằm
nâng cao năng suất lao động, cải thiện đời sống vật chất và văn hoá cho ng-ời lao
động. Thấy đ-ợc ý nghĩa của việc nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn nhân lực
trong các doanh nghiệp nên trong thời gian thực tập tại công ty cổ phần công
nghệ môi tr-ờng và điện lạnh Hồng Anh em thấy: Mặc dù công ty cũng đã có một
số biện pháp quản lý và sử dụng nguồn nhân lực nh-ng không phù hợp với sự thay
đổi của nền kinh tế thị tr-ờng, chính vì vậy em đã chọn đề tài :
Một số biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn
nhân lực ở công ty cổ phần công nghệ môi tr-ờng và điện lạnh Hồng
Anh làm đề tài cho luận văn tốt nghiệp của mình.
Bố cục của luận văn ngoài phần mở đầu và phần kết luận, luận văn đ-ợc
chia làm 3 ch-ơng:
Ch-ơng I: CƠ Sở lý luận về quản trị nhân lực trong doanh nghiệp.
Ch-ơng II: phân tích thực trạng sử dụng nguồn nhân lực tại
công ty cổ phần công nghệ môi tr-ờng và điện lạnh hồng anh.
Ch-ơng III: Một số biện pháp cơ bản nhằm nâng cao hiệu quả
sử dụng nguồn nhân lực tại công ty cổ phần công nghệ môi

lc con ngi iu khin phc v cho hot ng sn xut kinh doanh ca
chớnh bn thõn doanh nghip do ú ngun nhõn lc c coi l yu t then cht
trong chin lc phỏt trin ca doanh nghip. Mi nhõn viờn cú cỏc nng lc, c
im cỏ nhõn khỏc nhau, cú tim nng phỏt trin v cú kh nng on kt lm
vic theo nhúm, t i to nờn hiu qu cao trong cụng vic m h m nhn
ng thi h liờn kt li hỡnh thnh nờn cỏc t chc bo v quyn li ca
bn thõn trong quỏ trỡnh lao ng sn xut kinh doanh.
Hiu theo gúc rng hn thỡ ngun nhõn lc chớnh l ngun lc ca con
ngi bao gm hai yu t chớnh l th lc v trớ lc.
Xột theo phm vi hp hn trong phm vi mt t chc thỡ ngun nhõn lc
th hin s lng v cht lng ngi lao ng ang lm vic trong t chc ú
bt k cụng vic m h m nhn l gỡ.
Mc dự ngun nhõn lc c xột ti vi nhiu khỏi nim khỏc nhau nhng
u thng nht vi nhau ú l ngun nhõn lc th hin kh nng lao ng ca xó
hi. Ngun nhõn lc l ti nguyờn quan trng v quý giỏ nht ỏnh giỏ tim
lc phỏt trin ca mi quc gia, mi vựng, ngnh, a phng, mi doanh nghip.
Ngun nhõn lc l ngun lc phong phỳ nht v a dng nht so vi cỏc loi ti
nguyờn khỏc.
Một số biện pháp nâng cao hiệu quả nguồn nhân lực tại công ty cổ
phần công nghệ môi tr-ờng và điện lạnh Hồng Anh

Sv: Bùi Công Nam Nghành: QTDN Page 4

1.1.2 Qun tr nhõn lc
1.1.2.1 Khỏi nim v qun tr nhõn lc
Qun tr ngun nhõn lc l tt c cỏc hot ng, chớnh sỏch v cỏc quyt
nh qun lý liờn quan cú nh hng n mi quan h gia doanh nghip v nhõn
viờn ca nú .
Ngy nay khỏi nim hin i v Qun tr ngun nhõn lc l: Qun tr
ngun nhõn lc l nhng hot ng nhm tng cng nhng úng gúp cú hiu

ng Thc hin tt chc nng ny nhm tha món s hi lũng cho nhõn
viờn. H cm thy c tụn trng khi m khụng cú gỡ l bớ mt i vi h.

1.1.2.3. Mc tiờu ca qun lý ngun nhõn lc
+ Mc tiờu ca t chc:
- Chi phớ lao ng thp trong giỏ thnh.
- Nng sut lao ng ti a ca nhõn viờn.
- Ngun nhõn lc n nh v sn sng.
- S trung thnh ca ngi lao ng.
- S hp tỏc thõn thin ca ngi lao ng.
- Ngi lao ng phỏt huy v úng gúp nhng sỏng kin.
- T chc sn xut mt cỏch khoa hc v cht ch.
- Li nhun ti a v chin thng trong cnh tranh.
+ Mc tiờu ca cỏ nhõn:
- Tha món nhng nhu cu khụng ngng tng lờn ca con ngi
- Mt cỏch c th nhng nhu cu ca nhõn viờn cú th l:
1. Nhu cu v vic lm v iu kin lm vic:
- Vic lm an ton (v tớnh mng, sc khe, ti sn, an ninh tõm lý )
- Vic lm khụng n iu v bun chỏn.
- Vic lm phự hp vi nng lc v s trng ca cỏ nhõn.
- c lm vic trong bu khụng khớ lnh mnh v thõn thin.
- Cú c s vt cht thớch hp cho cụng vic.
- Thi gian lm vic thớch hp.
- Vic tuyn dng phi n nh.
2. Quyn cỏ nhõn v lng bng:
- c i x theo cỏch tụn trng phm giỏ ca con ngi.
- c cm thy mỡnh quan trng v cn thit.
- c quyn lm vic di s iu khin ca cp trờn l ngi hiu
bit.
Một số biện pháp nâng cao hiệu quả nguồn nhân lực tại công ty cổ

Nhõn t bờn trong
a. S mng hay mc tiờu ca doanh nghip.
Mi doanh nghip u cú s mng v mc ớch riờng ca mỡnh. Mi
cp qun tr u phi hiờu rừ s mng ca doanh nghip mỡnh. Mc ớch
hay s mng ca doanh nghip l yu t thuc mụi trng bờn trong nh
Một số biện pháp nâng cao hiệu quả nguồn nhân lực tại công ty cổ
phần công nghệ môi tr-ờng và điện lạnh Hồng Anh

Sv: Bùi Công Nam Nghành: QTDN Page 4

hng n cỏc b phn chuyờn mụn ca doanh nghip nh sn xut, kinh
doanh, marketing, ti chớnh hay qun tr nhõn lcMi b phn chuyờn
mụn hay tỏc v phi da vo mc ớch hay s mng ca doanh nghip
ra mc tiờu cho b phn ca mỡnh.
b. Chớnh sỏch hay chin lc ca doanh nghip.
Chớnh sỏch ca doanh nghip thng l nhng lnh vc thuc v
nhõn lc. Cỏc chớnh sỏch ny tựy thuc vo chin lc dựng ngi ca
tng doanh nghip. Cỏc chớnh sỏch ny cú nh hng quan trng n cỏch
hnh x cụng vic ca cỏc cp qun tr. Mt s chớnh sỏch nh hng n
qun tr nhõn lc:
- Cung cp cho nhõn viờn mt ni lm vic an ton
- Khuyn khớch mi ngi lm vic ht kh nng ca mỡnh.
- Tr lng v ói ng khuyn khớch nhõn viờn lm vic cú nng sut cao.
c. Bu khụng khớ vn húa ca doanh nghip.
Bu khụng khớ vn húa ca doanh nghip l h thng cỏc giỏ tr, nim
tin v cỏc thúi quen c chia s trong phm vi t chc, tỏc ng chớnh ti
vic to ra cỏc chun mc hnh vi. Thng cú 2 loi bu khụng khớ trong
doanh nghip: Khụng khớ vn húa khộp kớn v khụng khớ vn húa m.
Chỳng ta cn phi xỏc nh bu khụng khớ vn húa ca doanh nghip vỡ nú
nh hng n s hon thnh cụng tỏc trong khp t chc v hu qu l nh

mt thớ d in hỡnh cho s thay i vn húa gõy nh hng v dõn s
d. i th cnh tranh
Trong nn kinh t th trng, nh qun tr khụng ch cnh tranh th trng,
cnh tranh sn phm m cũn cnh tranh v ngun ti nguyờn nhõn s. Nhõn s
l ct lừi ca qun tr, l ti nguyờn quý giỏ nht, cỏc cụng ty phi lo gi v
duy trỡ phỏt trin. lm c iu ny cỏc cụng ty phi cú chớnh sỏch nhõn
s hp lý, phi bit lónh o, ng viờn, khen thng phự hp v phi to ra
mt bu khụng khớ gn kt nhõn viờn mỡnhNgc li cụng ty s d mt
nhõn ti. S ra i ca nhõn viờn khụng ch n thun l vn lng bng m
l tng hp ca nhiu yu t. Do ú, duy trỡ v phỏt trin nhõn viờn, nh
qun tr nhõn lc phi bit cỏch qun tr mt cỏch cú hiu qu.
e. Khoa hc k thut
Khi khoa hc thay i, mt s cụng vic hoc mt s k nng khụng
cũn cn thit na. Do ú, cụng ty cn phi o to li lc lng lao ng
hin ti ca mỡnh. S thay i khoa hc cng ng ngha vi s kin l ch
cn ớt ngi hn m vn sn xut ra s lng sn phm tng t, nhng cú
Một số biện pháp nâng cao hiệu quả nguồn nhân lực tại công ty cổ
phần công nghệ môi tr-ờng và điện lạnh Hồng Anh

Sv: Bùi Công Nam Nghành: QTDN Page 4

cht lng hn. iu ny cú ngha l nh qun tr nhõn s phi sp xp lc
lng lao ng d tha.
f. Khỏch hng.
Khỏch hng l mc tiờu ca mi doanh nghip. Khỏch hng mua sn
phm v dch v ca doanh nghip l mt phn ca mụi trng bờn ngoi.
Doanh s s l yu t sng cũn ca doanh nghip. Do ú, nh qun tr phi
m bo rng nhõn viờn ca mỡnh sn xut ra nhng mt hng phự hp vi
nhu cu v th hiu ca ngi tiờu dựng. Cht lng ca hng húa v dch
v l rt quan trng i vi khỏch hng. Vỡ vy, nh qun tr phi lm cho


1.1.2.6.4. nh mc lao ng
L cụng c hay c s tớnh hao phớ thi gian lao ng xó hi cn thit
sn xut ra mt sn phm hay hon thnh mt khi lng cụng vic nht nh,
trong iu kin t chc k thut xỏc nh, nú l c s phõn phi ca ci vt cht
tinh thn ca xó hi, l c s xỏc nh nhu cu lao ng cn thit, s lng lao
ng cn thit.
nh mc lao ng l quỏ trỡnh xỏc nh mc lao ng, l vic quy nh cỏc
mc hoa phớ cn thit cho vic ch to ra mt sn phm hay mt cụng vic nht
nh.
Mc lao ng l mt i lng lao ng sng quy nh cho ngi lao ng
h hon thnh mt khi lng cụng vic nht nh.
Mc lao ng chớnh xỏc cú mt vai trũ vụ cựng quan trng trong cụng tỏc
qun lý
Mc lao ng l cn c xỏc nh quyn li v ngha v ca mi ngi
lao ng theo nguyờn tc phõn phi lao ng
Mc lao ng l cn c xỏc nh s lng v cht lng lao ng trong
doanh nghip.
Mc lao ng l c s vng chc xõy dng cỏc k hoch ca doanh nghip.
Mc lao ng l c s phõn cụng t chc sn xut, t chc lao ng v
cng l c s theo dừi, kim tra, ỏnh giỏ kt ca ca mi ngi lao ng
trong doanh nghip.
Tm quan trng ca nh mc lao ng
nh mc lao ng cú vai trũ quan trng i vi vn qun tr nhõn s.
ỏnh giỏ chớnh xỏc tỡnh hỡnh thc hin cụng vic ca nhõn viờn, nh qun tr
phi xõy dng nh mc lao ng hp lý.
Thụng qua nh lao ng nh qun tr cú th ỏnh giỏ c mt cỏch khỏch
quan mc hon thnh cụng vic ca nhõn viờn, ý thc v trỏch nhim ca h
Một số biện pháp nâng cao hiệu quả nguồn nhân lực tại công ty cổ
phần công nghệ môi tr-ờng và điện lạnh Hồng Anh

+ Ngun bờn trong: L nhng ngi ang lm trong doanh nghip
nhng mun thuyờn chuyn hoc bt vo nhng v trớ cụng tỏc
mi, nm rừ c ngun ni b, cỏc nh qun tr phi lp h s
nhõn s, h s phỏt trin nhõn s, sp xp loi nhõn s, thụng tin v
Một số biện pháp nâng cao hiệu quả nguồn nhân lực tại công ty cổ
phần công nghệ môi tr-ờng và điện lạnh Hồng Anh

Sv: Bùi Công Nam Nghành: QTDN Page 4

mi nhõn viờn c thu thp, cp nht di dng cỏc bng túm tt
v lu tr trong loi h s u. ú l cỏc d liu v trỡnh hc
vn, s thớch ngh nghip, cng nh nhng s thớch cỏ nhõn khỏc,
cỏc k nng v nng lc lm vic ca mi ngi.
+ Ngun tuyn dng bờn ngoi: Trong cỏc h thng c s o to,
cỏc trng i hc, Cao ng, Trung hc chuyờn nghip, cỏc c s
dy ngh, ú l nhng ni cung cp ngun nhõn lc di do, cỏch
lm ph bin l cho mt s b phn nhõn s ca doanh nghip hay
t chc liờn h vi cỏc Trung tõm trờn, gp g ngi lao ng, sinh
viờn, hc ngh gii thiu v doanh nghip cựng vi nhu cu tuyn
dng, vi cỏch ú doanh nghip s tỡm c nhng ng c viờn cú
trin vng ngay t khi cũn ang ngi trờn gh nh trng.
+ Qua cỏc c quan tuyn dng: th trng lao ng phỏt trin thỡ cng
cú nhiu t chc chuyờn trỏch v tuyn dng nhõn s nh cỏc Trung
tõm t vn vic lm, tu theo cỏc hỡnh thc hot ng m nhng
Trung tõm trờn s m nhn cỏc khõu tuyn dng thụng qua cỏc Cụng
ty, doanh nghip t chc ang cn ngi.
+ Ngoi ra cụng tỏc tuyn chn cũn thụng qua nhng ngi quen
bit gii thiu.
- Tuyn chn con ngi vo lm vic phi gn vi s ũi hi ca cụng vic
trong doanh nghip.

1.1.2.6.6. Phõn cụng lao ng
Phõn cụng lao ng l chia quỏ trỡnh lao ng thnh hai giai on, cỏc
bc cụng vic, cỏc nhim v khỏc nhau chuyờn mụn hoỏ lao ng, cụng c
lao ng.
Cỏc hỡnh thc phõn cụng lao ng:
+ Phõn cụng lao ng theo chc nng
+ Phõn cụng lao ng theo mc cụng vic
+ Phõn cụng theo cụng ngh

1.1.2.6.7. ỏnh giỏ nng lc thc hin cụng vic ca nhõn viờn
ỏnh giỏ kh nng hon thnh cụng vic ca nhõn viờn l mt hot ng
quan trng trong qun lý nhõn s. Nú giỳp cho cụng ty cú c s hoch nh,
tuyn chn, o to v phỏt trin nhõn s. ỏnh giỏ ỳng nng lc ca nhõn viờn
quyt nh khụng nh s thnh cụng ca cụng ty, xớ nghip.
Mc ớch ca vic ỏnh giỏ kh nng hon thnh cụng vic l nhm nõng
cao kh nng thc hin cụng vic v cung cp nhng thụng tin phn hi cho nhõn
Một số biện pháp nâng cao hiệu quả nguồn nhân lực tại công ty cổ
phần công nghệ môi tr-ờng và điện lạnh Hồng Anh

Sv: Bùi Công Nam Nghành: QTDN Page 4

viờn bit c mc thc hin cụng vic. Nõng cao v hon thin hiu nng
cụng tỏc.
ỏnh giỏ kh nng hon thnh cụng vic ca nhõn viờn cũn l cụng vic
quan trng, bi vỡ nú l c s khen thng, ng viờn khớch l hoc k lut
nhõn viờn giỳp nh qun lý tr lng mt cỏch cụng bng. Nhng vic ỏnh giỏ
s si theo cm tớnh, theo ch quan s dn ti nhng iu t hi trong qun lý
nhõn s.
Tin trỡnh ỏnh giỏ kh nng hon thnh cụng vic gm 5 bc:
+ Xỏc nh mc tiờu ỏnh giỏ kh nng hon thnh cụng vic;

dng sc lao ng ca h. S tin ny tng ng vi s lng v cht
lng lao ng m h ó tiờu hao trong quỏ trỡnh to ra ca ci cho xó hi.
- í ngha ca tin lng:
+ Tin lng l khon chi phớ bt buc, do ú mun nõng cao li nhun v
h giỏ thnh sn phm, cỏc doanh nghip phi bit qun lý v tit kim chi
phớ tin lng.
+ Tin lng cao l mt phng tin hiu qu thu hỳt lao ng cú tay
ngh cao v to ra lũng trung thnh ca nhõn viờn i vi doanh nghip.
+ Tin lng l mt phng tin kớch thớch v ng viờn ngi lao ng
rt cú hiu qu
c. Cỏc hỡnh thc tr lng
Lng sn phm:
Hỡnh thc tr lng theo sn phm gm nhiu ch tr lng:
- Ch tr lng sn phm trc tip khụng hn ch.
- Ch tr lng sn phm giỏn tip.
- Ch tr lng khoỏn sn phm.
- Ch tr lng sn phm cú thng v lng khoỏn cú thng.
Cụng thc tớnh lng sn phm trc tip
Lsp = Ntt * G
G/SP =
Trong ú:
Lsp: Lng theo sn phm
Ntt: S sn phm thc t t cht lng ó hon thnh.
G: n giỏ lng sn phm

+ u im:
Một số biện pháp nâng cao hiệu quả nguồn nhân lực tại công ty cổ
phần công nghệ môi tr-ờng và điện lạnh Hồng Anh

Sv: Bùi Công Nam Nghành: QTDN Page 4

Một số biện pháp nâng cao hiệu quả nguồn nhân lực tại công ty cổ
phần công nghệ môi tr-ờng và điện lạnh Hồng Anh

Sv: Bùi Công Nam Nghành: QTDN Page 4

Do khụng gn kt c cht lng v s lng lao ng nờn ny sinh
nhng tiờu cc nh da dm, li, thiu tớch cc trong vic tip thu, hc tp
nhng ci tin, i minu khụng cú bin phỏp khc phc.
Ph thuc ln vo ý thc ca ngi lao ng nờn ụi khi hiu qu cụng
vic khụng cao.
Lng khoỏn:
p dng vi nhng cụng vic cú tớnh cht tng hp, gm nhiu khõu liờn
kt, nu chia nh s khụng cú li cho vic m bo cht lng thc hin. Tin
lng nhúm, i s c tr cho nhúm, i da vo kt qu cui cựng ca c
nhúm, i. Vic phõn phi tin cụng gia cỏc thnh viờn trong nhúm thng cn
c vo cỏc yu t sau:
Trỡnh ca nhõn viờn (Thụng qua h s lng His ca mi ngi)
Thi gian lm vic ca mi ngi (Tti)
Mc tham gia tớch cc, nhit tỡnh ca mi ngi vo kt qu thc hin cụng
vic ca nhúm(Ki)
Nh vy thi gian lm vic quy chun c tớnh theo cụng thc:
Tci = Hsi*Tti*Ki
Trong ú:
Hsi: H s lng c bn ca mi ngi
Tti: Thi gian thc t lm vic ca cụng nhõn i
Ki: Mc tham gia tớch cc, nhit tỡnh ca mi cụng nhõn khi thc hin cụng
vic ca nhúm.
Tci: Thi gian lm vic quy chun ca cụng nhõn i.
Tng thi gian lm vic quy chun =
Trong ú: n l s cụng nhõn ca nhúm

- o to v phỏt trin ngun nhõn lc giỳp cho doanh nghip phỏt trin, lm
tng hiu qu sn xut, tng nng sut lao ng, nõng cao cht lng sn phm

1.2. Hiệu quả sử dụng nguồn nhân lực trong doanh nghiệp
1.2.1. Khái niệm về hiệu quả
Hiệu quả là mối t-ơng quan so sánh giữa kết quả đạt đ-ợc theo mục tiêu đã
đ-ợc xác định với chi phí bỏ ra để đạt đựoc mục tiêu đó. Để hoạt động, doanh
nghiệp th-ơng mại phải có các mục tiêu hành động của mình trong từng thời kỳ,
đó có thể là các mục tiêu xã hội, cũng có thể là các mục tiêu kinh tế của chủ
doanh nghiệp và doanh nghiệp luôn tìm cách để đạt các mục tiêu đó với chi phí
thấp nhất. Đó là hiệu quả.
Một số biện pháp nâng cao hiệu quả nguồn nhân lực tại công ty cổ
phần công nghệ môi tr-ờng và điện lạnh Hồng Anh

Sv: Bùi Công Nam Nghành: QTDN Page 4

Hiệu quả của doanh nghiệp gồm hai bộ phận: hiệu quả xã hội và hiệu quả
kinh tế.
- Hiệu quả xã hội là đại l-ợng phản ánh mức độ thực hiện các mục
tiêu xã hội của doanh nghiệp hoặc mức độ ảnh h-ởng của các kết quả đạt
đ-ợc của doanh nghiệp đến xã hội và môi tr-ờng. Hiệu quả xã hội của
doanh nghiệp th-ờng đ-ợc biểu hiện qua mức độ thoả mãn nhu cầu vật và
tinh thần của xã hội, giải quyết việc làm, cải thiện điều kiện lao động, cải
thiện và bảo vệ môi tr-ờng sinh thái.
- Hiệu quả kinh tế là hiệu quả chỉ xét trên ph-ơng diện kinh tế của
hoạt động kinh doanh. Nó mô tả mối t-ơng quan giữa lợi ích kinh tế mà
doanh nghiệp đạt đ-ợc với chi phí đã bỏ ra để đạt đ-ợc lợi ích đó. Thực
chất của hiệu quả kinh tế là thực hiện yêu cầu của quy luật tiết kiệm thời
gian, nó biểu hiện trình độ sử dụng các nguồn lực của doanh nghiệp để thực
hiện các mục tiêu đã xác định. Nói quyết định động lực phát triển của lực


(2)
CF
+ Ưu điểm: Khắc phục nh-ợc điểm của công thức (1) và cho phép phản
ánh hiệu quả ở mọi góc độ khác nhau.
+ Nh-ợc điểm: Cách đánh giá này khá phức tạp, đòi hỏi phải có quan điểm
thống nhất khi lựa chọn hệ thống chỉ tiêu đo l-ờng và đánh giá kết quả.
Cả hai cách tính trên đều có những -u nh-ợc điểm nên trong khi đánh giá
hiệu quả kinh tế của doanh nghiệp đặc biệt là của doanh nghiệp th-ơng mại chúng
ta phải biết kết hợp cả hai ph-ơng pháp đánh giá nêu trên.
Hiệu quả kinh tế và hiệu quả xã hội có mối quan hệ hữu cơ với nhau, là hai
mặt của một vấn đề. Bởi vậy khi tiến hành các hoạt động sản xuất, kinh doanh
cũng nh- khi đánh giá hiệu quả của các hoạt động này cần xem xét cả hai mặt
này một cách đồng bộ. Không thể có hiệu quả kinh tế mà không có hiệu quả xã
hội, ng-ợc lại hiệu quả kinh tế là cơ sở, là nền tảng của hiệu quả xã hội.

1.2.2. Hệ thống chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng nguồn nhân lực trong
doanh nghiệp.
1.2.2.1. Chỉ tiêu năng suất lao động
Công thức xác định:

W=
M NV
Trong đó:
W: Năng suất lao động của một nhân viên
M: Doanh thu thuần đạt đ-ợc trong kỳ
NV: Số nhân viên kinh doanh bình quân trong kỳ

NV
4
: Số nhân viên trong quý IV
NV
5
: Số nhân viên cuối quý IV
Chỉ tiêu năng suất lao động phản ánh năng lực sản xuất kinh doanh của một
lao động. Một lao động trong kỳ tạo ra bao nhiêu đồng doanh thu. Nó đ-ợc biểu
hiện bằng doanh thu bình quân của một lao động đạt đ-ợc trong kỳ.

1.2.2.2. Chỉ tiêu về khả năng sinh lời của một nhân viên.
Lợi nhuận bình quân của một ng-ời lao động trong doanh nghiệp th-ơng
mại là một trong những chỉ tiêu quan trọng để đánh giá hiệu quả sử dụng lao động
của doanh nghiệp.Một doanh nghiệp làm ăn có hiệu quả khi doanh nghiệp đó tạo
ra nhiều doanh thu, lợi nhuận.
Công thức xác định chỉ tiêu:

NV
LN
HQ
LN
NV

Trong đó:
LN
NV
HQ
là khả năng sinh lời của một nhân viên
LN : lợi nhuận thuần của doanh nghiệp
NV: số nhân viên bình quân

Ngoài ra còn có thể sử dụng chỉ tiêu về tỉ suất chi phí tiền l-ơng nh- sau:

Tỉ suất chi phí tiền l-ơng =
QL

x 100
M

1.2.2.4. Chỉ tiêu hiệu suất tiền l-ơng (hay mức doanh số bán ra trên một đơn vị
tiền l-ơng)
Chỉ tiêu này đ-ợc xác định theo công thức:

QL
LN
HQ
LN
QL

Trong đó:
LN
QL
HQ
: là hiệu suất tiền l-ơng
LN: là lợi nhuận thuần trong kỳ
QL : là tổng quỹ l-ơng
Đây là chỉ tiêu chất l-ợng. Chỉ tiêu này cho ta biết là một đồng tiền l-ơng
bỏ ra thì đem lại bao nhiêu đồng lợi nhuận. Hiệu suất tiền l-ơng tăng lên khi lợi
nhuận thuần tăng với nhịp độ cao hơn nhịp độ tăng của tiền l-ơng.

1.3. Các nhân tố ảnh h-ởng đến hiệu quả sử dụng nguồn nhân lực


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status