Đề Thi Thử Đại Học Hóa 2013 - Phần 4 - Đề 8 - Pdf 11

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT - MÔN HÓA
Đề số 5: Thời gian 60 phút (không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH [32 câu, từ câu 1 đến câu 32]
Câu 1: Thuỷ phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH thu được các sản phẩm hữu cơ là
A. axit axetic và phenol . B. natri axetat và phenol.
C. natri axetat và natri phenolat. D. axit axetic và natri phenolat.
Câu 2: Khi xà phòng hóa hoàn toàn tristearin bằng NaOH vừa đủ ta thu được sản phẩm là
A. C
17
H
35
COONa và glixerol. B. C
17
H
33
COONa và glixerol.
C. C
17
H
35
COOH và glixerol. D. C
15
H
31
COONa và etanol.
Câu 3: Một cacbohiđrat A không phản ứng với Cu(OH)
2
/ NaOH dư ở nhiệt độ thường, kể cả khi
đun nóng. Vậy A có thể là chất nào sau đây ?
A. Fructozơ B. Glucozơ C. Xenlulozơ D. Saccarozơ
Câu 4: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là

3
, C
6
H
5
NH
2
. D. CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
, NH
3
.
Câu 5: Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là
A. α- aminoaxit B. axit cacboxylic C. amin D. hỗn hợp  và α
aminoaxit
Câu 6: Cho chất X có công thức CH
3
-CH(NH
2
)-COOH. Phát biểu nào sau đây không đúng về
chất trên ?
A. X tác dụng với Cu(OH)

2
, NH
2
-[CH
2
]
5
-COOH
B. CH
2
=CHCl, CH
3
-CH=CH-CH
3
, NH
2
-[CH
2
]
5
-COOH
C. CH
2
=CH
2
, CH
2
=CH-CH=CH
2
, NH

tạo dung dịch xanh lam
C. Có 2 chất cho phản ứng tráng gương
D. Có 3 chất cho phản ứng thủy phân
Câu 9: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí
CO
2
sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 22,5 B. 45 C. 18 D. 14,4
Câu 10: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam
X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối
khan. Công thức của X là
A. H
2
NC
3
H
6
COOH. B. H
2
NCH
2
COOH. C. H
2
NC
2
H
4
COOH. D.
H
2

3
COOC
2
H
5
. D.
HCOOC
3
H
5
.
Câu 12: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất
phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là
A. 26,73. B. 33,00. C. 25,46. D. 29,70.
Câu 13: Khi đốt cháy 4,5 gam một amin đơn chức giải phóng 1,12 lít N
2
(đktc). Công thức phân
tử của amin đó là
A. CH
5
N. B. C
2
H
7
N. C. C
3
H
9
N. D. C
3

Câu 17: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A. nước. B. rượu etylic. C. dầu hỏa. D. phenol
lỏng.
Câu 18: Quá trình nào sau đây, ion Na
+
bị khử thành Na?
A. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.
B. Điện phân NaCl nóng chảy.
C. Dung dịch Na
2
CO
3
tác dụng với dung dịch HCl.
D. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO
3
.
Câu 19: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A. Na
2
CO
3
và HCl. B. Na
2
CO
3
và Na
3
PO
4
. C. Na

Câu 22: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng pirit. B. quặng boxit. C. quặng manhetit. D. quặng
đôlômit.
Câu 23: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là
A. [Ar ] 3d
6
4s
2
.

B. [Ar ] 4s
1
3d
7
. C. [Ar ]

3d
7
4s
1
.

D. [Ar ] 4s
2
3d
6
.
Câu 24: Nhỏ từ từ dung dịch H
2
SO

và AlCl
3
.
Câu 28: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
A. Fe(NO
3
)
2
, FeCl
3
. B. Fe(OH)
2
, FeO. C. Fe
2
O
3
, Fe
2
(SO
4
)
3
. D.
FeO, Fe
2
O
3
.
Câu 29: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt vào
không khí dung dịch nào sau đây?

A. Ca
2+
. B. Na
+
. C. NH

4
D. Cl
-
.
Câu 34: Chất tác dụng với Cu(OH)
2
tạo sản phẩm có màu tím là
A. andehyt axetic. B. tinh bột. C. xenlulozơ. D. peptit
Câu 35: Cho dãy các chất: CH
3
-NH
2
, NH
3
, C
6
H
5
NH
2
(anilin), NaOH. Chất có lực bazơ nhỏ nhất
trong dãy là:
A. CH
3

(SO
4
)
3
.
Sau phản ứng

khối lượng kết tủa thu được là ?
A. 3,12 gam. B. 2,34 gam. C. 1,56 gam. D. 0,78 gam.
Câu 39: Kim loại không tác dụng với dd HNO
3
đặc nguội là
A. Cr B. Cu C. Ag. D. Pb.
Câu 40: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO
3
loãng (dư), thu được dung dịch X và V lít
khí NO đktc (duy nhất). Giá trị của V là ?
A. 2,24. B. 4,48. C. 3,36. D. 5,6.
B. Theo chương trình Nâng cao [8 câu, từ câu 41 đến câu 48]
Câu 41: Kim loại khử được nước ở nhiệt độ thường là
A. Cu. B. Ca. C. Be. D. Fe.
Câu 42: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Metyl glucozit có thể chuyển được từ dạng mạch vòng sang dạng mạch hở.
B. Fructozơ còn tồn tại ở dạng β-, vòng 5 cạnh ở trạng thái tinh thể.
C. Oxi hoá glucozơ bằng AgNO
3
trong dung dịch NH
3
thu được amoni gluconat.
D. Khử glucozơ bằng H

và Ni(OH)
2
. B. Fe(OH)
2
và Ni(OH)
2
.
C. Cu(OH)
2
và Al(OH)
3
. D. Zn(OH)
2
và Al(OH)
3
.
Câu 48: Hòa tan a gam FeSO
4
.7H
2
O vào nước được dd X. Khi chuẩn độ dd X cần dùng 20 ml
dung dịch KMnO
4
0,05M (có H
2
SO
4
loãng làm môi trường). Giá trị của a là(g)
A. 1,39 B. 2,78. C. 1,93. D. 2,87.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status