Đề Thi Thử Đại Học Hóa 2013 - Phần 4 - Đề 9 pot - Pdf 11

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT - MÔN HÓA
Đề số 6: gồm 40 câu Thời gian 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Trong một cốc nước có chứa a mol Ca
2+
, b mol Mg
2+
, c mol Cl

và d mol HCO

3
. Biểu
thức liên hệ giữa a, b, c và d là:
A. 3a + 3b = c + d B. 2a + 2b = c + d C. a + b = 2c + 2d D. a + b = c + d
Câu 2: Một este no đơn chức mạch hở khi đốt cháy hoàn toàn thu được 1,8 gam H
2
O và V lít
CO
2
(đktc). Giá trị của V là:
A. 3,36 B. 1,12 C. 4,48 D. 2,24
Câu 3: Sử dụng túi hàng bằng vật liệu nào có thể giảm sự tác động ô nhiễm môi trường ?
A. Nhựa PE B. Nhựa PVC C. Giấy D. Da thú
Câu 4: Trong quá trình ăn mòn điện hóa, xảy ra:
A. sự oxi hóa ở cực dương B. sự khử ở cực âm
C. sự khử ở cực âm và sự oxi hóa ở cực dương
D. sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương
Câu 5: Cho chuyển hóa sau: CO
2
 A  B  C
2

A. Al là kim loại tan trong nước B. Al là kim loại lưỡng tính
C. Al
2
O
3
và Al(OH)
3
lưỡng tính D. Tất cả các hợp chất của Al đều lưỡng tính
Câu 8: Cho các chất anilin, phenol, metyl amin, axit axetic và natri axetat. Có bao nhiêu chất là
quỳ tím hóa xanh ?
A. 3 B. 5 C. 2 D. 4
Câu 9: Axit aminoaxetic không tác dụng với chất nào sau ?
A. NaOH B. KCl C. H
2
SO
4
loãng D. CH
3
OH
Câu 10: Polime nào sau đây tham gia phản ứng cộng ?
A. Poli vinyl clorua B. Xenlulozơ C. Cao su Buna D. Polietilen
Câu 11: Một amino axit A có 40,4% C; 7,9%H; 15,7%N; 36,0%O và M
A
= 89. Công thức phân
tử A là:
A. C
4
H
9
O

O
3
D. Fe(OH)
2

Câu 13: Điện phân dung dịch muối X, sau một thời gian ngắn thấy pH dung dịch tăng. X có thể
là chất nào sau?
A. CuSO
4
B. CuCl
2
C. Na
2
SO
4
D. KCl
Câu 14: Amin có thể xem là dẫn xuất của:
A. benzen B. nitơ C. amoniac D. metan
Câu 15: Có thể loại trừ độ cứng tạm thời của một lượng lớn nước ngầm bằng cách nào sau?
A. NaOH B. Ca(OH)
2
C. HCl D. Đun sôi
Câu 16: Hiện tượng xảy ra khi trộn lẫn các dung dịch FeCl
3
và Na
2
CO
3
:
A. kết tủa trắng và sủi bọt khí B. kết tủa đỏ nâu

Câu 20: Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp sắt ở bề mặt. Ta có thể rửa lớp sắt trên bề
mặt bằng dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch ZnCl
2
B. Dung dịch FeCl
3

C. Dung dịch FeCl
3
dư D. Dung dịch CuSO
4

Câu 21: Yếu tố quyết định các tính chất vật lí chung của kim loại là:
A. nguyên tử kim loại B. tác dộng của ngoại lực
C. các electron tự do D. ion kim loại
Câu 22: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có cấu tạo:
A. C
3
H
7
COOH B. HCOOC
3
H
7
C. C
2
H
5
COOCH
3

cho thấy:
A. đồng kim loại có tính oxi hóa kém sắt kim loại
B. đồng kim loại có tính khử mạnh hơn Fe
2+

C. đồng kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
D. sắt kim loại bị đồng đẩy ra khỏi dung dịch muối.
Câu 28: Một hợp chất có công thức phân tử là C
4
H
11
N. Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức
này là:
A. 5 B. 6 C. 8 D. 7
Câu 29: Khi thủy phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là:
A. mantozơ B. saccarozơ C. fructozơ D. glucozơ
Câu 30: Trong dung dịch có chứa các cation K
+
, Ag
+
, Fe
3+
, Ba
2+
và một anion. Anion đó là:
A. NO

3
B. Cl


)
2
]OH C. Natri kim loại D. Cu(OH)
2
/OH


Câu 35: Cho kali kim loại vào dung dịch CuSO
4
thì thu được sản phẩm là:
A. Cu(OH)
2
, K
2
SO
4
và H
2
B. Cu(OH)
2
và K
2
SO
4

C. KOH và H
2
D. Cu và K
2
SO

Câu 39: Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí CO
2
sinh ra hấp thu vào dd Ca(OH)
2

dư, tách ra được 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men là 75%. Lượng glucozơ đã dùng là:
A. 50gam B. 40gam C. 48gam D. 24gam
Câu 40: Có thể dùng chất nào sau đây có thể nhận biết 3 gói bột Al, Al
2
O
3
, Mg ?
A. nước B. dd NaOH C. dd HCl D. dd NaCl
HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status