CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 2 (2008 - 2011)
NGHỀ: KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ
Mã đề thi: DA KTDN - TH 03
Thứ tự Nội dung Điểm
1
Lập chứng từ
- Nghiệp vụ 1
- Nghiệp vụ 2
1
0.5
0.5
2
3
Tính giá thành sản phẩm
-Vào sổ chi tiết vật liệu
1
2
4 -Vào sổ Nhật Ký chung
3
5. -Vào sổ tài khoản 2
6 -Lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 1
Cộng 10
1.Lập chứng từ liên quan nghiệp vụ 1,2
Nghiệp vụ 1: Phiếu nhập kho, Phiếu chi , Hóa đơn GTGT(0,5điểm)
Nghiệp vụ 2:Hóa đơn GTGT,Giấy báo nợ, Phiếu nhập kho(0,5điểm)
2.Tính giá thành
Zquần kaki:578597727(0,5điểm)
02-
Thg10
Nhập kho vải kaki 331 78.100 3.000 234.300.000 5.000 394.300.000
PX5
04-
Thg10
Xuất kho vải kaki 621(KK)
78860
4.000 315.440.000 1.000 78.860.000
Cộng tháng 3.000 234.300.000 4.000 315.440.000 1.000 78.860.000
- Sổ này có ……. trang, đánh số từ trang số 01 đến trang…
Ngày … tháng …. năm……
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
( Ký, họ tên) ( Ký, họ tên) ( Ký, họ tên, đóng dấu)
0,5 điểm
Đơn vị: Công ty TNHH Hoàng Hà Mẫu số: S10- DN
Địa chỉ : 25 - Trần Hưng Đạo - Hà Nội (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ - BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ (SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ)
Tháng 10 năm N
Tài khoản: 152. Tên kho: Vật liệu
Tên, quy cách nguyên liệu, vật liệu, dung cụ (sản phẩm, hàng hoá): vải bông
Đơn vị tính: đồng
Chứng từ Diễn giải
TK
đối
Đơn giá Nhập Xuất Tồn
- Sổ này có ……. trang, đánh số từ trang số 01 đến trang…
Ngày … tháng …. năm……
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
( Ký, họ tên) ( Ký, họ tên) ( Ký, họ tên, đóng dấu)
1 điểm
Đơn vị: Công ty TNHH Hoàng Hà Mẫu số: S10- DN
Địa chỉ : 25 - Trần Hưng Đạo - Hà Nội (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ - BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ (SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ)
Tháng 10 năm N
Tài khoản: 152. Tên kho: Vật liệu
Tên, quy cách nguyên liệu, vật liệu, dung cụ (sản phẩm, hàng hoá): Vải thô
Đơn
vị
tính:
đồng
Chứng từ
Diễn giải
TK đối
ứng
Đơn giá
Nhập Xuất Tồn
Số
hiệu
Ngày,
tháng
Số lượng Thành tiền
Số
lượng
Thành tiền
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
Đơn vị tính: đồng
Ngày,
tháng
Chứng từ Diễn giải
STT
dòn
Số hiệu
TK đối
Số phát sinh
Số hiệu
Ngày
tháng
Nợ Có
A B C D G H 1 2
Số trang trước chuyển sang
02-
Thg10
000521
02-
Thg10
Mua vải Kaki nhập kho 1 152(KK) 234.000.000
2 133 23.400.000
3 331 257.400.000
PC01 02-Thg10 Chi phí vận chuyển vải kaki 4 152(KK) 300.000
5
111
300.000
02-
Thg10
22 627 20.000.000
23 641 15.000.000
24 642 17.000.000
25 334 256.000.000
26
Cộng chuyển sang trang sau
1.083.190.00
0
1.083.190.000
- Sổ này có ……. Trang, đánh số từ trang 01 đến trang…
- Ngày mở sổ: …….
Ngày …….tháng …….năm
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
( Ký, họ tên) ( Ký, họ tên) ( Ký, họ tên, đóng dấu)
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Tháng 10 năm N
Đơn vị tính: đồng
Ngày,
tháng
ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
Số hiệu
TK đối
ứng
Số phát sinh
Số hiệu
Ngày
tháng
Nợ Có
511(KK) 753.000.000
3331 75.300.000
21-
Thg10
BC14
21-
Thg10
Doanh thu hàng bán đại lý Phương
Lan
112 130.937.500
641 6.250.000
133 312.500
511(KK) 125.000.000
3331 12.500.000
22-
Thg10
22-
Thg10
Hàng bán bị trả lại 531 1.255.000
3331 125.500
131(HX) 1.380.500
BC15
22-
Thg10
Công ty Hương Xuân thanh toán tiền 112 826.919.500
131(HX) 826.919.500
28-
Thg10
001234
Phân bổ chi phí sxc cho áo bông 154 14.737.500
627(B) 14.737.500
Phân bổ chi phí vật liệu phụ cho KK 154 3.281.250
621(KK) 3.281.250
Phân bổ chi phí vật liệu phụ cho thô 154 1.593.750
621(thô) 1.593.750
Phân bổ chi phí vật liệu phụ cho áo
bông
154 1.125.000
621(B) 1.125.000
Tập hợp chi phí sản xuất quần kaki 154 443.540.000
621(KK) 315.440.000
622(KK) 128.100.000
Tập hợp chi phí sản xuất quần kaki 154 152.220.000
621(thô) 90.000.000
622(thô) 62.220.000
Tập hợp chi phí sản xuất áo bông 154 149.310.000
621(B) 90.750.000
622(B) 58.560.000
30-
Thg10
PN04
19-
Thg10
Nhập kho thành phẩm từ sản xuất 155(KK) 578.597.727
154 578.597.727
155(thô) 180.891.875
154 180.891.875
155(B) 177.172.500
Số phát sinh
Số hiệu
Ngày
tháng
Nợ Có
A B C D G H 1 2
Số trang trước chuyển sang 0 0
30-
Thg10
30-
Thg10
Giá vốn hàng bán đại lý 632 80.701.886
157 80.701.886
30-
Thg10
Khấu trừ thuế GTGT 3331 54.400.000
133 54.400.000
Kết chuyển các khoản giảm trừ dthu 511 1.255.000
531 1.255.000
Kết chuyển doanh thu thuần 511 876.745.000
911 876.745.000
Kết chuyển chi phí 911 665.477.587
641 14.737.500
642 85.826.886
632 564.913.201
Thuế thu nhập doanh nghiệp phải trả 8211 52.816.853
3334 52.816.853
Chi phí thuế TNDN phải trả 911 52.816.853
8211 52.816.853
chú
Số
hiệu
Ngày
tháng
Trang
sổ
STT
dòng
Nợ Có
A B C D E F G 1 2 H
Số dư đầu năm 200.000.000
Số phát sinh trong
tháng
31/12
Cộng số phát sinh trong tháng
0
Cộng số dư cuối tháng
200.000.000
Cộng lũy kế từ đầu quý
Sổ này có trang, đánh số từ trang số 01 đến trang Ngày mở sổ:
sổ
STT
dòng
Nợ Có
A B C D E F G 1 2 H
Số dư đầu năm 12.000.000
Số phát sinh trong
tháng152,133
130.937.500
826.919.500
67.100.000
31/12
Cộng số phát sinh trong tháng
213.637.00
0
158.537.000Cộng số dư cuối thángCộng lũy kế từ đầu quý
ứng
Số tiền
Ghi
chú
Số
hiệu
Ngày
tháng
Tran
g sổ
STT
dòn
g
Nợ Có
A B C D E F G 1 2 H
Số dư đầu năm
Số phát sinh trong
tháng
31/12 31/12
Doanh thu bán quần
kaki
131M 753.000.000
31/12 31/12 Doanh thu bán kaki 131M 125,000,000
31/12 31/12 K/c doanh thu thuần 531 1.255.000
31/12 31/12 K/c doanh thu 911 87.674.5000
Cộng số phát sinh trong tháng
1 2 3 4 5
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25 878.000.000
2. Các khoản giảm trừ 02 1.255.000
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 10 876.745.000
4. Giá vốn hàng bán 11 VI.27 564.913.201
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11) 20 311.831.799
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.26
7. Chi phí tài chính 22 VI.28
- Trong đó: Chi phí lãi vay 23
8. Chi phí bán hàng 24 14.737.500
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 85.826.886
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
{30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)}
30 211.267.413
11. Thu nhập khác 31
12. Chi phí khác 32
13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
(50 = 30 + 40)
50 211.267.413
15. Chi phí thuể TNDN hiện hành 51 VI.30 52.816.853
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 VI.31
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
(60 = 50 – 51 - 52)
60 158.450.560
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70
Lập, ngày tháng năm
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
821 Chi phí thuế TNDN - - 25.375.000 25.375.000 - -
911 Xác định kết quả kinh doanh - - 460.000.000 460.000.000 - -
TỔNG CỘNG 3.745.000.000 3.745.000.000 4.448.875.000 4.448.875.000 4.088.500.000 4.088.500.000