LUẬN VĂN:THIẾT KẾ VĂN PHÒNG CÔNG TY CỔ PHẦN T &C Q. BÌNH THẠNH – TP. HỒ CHÍ MINH pot - Pdf 11

THUYẾT MINH
ĐỒ N TỐT NGHIỆP
KỸ SƯ XY DỰNG

ĐỀ TI:
THIẾT KẾ
VĂN PHÒNG CÔNG TY
CỔ PHẦN T &C
Q. BÌNH THẠNH – TP. HỒ CHÍ MINH


Lời đầu tin em xin chn thnh cảm ơn đến tồn thể cc thầy cơ Trường
Đại Học Dn Lập Kỹ Thuật Cơng Nghệ TP. HCM. Đặc biệt cc thầy cơ trong
khoa Kỹ Thuật Cơng Trình đ tận tình gip đỡ hướng dẫn em trong suốt qu
trình học tập tại trường, đ truyền đạt những kiến thức chuyn mơn, những
kinh nghiệm hết sức quý gi cho em.

Trong thời gian lm đồ n tốt nghiệp em đ nhận được sự truyền đạt
kiến thức, chỉ bảo tận tình của gio vin hướng dẫn. Với tất cả tấm lịng biết ơn
su sắc, em xin chn thnh cảm ơn thầy KHỔNG TRỌNG TỒN, người đ
hướng dẫn chính cho em hồn thnh đồ n tốt nghiệp ny.

Một lần nữa xin chn thnh cm ơn tất cả cc thầy cơ, gửi lời cảm ơn
đến tất cả người thn, gia đình, cảm ơn tất cả bạn b đ gắn bĩ cng học tập gip
đỡ em trong suốt thời gian học, cũng như trong qu trình hồn thnh đồ n tốt
nghiệp ny.

Kích thước tiết diện cc bộ phận sn phụ thuộc vo nhịp của sn trn mặt bằng v tải
trọng tc dụng.

2.1.1. Kích thước sơ bộ tiết diện dầm
Sơ bộ chọn chiều cao dầm theo cơng thức sau:
d
d
d
l
m
h
1

(2.1)
trong đĩ:
m
d
- hệ số phụ thuộc vo tính chất của khung v tải trọng;
m
d
= 8 ÷ 12 - đối với hệ dầm chính, khung một nhịp;
m
d
= 12 ÷ 16 - đối với hệ dầm chính, khung nhiều nhịp;
m
d
= 16 ÷ 20 - đối với hệ dầm phụ;
l
d
- nhịp dầm.

h
d
(m)
Bề
rộng
b
d
(m)
Chọn tiết diện
h
d
xb
d
(cmxcm)

Dầm
khung
D1 7 12 0,58 0,19 60x25
D2 8 12 0,67 0,22 70x25 Dầm phụ
D3 7 16 0,44 0,15 45x20
D4 4,9 16 0,31 0,10 40x20
D5 5,1 16 0,32 0,11 40x20
D6 1,7 16 0,11 0,04 30x20
D7 1,9 16 0,12 0,04 30x20

2.1.2. Chiều dy bản sn h
s

40
1
= 10cm
Vậy chọn hs = 10cm cho tồn sn, nhằm thỏa mn truyền tải trọng ngang cho cc kết
cấu đứng.
Với những điều kiện trn, cc ơ sn được phn loại như sau:

Bảng 2.2: Phn loại ơ sn

Số
hiệu
sn
Số
lượng
Cạnh di
l
d
(m)
Cạnh
ngắn
l
n
(m)
Diện

1 7 2,8 19,60 2,50
Bản 1
phương
O
5

2 7 3,7 25,90 1,89
Bản 2
phương
O
6

2 7 3,3 23,10 2,12
Bản 1
phương
O
7

1 5,1 3,5 17,85 1,46
Bản 2
phương
O
8

1 5,1 3,3 16,83 1,55
Bản 2
phương
O
92.2. XC ĐỊNH TẢI TRỌNG TC DỤNG LN SN
Tải trọng tc dụng ln sn gồm cĩ:
7000700070007000
A
B
C
D
E
1
7000 8000 7000
2 3 4
2800
17001900
4900
3160
Ô1
Ô3
Ô4
4200
22000
28000
3700
5100
3300
5550
3840
Ô1 Ô2 Ô2

D1
D1
D2
D1
D1
D2
D1
D3
D3
D3
D3
D3
D3
D3
D3
D3
D3
D4
D5
D6
D7
3500 3500 4000 4000 3700 3300
D3
D32.2.1. Tĩnh tải
Tải trọng thường xuyn (tĩnh tải) bao gồm trọng lượng bản thn cc lớp cấu tạo sn
g
s

tc
(daN/m
2
) g
s
tt
(daN/m
2
)
1 Gạch Ceramic 2000 10 1,1 20 22
2 Vữa lót 1800 30 1,3 54 70,2
3 Sàn BTCT 2500 100 1,1 250 275
4 Vữa trát trần 1800 15 1,3 27 35,1
5 Trần treo 1,2 100 120
522,3
Σ
g
s
tt - Gạch Ceramic,
1
= 2000 daN/m
3,
1
= 10mm, n=1.1
- Vữa lĩt,
2
= 1800 daN/m

tc
.n
p
(2.5)
trong đĩ:
p
tc
- tải trọng tiu chuẩn lấy theo Bảng 3/[1]; n
p
- hệ số độ tin cậy, theo 4.3.3/[1]:
n = 1.3 khi p
tc
< 200 daN/m
2

n = 1.2 khi p
tc
≥ 200 daN/m
2

Theo 4.3.4/ [1] khi tính bản sn, tải trọng tồn phần trong bảng 3 được php giảm như
sau:
 Đối với cc phịng nu ở mục 1,2,3,4,5 bảng 3 nhn với hệ số
A1

(A > A
1

(2.7)
trong đĩ: A - diện tích chịu tải.
Kết quả tính tốn được trình by trong bảng 2.4.
Bảng 2.4: Hoạt tải tc dụng ln sn

Số
hiệu

Cơng
năng

l
d
(m)l
n
(m)

Hoạt tải
P
tc
(daN/m
2
)

A
n
Hoạt tải

4

Vệ sinh 7 2,8 150 0,81

1,3

157
O
5

Văn phịng 7 3,7 300 0,75

1,2

271
O
6

Văn phịng 7 3,3 300 0,77

1,2

279
O
7

Vệ sinh 5,1 3,5 150 0,83

1,3



293
2.2.3. Tải trọng tường ngăn
Trọng lượng tường ngăn qui đổi thnh tải phn bố đều trn sn (cch tính ny đơn
giản mang tính chất gần đng). Tải trọng tường ngăn cĩ xt đến sự giảm tải (trừ đi
30% diện tích lỗ cửa), được tính theo cơng thức sau:
A
ghl
g
tc
ttt
qd
t

 . 70% (2.8)
trong đĩ: l
t
- chiều di tường; h
t
- chiều cao tường;
A - diện tích ơ sn (A = l
d
x l
n
);
g
t

t
(m)

Trọng lượng tiu
chuẩn
t
tc
(daN/m
2
)
n
Trọng lượng tiu
chuẩn
t
tc
(daN/m
2
)
O
5

25,90 3.3 3,4 300 1,2

57.89
O
6

23,10 3.7 3,4 300 1,2

64.91

= 10cm) cĩ 2 cạnh lin kết với dầm h
d
>= 45cm), nn chọn sơ
đồ tính của cc ơ bản l dầm đơn giản 2 đầu ngm.
b. Xc định nội lực
Hình 2.3: Sơ đồ tính v nội lực bản loại dầm

Cc gi trị momen:
Momen nhịp:
2
24
1
qlM
nh
 (2.9)
Momen gối:
2
12
1
qlM
g
 (2.10)
Trong sơ đồ tính: q = g
s
tt
+ p
tt

)
p
tt

(daN/m
2
)
q
(daN/m
2
)
M
nh
(daN/m
2
)

Mg
(daN/m
2
)
O
4

2,7 522,3 0 157 679,3 206,34 412,67
O
6

3,3 522,3 64.91 297 884.21 401.21 802.42
O

B tơng mc 250
Cốt thp CI
Rn
(daN/cm
2
)
Rk
(daN/cm
2
) E
b
(daN/cm
2
)

0
Ra(daN/cm
2
)

Ea(daN/cm
2
)

115 9 2,7x10
5
0,58

2000 2,1x10
6



bh
F
a
(2.15)
trong đĩ: %05.0
min


(theo bảng 15 /[2]);
%5
max


(2.16)
Gi trị ì hợp lý nằm trong khoảng từ 0.3% đến 0.9%.
Kết quả tính tốn được trình by trong bảng 2.8. Bảng 2.8: Tính tốn cốt thp cho bản sn loại dầm
Ф
(mm)
a(mm)

A
M
nh
105.64 100 8 0.014 0.014 0.67 6 200 1.42 0.17 TH

A
M
g
260.61 100 8 0.035 0.036 1.66 8 200 2.5 0.29 TH

A
M
nh
130.31 100 8 0.018 0.018 0.82 6 200 1.42 0.17 TH

A
Kieåm tra
μ
min
≤μ≤μ
max
A
α
F
a
tt
(cm
2
/m)
μ

, O
8
, O
11

Cc giả thiết tính tốn:
 Ơ bản được tính tốn như ơ bản lin tục, cĩ xt đến ảnh hưởng của ơ bản bn
cạnh .
 Ơ bản được tính theo sơ đồ đn hồi.
 Cắt 1 dải bản cĩ bề rộng l 1m theo phương cạnh ngắn v cạnh di để tính
tốn.
 Nhịp tính tốn l khoảng cch giữa 2 trục dầm.
a. Xc định sơ đồ tính
Xt tỉ số
s
d
h
h
để xc địngh lin kết giữa bản sn với dầm. Theo đĩ:
s
d
h
h
≥ 3 => Bản sn lin kết ngm với dầm;
s
d
h
h
< 3 => Bản sn lin kết khớp với dầm;
Kết quả được trình by trong bảng 2.9.

D1 60 6 Ngaứm
D1 60 6 Ngaứm
D3 45 4.5 Ngaứm
D1 60 6 Ngaứm
D1 60 6 Ngaứm
D1 60 6 Ngaứm
D3 45 4.5 Ngaứm
D1 60 6 Ngaứm
D1 60 6 Ngaứm
D5 40 4 Ngaứm
D3 45 4.5 Ngaứm
D1 60 6 Ngaứm
D1 60 6 Ngaứm
D5 40 4 Ngaứm
D3 45 4.5 Ngaứm
D1 60 6 Ngaứm
D1 60 6 Ngaứm
D3 45 4.5 Ngaứm
D4 40 4 Ngaứm
O11
O3
O5
O7
O8
O1
O2
10
10
11
14

1
.l
2
(2.25) q = g
s
tt
+ p
tt
+ g
t
tt
(2.26) trong
đĩ: P – tổng tải tc dụng ln ơ bản.
Cc hệ số m
91
, m
92
, k
91
, k
92
tra bảng 1-19 [21], phụ thuộc vo tỉ số
1
2
l
l
.

)
O1 522,3 0
275
797
O2 522,3 0
259
781
O3 522,3 0
264
786
O5 522,3 57.89 271 851
O7 522,3 0 161 683
O8 522,3 0 164 686
O11 522,3 0 293 815

KH l
d
(m)

l
ng
(m)

l
d
/l
ng
O3 7 4,2
1,67 0,0201

0,0072

0,0442

0,0158 23.102,79
O5 7 3,7
1,89 0,019 0,0053

0,0409

0,0115 22045,82
O7 5,1 3,5
1,46 0,0209

0,0098

0,0468

0,0220 12.196,91
O8 5,1 3,3
1,55 0,0206

0,0086

0,0459

(daN/m
2
)
O1 357,43 89,85
765,65
191,41
O2 457,27 114,94
979,50
244,87
O3 464,37 166,34
1021,14
365,02
O5 418.87 116.84
901.67
253.53
O7 254,92 119,53
570,82
268,33
O8 237,94 99,33
530,16
220,61
O11 319,09 182,55
727,15
444,88

c. Tính tốn cốt thp
Ơ bản được tính như cấu kiện chịu uốn.
Giả thiết tính tốn:
 a
1


h
0
(cm)

A
F
a
tt

(cm
2
)

Thp chọn
µ
(%)
Kiểm
tra
Ơ
(mm)

a
(mm)
F
a
c

(cm
2

100 7.5 0.026

0.026 1.21 8 200 2.52 0.31 THỎA

O2
M
1
457.27

100 8 0.055

0.057 2.77 8 180 2.79 3.3 THỎA

M
2
114.94

100 7.5 0.016

0.016 0.72 6 200 1.42 0.18 THỎA

M
I
979.50

100 8 0.118

0.126 6.15 10 120 6.54 0.77 THỎA

M

100 8 0.122

0.130 6.37 10 120 6.54 0.77 THỎA

M
II
365.02

100 7.5 0.050

0.051 2.34 8 200 2.52 0.315

THỎA

O5
M
1
418.87

100 8 0.050

0.052 2.53 8 200 2.52 0.31 THỎA

M
2
116.84

100 7.5 0.016

0.016 0.74 6 200 1.42 0.18 THỎA

119.53

100 7.5 0.016

0.016 0.75 6 200 1.42 0.18 THỎA

M
I
570.82

100 8 0.069

0.071 3.48 10 200 3.92 0.46 THỎA

M
II
268.33

100 7.5 0.036

0.037 1.71 8 200 2.52 0.315

THỎA

O8
M
1
237.94

100 8 0.029


100 8 0.038

0.039 1.91 8 200 2.5 0.29 THỎA

M
2
182.55

100 7.5 0.025

0.025 1.16 6 200 1.42 0.18 THỎA

M
I
727.15

100 8 0.088

0.092 4.48 10 150 5.23 0.62 THỎA

M
II
444.88

100 7.5 0.060

0.062 2.87 8 170 2.96 0.34 THỎA
(2.28)
trong đĩ:
384
1


;
22
721.884
24
1

24
1
xlqM 
= 1805 (daN.m);
(2.29)
C = 2 - hệ số xt đến ảnh hưởng của từ biến ;
tñbd
JEkB 
; (2.30)
k
d
= 0.85 - hệ số xt đến biến dạng dẻo của từ biến;
4
33
)(33.8333
12
10100
12

2
6

x
xx
f
(cm) = 24 (mm)
Thoả điều kiện: f = 24 mm < [f]= 35 mm.
Vậy ơ bản đảm bảo yu cầu về độ vng.

2.3.3. Kết luận
Cc kết quả tính tốn đều thỏa mn khả năng chịu lực v cc điều kiện kiểm tra cho
nn cc giả thiết ban đầu l hợp lý.

2.4. BỐ TRÍ CỐT THP SN TẦNG ĐIỂN HÌNH
Cốt thp sn tầng điển hình được bố trí trong bản vẽ KC.01/07. CHƯƠNG 4

TÍNH TỐN HỒ NƯỚC MI

4.1. CƠNG NĂNG V KÍCH THƯỚC HỒ NƯỚC MI
Hồ nước mi cĩ nhiệm vụ cung cấp nước sinh hoạt cho tồn bộ tồ nh văn phịng v phục
vụ cơng tc cứu hỏa khi cần thiết.
Xc định dung tích hồ nước mi:
+ Số người lm việc trong văn phịng khoảng: 500 người.


Hình 4.1: Mặt bằng
bản nắp hồ nước mi

Hình 4.2: Mặt cắt ngang hồ nước mi
4000 4000
8000
(600X600)
35003500
S1
S1
S1
S1
D2
D1
7000
2 3
D
C
2
2
4.2. TÍNH TỐN CC CẤU KIỆN CỦA HỒ NƯỚC MI

4.2.1. Bản nắp

+ Hoạt tải sửa chữa
Theo bảng 3/[1], hoạt tải sửa chữa cĩ gi trị tiu chuẩn l:
p
tc
= 75 daN/m
2
.
Suy ra: p
tt
= p
tc
.n
p
= 75x1.3 = 97.5 daN/m
2
. (4.2)
+ Tổng tải trọng tc dụng
q
tt
= g
tt
+ p
tt
= 301.9 + 97.5 = 399.4 daN/m
2
.

b. Sơ đồ tính bản nắp
Bản nắp được chia thnh 4 ơ bản S1 như trn hình 4.1.Cc ơ bản S1 được tính như
bản k 4 cạnh cĩ 2 cạnh ngm (lin kết với D1 v D2) v 2 cạnh khớp (đặt trực tiếp ln


c. Xc định nội lực bản nắp
Cc ơ bản nắp thuộc ơ bản số 6 trong 11 loại ơ bản.
Tính tốn theo ơ bản đơn, dng sơ đồ đn hồi.
Do đĩ, momen dương lớn nhất giữa nhịp l:
M
1
= m
61
.P (4.3)
M
2
= m
62
.P (4.4)
với: P = q
tt
.l
ng
.l
d
(4.5)
trong đĩ: P – tổng tải trọng tc dụng ln ơ bản đang xt;
m
61
, m
62
– 6 l loại ơ bản, 1(hoặc 2) l phương của ơ bản đang xt.
Momen m lớn nhất trn gối:
M

II
(daNm)
M
2
(daNm)
M
I
(daNm)
M
1
(daNm)
l
d
/l
ng
m
61
m
62
P

(daN)
k
61
k
62
KHd. Tính tốn cốt thp bản nắp

(2.12)
trong đĩ: A211 

(2.13)
2
0
bhR
M
A
n

(2.14) Kim tra hm lng ct thp ỡ theo iu kin sau:
max
0
min


bh
F
a
.
Kt qu tớnh tn c trỡnh by trong bng 4.3.

min

max
KH
A
à
%
S1

Theựp choùn
Momen
(daN.m)
b
(cm)
h
0
(cm)
F
a
tt
(cm
2
/m)Ct thp gia cng cho l thm c tớnh theo cng thc:
F
gc
= 1.5 x F

d
- h s ph thuc vo tớnh cht ca khung v ti trng;
m
d
= 8 ữ 12 - i vi h dm chớnh, khung mt nhp;
m
d
= 12 ữ 16 - i vi h dm chớnh, khung nhiu nhp;
m
d
= 16 ữ 20 - i vi h dm ph;
l
d
- nhp dm.
B rng dm np c chn theo cng thc sau: dd
hb )
4
1
2
1
( 
(4.9)
Kích thước tiết diện dầm nắp được trình by trong bảng 4.4
Bảng 4.4: Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm nắp

D1 7 16 0.44 0.22 50x25
D2 8 16 0.50 0.25 50x25


Hình 4.5: Sơ đồ xc dịnh tải trọng tc dụng
vo dầm nắp

- Tĩnh tải
 Trọng lượng bản thn dầm:
g
d
= g.b
d
.h
d
.n = 2500x0.25x0.42x1.1 = 288.75 daN/m (4.10)
 Tĩnh tải do bản nắp truyền vo dầm cĩ gi trị l:
9.301
tt
bn
gg daN/m
2

(4.11)
+ Tĩnh tải do bản nắp truyền vo dầm D1 dạng tam gic tc dụng ln dầm cĩ trị số lớn
nhất:
3.5285.39.3015.0.5.0

7000+ Hoạt tải phn bố cĩ dạng hình thang tc dụng ln dầm D2 cĩ trị số lớn nhất::

6.1705.35.975.0.5.0
11
 xxlpp
td
daN/m (4.16
)
b. Sơ đồ tính dầm đỡ bản nắp
Hệ dầm đỡ bản nắp l hệ dầm trực giao, lin kết khớp ở 2 đầu vo cột C2.
c. Xc định nội lực dầm đỡ bản nắp
Sử dụng phần mềm SAP2000 để xc định nội lực trong dầm. Kết quả thể hiện
trn hình 4.6 v 4.7.

Hình 4.6: Biểu đồ momen M của dầm đỡ bản nắp D1 v D2

Hình 4.7:Biểu đồ lực cắt Q của dầm đỡ bản nắp D1 v D2

d. Tính tốn cốt thp cho dầm đỡ bản nắp
+ Cốt thp dọc:
Dầm được tính tốn như cấu kiện chịu uốn.
Giả thiết tính tốn:
 a = 3cm - khoảng cch từ trọng tm cốt thp đến mp b tơng chịu ko;


M
D2
nh
4956.0 25 47 0.078 0.081 5.50 16 3 6.03 0.51 THOA
Kieồm tra

min




max
A

Momen
(daNm)
h
0
(cm)
b
(cm)

%
F
a
tt
(cm
2
)
Theựp choùn

bh
o
= 5832 daN.
Do dm kh nng chu ct. Ct ai dc b trớ theo cu to.
Khong cch cu to: cho dm c h
d
> 450 mm
Cho on gn gi ta:
u
ct

7.1650
3
1
3
1
xh
d
cm
u
ct
15 cm
Cho on gia dm:
u
ct

75.3345
4
3
4


x
h
bd
m = 12.3 cm. Chn h
b
= 14 cm.
+ Tnh ti Bảng 4.6: Tải trọng bản thn bản đy

STT Các lớp cấu tạo
γ
(daN/m
3
)
δ(mm)
n g
bd
tc
(daN/m
2
) g
bd
tt
(daN/m
2
)
1 Vữa lót 1800 20 1.3 36 46.8

Hình 4.8: Sơ đồ tính cc ơ bản đy

c. Xc định nội lực bản đy
Cc ơ bản đy thuộc ơ bản số 9 trong 11 loại ơ bản.
Tính tốn theo ơ bản đơn, dng sơ đồ đn hồi.
Do đĩ, momen dương lớn nhất giữa nhịp l:
M
1
= m
91
.P (4.21)
M
2
= m
92
.P (4.22)
với: P = q
tt
.l
ng
.l
d
(4.23)
trong đĩ: P – tổng tải trọng tc dụng ln ơ bản đang xt;
m
91
, m
92
– 9 l loại ơ bản, 1(hoặc 2) l phương của ơ bản đang xt.
Momen m lớn nhất trn gối:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status