1
Tr-ờng đại học lao động - xã hội
Chủ biên: Ths. Nguyễn Thị Tuyết Vân
Mô hình
Luật Kinh tế Việt Nam
(Các sơ đồ, bảng biểu về Luật Kinh tế Việt Nam)
2
Tham gia biªn so¹n
ThS. KhuÊt ThÞ Thu HiÒn
ThS. Vò ThÞ Lan H-¬ng
ThS. NguyÔn ThÞ Thanh HuyÒn
ThS. NguyÔn Duy Ph-¬ng
3
Lời giới thiệu
Luật Kinh tế là một ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật Việt nam,
5
Các chữ viết tắt
Ban Kiểm soát
BKS
Bản án
BA
Cổ phần
CP
Công đoàn
CĐ
Công ty cổ phần
CTCP
Công ty hợp danh
CTHD
Công ty Trách nhiệm hữu hạn
CTTNHH
Cơ quan nhà n-ớc
CQNN
Doanh nghiệp
DN
Doanh nghiệp t- nhân
DNTN
Đăng ký kinh doanh
ĐKKD
Giám đốc
GĐ
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
GCNĐKD
Hộ kinh doanh
TC
Tranh chp kinh doanh:
TCKD
Trách nhiệm hữu hạn
TNHH
Trách nhiệm vô hạn
TNVH
Tổng Giám đốc
TGĐ
Thẩm phán
TP
Trọng tài th-ơng mại
TTTM
Trung tâm trọng tài
TTTT
ủy ban nhân dân
UBND
Viện Kiểm sát nhân dân
VKSND
6
Giải thích từ ngữ
1. Bị đơn trong vụ án dân sự là ng-ời bị nguyên đơn khởi kiện hoặc cá nhân, cơ
quan, tổ chức khác do Bộ luật Tố tụng dân sự quy định khởi điện để yêu cầu Tòa
án giải quyết vụ án dân sự khi cho rằng quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên
đơn bị ng-ời đó xâm phạm.
2. Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn
định, đ-ợc dăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực
hiện các hoạt động kinh doanh.
phần.
14. Cổ đông sáng lập là cổ đông tham gia xây dựng, thông qua và ký tên vào bản
Điều lệ đầu tiên của công ty cổ phần.
15. Thành viên hợp danh là thành viên chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của
mình về các nghĩa vụ của công ty hợp danh.
16. Ng-ời quản lý doanh nghiệp là chủ sở hữu, giám đốc doanh nghiệp t- nhân,
thành viên hợp danh công ty hợp danh, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch
công ty, thành viên Hội đồng quản trị, giám đốc hoặc Tổng giám đốc và các
chức danh quản lý khác do Điều lệ công ty quy định.
17. Ng-ời đại diện theo ủy quyền là cá nhân đ-ợc thành viên, cổ đông là tổ chức
của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần ủy quyền bằng văn bản thực
hiện các quyền của mình tại công ty theo quy định của Luật Doanh nghiệp.
18. Tổ chức lại doanh nghiệp là việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập hoặc chuyển
đổi doanh nghiệp.
19. Giá thị tr-ờng của phần vốn góp hoặc cổ phần là giá giao dịch trên thị
tr-ờng chứng khoán hoặc giá do một tổ chức định giá chuyên nghiệp xác định.
20. Quốc tịch của doanh nghiệp là quốc tịch của n-ớc, vùng lãnh thổ nơi doanh
nghiệp thành lập, đăng ký kinh doanh.
21. Địa chỉ th-ờng trú là địa chỉ đăng ký trụ sở chính đối với tổ chức; địa chỉ
đăng ký hộ khẩu th-ờng trú hoặc địa chỉ nơi làm việc hoặc địa chỉ khác của cá
nhân mà ng-ời đó đăng ký với doanh nghiệp để làm địa chỉ liên hệ. 8
Phần 1
Khái quát chung về Luật kinh tế
Phần 1: Khái quát chung
về Luật kinh tế
Sơ đồ 1.1 Đối t-ợng điều chỉnh của Luật Kinh tế
Đối t-ợng
điều chỉnh
của luật
kinh tế Quan hệ kinh tế phát sinh trong hoạt
động kinh doanh giữa các chủ thể
kinh doanh với nhau;
Quan hệ phát sinh giữa cơ quan
quản lý Nhà n-ớc về kinh tế đối với
các chủ thể kinh doanh.
Quan hệ kinh tế trong nội bộ doanh
quyền đ-a ra những
quyết định bắt buộc đối
với các chủ thể kinh
doanh. 11
sơ đồ 1.3
Chủ thể của luật kinh tế
Chủ thể luật kinh tế Nhóm các chủ
thể kinh doanh
Doanh nghiệp
Hợp tác xã
Nhóm các chủ
thể khác
Các cơ quan quản lý Nhà n-ớc về
kinh tế
Các cơ quan tài phán
Hộ kinh doanh 12
Phần 2
Các chủ thể kinh doanh
Mục 2.1 Doanh nghiệp
Sơ đồ 2.1.16 Thủ tục hợp nhất
doanh nghiệp
Sơ đồ 2.1.17 Thủ tục sáp nhập
doanh nghiệp
Sơ đồ 2.1.18 Thủ tục chuyển đổi
công ty
13
Mục 2.1 Doanh nghiệp
(tiép)
Sơ đồ 2.1.19 Các tr-ờng hợp giải
thể doanh nghiệp
Sơ đồ 2.1.28 Quyền và nghĩa vụ của
CTHĐTV trong công ty TNHH 2 thành
viên trở lên
Sơ đồ 2.1.20 Thủ tục giải thể
doanh nghiệp
Sơ đồ 2.1.21 Các hoạt động bị
cấm khi có quyết định giải thể DN
Sơ đồ 2.1.22 Đặc điểm công ty
TNHH 2 thành viên trở lên
Sơ đồ 2.1.23 Nội dung của Sổ
đăng ký thành viên
Sơ đồ 2.1.24 Quyền của thành viên
trong công ty TNHH 2 thành viên trở lên
Sơ đồ 2.1.25 Nghĩa vụ của thành
viên trong công ty TNHH 2 thành viên
trở lên
Sơ đồ 2.1.26 Cơ cấu tổ chức quản
14
Mục 2.1 Doanh nghiệp
(tiép)
Sơ đồ 2.1.37 Nhiệm vụ của thành
viên HĐTV, GĐ/TGĐ
Sơ đồ 2.1.46 Tiêu chuẩn và điều kiện
của GĐ/TGĐ trong công ty TNHH một
thành viên
Sơ đồ 2.1.38 Tăng, giảm vốn điều lệ
trong công ty TNHH 2 thành viên trở lên
Sơ đồ 2.1.39 Các hoạt động bị
cấm khi có quyết định giải thể DN
Sơ đồ 2.1.40 Quyền của chủ sở
hữu công ty là tổ chức
Sơ đồ 2.1.41 Quyền của chủ sở
hữu công ty là cá nhân
Sơ đồ 2.1.42 Nghĩa vụ của chủ sở
hữu công ty
Sơ đồ 2.1.43 Cơ cấu tổ chức quản
lý của công ty TNHH một thành
viên
Sơ đồ 2.1.44 HĐTV của công ty
TNHH một thành viên là tổ chức
Sơ đồ 2.1.45 Quyền của GĐ/TGĐ
trong công ty TNHH một thành viên
lý của công ty cổ phần
Sơ đồ 2.1.58 Quyền và nhiệm vụ
của Đại hội đồng cổ đông
Sơ đồ 2.1.59 Điều kiện tiến hành
họp Đại hội đồng cổ đông
Sơ đồ 2.1.60 Các hình thức thông qua
quyết định của Đại hội đồng cổ đông
Sơ đồ 2.1.61 Thủ tục thông qua quyết
định của Đại hội đồng cổ đông theo
hình thức lấy ý iến bằng văn bản
Sơ đồ 2.1.62 Điều kiện thông qua
quyết định của Đại hội đồng cổ đông
Sơ đồ 2.1.63 Nội dung biên bản
họp Đại hội đồng cổ đông
Sơ đồ 2.1.64 Quyền và nhiệm vụ
của Hội đồng quản trị
Sơ đồ 2.1.67 Nghĩa vụ của thành
viên hợp danh
Sơ đồ 2.1.68 Hạn chế đối với
quyền của thành viên hợp danh
Sơ đồ 2.1.69 Chấm dứt t- cách
thành viên hợp danh
Sơ đồ 2.1.70 Quyền của thành
viên góp vốn
Sơ đồ 2.1.71 Nghĩa vụ của thành
viên góp vốn
Sơ đồ 2.1.72 Điều kiện thông qua
3. Có tài sản
4. Có trụ sở giao dịch ổn định
5. ĐKKD theo quy định của PL
6. Thực hiện các hoạt động
KD
17
Sơ đồ 2.2. phân loại doanh nghiệp
Phân loại doanh nghiệp Theo loại hình
Theo dấu hiệu
chủ sở hữu
Theo t- cách pháp
lý của DN
t- nhân
DN có t- cách
pháp nhân
DN nhiều
chủ sở hữu
Công ty TNHH 2
thành viên trở lên
Công ty
cổ phần
Công ty
hợp danh
Công ty TNHH
một thành viên
Doanh nghiệp
t- nhân
Công ty TNHH 2
thành viên trở lên
Công ty TNHH
một thành viên
Công ty
cổ phần
Công ty
hợp danh
DN có chế độ TNHH
Công ty TNHH 2
thành viên trở lên
4. Giá trị quyền sử dụng đất
5. Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6. Công nghệ 7. Bí quyết kỹ thuật 8. Các tài sản khác ghi trong
Điều lệ của công ty
19
Sơ đồ 2.4. Thủ tục thành lập doanh nghiệp
`
Thủ tục thành lập doanh nghiệp
B-ớc 1: Đăng ký kinh doanh
20
Sơ đồ 2.5. Hồ sơ đăng ký kinh doanh của
doanh nghiệp t- nhân Hồ sơ ĐKKD
của doanh
nghiệp t-
nhân 1. Giấy đề nghị ĐKKD theo mẫu thống nhất
do cơ quan ĐKKD có thẩm quyền quy định 2. Bản sao Giấy chứng minh nhân dân, Hộ
chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp
khác
3. Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền đối với DN kinh
doanh đòi hỏi phải có vốn pháp định.
4. Chứng chỉ hành nghề của Giám đốc và cá
nhân khác đối với DN kinh doanh ngành, nghề
đòi hỏi phải có chứng chỉ hành nghề. 21
có vốn pháp định.
5. Chứng chỉ hành nghề của thành viên
hợp danh và cá nhân khác đối với công ty
hợp danh kinh doanh đòi hỏi phải có
chứng chỉ hành nghề. 22
Sơ đồ 2.7. Hồ sơ đăng ký kinh doanh của
công ty trách nhiệm hữu hạn Hồ sơ ĐKKD
của công ty
trách nhiệm
hữu hạn
1. Giấy đề nghị ĐKKD theo mẫu thống nhất do
cơ quan ĐKKD có thẩm quyền quy.định.
2. Dự thảo Điều lệ công ty.
Hồ sơ ĐKKD
của công ty
cổ phần
1. Giấy đề nghị ĐKKD theo mẫu thống nhất do
cơ quan ĐKKD có thẩm quyền quy định.
2. Dự thảo Điều lệ công ty. 3. Danh sách cổ đông sáng lập; bản sao Giấy
chứng minh nhân dân, hộ chiếu hoặc chứng
thực cá nhân hợp pháp khác (cổ đông là cá
nhân), bản sao quyết định thành lập, Giấy
chứng nhận ĐKKD hoặc tài liệu t-ơng đ-ơng
khác của tổ chức, văn bản ủy quyền, Giấy
chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc chứng
thực cá nhân hợp pháp khác của ng-ời đại
diện theo ùy quyền (cổ đông là tổ chức).
4. Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền đối với công ty
kinh doanh đòi hỏi phải có vốn pháp định. 5. Chứng chỉ hành nghề của Giám đốc hoặc
Tổng giám đốc và cá nhân đối với công ty kinh
loại cổ phần, mệnh giá cổ
phần và tổng số cổ phần
đ-ợc quyền chào bán của
từng loại đối với công ty CP.
6. Quyền và nghĩa vụ của
thành viên đối với công ty
TNHH, công ty hợp danh;
của cổ đông đối với công ty
cổ phần.
7. Cơ cấu tổ chức quản lý
8. Ng-ời đại diện theo pháp
luật đối với công ty TNHH,
công ty cổ phần.
9. Thể thức thông qua quyết
định của công ty; nguyên
tắc giải quyết tranh chấp nội
bộ
10. Căn cứ và ph-ơng thức
xác định thù lao, tiền l-ơng và
th-ởng cho ng-ời quản lý và
thành viên BKS hoặc KSV.
11. Những tr-ờng hợp thành
viên có thể yêu cầu công ty
mua lại phần vốn góp đối
với công ty TNHH hoặc cổ
phần đối với công ty CP.
12. Nguyên tắc phân chia lợi
nhuận sau thuế và xử lý lỗ
trong kinh doanh.
13. Các tr-ờng hợp giải thể,
luật (Khoản 1 Điều 35 Luật Doanh nghiệp).
4. Có hồ sơ ĐKKD hợp lệ theo quy định của
pháp luật (Điều 16, 17, 18, 19, 20 Luật
Doanh nghiệp).
5. Nộp đủ lệ phí ĐKKD theo quy định của
pháp luật (lệ phí ĐKKD đ-ợc xác định căn cứ
vào số l-ợng ngành, nghề ĐKKD).