Nghiên cứu, thăm dò khả năng sinh trưởng, phát triển và năng suất của một số giống hoa ôn đới trên vùng đất bazan tại xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định pot - Pdf 11

NGHIÊN CỨU, THĂM DÒ KHẢ NĂNG SINH TRƯỞNG,
PHÁT TRIỂN VÀ NĂNG SUẤT CỦA MỘT SỐ GIỐNG HOA ÔN ĐỚI
TRÊN VÙNG ĐẤT BAZAN TẠI XÃ VĨNH SƠN,
HUYỆN VĨNH THẠNH, TỈNH BÌNH ĐỊNH
Vũ Văn Khuê
1
, Trn Minh Hi
1
, Phan Ái Chung
1
,
Nguyn c Th
1
, T Th Quý Nhung
1
,
Lê Văn Luy
1
, Hoàng Minh Tâm
1

Summary
Research and exploring the ability of growth, development and yeild
of some new temperate flowers on basalt soil of Vinh Son commune,
Vinh Thanh district, Binh Dinh province
Vinh Son Commune belongs to Vinh Thanh District of Binh Dinh Province is the primary ecological
mountain high (average height from 750 - 800 m about sea level) with the climate and soil
conditions favorable for the development of temperate flowers. Therefore, from 2006 - 2008 the
Agricultural Science Institute for Southern Coastal Central of Vietnam (ASISOV) has conducted
research and exploring the ability of growth, development and yield of some temperate flower
species including Roses, Lilies, Peach blomssoms, Chrysanthemum, Gladiolus and Gerbera. The

0
45

46” kinh 
ông; tuy dân s mi ch có 2.606 ngưi
nhưng din tích t  bazan khong 8.000 ha
(chim 46,5% so vi din tích t t nhiên).
Theo báo cáo quy hoch tng th phát trin
nông thôn  Vĩnh Sơn, Vĩnh Thnh n
năm 2010, xã Vĩnh Sơn có ngun nưc mt
khong 400 ha (h thu in Vĩnh Sơn) và
1
Vin KHKT Nông nghip Duyên hi Nam Trung b.
ngun nưc ngm   sâu t 10 - 25 m vi
cht lưng và tr lưng khá tt, nhit 
trung bình năm 20,1
0
C, lưng mưa trung
bình năm khong 2.090 mm, lưng bc hơi
trung bình năm 1.400 mm, Nm  t bình
quân 80% là iu kin rt phù hp  phát
trin sn xut các loi cây trng có ngun
gc á nhit i hoc ôn i, nht là i vi
cây rau, hoa và mt s loi cây ăn qu khác;
có th áp ng nhu cu v hoa ôn i ca
ngưi dân trong tnh và c bit là góp phn
thay i cơ cu cây trng, gii quyt công
ăn vic làm cho ngưi dân Vĩnh Sơn. Mc
dù vy, nhng tim năng k trên vn chưa
ưc khai thác nhiu và hiu qu sn xut

kh năng sinh trưng và phát trin khá tt; t
l sng ln hơn 92,5%. Ging có các ch tiêu
sinh trưng cao nht là hng ; chiu cao
cây t n 60,38 cm, rng tán 40,50 cm,
ưng kính gc 1,28 cm; cao nht trong các
ging ưa trng th nghim. Ging có các
s o thp hơn là Phn , sau n là hng
Vàng và thp nht là Phn Hng.
V cht lưng hoa, ging cho cành t
yêu cu thương phNm cao nht là hng ;
chiu dài cành hoa t n 56,36 cm, ưng
kính hoa 6,08 cm; ging có chiu dài ln
nht là 42,15 cm và ưng kính hoa ti a
t 5,24 cm, ó là các ging Phn , hng
Vàng và Phn Hng. Thi gian t trng n
thu hoch gia các ging tham gia thí
nghim không bin ng ln. Ging có thi
gian thu hoch sm nht là phn hng 62
ngày và mun nht cũng ch n 68 ngày.
N ăng sut hoa hng ph thuc rt nhiu vào
k thut chăm sóc, thông thưng sau 2
tháng trng hng ã cho hoa. Trong iu
kin Vĩnh Sơn hng thưng ra hoa liên tc;
vì vy cht lưng hoa ra sau thưng không
t yêu cu, cn ta b  gi cho cành hoa
chính có cht lưng thương phNm cao hơn.
Sau 4 ln chăm sóc (bón phân, ct ta,
phòng tr sâu bnh ) hng  có s
hoa/cây bình quân 3,85 hoa; năng sut thc
thu bình quân t 247.811cành/ha (sau 4

2. Đánh giá và so sánh các giống hoa Đào
Kt qu ánh giá các ging hoa ào cho
thy, sau 8 tháng trng, t l sng ca ào
Bích và ào Phai t 87,25 - 90,50%, chiu
cao cây 159,03 - 167,24 cm, ưng kính
thân 2,7 - 2,93 cm, ưng kính tán lá 97,10
- 100,41 cm; chng t ào sinh trưng tt
trong iu kin lp a Vĩnh Sơn (bng 2).
S liu bng 3 cho thy, ào xut hin
n t ngày 9 - 13 tháng 12, hoa n ngày 15
- 21 tháng 1 (thi im Tt Nguyên án).
Thi gian xut hin n n n hoa 32 ngày
i vi ào Phai và 42 ngày i vi ào Bích;
thi gian hoa tàn 9 - 10 ngày. ưng kính
hoa ln nht là ging ào Bích t 3,1 cm; s
lưng hoa 96,6 - 97,95 hoa trên cây. Trong
2 ging ào th nghim, ào Bích có màu
sc p, th trưng ưa chung hơn.
Bảng 2. Đặc điểm sinh trưởng của các
giống hoa đào tại xã Vĩnh Sơn,
Vĩnh Thạch, Bình Định
Giống

Chỉ tiêu
Đào
Bích
Đào
Phai
Tỉ lệ sống (%) 87,25 90,50
Cao cây (cm) 167,24 159,03

chy nha, mc  gây hi lên n 19,33%
vi ào Phai và 15,27% vi ào Bích; bnh
xy ra nhiu nht vào thi im nhit  và
 Nm không khí cao. Cn có bin pháp
phát hin sm và phòng tr kp thi khi cây
mi bt u nhim bnh.
3. Đánh giá và so sánh các giống hoa cúc
Vi 4 ging cúc ưa trng th nghim
(bng 4) cho thy, cúc sinh trưng kém
trong iu kin Vĩnh Sơn, các ch tiêu sinh
trưng  v ông xuân thưng cao hơn so
vi v hè thu, nhưng chiu cao ca 2 ging
Vàng ông và Vàng Mai trong v ông
xuân t ti a ch 36,9 cm và 30,2 cm.
ưng kính hoa ging cúc Vàng ông cao
nht cũng ch t 4,65 cm, Vàng Mai
2,39 cm; quá nh không t yêu cu cho
sn xut. Riêng 2 ging Trng ng tin và
Trng hu cây sinh trưng trung bình, chiu
cao t n 53,95 - 57,64 cm, s lưng
hoa trên cây thp 5,29 - 4,22 hoa/cây, hoa
cht lưng kém không áp ng yêu cu
cho tiêu dùng.
Bảng 4. Đặc điểm sinh trưởng và phát triển của các giống hoa Cúc
tại xã Vĩnh Sơn, Vĩnh Thạch, Bình Định
Giống

Chỉ tiêu
Vàng
Đông


V năng sut (bng 5): Qua 2 năm trng
th nghim, năng sut trung bình v ông
xuân cao hơn so vi v hè thu, cao nht là
ging Trng hu 188.328 cành/ha, thp nht
ging Trng ng tin 158.760 cành/ha;
nhưng cht lưng hoa thp, khó tiêu th.
V sâu bnh hi: Trong iu kin Vĩnh
Sơn các loài sâu bnh xy ra trên hoa cúc
không áng k. Mc  gây hi ca sâu
xanh trên 4 ging t 7,19 - 8,69%. Các loài
sâu hi khác  mc thp, không nh hưng
ln n quá trình sinh trưng và phát trin
ca cây. Bnh xy ra ph bin trong v
ông xuân.
4. Đánh giá và so sánh các giống hoa lily
Kt qu thăm dò  2 v trng trên 2
năm cho thy, lily sinh trưng và phát trin
khá tt, t l sng ca 3 ging ưa trng th
nghim t 92 - 96%. Trong v ông xuân
các ch tiêu: Chiu cao cây, s lá, rng lá và
dài lá u sinh trưng  mc khá và cao
hơn so vi v hè thu. Ging lily Cam, lily
Vàng lá nh 1,33 - 1,51 cm và dài 9,14 cm,
- 9,67 cm, lily Hng phin lá rng 2,74 cm,
nhưng s lưng lá trên cây thp 52,97 lá.
ưng kính hoa ln nht là ging lily Vàng
17,18 cm và thp nht là lily Cam 15,8 cm
(v ông xuân). S lưng hoa trên cây
trong 3 ging chênh lch không áng k,

xuân luôn cao hơn v hè thu. Như vy
chng t  nhit  thp,  Nm không khí
cao thì lily sinh trưng và phát trin tt hơn
trong iu kin nhit  cao,  Nm thp.
V sâu bnh hi: Trong iu kin khí
hu Vĩnh Sơn, mc  gây hi ca mt s
loài sâu bnh chính trên hoa lily là không
áng k; sâu xanh, sâu t, ry xanh hu
như không xy ra; bnh héo rũ và bnh thi
gc mc  tác hi thp dưi 4,69%.
Bảng 7. ăng suất của các giống hoa lily tại xã Vĩnh Sơn, Vĩnh Thạch, Bình Định
Chỉ tiêu

Giống
Năng suất thực thu (cành/ha)
Hè thu Đông xuân
2007 2008 T.Bình 2007 2008 T.Bình
Lily Cam (Brunello) 90.09 93.005 91.548 92.07 93.984 93.027
Lily Vàng (Yelloween) 89.1 92.928 91.014 92.026 93.896 92.961
Lily Hồng (Sorbonne) 85.184 89.056 87.12 87.12 90.992 89.056
CV(%) 12,6 9,8 - 15,0 12,5 -
LSD
0,05
17.766,7 14.412,5 - 21.671,4 18.588,3 -

5. Đánh giá và so sánh các giống hoa
đồng tiền
Kt qu nghiên cu cho thy: Qua 2
năm trng, ng tin cho t l sng cao t
89,5 - 92,5%, chiu rng ca lá ln nht là

Vàng vàng 89,50 13,15 27,99 11,80 3,14 75
Tím tím 91,50 11,69 26,49 14,27 3,88 59
Vàng viền đỏ 92,50 11,57 26,74 13,37 3,28 57
Đỏ đỏ 91,00 12,12 28,21 15,93 3,25 66
Bảng 9. ăng suất và các yếu tố cấu thành năng suất của các giống hoa đồng tiền
tại xã Vĩnh Sơn, Vĩnh Thạch, Bình Định
Chỉ tiêu

Giống
Dài cuống hoa
(cm)
ĐK hoa
(cm)
Số hoa
/cây
Màu
hoa
NSLT
(hoa/ha)
NSTT
(hoa/ha)
Vàng vàng 34,88 5,95 4,03 Vàng 216.159 186.412
Tím tím 31,33 6,44 3,93 Tím 215.499 176.582
Vàng viền đỏ 35,93 6,44 3,52 Vàng đậm 195.375 172.782
Đỏ đỏ 33,26 5,45 3,61 Đỏ 197.106 166.433

Qua s liu trung bình 2 năm cho thy
(bng 9): chiu dài cung hoa t 31,33 cm
n 35,93 cm; ưng kính hoa ln nht là
ging Tim tím và ging Vàng vin  t

- 4 ngày. Trong cùng mt thi v gia các
ging thi gian sinh trưng cũng khác nhau,
 v ông xuân ging có thi gian trng -
thu hoch dài nht là layơn Cam 71 ngày và
ngn nht là layơn Hng và layơn Song sc
57 - 58 ngày.
Năng sut hoa layơn: Trên 2 v trng
năng sut layơn  v ông xuân thưng cao
hơn so vi hè thu; năng sut thc thu cao nht
là layơn  99.699 cành/ha và thp nht là
layơn Hng 91.242 cành/ha (v ông xuân).
Tuy nhiên khi tin hành phân tích phân sai 
các năm, gia các ging sai khác v năng sut
thc thu không có ý nghĩa.
Trong iu kin khí hu Vĩnh Sơn, các
loài sâu bnh hi trên layơn không nghiêm
trng, mc  gây hi ca sâu khoang trên
c 4 ging ưa trng bin ng t 9,12 -
12,47%, bnh héo vàng 4,27 - 7,79%; hai
ging nhim nhiu nht là layơn Cam và
layơn Song sc. Các loi bnh khác gây hi
 mc  thp.
Bảng 10. Đặc điểm sinh trưởng và phát triển của các giống hoa layơn
tại xã Vĩnh Sơn, Vĩnh Thạch, Bình Định
Giống

Chỉ tiêu
Lay ơn Đỏ Lay ơn Cam Layơn Song sắc

Layơn Hồng

trong iu kin khí hu Vĩnh Sơn.
+ Hoa cúc: Vi 4 ging cúc ưa trng
th nghim cho thy, cúc sinh trưng kém,
chiu cao cây, ưng kính hoa, s lưng
hoa/cây không áp ng yêu cu. Trong
các ging th nghim, ging Trng hu cho
năng sut thc thu t 188.328 cành/ha,
nhưng cht lưng hoa thp khó tiêu th.
Chng t hoa cúc chưa thích nghi vi iu
kin khí hu và t ai Vĩnh Sơn.
+ Hoa lily:  2 v trng, c 3 ging lily
u sinh trưng và phát trin khá tt, t l
sng ca 3 ging ưa trng th nghim t 92
- 96%, s lưng hoa cao nht là lily Cam 3,79
hoa/cây. Trong v ông xuân năng sut ca
lily Cam 93.207 cành/ha, lily Vàng 92.961
cành/ha và thp nht là lily Hng 89.056
cành/ha. Có th nhn nh rng lily là loài hoa
thích ng cao vi iu kin lp a Vĩnh Sơn.
+ Hoa đồng tiền: Các ging ng tin
u sinh trưng và phát trin khá tt, t l
sng 89,5 - 92,5%. Ging cho năng sut thc
thu cao nht sau 4 tháng thu hoch là Vàng
vàng 186.412 hoa/ha; ging Vàng vin  có
màu sc p và ưc ngưi tiêu dùng ưa
chung. ng tin là loài hoa rt  nhim
bnh, c bit là bnh m lá thưng xy ra
ph bin trong giai on mùa mưa.
+ Hoa layơn: Trong iu kin t ai
khí hu Vĩnh Sơn, hoa layơn sinh trưng và

chn ging hoa lily Sorbonne Ti Vit
Nam”, Kt qu nghiên cu khoa hc công
ngh năm 2008. NXB. Nông nghip.
4 guyễn Thị Kim Lý, Lê Sĩ Dũng, 2008.
“Kt qu nghiên cu và sn xut th
ging hoa cúc chùm CN20
(Chrysanthemum moriflium Puma
White)”; Kt qu nghiên cu khoa hc
công ngh năm 2008, NXB. Nông
nghip Hà Ni.
5 Dương Tấn hựt, 2007. “Nhân thành
công hoa lily bng k thut
Bioreactor”, Trang tin hot ng ca
Vin Khoa hc & Công ngh Vit Nam
.
6 Trần Duy Quý và CS, 2004. “Gii thiu
mt s ging lily mi ưc nhp vào
Vit Nam và kh năng phát trin ca
chúng”. Bn tin nông nghip ging -
công ngh cao (S 6). trang 11 - 12.
NXB. Nông nghip Hà Ni.
7 Toto Sutater and Kusumah E., 6/1997.
“Cut flower production in Indonesia”,
Jakarta, Indonesia.
8 ewest research on Chrysanthemum
indicum, 7/2002. Cherm Bull Tokyo -
Medicinal flowers 50 (7), pages 972 -
975.
9 Daniels LH, 1986. The lily plant, the
lily yearbook of the north American lily


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status