Viện Đại Học Hà Nội
LI NểI U
Xõy dng c bn (XDCB) l mt ngnh sn xut vt cht c lp, cú chc nng
tỏi sn xut ti sn c nh (TSC) cho tt c cỏc ngnh trong nn kinh t quc dõn
(KTQD), nú to nờn c s vt cht cho xó hi, tng tim lc kinh t v quc phũng ca
t nc. Vỡ vy mt b phn ln ca thu nhp quc dõn núi chung v tớch lu núi riờng
cựng vi vn u t t nc ngoi c s dng trong lnh vc u t XDCB. Bờn
cnh ú u t XDCB luụn l mt l hng ln lm tht thoỏt ngun vn u t ca
Nh nc. Vỡ vy, qun lý vn u t XDCB ang l mt vn cp bỏch nht trong
giai on hin nay.
T chc hch toỏn k toỏn, mt b phn cu thnh quan trng ca h thng cụng
c qun lý kinh t, ti chớnh cú vai trũ tớch cc trong vic qun lý, iu hnh v kim
soỏt cỏc hot ng kinh t. Quy mụ sn xut xó hi ngy cng phỏt trin thỡ yờu cu v
phm vi cụng tỏc k toỏn ngy cng m rng, vai trũ v v trớ ca cụng tỏc kinh t ngy
cng cao.
Vi s i mi c ch qun lý kinh t nhm ỏp ng yờu cu ca nn kinh t th
trng, ca nn kinh t m ó buc cỏc doanh nghip m c bit l cỏc doanh nghip
XDCB phi tỡm ra con ng ỳng n v phng ỏn sn xut kinh doanh (SXKD) ti
u cú th ng vng trong nn kinh t th trng, dnh li nhun ti a, c ch hch
toỏn ũi hi cỏc doanh nghip XBCB phi trang tri c cỏc chi phớ b ra v cú lói.
Mt khỏc, cỏc cụng trỡnh XDCB hin nay ang t chc theo phng thc u thu. Do
vy, giỏ tr d toỏn c tớnh toỏn mt cỏch chớnh xỏc v sỏt xao. iu ny khụng cho
phộp cỏc doanh nghip XDCB cú th s dng lóng phớ vn u t.
ỏp ng cỏc yờu cu trờn, cỏc doanh nghip trong quỏ trỡnh sn xut phi tớnh
toỏn c cỏc chi phớ sn xut b ra mt cỏch chớnh xỏc, y v kp thi. Hch toỏn
chớnh xỏc chi phớ l c s tớnh ỳng, tớnh giỏ thnh. T ú giỳp cho doanh nghip
tỡm mi cỏch h thp chi phớ sn xut ti mc ti a, h thp giỏ thnh sn phm - bin
phỏp tt nht tng li nhun.
Trong cỏc doanh nghip sn xut vt cht, khon mc chi phớ nguyờn vt liu
(NVL) chim mt t trng ln trong ton b chi phớ ca doanh nghip, ch cn mt bin
Học viên: Lã Thị Lý Báo cáo thực tập tốt nghiệp
phộp ng ký kinh doanh s 0102035704 ca s K hoch v u t tnh Bc Ninh.
Tn cng ty : Cng ty TNHH Xừy dng Trng Th
Tờn giao dch : Trng Th Construction LTD
Tờn vit tt : Cụng ty Xõy dng Trng Th
Vn phũng giao dch : S 26/61 Phựng Chớ Kiờn - Ngha ụ - Cu Giy - H Ni.
a ch: Th Trn Gia Bỡnh- Gia Bỡnh- Bc Ninh.
in thoi : 0466.638.016 Fax: 0437.877.164
Ti khon ngõn hng: 0641100158006 ti Ngõn hng thng mi c phn quõn i, CN:
in Biờn Ph - H Ni.
Ngi i din hp phỏp: ụng Trn Bỏ Tuõn - Giỏm c cụng ty
1.2 Chc nng, nhim v ca Cụng ty TNHH xõy dng Trng Th.
Cng ty TNHH xõy dng Trng Th l cụng ty ch yu kinh doanh trong lnh vc
xõy dng nh:
- Xừy dng cng trnh dừn dng
- Xừy dng cng trnh cng nghip
- Xừy dng cng trnh giao thng
- Xừy dng cng trnh thu li: ờ, p, h cha nc, trm bm v trm thu
in (p p cao 40m tr xung, trn x l, cng di ờ, p v trm bm mỏy
16.000 m
3
/h)
- Thi cụng c gii, san lp mt bng cụng trnh
- Xừy dng cng trnh ng dõy in v v trm bin ỏp n 35KV
- Xừy dng cng trnh cp thot nc dõn sinh v nc sch
Học viên: Lã Thị Lý Báo cáo thực tập tốt nghiệp
3
Viện Đại Học Hà Nội
- Khoan phỏ ỏ bng c gii v th cụng
- Khoan pht va, gia c nn mỳng v chng thm cc cng trnh thu li
- Sn xut v kinh doanh vt liu xừy dng
kinh t
hp
ng
Phng
k
thut
Phng
k
hoch
tng
hp
Phng
t
chc
h nh
chnh
Phng
t i
chnh
k
ton
Phng
vt
t
thit
b
Phng
d
n
Viện Đại Học Hà Nội
Học viên: Lã Thị Lý Báo cáo thực tập tốt nghiệp
5
Viện Đại Học Hà Nội
Phng k hoch tng hp: Cỳ nhim v
- Xõy dng k hoch cho cỏc i xõy dng.
- Lp k hoch hot ng cho cỏc phng ban khc
Phng ti chnh k ton : Cỳ nhim v
- Giỳp cho giỏm c v vic thng k k toỏn ti chớnh.
Phng vt t thit b: Cỳ nhim v
- Qun lý v phừn loi cc loi vt t thit b ca cụng ty
- Theo di vic nhp -xut - tn kho ca cc loi thit b.
Phng d n: Cỳ nhim v
- Lp v theo di cc d n ca Cng ty
- Bỳc tch d n
1.4 Quy trỡnh cụng ngh sn xut sn phm.
Quy trnh cng ngh sn xut b tng ti thng phm
Quy trỡnh sn xut: Kớch thc ỏ ph thuc vo tng yờu cu ca tng cụng trỡnh
cụng ty s chn loi ỏ, cỏt theo t l quy nh. Cho ỏ, cỏt vo trong mỏy trn, ti õy
thờm nc v xi mng theo t l quy nh. Tu thuc vo tng cụng trỡnh m cụng ty
Học viên: Lã Thị Lý Báo cáo thực tập tốt nghiệp
ỏ 1 Ct ỏ 2
SLIP
Nc
Ph gia
Xi
mng
Bờ tụng ti
6
Viện Đại Học Hà Nội
cho thờm cht ph gia: cht lm ụng cng nhanh, qua mỏng trn cụng ty s to ra
15.252.456.252
4.992.564.990
25.365.255.454
19.255.564.556
6.109.690.898
13 Ngun vn ch s hu
12.565.562.000 15.266.255.254
14 Thu nhp bnh quừn /thng/
ngi
2.023.400 2.532.300
1.6. C cu t chc b mỏy k toỏn ti Cụng ty TNHH Trng Th.
1.6.1 S t chc b mỏy k toỏn ti Cụng ty TNHH Xõy dng Trng Th.
S 1-6: B mỏy k toỏn ti Cụng ty TNHH Xõy dng Trng Th
Học viên: Lã Thị Lý Báo cáo thực tập tốt nghiệp
7
Viện Đại Học Hà Nội
Error: Reference source not found
1.6.2 Chc nng nhim v ca tng b phn trong b mỏy k toỏn ca Cụng ty
TNHH Xõy dng Trng Th.
K toỏn trng:
L ngi ph trỏch chung cụng vic k ton ca Cng ty. Chu trỏch nhim trc
Giỏm c cụng ty v Nh nc v t chc cụng tỏc k toỏn ti chớnh, hng dn, kim
tra, tnh hnh thc hin cc ch k toỏn ca Nh nc.
K ton NVL-CCDC:
Chp hnh y cỏc nguyờn tc, th tc v chng t, s sỏch nhp - xut nguyờn vt
liu, cụng c dng c, tớnh toỏn v phn ỏnh kp thi, chớnh xỏc nhng nghip v phỏt
sinh. Tng cng qun lý vt liu m bo vt liu c an ton, y , khụng
tham lúng ph.
K toỏn tin lng;
T chc hch toỏn ban u v lao ng tin lng, t chc ghi chộp ban u, ghi s
ton
TM -
TGNH
Th
qu
P ph trch k
thut
K toỏn cỏc i xõy
dng
Viện Đại Học Hà Nội
1.7. Hỡnh thc k toỏn n v ỏp dng.
Hnh thc k toỏn cụng ty ang ỏp dng l hnh thc chng t ghi s
S 1-7: S hch toỏn theo hnh thc chng t ghi s
Ghi ch: Ghi cui thng
i chiu cui thỏng
Ghi hng ngy
- Hng ngy hoc nh k, cn c vo chng t gc hp l, phõn loi cỏc chng t
cựng loi, lp chng t ghi s.
- Nhng chng t liờn quan n tin mt hng ngy th qu ghi vo s qu. Cui
ngy chuyn s qu kốm chng t thu, chi cho k toỏn lp chng t ghi s.
- Cn c vo chng t ghi s ó c lp ghi vo s ng ký chng t ghi s, sau ú
ghi vo s cỏi ti khon liờn quan.
Học viên: Lã Thị Lý Báo cáo thực tập tốt nghiệp
9
Chng t
gc
S qu S th k
ton chi tit
Bng t
ng
1.9. Nhng thun li v khú khn trong cụng tỏc k toỏn:
1.9.1.Nhng thun li trong cng tc k ton:
- Cn b k ton trc tip theo di, phn nh ghi chp tt c cc tnh hnh
nhp xut, tn kho vt t, tng hp cỏc chi phớ v nhõn cụng, gi lao ng v cỏc chi
phớ khỏc cú liờn quan n tng cụng trnh, tng hng mc cng trnh ang tin hnh
xõy lp t ú luụn phn ỏnh ỳng, chi tit thc t phỏt sinh to c chớnh xỏc, trung
thc ca s liu.
- Cỏc ti khon k toỏn s dng ớt, gn nh nhng vn m bo phn ỏnh y
cỏc thụng tin, s liu phự hp vi c im ca Doanh nghip xõy lp. Cụng ty ú b
qua cỏc ti khon trung gian nh: TK155, TK632 t chi phớ sn xut c tp hp kt
chuyn sang TK911 mang li s linh hot vn m bo d hiu.
- Trang thit b, cụng c s dng cho cụng tỏc k toỏn y , phự hp vi
cụng vic ca Cụng ty. Phng k ton ú c trang b mỏy k toỏn vo cng tc k
ton gip cng vic hon thnh mt cch nhanh chỳng, kp thi gim nh cng vic cho
k ton vin.
Học viên: Lã Thị Lý Báo cáo thực tập tốt nghiệp
10
Viện Đại Học Hà Nội
- Nhõn viờn k toỏn c o to chớnh quy, nng n cú kh nng nhy bộn
trong cụng vic l iu kin thc hin tt cụng vic k toỏn.
1.9.2. Nhng khú khn trong cụng tỏc k toỏn:
- Tuy cỏn b nhõn viờn k toỏn cú nng lc lm vic cao nhng khi lng
cụng vic nhiu, ụi khi do sc ộp cụng vic khin cho k toỏn cú lỳc lm gp cỏc
chng t.
- Cc cng trnh thng a im xa, cụng tỏc i li xõy lp tn kộm, cỏc chi
phớ phỏt sinh trong ngy cú khụng c cp nht ỳng thi gian.
- Cụng ty thnh lp cha lõu nờn th trng vn cn hn ch, cng trnh mang
gi tr nh.
PHN TH HAI
THC TRNG K TON NGUYấN VT LIU,
xut kho.
Cn c vo phiu xut kho th kho ghi s lng vt liu xut kho vo th kho. K
toỏn vt t vo s chi tit nguyờn vt liu xut dng. k toỏn tng hp vo chng t ghi
s, s ng ký chng t ghi s v s ci cc ti khon cỳ lin quan.
2.1.2 Phõn loi nguyờn vt liu ti Cụng ty TNHH xõy dng Trng Th.
tin hnh hot ng sn xut kinh doanh doanh nghip phi s dng rt nhiu
loi, th nguyờn vt liu khỏc nhau vi ni dung kinh t, cụng dng, tớnh nng lý húa
Học viên: Lã Thị Lý Báo cáo thực tập tốt nghiệp
12
Viện Đại Học Hà Nội
khỏc nhau. Khi t chc hch toỏn chi tit i vi tng loi nguyn vt liu phc v cho
k toỏn qun tr, doanh nghip ú phừn loi nguyn vt liu nh sau:
- Nguyn vt liu chnh : L i tng lao ng cu thnh nờn thc th
chớnh ca sn phm c sn xut ra nh xi mng, st thộp, gch, cỏt
- Vt liu ph: L nhng loi vt liu khi s dng ch cú tỏc dng ph nh
lm tng cht lng sn phm, hon chnh sn phm hoc m bo cho cỏc cụng c
dng c hot ng c bnh thng nh: vụi, ve, inh, ctuy l nguyờn vt liu ph
nhng cụng ty vn cú nhng yờu cu qun lý nghim ngt nh
- Nhin liu: L nhng loi vt liu cú tỏc dng cung cp nhit lng trong
quỏ trnh sn xut nh xng, du phc v cho phng tin vn ti.
- Ph tng thay th: L nhng loi vt t, ph tựng, chi tit c s dng
thay th, sa cha nhng mỏy múc, thit b, phng tin vn ti
- Vt liu v thit bi xõy dng c bn: Bao gm nhng vt liu, thit b,
cụng c, khớ c, vt kt cu dựng cho cụng tỏc xõy dng c bn nh Giỏo, bay, bn
xoa, xng phc v cho cụng tỏc xõy dng.
- Vt liu khc: L nhng loi vt liu cha c xp vo cỏc loi trờn,
thng l nhng vt liu c loi ra t quỏ trnh sn xut nh st, thộp, g vn hay
ph liu thu hi oc t vic thanh lý ti sn c nh.
2.1.3 Tớnh giỏ nguyờn vt liu ti Cụng ty TNHH xõy dng Trng Th.
Ti cng ty TNHH Xừy dng Trng Th nguyờn vt liu xut kho c tớnh giỏ theo
b nh tr, gin on do vic cung cp, thu mua khụng kp thi hoc gõy ra tnh trng
ng vn do vic d tr quỏ nhiu.
- Khừu s dng: Qun lý khừu s dng phi thc hin vic s dng hp lý,
tit kim trn c s nh mc, d toỏn chi phớ nhm h thp chi phớ, tiờu hao nguyờn vt
liu trong giỏ thnh sn phm, tng tớch ly cho doanh nghip. Do vy, khõu ny cn
phi t chc tt vic ghi chộp, phn ỏnh tnh hnh xut dng v s dng nguyn vt
liu trong qu trnh sn xut.
2.1.5 K toỏn chi tit nguyờn vt liu ti Cụng ty TNHH xõy dng Trng Th.
Hin ti cng ty TNHH Xừy dng Trng Th ang s dng phng phỏp ghi s k
toỏn chi tit l phng phỏp hch toỏn th song song.
Nguyn tc hch ton:
Học viên: Lã Thị Lý Báo cáo thực tập tốt nghiệp
14
Viện Đại Học Hà Nội
- kho: Ghi chp, theo di v mt s lng (hin vt) ca tng loi nguyờn vt
liu.
- phng k ton: Ghi chp, theo di c v mt s lng v giỏ tr tng loi
vt t nguyờn vt liu
Trnh t ghi s :
S 2-5
Ghi hng ngy
Ghi cui thng
i chiu, kim tra
- kho: Hng ngy vic hch toỏn nguyờn vt liu u c thc hin
trờn th kho, th kho c m cho tng loi nguyờn vt liu. Hng ngy th kho cn
c vo phiu nhp, phiu xut ghi s lng thc nhp, thc xut ghi vo th
kho. Th kho c th kho sp xp trong hm th theo loi vt t tin cho vic
theo di, kim tra i chiu. Th kho phi thng xuyờn i chiu s tn ghi trờn s
th kho vi s tn trờn thc t. Hng ngy sau khi ghi th kho, th kho phi chuyn
nhng chng t nhp , xut kho cho phng k ton, km theo giy giao nhn chng t
ch quy nh.
Theo ch chng t k toỏn ban hnh theo Q 15/2006/Q-BTC ca B Ti chớnh,
cỏc chng t k toỏn v vt liu bao gm:
- Phiu nhp kho (Mu 01-VT);
- Phiu xut kho (Mu 02-VT);
- Biờn bn kim nghim vt t, sn phm, hng hoỏ (Mu 03-VT);
- Ho n (GTGT)- Mu 01 GTKT- 3LL
- Hoỏ n bỏn hng - Mu 02 GTTT -3LL
i vi cỏc chng t ny phi lp kp thi, y theo ỳng quy nh v mu biu,
ni dung, phng phỏp lp. Ngi lp chng t phi chu trỏch nhim v tớnh hp lý,
hp php ca chng t v cc nghip v kinh t ti chnh pht sinh.
Ngoi cỏc chng t bt buc s dng thng nht theo quy nh ca Nh nc, cỏc
doanh nghip cú th s dng thờm cỏc chng t hng dn:
- Phiu xut vt t theo hn mc (Mu 04-VT);
- Bin bn kim nghim (Mu 05-VT);
- Phiu bỏo vt t cn li cui k (Mu 07-VT)
S sỏch s dng:
- Th kho.
Học viên: Lã Thị Lý Báo cáo thực tập tốt nghiệp
16
Viện Đại Học Hà Nội
- S chi tit vt liu, dng c.
- Bng tng hp chi tit vt liu, dng c.
2.2.2 Quy trỡnh luõn chuyn chng t v ghi chộp vo s k toỏn nguyờn vt liu
ti Cụng ty TNHH xõy dng Trng Th.
Ngy 12/12/2009 theo hoỏ n GTGT s 562542 ngy 12/12/2009 cụng ty mua xi mng
Phỳc Sn ca cụng ty xi mng Phỳc Sn vi s lng 1000 tn vi n giỏ (cha
VAT) : 685 600 , thu VAT 5% tin hng ú thanh ton bng chuyn khon.
Bng 2-1 HO N GTGT Mu s 01 GTKT 3LL-01
PT/2009B
s hng hoỏ ú mua.
Hoỏ n GTGT do ngi bỏn lp khi bỏn hng hoc cung ng lao v, dch v thu
tin. Mi hoỏ n c lp cho nhng hng hoỏ cú cựng thu sut thu sut thu giỏ tr
gia tng.
Xi mng Phỳc Sn c vn chuyn n ban kim nghim vt t ca doanh
nghip tin hnh kim tra cht lng, s lng. Biờn bn kim nghim vt t c
lp. Bng 2-2
Cng ty TNHH Xừy dng Trng Th Mu s 04 - VT
Ban kim nghim vt t Q s 15/2006/Q-BTC
BIấN BN NGHM THU XI MNG
Cn c vo hp ng kinh t s 424/HKT ngy 20/09/2009
Cn c theo hoỏ n s 6818667 ngy 12/12/2009 ca cụng ty xi mng Phỳc Sn
Ban kim nghim, gm cỳ:
1. B Tụ Th Tip - Trng ban
2. B Nguyn Th Lý - U Vin
3, ễng V Vn nh U Viờn
Hai bờn cựng nhau kim nghim s Xi mng m cụng ty xi mng Phỳc Sn ú giao cho
cng ty v thng nht a ra quyt nh nh sau:
STT Tn hng Mú hng
n v
tớnh
s lng
theo H
kt qu kim nghim
SL ỳng SL sai
quy cch quy cch
01 Xi mng 001 Tn 1000 1000 0
Học viên: Lã Thị Lý Báo cáo thực tập tốt nghiệp
18
Viện Đại Học Hà Nội
Cng tin hng 685 600 000
Tng cng tin thanh ton 685 600 000
Tng s tin(bng ch): Sỏu trm tỏm mi nm triu, sỏu mi nghớn ng chn.
Ngy 12 thỏng 12 nm 2009
Ngi giao hng Th kho Ngi lp phiu K toỏn trng
(ký, h tn) (ký, h tn) (Ký, h tn) (Ký, h tn)
* Tc dng : Phiu nhp kho dựng xỏc nh s lng, giỏ tr NVL nhp kho
lm cn c th kho ghi th kho v k toỏn ghi s k toỏn, thanh toỏn tin hng, xỏc
nh trỏch nhim vi ngi cú liờn quan.
* Phng phỏp v trỏch nhim ghi: Phiu nhp kho ỏp dng trong cỏc trng
hp nhp kho vt t mua ngoi, t sn xut, thuờ ngoi gia cụng ch bin, nhn gúp c
phn, nhn liờn doanh hoc vt t tha phỏt hin trong kim kờ. Khi lp Phiu nhp kho
phi ghi r s phiu nhp v ngy, thng, nm lp phiu, h tờn ngi nhp vt t, sn
phm hng hoỏ, s hoỏ n hoc lnh nhp kho hoc tờn kho nhp.
* Ni dung, kt cu :
- Ct 1, 2, 3, 4 : ghi s th t, tn nhón hiu, quy cỏch vt t; mó s; nv tớnh; s
lng nhp theo chng t, s lng nhp theo thc t; n giỏ vt t,
C th: xi mng cú n v tớnh l tn.
- Ct 5, 6 : Ghi s lng ca chng t v s lng thc nhp ca xi mng.
C th: nhp kho 1000 tn
- Ct 7 : Ghi n giỏ vt t nhp kho
C th : n giỏ nhp kho ca xi mng: 685 600
- Ct 8 : ghi giỏ tr ca vt t nhp kho ca xi mng l :
Ct 8 = ct 7 x ct 6 = 1000 x 685 600 = 685 600 000
Học viên: Lã Thị Lý Báo cáo thực tập tốt nghiệp
20
Viện Đại Học Hà Nội
Ngy 18/12/2009 xut kho 500 tn xi mng Phỳc sn cho sn xut bờ tụng ti.
Bng 2-5
n v: Cụng ty TNHH Xừy dng Trng Th Mu s :01 VT
cho cỏc b phn s dng trong n v. Phiu xut kho l cn c th kho xut kho v
Học viên: Lã Thị Lý Báo cáo thực tập tốt nghiệp
21
Viện Đại Học Hà Nội
ghi vo Th kho v sau ú chuyn cho k toỏn vt t ghi s k toỏn. Phiu xut kho l
cn c hch toỏn chi phớ sn xut tớnh giỏ thnh sn phm v kim tra vic s dng,
thc hin nh mc tiờu hao vt t.
* Phng phỏp v trỏch nhim ghi: Phiu xut kho lp cho mt hoc nhiu th
vt t, sn phm, hng hoỏ cựng mt kho dựng cho mt i tng hch toỏn chi phớ
hoc cựng mt mc ớch s dng. Khi lp Phiu xut kho phi ghi r: tn, a ch ca
n v, s v ngy, thỏng, nm lp phiu, lý do s dng v kho xut vt t.
* Ni dung, kt cu:
- Ct (1, 2, 3, 4): ghi s th t, tn nhún hiu quy cch phm cht vt t, mú s vt
t, n v tớnh vt t xut kho.
- Ct (5, 6) : Ghi s lng ca chng t v s lng thc xut
- Ct (7) : Ghi n giỏ vt t xut kho : n v ỏp dng giỏ thc t xut kho theo
phng php n giỏ bnh quừn sau mi ln nhp.
- Ct (8 ): ghi giỏ tr ca vt t xut kho
Ct (8 ) = ct (7) x ct (6)
C th:
Ct (1): s th t vt t: 01
Ct (2): tờn nhón hiu quy cỏch, vt t: xi mng.
Ct (3): mó hng ca vt t: 001
Ct (4): n v tớnh ca xi mng: tn
Ct (5), (6): s lng chng t v s lng thc xut: 500
Ct (7): n giỏ: 685 335
Ct (8) = ct (7) x ct (6) = 500 x 685 335 = 342 667 500
Bng 2-8
Cng ty TNHH Xõy dng Trng Th.
a ch: Th Trn Gia Bỡnh Gia Bỡnh Bc Ninh. Mu s S12-DN
(ký, h tn) (ký,h tn) (ký, h tn, ỳng du)
- Tỏc dng: dựng theo dừi s lng nhp, xut, tn kho ca nguyờn vt liu.
- Cn c lp: hng ngy, cn c vo Phiu nhp kho, Phiu xut kho ca
TK 152 lp.
- Phng phỏp ghi:
+ T ct A ct G: ghi s th t; ngy, thỏng; s hiu chng t nhp, xut; s
lng nhp, xut, tn v ký xỏc nhn ca k toỏn.
Ct A: ghi s th t.
Ct B: ghi ngy, thỏng.
Học viên: Lã Thị Lý Báo cáo thực tập tốt nghiệp
23
Viện Đại Học Hà Nội
Ct C: ghi s hiu chng t nhp.
Ct D: ghi s hiu chng t xut.
Ct (1): ghi s lng nguyờn vt liu nhp.
Ct (2): ghi s lng nguyờn vt liu xut.
Ct (3): ghi s lng nguyờn vt liu tn.
Ct G: ch ký xỏc nhn ca k toỏn.
C th:
- Tn u k: 142 tn.
- Cn c vo s hiu chng t ghi s nhp kho s 253: 1.000 tn
- Cn c vo s hiu chng t ghi s nhp kho s 256: 800 tn
- Cn c vo s hiu chng t ghi s xut kho s 250: 500 tn
- Cn c vo s hiu chng t ghi s nhp kho s 260: 400 tn
- Cn c vo s hiu chng t ghi s xut kho s 254: 680 tn
- Cn c vo s hiu chng t ghi s xut kho s 259: 890 tn
Tn cui thỏng = tn u thỏng + nhp trong thỏng xut trong thỏng
= 142 + 2200 - 2070
= 272 tn.
Giỏ thc t ca xi mng cui thỏng 11 u thỏng 12 nm 2009
A B C D 1 2 3=1x2 4 5=1x4 6 7=1x6 8
D
u k
660,00
0
142 93,720,000
253 12/12 Nhp 112
685,80
0
1000 685,800,000 1142 779,520,064
256 14/12 Nhp 331
689,25
0
800 551,400,000 1942 1,330,920,570
Học viên: Lã Thị Lý Báo cáo thực tập tốt nghiệp
25