nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 10/2007 3
ThS. Nguyễn Thị Báo *
1. Quyn ca ngi khuyt tt trong
cỏc cụng c quc t v quyn con ngi
Mi ngi sinh ra u bỡnh ng v
phm giỏ v cỏc quyn, khụng cú bt kỡ s
phõn bit i x no v chng tc, mu da,
gii tớnh, ngụn ng, tụn giỏo, chớnh kin
hoc quan im, ngun gc dõn tc, cỏc
tỡnh trng khỏc. Vic tha nhn phm giỏ
vn cú v cỏc quyn bỡnh ng bt di bt
dch ca tt c cỏc thnh viờn trong gia ỡnh
nhõn loi l nn tng ca t do, cụng bng
v ho bỡnh trờn th gii.
(1)
õy l nhng
chun mc, mc tiờu chung v quyn con
ngi ó c nờu trong Tuyờn ngụn th
gii v nhõn quyn nm 1948. Mc dự
khụng phi l vn kin cú tớnh rng buc
phỏp lớ nhng cỏc chun mc v nhõn
quyn cp trong Tuyờn ngụn ó c
cp trờn lnh vc bo m quyn c hng
bo him xó hi ca ph n khuyt tt. iu
11 Cụng c quy nh: "Quyn c hng
bo him xó hi, c bit trong cỏc trng
hp hu trớ, tht nghip, au m, khuyt
tt ". Theo quy nh ny cú th thy ph n
khuyt tt c tha nhn l nhúm yu th
trong xó hi cn c bo him xó hi.
Tr em khuyt tt l i tng c c
bit quan tõm. Vic chm súc, bo v tr em
* Vin nghiờn cu quyn con ngi
H
c vin chớnh
tr
-
hnh chớnh
qu
c gia H Chớ
Minh
nghiên cứu - trao đổi
4 tạp chí luật học số 10/2007
ó c iu 23 Cụng c quc t v quyn
tr em (CRC) quy nh v trỏch nhim ca
cỏc quc gia thnh viờn phi cụng nhn tr
em khuyt tt núi riờng. Cụng c CRC
ỏnh du mc son trong lch s quyn con
ngi ca nhõn loi khi xỏc lp bng cỏc quy
phm phỏp lut quc t v quyn ca tr em
khuyt tt theo bn nguyờn tc c bn l:
- Cỏc quc gia phi cụng nhn v thc
hin tt c cỏc quyn ghi nhn trong Cụng
c cho tr em m khụng cú bt kỡ s phõn
bit i x no (iu 2 CRC);
- Quyn li tt nht cho tr l mi quan
tõm hng u trong mi hnh ng liờn quan
ti tr em (iu 3 CRC);
- Quyn c sng v phỏt trin (iu 6 CRC);
- Quyn c tụn trng ý kin trong mi
vn nh hng hay liờn quan (iu 12 CRC).
Nh vy, Cụng c CRC ó quy nh tr
em khuyt tt cú quyn c tụn trng,
khụng b phõn bit i x, c sng y
trong nhng iu kin m bo phm giỏ,
thỳc y s t lc v to iu kin cho cỏc
em tham gia, ho nhp v phỏt trin.
Sau khi CRC c kớ kt, Liờn hp quc
ó t chc to m chuyờn v quyn ca
tr em khuyt tt vo ngy 06/10/1987
tho lun rng rói v vn ny, tp trung
vo ba nhúm quyn c bn nht ca tr em
khuyt tt l: Quyn c sng, quyn tham
gia v quyn phỏt trin.
thỳc y vic tụn trng v bo m
cỏc quyn con ngi, trong ú cú quyn ca
bn nh mi thnh viờn bỡnh thng trong
xó hi. Tuy nhiờn, ú cha phi l nhng
quy nh trong mt cụng c riờng v quyn
ca ngi khuyt tt. Ch n khi Cụng c
quc t v quyn ca ngi khuyt tt c
thụng qua mi l vn kin phỏp lớ quc t
riờng v vic tụn trng v bo m quyn
ca ngi khuyt tt trờn th gii.
Sau 5 nm son tho, tri qua tỏm kỡ hp
ca U ban son tho, ngy 13/12/2006 Cụng
c quc t v quyn ca ngi khuyt tt
ó c i hi ng Liờn hp quc nht trớ
thụng qua v tr thnh cụng c quc t u
tiờn v quyn ca ngi khuyt tt.
(3)
Cụng c quc t v quyn ca ngi
khuyt tt bao gm: Li núi u v 50 iu
vi nhng ni dung c bn sau:
Th nht, tỏi khng nh nhng nguyờn
tc c bn v quyn con ngi ó c ghi
nhn trong cỏc vn kin quc t v quyn
con ngi. Cỏc nguyờn tc ú tha nhn
phm giỏ, cỏc quyn bỡnh ng, quyn
khụng b phõn bit i x, tớnh ph bin,
thng nht v ph thuc ln nhau ca cỏc
quyn t do c bn ca con ngi trong ú
cú ngi khuyt tt.
Th hai, Cụng c tha nhn tm quan
trng ca vic hp tỏc quc t trong h tr
Bi vỡ, nú l cụng c nhõn quyn u tiờn
c ra i vo th k XXI dnh riờng cho
nhúm nhng ngi yu th nht trong xó hi
ú l ngi khuyt tt. nghiên cứu - trao đổi
6 tạp chí luật học số 10/2007
2. Quyn ca ngi khuyt tt trong
cỏc vn kin quc t khụng rng buc
phỏp lớ
Ngoi cỏc cụng c quc t, quyn ca
ngi khuyt tt cũn c ghi nhn trong
cỏc tuyờn ngụn quc t khụng rng buc
phỏp lớ khỏc.
Liờn hp quc ó phờ chun hai bn
tuyờn ngụn v hai vn kin khỏc v quyn
ca ngi khuyt tt, ú l:
- Tuyờn ngụn v quyn ca ngi khuyt
tt v tõm thn nm 1971;
- Tuyờn ngụn v quyn ca ngi khuyt
tt nm 1975;
- Nguyờn tc v bo v ngi mc bnh
tõm thn v nõng cao cht lng chm súc
sc kho tõm thn nm 1991;
- Cỏc quy tc tiờu chun v bỡnh ng húa
cỏc c hi cho ngi khuyt tt nm 1993.
õy l nhng vn kin c coi l "cú ý
ngha cc kỡ quan trng trong vic nõng cao
nhm bo m s dng Tuyờn ngụn lm c
s v khuụn kh cho vic bo v cỏc quyn
con ngi ca ngi khuyt tt. Tuyờn ngụn
ó a ra thut ng "khuyt tt" cú ngha l
nhng ngi khụng cú kh nng t m bo
cho bn thõn, ton b hay tng phn nhng
cn thit ca mt cỏ nhõn bỡnh thng hay
ca cuc sng xó hi do thiu ht (bm sinh
hay khụng bm sinh) kh nng v th cht
hay tõm thn ca h. Theo Tuyờn ngụn,
ngi khuyt tt c hng cỏc quyn mt
cỏch bỡnh ng, khụng b phõn bit i x vỡ
bt c lớ do no, trong bt kỡ hon cnh no
trờn lnh vc dõn s, chớnh tr, kinh t, xó hi
v vn hoỏ, ngoi tr mt s quyn i vi
ngi b tõm thn nng ó c nờu trong
Tuyờn ngụn v quyn ca ngi b khuyt
tt v tõm thn nm 1971.
Nguyờn tc v bo v ngi mc bnh
tõm thn v nõng cao cht lng chm súc
sc kho tõm thn nm 1991 a ra 25
nguyờn tc c bn c ỏp dng m khụng
cú bt c s phõn bit i x no nhm bo
v v chm súc sc kho tt nht trong iu
kin cú th cho ngi b mc bnh tõm thn, nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 10/2007 7
cao nhn thc xó hi v ngi khuyt tt
cựng nhng quyn, nhu cu, kh nng v s
úng gúp ca h; chm súc y t mt cỏch cú
hiu qu; cung cp nhng dch v phc hi
chc nng; cỏc dch v tr giỳp nhm giỳp
ngi khuyt tt tng mc c lp trong
cuc sng hng ngy thc hin quyn.
Quy tc quy nh trỏch nhim ca cỏc
quc gia trong vic to iu kin thc hin
s tham gia bỡnh ng v y ca ngi
khuyt tp.
Ngoi 4 vn bn trờn, cũn cú cỏc vn bn
ca T chc lao ng quc t (ILO) v
quyn lao ng, vic lm ca ngi khuyt
tt nh Cụng c s 159 v phc hi ngh
nghip v vic lm cho ngi tn tt.
Cụng c s 159 ca ILO tp trung quy
nh v quyn c phc hi chc nng
ngh nghip, hng nghip, o to ngh v
vic lm cho ngi khuyt tt; trỏch nhim
ca cỏc quc gia thnh viờn trong vic tụn
trng v bo m thc hin cỏc quyn lao
ng vic lm ca ngi khuyt tt.
Ngoi ra, cũn cú cỏc vn kin khỏc liờn
quan n quyn ca ngi khuyt tt nh:
Tuyờn b Salamanca v Cng lnh hnh
ng v giỏo dc theo nhu cu c bit nm
1994 v quyn giỏo dc ca ngi khuyt
tt; Cụng c chng phõn bit i x trong
giỏo dc ca UNESCO; Tuyờn b Melen
thụng qua vic nõng cao nng lc, an sinh
xó hi v cỏc chng trỡnh n nh cuc
sng bn vng.
(5)
Ni dung ca khuụn kh hnh ng
Biwako c thụng qua vo thi gian bt
u mt thiờn niờn k ca Liờn hp quc,
xõy dng b sung cho cỏc mc tiờu phỏt
trin mt xó hi khụng vt cn, mt xó hi
ho nhp cho tt c mi ngi, khụng cú bt
c ro cn no v th cht, vt cht v thỏi
, cng nh nhng ro cn v xó hi, kinh
t, vn hoỏ khỏc, mt xó hi vỡ quyn, t do
v nhõn phm cho mi ngi, trong ú cú
ngi khuyt tt, l nhng ngi c tụn
trng v c t vo trung tõm ca tt c
cỏc quyt nh cú liờn quan n h. i
tng c c bit chỳ trng u tiờn trong
khuụn kh hnh ng Biwako l tr em
khuyt tt v ph n khuyt tt, nhng ngi
yu th nht trong nhng ngi yu th
trong xó hi.
Qua phõn tớch trờn cú th khng nh cỏc
quyn c bn ca ngi khuyt tt ó c
ghi nhn trong cỏc vn kin quc t k c
vn kin cú tớnh rng buc v vn kin
khụng cú tớnh rng buc phỏp lớ.
Tuy nhiờn, thc t cho thy mc dự ó
c ghi nhn trong cỏc vn kin v nhõn
(5).Xem: Vn phũng iu phi cỏc hot ng h tr
ngi tn tt Vit Nam, Bn túm tt khuụn kh hnh
ng thiờn niờn k Biwako: Hng ti mt xó hi ho
nhp khụng vt cn ca v vỡ quyn ca ngi tn tt
khu vc chõu - Thỏi Bỡnh Dng, Nxb. Lao ng -
xó hi, H Ni, 2005, tr. 2.