Xé rào ưu đãi đầu tư của các tỉnh trong bối cảnh mở rộng phân cấp ở Việt Nam "sáng kiến" hay "lợi bất cập hại" potx - Pdf 12

Xế râo ûu àậi àêìu tû
ca cấc tónh trong bưëi cẫnh múã rưång
phên cêëp úã Viïåt Nam:
“sấng kiïën” hay “lúåi bêët cêåp hẩi”?
V Thânh Tûå Anh, Lï Viïët Thấi, Vộ Têët Thùỉng
Hâ Nưåi, thấng 11 nùm 2007
L
L
ú
ú
â
â
i
i
t
t
û
û
å
å
a
a
ii
Àêìu tû trûåc tiïëp nûúác ngoâi àống vai trô quan trổng trong chiïën lûúåc phất triïín kinh tïë ca Viïåt Nam trong giai
àoẩn àưíi múái. Cấc nhâ àêìu tû nûúác ngoâi mang àïën nhiïìu vưën, cưng nghïå, sûå tiïëp cêån thõ trûúâng qëc tïë vâ
nhûäng thưng lïå quẫn l tưët hún cêìn thiïët cho Viïåt Nam. Chđnh quìn àõa phûúng nhêån thûác àûúåc rộ cấc lúåi đch
ca àêìu tû nûúác ngoâi àưëi vúái nïìn kinh tïë ca àõa phûúng hổ, cẩnh tranh vúái nhau àïí thu ht cấc nhâ àêìu tû
àïën vúái tónh vâ qån, huån ca mònh. Cẩnh tranh ln lânh mẩnh, nhûng vêën àïì àùåt ra lâ liïåu chđnh quìn
cấc cêëp úã àõa phûúng cố hiïíu vïì nhu cêìu ca cấc nhâ àêìu tû khưng. Nïëu hổ khưng hiïíu, hổ cố thïí àûa ra
nhûäng hònh thûác ûu àậi khưng thu ht àûúåc àêìu tû mâ lẩi tấc àưång xêëu àïën ngên sấch ca àõa phûúng vâ trung
ûúng.

u
u
k
k
o
o
Y
Y
a
a
m
m
a
a
z
z
a
a
k
k
i
i
G
G
i
i
a
a
á
á

h
û
û
ú
ú
n
n
g
g
t
t
r
r
ò
ò
n
n
h
h
P
P
h
h
a
a
á
á
t
t
t

u
ư
ư
ë
ë
c
c
t
t
a
a
å
å
i
i
V
V
i
i
ï
ï
å
å
t
t
N
N
a
a
m

a
a
á
á
c
c
h
h
c
c
a
a
á
á
c
c
b
b
a
a
ã
ã
n
n
g
g
b
b
i
i

t
ù
ù


t
t
1
1
1
.
.
G
G
i
i
ú
ú
á
á
i
i
t
t
h
h
i
i
ï
ï

ï
ì
ì
p
p
h
h
ê
ê
n
n
c
c
ê
ê
ë
ë
p
p
ú
ú
ã
ã
V
V
i
i
ï
ï
å

n
c
c
ê
ê
ë
ë
p
p
q
q
u
u
a
a
ã
ã
n
n
l
l
y
y
á
á
F
F
D
D
I

ï
ï
å
å
n
n
t
t
û
û
ú
ú
å
å
n
n
g
g
x
x
e
e
á
á
r
r
a
a
â
â

o
o
n
n
g
g
v
v
i
i
ï
ï
å
å
c
c
à
à
û
û
a
a
r
r
a
a
c
c
a
a

d
d
û
û
å
å
a
a
á
á
n
n
F
F
D
D
I
I
15
4.1.Àùåc àiïím ca cấc tónh xế râo? 15
4.2.Cấc hònh thûác xế râo phưí biïín 16
4.3.L giẫi ngun nhên vâ cấch thûác xế râo 17
4.4.Àưång cú ca xế râo 18
4.5.Àưëi sấch ca chđnh quìn trung ûúng vâ sûå tn th ca chđnh quìn àõa phûúng 19
5
5
.
.
À
À

n
n
g
g
t
t
i
i
ï
ï
ì
ì
m
m
t
t
a
a
â
â
n
n
g
g
c
c
u
u
ã
ã

t
t
û
û
20
5.1.Chi phđ vâ lúåi đch tiïìm tâng ca cấc ûu àậi àêìu tû 20
5.2.Cấc tấc àưång tiïìm tâng ca ûu àậi thu ht FDI 20
6
6
.
.
À
À
a
a
á
á
n
n
h
h
g
g
i
i
a
a
á
á
t

h
i
i
ï
ï
å
å
u
u
q
q
u
u
a
a
ã
ã
c
c
u
u
ã
ã
a
a
c
c
a
a
á

r
o
o
n
n
g
g
v
v
i
i
ï
ï
å
å
c
c
t
t
h
h
u
u
h
h
u
u
á
á
t

å
å
n
n
29
T
T
a
a
â
â
i
i
l
l
i
i
ï
ï
å
å
u
u
t
t
h
h
a
a
m

nûúác ngoâi. Tònh trẩng vi phẩm trân lan nây (côn àûúåc gổi lâ “xế râo trong ûu àậi àêìu tû”) àậ gêy ra nhûäng
xung àưåt giûäa chđnh quìn trung ûúng vâ chđnh quìn àõa phûúng, vâ dêỵn àïën sûå cẩnh tranh giûäa bẫn thên
cấc tónh trong viïåc thu ht vưën àêìu tû trûåc tiïëp nûúác ngoâi (FDI). Hiïån tûúång nây lâm nẫy sinh tûúãng nghiïn
cûáu vïì nhûäng nhên tưë quët àõnh àõa àiïím àêìu tû úã Viïåt Nam. Nghiïn cûáu nây lâ nưỵ lûåc àêìu tiïn trong viïåc sûã
dng cấc phûúng phấp kinh tïë lûúång (c thïí lâ k thåt phên tđch “sai biïåt trong sai biïåt” – difference-in-
difference) àïí giẫi quët hai vêën àïì cố quan hïå vúái nhau: (i) Nhûäng nhên tưë ch ëu nâo ẫnh hûúãng mẩnh àïën
kïët quẫ thu ht FDI ca cấc tónh? vâ (ii) Liïåu nhûäng xế râo trong ûu àậi àêìu tû cố gip cho cấc tónh thu ht
nhiïìu FDI hún hay khưng? Nhûäng àiïím sau tốm tùỉt nhûäng phất hiïån vâ khuën nghõ chđnh sấch ca chng
tưi:
1. Nhûäng ëu tưë cùn bẫn, tûác lâ tâi ngun, ngìn nhên lûåc, cú súã hẩ têìng cûáng, vâ chêët lûúång quẫn l nhâ
nûúác ca tónh, têët cẫ àïìu gốp phêìn quan trổng vâo viïåc thu ht FDI àùng k cng nhû thûåc hiïån.
2. Vïì vai trô ca hẩ têìng cûáng vâ hẩ têìng mïìm, mùåc d hẩ têìng cûáng gip cấc tónh thu ht vưën FDI àùng
k, nhûng chđnh hẩ têìng mïìm múái quët àõnh viïåc thûåc hiïån FDI.
3. Sau khi àậ tđnh àïën cấc ëu tưë cùn bẫn, cấc ûu àậi àêìu tû trấi quy àõnh mâ 32 tónh thânh àûa ra khưng
nhûäng àậ khưng gip cho hổ thu ht thïm FDI, mâ côn lâm tùng thïm gấnh nùång ngên sấch ca hổ. Do vêåy,
sûå cẩnh tranh giûäa cấc tónh thânh nây àậ dêỵn àïën mưåt “àiïìu lúåi bêët cêåp hẩi” trong khi lẩi khưng àẩt àûúåc mc
tiïu thu ht thïm vưën FDI.
4. So vúái nhûäng tónh khưng “xế râo”, nhûäng tónh xế râo àïìu nghêo hún, kếm phất triïín hún, vâ đt cố àiïìu
kiïån hún. Vúái mûác FDI, mûác àêìu tû trong nûúác vâ viïån trúå phất triïín chđnh thûác trïn àêìu ngûúâi úã cấc tónh giâu
hún cng cố xu hûúáng cao hún, àiïìu nây cố nghơa lâ sûå chïnh lïåch giûäa cấc tónh giâu vâ nghêo sệ ngây câng
lúán hún.
5. Mưåt sưë ngun nhên àậ dêỵn àïën viïåc xế râo trong thúâi gian 2001-2005. Viïåc phên cêëp ngên sấch ngây
câng tùng tûâ nùm 1996 àậ båc chđnh quìn cấc tónh phẫi àẫm nhêån thïm nhiïìu trấch nhiïåm vïì chi tiïu hún,
trong khi mưåt sưë ngìn thu truìn thưëng lẩi giẫm st. Ngoâi ra, sưë ngûúâi tòm viïåc lâm ngây câng tùng do sûå
bng nưí dên sưë tûâ nùm 1975 vâ xu hûúáng àư thõ hoấ gêìn àêy àậ àùåt ra nhûäng thấch thûác àưëi vúái cấc chđnh
quìn àõa phûúng. Têët cẫ nhûäng ëu tưë nây gốp phêìn giẫi thđch tẩi sao cấc chđnh quìn àõa phûúng lẩi thđch
àûa ra nhûäng ûu àậi rưång rậi àïí thu ht àêìu tû vúái hi vổng giẫi quët àûúåc cẫ hai vêën àïì vïì ngên sấch vâ tẩo
cưng ùn viïåc lâm. Tuy nhiïn, cố thïí lêåp lån rùçng viïåc xế râo nây cố thïí àậ khưng xẫy ra nïëu khưng cố viïåc
phên cêëp trong quẫn l FDI ài cng vúái xu hûúáng trïn. Trïn mưåt gốc àưå nâo àố, viïåc phên cêëp chđnh thûác àậ
gốp phêìn lâm cho viïåc phên cêëp khưng chđnh thûác (de-factor decentralization) thûåc sûå diïỵn ra.

trong ûu àậi àêìu tû” (hay chó ngùỉn gổn lâ “xế râo”) àậ tẩo ra sûå mêu thỵn giûäa chđnh quìn tónh vâ chđnh
quìn trung ûúng cng nhû mưåt sûå cẩnh tranh giûäa bẫn thên cấc tónh.
1
Mùåc d chđnh quìn trung ûúng coi
viïåc àûa ra nhûäng ûu àậi àêìu tû trấi quy àõnh rộ râng lâ vi phẩm låt, nhûng cấc chđnh quìn àõa phûúng lẩi
cho rùçng nhûäng ûu àậi àố lâ cêìn thiïët àïí thu ht thïm àêìu tû, lâ àiïìu kiïån tiïn quët àïí tẩo cưng ùn viïåc lâm
vâ tùng trûúãng kinh tïë.
Sûå cẩnh tranh giûäa cấc tónh trong thu ht àêìu tû àậ lâm nẫy sinh tûúãng vïì viïåc nghiïn cûáu nhûäng ëu tưë
quët àõnh àõa àiïím àêìu tû úã Viïåt Nam. Mc àđch chđnh ca nghiïn cûáu nây lâ àấnh giấ tấc àưång ca viïåc àûa
ra nhûäng ûu àậi àêìu tû trấi quy àõnh àưëi vúái mûác àưå àêìu tû mâ cấc tónh nhêån àûúåc. C thïí, nghiïn cûáu nây cưë
gùỉng tòm lúâi giẫi cho nhûäng cêu hỗi sau: nhûäng ûu àậi àêìu tû trấi quy àõnh cố gip cấc tónh thu ht thïm àêìu
tû hay khưng? Côn nhûäng nhên tưë nâo khấc ẫnh hûúãng àấng kïí àïën khẫ nùng thu ht FDI ca cấc tónh? Àïí
trẫ lúâi nhûäng cêu hỗi nây, chng tưi cng khẫo sất vai trô ca cú súã hẩ têìng cûáng vâ cú súã hẩ têìng mïìm vâ
ca giấo dc vâ àâo tẩo àưëi vúái nhûäng quët àõnh vïì àõa àïím àêìu tû ca cấc dûå ấn FDI.
Cố thïí lêåp lån rùçng cố mưåt vâi ëu tưë àậ gêy nïn tònh trẩng xế râo trân lan gêìn àêy. Viïåc phên cêëp ngên sấch
ngây câng tùng tûâ nùm 1996 àậ båc cấc tónh phẫi chõu trấch nhiïåm chi tiïu lúán hún. Tó lïå chi tiïu ca cấc
chđnh quìn àõa phûúng trong tưíng chi àậ tùng dêìn tûâ 26% nùm 1992 lïn túái 43% nùm 1998, vâ túái 48% nùm
2002 (Phẩm Lan Hûúng, 2006). Sûå phên cêëp ngên sấch nây câng ngây câng àùåt mưåt sûác ếp lúán hún cho cấc
tónh trong viïåc phẫi tùng ngìn thu, àùåc biïåt lâ cấc tónh nghêo. Thưng thûúâng, ngìn thu ca cấc tónh nghêo
hún ch ëu dûåa vâo cấc doanh nghiïåp nhâ nûúác vâ cêëp phất tûâ chđnh quìn trung ûúng, trong khi cấc tónh
khấ hún lẩi cố khẫ nùng thu thụë tûâ cấc dûå ấn FDI, cấc doanh nghiïåp tû nhên, vâ cấc giao dõch kinh doanh
bêët àưång sẫn. Song song vúái sûå phên cêëp ngây câng tùng nây, viïåc cưí phêìn hoấ cấc doanh nghiïåp nhâ nûúác
cng àûúåc àêíy mẩnh, cố nghơa lâ nhiïìu tónh giúâ àêy cố đt khẫ nùng dûåa vâo cấc doanh nghiïåp nhâ nûúác vâ
vưën cêëp phất àïí cố ngìn thu. Bïn cẩnh àố, viïåc ngây câng cố nhiïìu ngûúâi tòm kiïëm viïåc lâm do sûå bng nưí
dên sưë sau nùm 1975 vâ xu thïë àư thõ hoấ gêìn àêy ln lâ nhûäng thấch thûác àưëi vúái chđnh quìn àõa phûúng.
Têët cẫ nhûäng nhên tưë nây gốp phêìn giẫi thđch tẩi sao cấc chđnh quìn tónh lẩi mën àûa ra nhûäng ûu àậi rưång
rậi àïí thu ht nhiïìu nhâ àêìu tû hún nhùçm giẫi quët khố khùn vïì ngên sấch cng nhû ấp lûåc tẩo viïåc lâm. Tuy
nhiïn, trong phêìn sau, chng tưi sệ lêåp lån rùçng viïåc xế râo cố thïí sệ khưng diïỵn ra nïëu khưng cố xu hûúáng
phên cêëp trong quẫn l FDI. Theo mưåt gốc àưå nâo àố, ch trûúng phên cêëp ca chđnh ph àậ gốp phêìn tẩo
ra nhûäng àiïìu kiïån àïí phên cêëp phi chđnh thûác (cố nghơa lâ hiïån tûúång xế râo) diïỵn ra.

Kïët lån chđnh ca phêìn nây lâ mùåc d cấc ûu àậi vïì thụë cố thïí lâ mưåt àiïìu kiïån cêìn àïí thu ht FDI, song
chng khưng thïí lâ nhûäng àiïìu kiïån à.
Phêìn sấu lâ mưåt àấnh giấ thûåc nghiïåm vïì tấc àưång ca cấc ëu tưë, trong àố cố cấc ûu àậi trấi quy àõnh, àưëi
vúái mûác FDI thûåc hiïån vâ FDI àùng k úã cấc tónh. Phêìn nây khùèng àõnh thïm mưåt lêìn nûäa vïì têìm quan trổng
ca cấc ëu tưë cùn bẫn nhû tâi ngun, cú súã hẩ têìng, ngìn nhên lûåc, vâ quẫn trõ àiïìu hânh àưëi vúái viïåc thu
ht FDI. Phêìn nây cng chó ra rùçng cấc ûu àậi trấi quy àõnh àậ khưng cố hiïåu quẫ trong viïåc tẩo àiïìu kiïån cho
nhûäng lìng FDI chẫy mẩnh hún vâo cấc tónh xế râo.
2
Phêìn bẫy kïët lån vâ thẫo lån vïì mưåt sưë àiïím ëu ca
nghiïn cûáu nây. Phêìn nây cng àûa ra àõnh hûúáng cho nhûäng nghiïn cûáu tiïëp theo.
2
Mưåt nghiïn cûáu chung giûäa Trûúâng Àẩi hổc Kinh tïë thânh phưë HCM vúái Dûå ấn Sấng kiïën Nùng lûåc cẩnh tranh Viïåt Nam nùm 2004
(Nguỵn Thõ Cẫnh vâ cấc tấc giẫ, 2004) cng cố nhûäng kïët quẫ tûúng tûå. Nghiïn cûáu nây chó ra rùçng khi àûa ra cấc quët àõnh àêìu tû,
cấc ûu àậi vïì thụë thu nhêåp doanh nghiïåp àống vai trô đt quan trổng hún nhiïìu àưëi vúái cấc cưng ty tû nhên trong nûúác so vúái cấc ëu tưë
cùn bẫn khấc, tûác lâ cú súã hẩ têìng tưët, ngìn nhên lûåc vâ lao àưång cố tay nghïì, khẫ nùng tiïëp cêån thõ trûúâng, vâ chêët lûúång ca cấc quy
àõnh úã àõa phûúng. Nghiïn cûáu nây cng cho thêëy gêìn 85% doanh nghiïåp nhêån àûúåc ûu àậi thụë thu nhêåp doanh nghiïåp cố thïí hóåc
chùỉc chùỉn sệ vêỵn cố nhûäng quët àõnh àêìu tû nhû vêåy d khưng àûúåc ûu àậi thụë. Nghiïn cûáu nây ûúác tđnh rùçng sûå khưng cêìn thiïët ca
cấc ûu àậi àêìu tû thụë thu nhêåp doanh nghiïåp lâ gêìn 83%, côn sûå khưng cêìn thiïët ca cấc trúå cêëp ca nhâ nûúác lâ tûâ 62% àïën 75%.
2. Tưíng quan vïì phên cêëp úã Viïåt Nam
5
2
2
.
.
1
1
.
.
K
K

n
n
c
c
ê
ê
ë
ë
p
p
Phên cêëp quẫn l nhâ nûúác, theo nghơa rưång nhêët, lâ mưåt hònh thûác chuín giao quìn hẩn vâ trấch nhiïåm
trong viïåc thûåc thi cấc nhiïåm v cưng tûâ cấc cú quan cêëp trung ûúng xëng cấc cú quan cêëp àõa phûúng, hay
viïåc giao nhûäng nhiïåm v àố cho khu vûåc tû nhên, nhúâ àố khiïën cho chđnh ph gêìn vúái dên hún vâ tẩo ra
phẩm vi àïí linh hoẩt trong cấc chûúng trònh ca chđnh ph vïì lêåp ngên sấch vâ cêëp vưën. Ngây nay khấi niïåm
phên cêëp àûúåc sûã dng cho nhiïìu hoân cẫnh, nhiïìu hiïån tûúång khấc nhau trong xậ hưåi. Mùåc d côn cố nhiïìu
cåc tranh lån vïì khấi niïåm phên cêëp, nhûng rêët nhiïìu qëc gia, nhiïìu chun gia thưëng nhêët vúái nhau viïåc
phẫi phên biïåt giûäa mưåt sưë hònh thûác phên cêëp sau:
P
P
h
h
ê
ê
n
n
c
c
ê
ê
ë

n
c
c
ê
ê
ë
ë
p
p
h
h
a
a
â
â
n
n
h
h
c
c
h
h
đ
đ
n
n
h
h
Phên cêëp hânh chđnh lâ viïåc phên chia quìn hẩn àïí thûåc hiïån cấc nhiïåm v cưng túái cấc cú quan nhâ nûúác

c
c
ê
ê
ë
ë
p
p
n
n
g
g
ê
ê
n
n
s
s
a
a
á
á
c
c
h
h
Phên cêëp tâi khoấ lâ cêëu phêìn trổng têm ca mổi biïån phấp phên cêëp. Mưỵi àún võ phên cêëp chó cố thïí àưåc lêåp
thûåc hiïån cấc nhiïåm v àûúåc phên cêëp khi hổ cố àûúåc cấc ngìn lûåc cêìn thiïët vâ khi hổ cố quìn àûa ra cấc
quët àõnh chi tiïu. Cấc dõch v do chđnh quìn àõa phûúng cung cêëp chó cố thïí àûúåc cêëp vưën búãi mưåt sưë
ngìn nhêët àõnh, bao gưìm (nhûng khưng giúái hẩn úã) nhûäng ngìn tâi chđnh tûâ chđnh quìn trung ûúng, ngìn

ë
ë
(
(
p
p
h
h
ê
ê
n
n
c
c
ê
ê
ë
ë
p
p
t
t
h
h
õ
õ
t
t
r
r

h
ê
ê
n
n
c
c
ê
ê
ë
ë
p
p
ú
ú
ã
ã
V
V
i
i
ï
ï
å
å
t
t
N
N
a

á
c
c
à
à
ư
ư
å
å
k
k
h
h
a
a
á
á
c
c
n
n
h
h
a
a
u
u
P
P
h

a
m
m
n
n
h
h
ò
ò
n
n
t
t
û
û
â
â
g
g
o
o
á
á
c
c
à
à
ư
ư
å

o
a
a
á
á
Khố cố thïí xấc àõnh mưåt cấch rộ râng vêën àïì phên cêëp trong lõch sûã phất triïín ca Viïåt nam. Nhòn vâo lõch sûã
phất triïín ca Nhâ nûúác Viïåt Nam (tûâ khi Ngư Quìn giânh lẩi àưåc lêåp dên tưåc vâo thïë k thûá X), chng ta dïỵ
cố cẫm giấc rùçng tûâ chïë àưå phong kiïën, thúâi bõ thûåc dên àư hưå àïën thúâi k chïë àưå cưång hoâ, cêëu trc ca chđnh
quìn àïìu cố xu hûúáng têåp trung nhiïìu hún phên cêëp. Chđnh quìn trung ûúng ln nùỉm hêìu hïët quìn lûåc
mang tđnh quët àõnh, hònh thûác phên quìn (devolution) àûúåc sûã dng chó vúái mưåt giúái hẩn rêët nhỗ, sûå lïå thåc
ca chđnh quìn àõa phûúng vâo chđnh quìn trung ûúng rêët lúán (cẫ vïì chđnh sấch, ngên sấch vâ nhên sûå).
Biïån phấp u quìn (delegation) chó àûúåc sûã dng àưëi vúái mưåt sưë hoẩt àưång vâ hònh thûác tẫn quìn
(deconcentralisation) hêìu nhû chó àûúåc sûã dng cho mưåt tưí chûác (phấi àoân) trong thúâi gian ngùỉn hẩn (nhû
quan khêm sai àẩi thêìn thúâi phong kiïën hóåc cấc phấi àoân àùåc phấi viïn ca Chđnh ph). D rùçng do nhûäng
ngun nhên khấc nhau, song cẫ trûúác kia lêỵn hiïån nay ngên sấch nhâ nûúác vêỵn cố mûác àưå têåp trung tûúng
àưëi cao, àõa phûúng ln phẫi trưng chúâ trung ûúng trúå gip vïì ngên sấch. Àiïìu àố àậ lâm tùng thïm mûác àưå
lïå thåc ca àõa phûúng vâo trung ûúng àưìng thúâi thu hểp hún nûäa khẫ nùng ra quët àõnh ca chđnh quìn
àõa phûúng.
Tuy vêåy, trong àúâi sưëng thûåc tiïỵn, bïn cẩnh cêëu trc têåp trung àố, nết “vùn hoấ lâng” ca Viïåt nam àậ àûúåc
thïí hiïån rêët rộ nết. Lâng ca Viïåt Nam cố mưåt “quìn lûåc” vâ mưåt võ thïë rêët quan trổng trong xậ hưåi. Nhûäng
cêu tc ngûä nhû “phếp vua thua lïå lâng” hóåc nhêån àõnh “Viïåt Nam cố mưåt thúâi gian dâi bõ mêët nûúác nhûng
chûa bao giúâ bõ mêët lâng” lâ nhûäng minh chûáng rêët rộ râng cho sûác mẩnh vùn hoấ ca lâng. Hûúng ûúác ca
lâng (phấp låt ca lâng) lâ mưåt àiïím àùåc biïåt trong hïå thưëng låt phấp Viïåt Nam trong nhûäng thïë k trûúác.
Nhûng, d Lâng cố võ thïë nhû vêåy nhûng cố lệ (?) Lâng chûa bao giúâ àûúåc thûâa nhêån lâ mưåt àún võ hânh chđnh
ca bưå mấy chđnh quìn, l trûúãng (trûúác kia) vâ trûúãng thưn (ngây nay) khưng àûúåc chđnh thûác coi lâ mưåt
cưng chûác trong hïå thưëng hânh chđnh (mùåc d cố àûúåc hûúãng trúå cêëp tûâ ngên sấch), búãi vêåy quìn lûåc ca
lâng chó mang tđnh phi hònh thûác vâ chó cố thïí giẫi quët àûúåc mưåt sưë vêën àïì vúái quy mư, phẩm vi nhỗ. Mùåc
d vêåy, Lâng vúái tû cấch lâ mưåt cưång àưìng mang đt nhiïìu mâu sùỉc “tûå quẫn”, àậ thay cho Nhâ nûúác giẫi quët
khưng đt vêën àïì xậ hưåi trong giai àoẩn àưíi múái vûâa qua, nhêët lâ nhûäng vêën àïì liïn quan trûåc tiïëp vúái lúåi đch ca
ngûúâi dên (nhûäng hoẩt àưång hưỵ trúå ngûúâi nghêo, khuën hổc, ).

u
u
a
a
á
á
t
t
r
r
ò
ò
n
n
h
h
À
À
ư
ư
í
í
i
i
M
M
ú
ú
á
á

nhûäng gò cêëp dûúái khưng lâm àûúåc
thò cêëp trïn múái phẫi lâm” (tûâ dûúái lïn). Ngun tùỉc phên cêëp tûâ trïn xëng
àậ àêíy àïën hiïån tûúång “cêëp dûúái ln cẫm thêy bõ gô bố vâ cêëp trïn ln úã trong tònh trẩng “quấ tẫi” vâ khưng
thïí kiïím soất àûúåc, àưìng thúâi tiïëp tc lâm tùng tđnh “ lẩi” úã chđnh quìn cêëp dûúái.
Ngun tùỉc quan trổng thûá hai ca phên cêëp úã Viïåt Nam lâ phên cêëp theo quy mư, hay côn gổi lâ “nùỉm to,
bng nhỗ”. Àêy lâ mưåt trong nhûäng tiïu chđ ch àẩo trong quấ trònh phên cêëp úã Viïåt Nam, àùåc biïåt trong vêën
àïì quẫn l àêìu tû. Song quy mư àêìu tû khưng phẫi lc nâo cng tûúng ûáng vúái tđnh chêët vâ mûác àưå ẫnh hûúãng
ca dûå ấn àêìu tû. Chđnh ngun tùỉc phên cêëp nây àậ gêy khố khùn khưng nhỗ cho cấc àõa phûúng vâ àố cng
lâ mưåt trong nhûäng ngun nhên båc hổ phẫi tòm nhûäng biïån phấp “xế râo” trong viïåc thu ht àêìu tû nûúác
ngoâi (sệ trònh bây úã dûúái àêy).
Tuy nhiïn, cố thïí khùèng àõnh rùçng bẫn chêët ca quấ trònh cẫi cấch úã Viïåt Nam trong vông 20 nùm qua lâ mưåt
quấ trònh chuín àưíi vai trô ca nhâ nûúác trong nïìn kinh tïë. Sau hai thêåp k cẫi cấch, nhòn chung, Viïåt Nam
àậ thânh cưng trong viïåc chuín àưíi nïìn kinh tïë kïë hoẩch hoấ têåp trung sang nïìn kinh tïë phi têåp trung theo
àõnh hûúáng thõ trûúâng (xem biïíu àưì phên loẩi phên cêëp). Trïn thûåc tïë, nhiïìu thânh tûåu trong sưë nhûäng thânh
tûåu nưíi bêåt nhêët ca quấ trònh Àưíi múái cố àûúåc mưåt phêìn lâ nhúâ hònh thûác phên cêëp nây. Cố thïí kïí ra àêy mưåt
vâi vđ d àiïín hònh. Sûå chuín àưíi ca khu vûåc nưng thưn trong giai àoẩn cëi thêåp niïn 1980 lâ kïët quẫ trûåc
tiïëp ca quët àõnh ca nhâ nûúác trong viïåc àưíi múái vai trô chó àẩo vâ võ trđ àưåc quìn trong sẫn xët vâ phên
phưëi la gẩo. Chó sau mưåt vâi nùm, Viïåt Nam àậ thoất khỗi tònh trẩng nhêåp khêíu lûúng thûåc àïí trúã thânh mưåt
trong nhûäng nûúác xët khêíu gẩo lúán nhêët thïë giúái.
3
Vùn kiïån Àẫng toân têåp, têåp 47, trang 747
Tưíng quan vïì Múã rưång phên cêëp úã Viïåt Nam
8
Mưåt thânh tûåu nûäa ca cưng cåc Àưíi múái àûúåc ghi nhêån vâo àêìu nhûäng nùm 1990 khi khưëi Xư-viïët sp àưí úã
chêu Êu, cng vúái nố lâ ngìn viïån trúå nûúác ngoâi lúán nhêët ca Viïåt Nam. Cng trong thúâi gian àố, vò quan
hïå Viïåt - M chûa àûúåc bònh thûúâng hoấ, nïn cêëm vêån ca Hoa K vêỵn côn ấp dng àưëi vúái Viïåt Nam. Viïåt
Nam gêìn nhû hoân toân bõ cư lêåp khỗi thïë giúái bïn ngoâi. Mưåt lêìn nûäa, khu vûåc tû nhên (lêìn nây lâ doanh
nghiïåp) lẩi àûúåc giẫi phống. Låt Doanh nghiïåp tû nhên àûúåc ban hânh vâo nùm 1990 nhùçm cưng nhêån súã
hûäu tû nhên vâ vai trô ca khu vûåc tû nhên trong sûå phất triïín ca Viïåt Nam. Nhúâ àố, Viïåt Nam àậ cố thïí àûáng
vûäng trïn àưi chên ca mònh vâ xêy dûång nïìn mống cho sûå phất triïín mẩnh mệ trong tûúng lai. Kïí tûâ àố, nhâ

quìn Viïåt Nam mang nùång “dêëu êën” têåp trung hún phên cêëp. Tuy vêåy, vïì vùn hoấ, tûâ lêu àúâi nay, Lâng úã Viïåt
Nam lẩi cố nhûäng nết tûúng àưëi àêåm ca ëu tưë “tûå quẫn”. Nhûäng àùåc àiïím nây cêìn àûúåc nghiïn cûáu k lûúäng
hún àïí tòm ra nhûäng biïån phấp phên cêëp ph húåp vúái tònh hònh ca Viïåt Nam.
Phên cêëp lâ mưåt vêën àïì àậ àûúåc àïì cêåp úã Viïåt Nam tûâ tûúng àưëi lêu, song vêën àïì nây vêỵn chûa àûúåc nghiïn
cûáu mưåt cấch k lûúäng vâ cú bẫn. Bẫn thên khấi niïåm “phên cêëp” vêỵn chûa àûúåc hiïíu mưåt cấch thưëng nhêët
trong giúái nghiïn cûáu vâ giúái quẫn l.
4
Do thiïëu nhûäng nghiïn cûáu cú bẫn vâ nghiïn cûáu kinh nghiïåm nûúác ngoâi nïn nhiïìu kiïën nghõ vïì phên cêëp
vêỵn chó lâ phên cêëp trïn nïìn nhiïåm v c (khưng xem xết àïí loẩi bỗ nhûäng nhiïåm v mâ Nhâ nûúác khưng
nhêët thiïët phẫi thûåc hiïån). Àiïìu àố àậ dêỵn àïën sûå hẩn chïë trong quấ trònh thûåc hiïån phên cêëp vâ vêỵn tiïëp tc
gêy lậng phđ ngìn lûåc xậ hưåi. Bïn cẩnh àố, viïåc thûåc hiïån phên cêëp theo nhûäng ngun tùỉc khưng ph húåp
àậ dêỵn àïën hiïån tûúång phên cêëp thiïëu toân diïån vâ àưìng bưå, phên cêëp chûa ph húåp vúái nùng lûåc ca bưå mấy
chđnh quìn cêëp dûúái àưìng thúâi thiïëu sûå giấm sất ca cêëp trïn, gêy ra hiïån tûúång “ấch tùỉc vâ lậng phđ” trong
quấ trònh thûåc hiïån phên cêëp.
2
2
.
.
3
3
.
.
K
K
h
h
a
a
á
á

g
g
ê
ê
n
n
s
s
a
a
á
á
c
c
h
h
ú
ú
ã
ã
V
V
i
i
ï
ï
å
å
t
t

B
B
a
a
ã
ã
n
n
g
g
1
1
:
:
K
K
ï
ï
ë
ë
t
t
q
q
u
u
a
a
ã
ã

n
n
c
c
ê
ê
ë
ë
p
p
t
t
r
r
o
o
n
n
g
g
t
t
h
h
u
u
v
v
a
a

ó
ó
à
à
ư
ư
ì
ì
n
n
g
g
V
V
N
N
)
)
1
1
.
.
T
T
h
h
u
u

Trong àố: thu ngên sấch àõaphûúng

l
l
ï
ï
å
å
g
g
i
i
û
û
ä
ä
a
a
c
c
h
h
i
i
X
X
D
D
C
C
B
B

t
t
h
h
û
û
ú
ú
â
â
n
n
g
g
x
x
u
u
y
y
ï
ï
n
n
à
à
õ
õ
a
a

a
á
á
t
t
t
t
û
û
â
â
n
n
g
g
ê
ê
n
n
s
s
a
a
á
á
c
c
h
h
n

10,7
19,1
93,8
9,964
35,4
35,5
70.612
20.280
28,7
8
5,3
74.761
31.808
42,5
9.424
22.203
5,0
13,4
91,3
12,290
23,3
38,6
78.489
19.571
24,9
11,2
-3,5
84.817
39.040
46,0

33.503
41,5
10.345
23.065
10,9
17,1
89,2
15,345
31,9
42,1
03.773
25.463
2,5
14,4
14,3
119.403
56.043
46,9
20.112
36.070
19,1
24,3
70,6
23,553
-11,5
42,0
121.716
30.545
25,1
17,3

30
5,2
15,7
187.670
67.184
35,8
20.708
43.981
5,9
1,4
101,7
35,048
-7,9
52,2
1997 1998 1999 2000 Trung bònh 2001 2002 2003 2004
1996-2000 (dûå bấo) (kïë hoẩch)
Tưíng quan vïì Múã rưång phên cêëp úã Viïåt Nam
10
Vïì thu, tó lïå thu ngên sấch àõa phûúng trong tưíng thu ngên sấch nhâ nûúác tûúng àưëi ưín àõnh úã mûác 27% tûâ
nùm 1996. Àưëi vúái cấc chđnh quìn àõa phûúng, sûå ưín àõnh trong tó lïå thu, cng vúái viïåc tùng trong sưë chi, cố
nghơa lâ hổ àang phẫi àưëi mùåt vúái mưåt mûác thêm ht ngên sấch ngây câng tùng. Cố túái ba phêìn tû sưë tónh liïn
tc bõ thêm ht ngên sấch trong mưåt thúâi gian dâi. Theo ûúác tđnh, ngay cẫ khi chđnh quìn trung ûúng chó thu
tûâ dêìu thư vâ thụë xët nhêåp khêíu, vâ têët cẫ cấc loẩi thụë côn lẩi sệ àûúåc àïí lẩi cho ngên sấch àõa phûúng,
thò khoẫng hai phêìn ba sưë tónh vêỵn sệ phẫi lïå thåc vâo hưỵ trúå tâi chđnh tûâ ngên sấch trung ûúng. Thûåc tïë nây
lâ mưåt ngun nhên quan trổng dêỵn àïën cú chïë “xin-cho” trong viïåc phên bưí cấc ngìn lûåc ca chđnh quìn
trung ûúng, mưåt cú chïë àùåc trûng trong mưëi quan hïå giûäa trung ûúng vâ àõa phûúng trong mưåt thúâi gian dâi.
Nhû cố thïí thêëy rộ trong bẫng 1, mùåc d tưëc àưå tùng trong chuín giao tûâ chđnh quìn trung ûúng cho chđnh
quìn àõa phûúng àậ giẫm trong thêåp k vûâa qua, tó lïå ca sưë tiïìn cêëp phất trong tưíng chi àõa phûúng lẩi tùng
mẩnh, tûâ 35,5% nùm 1997 lïn 52,2% nùm 2004.
H

g
u
u
ư
ư
ì
ì
n
n
t
t
h
h
u
u
c
c
h
h
o
o
c
c
a
a
á
á
c
c
c

h
û
û
ú
ú
n
n
g
g
t
t
r
r
o
o
n
n
g
g
g
g
i
i
a
a
i
i
à
à
o

àêìu tû xêy dûång cấc cưng trònh kïët cêëu hẩ têìng theo quy àõnh ca Chđnh ph; àống gốp tûå nguån ca
cấc tưí chûác, cấ nhên úã trong vâ ngoâi nûúác cho ngên sấch cêëp tónh; thu kïët dû ngên sấch cêëp tónh; bưí
sung tûâ ngên sấch trung ûúng; cấc khoẫn thu khấc theo quy àõnh ca phấp låt.
(2) Cấc khoẫn thu phên chia theo t lïå phêìn trùm (%) giûäa ngên sấch trung ûúng vâ ngên sấch cêëp tónh,
bao gưìm: thụë doanh thu; thụë lúåi tûác, khưng kïí thụë lúåi tûác ca cấc àún võ hoẩch toấn toân ngânh; thụë
thu nhêåp àưëi vúái ngûúâi cố thu nhêåp cao; thụë chuín lúåi nhån ra nûúác ngoâi; thụë tâi ngun; thu sûã
dng vưën ngên sấch.
(3) Cấc khoẫn thu phên chia theo t lïå phêìn trùm (%) giûäa ngên sấch cêëp tónh, ngên sấch huån, qån,
thõ xậ, thânh phưë thåc tónh (gổi chung lâ ngên sấch cêëp huån) vâ ngên sấch xậ, thõ trêën bao gưìm: thụë
sûã dng àêët nưng nghiïåp; thụë chuín quìn sûã dng àêët; thụë nhâ, àêët; tiïìn sûã dng àêët.
Ngìn:
Låt Ngên sấch 1996, Àiïìu 30.
Hưåp 2: Phên cêëp ngìn thu kïí tûâ Låt Ngên sấch nùm 2002
Ngìn thu ca ngên sấch àõa phûúng gưìm:
(1) Cấc khoẫn thu ngên sấch àõa phûúng hûúãng 100%, bao gưìm: thụë nhâ, àêët; thụë tâi ngun, khưng
kïí thụë tâi ngun thu tûâ dêìu, khđ; thụë mưn bâi; thụë chuín quìn sûã dng àêët; thụë sûã dng àêët nưng
nghiïåp; tiïìn sûã dng àêët; tiïìn cho thụ àêët; tiïìn cho thụ vâ tiïìn bấn nhâ úã thåc súã hûäu nhâ nûúác; lïå phđ
trûúác bẩ; thu tûâ hoẩt àưång xưí sưë kiïën thiïët; thu hưìi vưën ca ngên sấch àõa phûúng tẩi cấc tưí chûác kinh tïë,
thu tûâ qu dûå trûä tâi chđnh ca àõa phûúng, thu nhêåp tûâ vưën gốp ca àõa phûúng; viïån trúå khưng hoân lẩi
ca cấc tưí chûác qëc tïë, cấc tưí chûác khấc, cấc cấ nhên úã nûúác ngoâi trûåc tiïëp cho àõa phûúng; cấc khoẫn
phđ, lïå phđ, thu tûâ cấc hoẩt àưång sûå nghiïåp vâ cấc khoẫn thu khấc nưåp vâo ngên sấch àõa phûúng theo
quy àõnh ca phấp låt; thu tûâ qu àêët cưng đch vâ thu hoa lúåi cưng an khấc; huy àưång tûâ cấc tưí chûác, cấ
nhên theo quy àõnh ca phấp låt; àống gốp tûå nguån ca cấc tưí chûác, cấ nhên úã trong nûúác vâ ngoâi
nûúác; thu kïët dû ngên sấch àõa phûúng theo quy àõnh tẩi Àiïìu 63 ca Låt nây; cấc khoẫn thu khấc theo
quy àõnh ca phấp låt;
(2) Cấc khoẫn thu phên chia theo t lïå phêìn trùm (%) giûäa ngên sấch trung ûúng vâ ngên sấch àõa phûúng
theo quy àõnh tẩi khoẫn 2 Àiïìu 30 ca Låt nây, bao gưìm: thu bưí sung tûâ ngên sấch trung ûúng; thu tûâ
huy àưång àêìu tû xêy dûång cấc cưng trònh kïët cêëu hẩ têìng theo quy àõnh tẩi khoẫn 3 Àiïìu 8 ca Låt nây.
Ngìn:
Låt Ngên sấch 2002, Àiïìu 32.

tiïn ca hïå thưëng phấp låt kinh tïë Viïåt nam. Trong giai àoẩn àêìu thûåc hiïån Låt àêìu tû nûúác ngoâi, do kinh
nghiïåm côn thiïëu, sưë lûúång dûå ấn àêìu tû vâ sưë vưën àêìu tû nûúác ngoâi côn rêët đt, toân bưå cấc dûå ấn àêìu tû
nûúác ngoâi àïìu do trung ûúng quẫn l (U ban Nhâ nûúác vïìâ húåp tấc vâ àêìu tû, SCCI). Sau khi bònh thûúâng
hoấ quan hïå ngoẩi giao vúái Hoa K, lïånh cêëm vêån bõ bậi bỗ, lìng àêìu tû nûúác ngoâi àưí vâo Viïåt Nam vúái tưëc
àưå gia tùng rêët cao. Trûúác tònh hònh àố vêën àïì phên cêëp trong quẫn l àêìu tû nûúác ngoâi àậ àûúåc àùåt ra vâ
tûâng bûúác àûúåc múã rưång thưng qua cấc Låt, Nghõ àõnh hóåc Quët àõnh ca Th tûúáng Chđnh ph.
Mùåc d viïåc phên cêëp trong quẫn l FDI àậ tùng nhanh trong hai thêåp k vûâa qua, vêỵn côn tưìn tẩi nhûäng hẩn
chïë - nhêët lâ vïì quy mư dûå ấn – vâ nhûäng bêët cêåp nây tiïëp tc hẩn chïë khẫ nùng ca chđnh quìn àõa phûúng
trong viïåc thu ht àêìu tû nûúác ngoâi. Theo Låt Ngên sấch Nhâ nûúác nùm 2002, Hâ Nưåi vâ thânh phưë Hưì Chđ
Minh àûúåc phếp quẫn l cấc dûå ấn àêìu tû nûúác ngoâi vâo cấc khu cưng nghiïåp cố giấ trõ àïën 10 triïåu àư-la,
trong khi cấc tónh khấc chó àûúåc phếp quẫn l cấc dûå ấn cố sưë vưën àïën 5 triïåu àư-la. Cấc khu cưng nghiïåp vâ
khu chïë xët àûúåc cêëp phếp cho cấc dûå ấn FDI trong khu cưng nghiïåp hay khu chïë xët vúái sưë vưën cố thïí lïn
túái 40 triïåu àư-la.
H
H
ư
ư
å
å
p
p
3
3
:
:
N
N
h
h
û

n
t
t
r
r
o
o
å
å
n
n
g
g
t
t
r
r
o
o
n
n
g
g
p
p
h
h
ê
ê
n

I

Th tûúáng Chđnh ph ra quët àõnh phên cêëp cêëp Giêëy phếp àêìu tû cho U ban Nhên dên 16 tónh, thânh
phưë trûåc thåc trung ûúng (tẩi Quët àõnh 386/TTg ngây 7/6/1997 vâ Quët àõnh 41/1998/QÀ-TTg ngây
20/2/1998).
Sau hún 1 nùm thûåc hiïån, trïn cú súã tưíng kïët thûåc tiïỵn, ngây 1/12/1998, Th tûúáng Chđnh ph àậ ban
hânh Quët àõnh sưë 233/1998/QÀ-TTg phên cêëp cho têët cẫ cấc U ban Nhên dên cêëp tónh cêëp Giêëy phếp
àêìu tû vâ àiïìu chónh cấc Giêëy phếp àêìu tû àưëi vúái cấc dûå ấn àêìu tû nûúác ngoâi.
Nùm 2000, Låt Àêìu tû nûúác ngoâi àûúåc sûãa àưíi, tẩi Àiïìu 55 ca Låt ÀTNN vâ Àiïìu 115 ca Nghõ àõnh
sưë 24/2000/NÀ-CP ngây 31/7/2000 ca Chđnh ph quy àõnh chi tiïët thi hânh Låt ÀTNN tẩi Viïåt Nam,
phẩm vi vïì quìn hẩn ca UBND cêëp tónh àậ àûúåc àiïìu chónh tûâ chưỵ chó quy àõnh cho khêu cêëp vâ àiïìu
chónh Giêëy phếp àêìu tû àïën toân bưå quấ trònh quẫn l Nhâ nûúác vïì hoẩt àưång àêìu tû nûúác ngoâi.
5
Phêìn nây chó giúái hẩn thẫo lån vïì phên cêëp quẫn l FDI úã Viïåt Nam cho àïën nùm 2005. Kïí tûâ khi Låt Àêìu tû Chung cố hiïåu lûåc
vâo ngây 1 thấng 7 nùm 2006, viïåc quẫn lFDI àậ gêìn nhû àûúåc phên cêëp hoân toân cho túái cêëp tónh (vúái mưåt vâi ngoẩi lïå àưëi vúái
àêìu tû cố àiïìu kiïån).
6
Vùn kiïån Àẫng toân têåp, têåp 47, trang 767
Mỳó rửồng phờn cờởp quaón lyỏ FDI ỳó Viùồt Nam
13
B
B
a
a
ó
ó
n
n
g
g

p
p






u
u
t
t










c
c
c
c
a
a



h
h
i
i
ù
ù


p
p
v
v
a
a
õ
õ
k
k
h
h
u
u
c
c
h
h
ù
ù



g
3
3
:
:
C
C
a
a


c
c
d
d




a
a


n
n






N
D
D
t
t
ú
ú
n
n
h
h
c
c




p
p
p
p
h
h
e
e


p
p
Số

28
39
40
118
206
287
364
506
763
718
575
3.651
Vốn đăng ký
(.000 đô la Mỹ)
40.293
2
03.190
212.272
310.227
554.658
720.040
740.475
1.013.865
1.238.416
1.641.023
1.599.488
1.323.765
9.597.712
Quy mô dự án trung bình
(triệu đô la Mỹ)*

T
T




n
n
g
g
S
S




d
d




a
a


n
n
115
574

k
k
y
y


(
(
.
.
0
0
0
0
0
0




l
l
a
a
M
M
y
y



y
y
m
m


d
d




a
a


n
n
t
t
r
r
u
u
n
n
g
g
b
b

y
y


)
)
1,9
1,8
2,1
1,6
1,5
2,2
1
1
,
,
7
7
Múã rưång phên cêëp quẫn l FDI úã Viïåt Nam
14
Nhû cố thïí thêëy tûâ bẫng 2 vâ 3, cấc dûå ấn àêìu tû nûúác ngoâi àûúåc chđnh quìn tónh, khu cưng nghiïåp vâ khu
chïë xët cêëp phếp àïìu tûúng àưëi nhỗ vúái sưë vưën khoẫng 2-3 triïåu àư-la. Cố mưåt l do xấc àấng giẫi thđch cho
thûåc tïë nây. Cấc hẩn chïë vïì phên cêëp (àùåc biïåt lâ vïì quy mư dûå ấn) khưng nhûäng hẩn chïë khẫ nùng ca cấc
tónh trong viïåc phï chín cấc dûå ấn FDI, mâ côn tẩo ra nhiïìu phiïìn toấi khưng cêìn thiïët cho cấc nhâ àêìu tû
nûúác ngoâi. Theo quy àõnh hiïån hânh, nïëu mưåt dûå ấn vûúåt quấ ngûúäng 5 triïåu àư-la, nhâ àêìu tû phẫi àđch
thên lâm viïåc vúái cấc cú quan chđnh quìn trung ûúng, ngay cẫ khi dûå ấn thåc cêëp quẫn l ca tónh theo Låt
Àêët àai vâ tấc àưång xậ hưåi vâ mưi trûúâng ca dûå ấn khưng vûúåt quấ phẩm vi ca tónh. u cêìu nây àậ lâm
tùng àấng kïí chi phđ giao dõch vâ lâm nẫn chđ nhiïìu nhâ àêìu tû. Àưëi mùåt vúái tònh hònh nây, cấc nhâ àêìu tû cố
thïí chuín sang mưåt àõa àiïím múái hóåc thưng àưìng vúái chđnh quìn tónh àïí cng xế râo húåp phấp, cố nghơa
lâ lâm giẫm quy mư dûå ấn hóåc chia nhỗ ra thânh nhûäng dûå ấn con, vâ sau àố xin múã rưång dûå ấn. Tuy nhiïn,

.
.
1
1
.
.
À
À
ù
ù
å
å
c
c
à
à
i
i
ï
ï
í
í
m
m
c
c
u
u
ã
ã

o
o
?
?
Bẫng 4 tốm tùỉt mưåt sưë con sưë thưëng kï quan trổng mư tẫ cấc tónh xế râo vâ khưng xế râo. Nhốm xế râo rộ
râng lâ gưìm cấc tónh kếm phất triïín hún trïn nhiïìu khđa cẩnh nhû GDP trïn àêìu ngûúâi, mûác àưå àư thõ hoấ, vâ
cú súã hẩ têìng. Xết vïì mùåt àõa l, cấc tónh xế râo àïìu nùçm xa cấc thõ trûúâng chđnh lâ Hâ Nưåi vâ thânh phưë Hưì
Chđ Minh. Àiïìu nây cng cố nghơa lâ cấc tónh nây cố đt àiïìu kiïån hún nhiïìu trong viïåc tiïëp cêån cấc thõ trûúâng
qëc tïë vò Hâ Nưåi vâ thânh phưë Hưì Chđ Minh lâ hai cûãa ngộ chđnh trong thûúng mẩi qëc tïë. Mưåt àiïìu khấc
biïåt rộ rïåt nûäa giûäa hai nhốm nây lâ ngìn nhên lûåc (ào bùçng sưë phêìn trùm hổc sinh trïn tưíng dên sưë vâ sưë
phêìn trùm lao àưång cố tay nghïì trïn lûåc lûúång lao àưång.) Xết vïì viïåc thu ht àêìu tû (cẫ trong nûúác vâ nûúác
ngoâi) vâ tònh hònh thu chi ngên sấch, nhốm tónh khưng xế râo hún hùèn nhốm tónh xế râo. Têët cẫ nhûäng ëu
tưë nây giẫi thđch tẩi sao nhûäng tónh khưng xế râo nối chung àïìu tùng trûúãng nhanh hún vâ thùång dû ngên sấch,
trong khi cấc tónh xế râo tùng trûúãng chêåm hún vâ àïìu bõ thêm ht ngên sấch. Cëi cng, vò thiïëu cấc cú hưåi
viïåc lâm, cho nïn nhûäng ngûúâi lao àưång nùng àưång àïìu cố xu hûúáng rúâi bỗ nhûäng tónh xế râo àïí chuín àïën
nhûäng tónh khưng xế râo.
B
B
a
a
ã
ã
n
n
g
g
4
4
:
:

ï
ï
v
v
ï
ï
ì
ì
c
c
a
a
á
á
c
c
t
t
ó
ó
n
n
h
h
x
x
e
e
á
á

ó
ó
n
n
h
h
k
k
h
h
ư
ư
n
n
g
g
x
x
e
e
á
á
r
r
a
a
â
â
o
o

Tưëc àưå tùng trûúãng trung bònh 2000 – 2005 (%)
8
Àư thõ hoấ nùm 2005 (%)
Hổc sinh trïn tưíng dên sưë tónh 2000 – 2005 (%)
Lao àưång tay nghïì tđnh bùçng phêìn trùm trïn tưíng dên sưë tónh nùm 2005 (%)
Tó lïå thêët nghiïåp nùm 2000 (%)
Chó sưë giấ sẫn xët khưng gia quìn nùm 2006
Cấc xậ cố àiïån nùm 2000 (%)
Cấc xậ cố àûúâng mưtư àïën trung têm xậ nùm 2000 (%)
Sưë àiïån thoẩi trung bònh 2000 – 2005 (trïn 1,000 cưng dên)
Chó sưë àưå gêìn vúái thõ trûúâng
Dên sưë trung bònh nùm 2000 – 2005 (triïåu àư la M )
Sưë dên di cû thìn nùm 2000 (sưë ngûúâi)
Sưë thu trung bònh ca tónh 2000 – 2003 (triïåu àư la M)
Chi trung bònh 2000 – 2003 (triïåu àư la M)
Thùång dû ngên sấch trung bònh 2000 – 2003 (triïåu àư la M )
Sưë ngên sấch cêëp phất trung bònh tûâ chđnh quìn trung ûúng nùm 2000 – 03
(triïåu àư la M)
X
X
e
e
á
á
r
r
a
a
â
â

g
g
X
X
e
e
á
á
r
r
a
a
â
â
o
o
58,75
26,47
40,23
372,20
9,37
26,02
22
12
6,15
56,3
92
91
177
2,02

h
h
t
t
h
h
û
û
á
á
c
c
x
x
e
e
á
á
r
r
a
a
â
â
o
o
p
p
h
h

å
å
p
p
4
4
:
:
À
À
ư
ư
í
í
i
i
m
m
ú
ú
á
á
i
i
c
c
h
h
đ
đ

t
t
r
r
a
a
n
n
h
h
x
x
u
u
ư
ư
ë
ë
n
n
g
g
à
à
a
a
á
á
y
y

Cêìn phẫi cố mưåt nghiïn cûáu cêín thêån àïí ûúác tđnh nhûäng chi phđ ngên sấch ca nhûäng ûu àậi àêìu tû nây.
Tuy nhiïn, mưåt àiïìu rộ râng lâ nhûäng tónh xế râo àïìu àậ gùåp tònh trẩng thêm ht ngên sấch vúái cấc mûác
àưå khấc nhau, tûâ vâi chc tó àïën hâng ngân tó àưìng. Hêìu hïët cấc tónh xế râo àïìu àậ bõ thêm ht ngên sấch
trong mưåt thúâi gian dâi. Mưåt sưë tónh, hêìu hïët àïìu úã khu vûåc dun hẫi miïìn trung (vđ d nhû Thanh Hoấ,
Nghïå An, Hâ Tơnh, Quẫng Bònh, Quẫng Nam) àïìu àûúåc nhêån cêëp phất ngên sấch tûâ chđnh quìn trung
ûúng chiïëm túái 30-60% tưíng chi tiïu hâng nùm ca hổ.
Ngìn: Ûu àậi thu ht àêìu tû: Xế râo hay linh hoẩt?, thûá tû ngây 27/4/2005
http:// www.tienphongonline.com.vn/tianyon/index. Aspx? ArticleID=7761&channelID=3
Thng ngên sấch vò xế râo ûu àậi cấc nhâ àêìu tû, thûá Nùm ngây 3/8/2006
http:// www.tienpongonline.com.vn/tianyon/index. Aspx? ArticleID=55657&channelID=3
Hiïån tûúång xế râo ca cấc tónh trong viïåc àûa ra cấc ûu àậi cho cấc dûå ấn FDI
17
4
4
.
.
3
3
.
.
L
L
y
y
á
á
g
g
i
i

â
â
c
c
a
a
á
á
c
c
h
h
t
t
h
h
û
û
á
á
c
c
x
x
e
e
á
á
r
r

Mùåc d lûúång FDI côn
chûa àẩt àûúåc mûác àónh ca nố vâo nùm 1997 (cố nghơa lâ ngay trûúác cåc khng hoẫng tâi chđnh khu vûåc),
tưíng sưë FDI tûâ nùm 2000 àïën nùm 2005 àẩt khoẫng 17 tó àư-la, chiïëm gêìn 20% tưíng sưë vưën àêìu tû úã Viïåt
Nam trong giai àoẩn nây. Cấc tónh thêëy cố rêët nhiïìu cú hưåi thu ht FDI, àưìng thúâi cng thêëy mưåt nhốm nhỗ
cấc tónh may mùỉn àậ chiïëm phêìn lúán miïëng bấnh câng ngây câng to nây. Ln cố ấp lûåc cẩnh tranh giûäa cấc
tónh àïí thu ht FDI thưng qua viïåc sûã dng cấc chđnh sấch sấng tẩo àïí cẩnh tranh vúái cấc tónh khấc.
Cố lệ xu hûúáng ngây câng tùng trong viïåc xế râo (àùåc biïåt lâ trong cấc tónh nghêo hún) vâ sưë vưën FDI ngây
câng tùng àậ khưng gêy ra sûå cẩnh tranh sưi àưång nïëu khưng cố sûå phên cêëp quẫn l FDI, mư tẫ trong Phêìn
3 úã trïn. Vïì mùåt l thuët, cố thïí lêåp lån rùçng viïåc phên cêëp quẫn l FDI àậ lâm tùng sûå bêët cên xûáng vïì mùåt
thưng tin giûäa chđnh quìn trung ûúng vâ chđnh quìn àõa phûúng. Chđnh thưng tin khưng cên xûáng nây, cưång
vúái sûå giấm sất lỗng lễo ca chđnh quìn trung ûúng àưëi vúái chđnh quìn àõa phûúng àậ dêỵn àïën nhûäng hânh
àưång “ri ro àẩo àûác” (moral harzard) hay xế râo nhû vêåy ca cấc tónh.
Nối tốm lẩi, viïåc cấc tónh ngây câng cố xu hûúáng mën ấp dng nhûäng chđnh sấch sấng tẩo (d cố phẫi vi
phẩm låt) do ấp lûåc ngây câng tùng ca viïåc phẫi tûå ch tâi chđnh, cưång vúái cấc lìng FDI ngây câng nhiïìu
chẫy vâo trong nûúác vâ quìn tûå quët ca chđnh quìn àõa phûúng trong quẫn l FDI (nhûng lẩi thiïëu sûå giấm
sất cố hiïåu quẫ ca chđnh quìn trung ûúng). Sûå kïët húåp nhûäng nhên tưë nây àậ tẩo ra “bưëi cẫnh” cho viïåc xế
râo. Nhûäng trûúng húåp vi phẩm lễ tễ vâo nùm 2001 àậ trúã thânh phưí biïën vâo nùm 2002 vâ 2003; àïën cëi
nùm 2004, mưåt nûãa sưë tónh àậ tham gia vâo trâo lûu nây trong viïåc ûu àậi àêìu tû.
9
Cåc chẩy àua àïí vûúåt lïn trïn cấc tónh khấc trong viïåc àûa ra cấc ûu àậi àêìu tû khưng chó lâ hïå quẫ tiïu cûåc duy nhêët ca viïåc
cẩnh tranh giûäa cấc tónh. Nhiïìu tónh cng dậ ấp dng chiïën lûúåc àêìu tû nhiïìu vâo cú súã hẩ têìng vâ cấc “dûå ấn lúán” mâ khưng xem
xết àêìy à àïën lúåi nhån trïn cấc khoẫn àêìu tû àố. Àïí cố thïm thưng tin vïì loẩi cẩnh tranh nây, hậy xem bâi viïët vïì cåc àua tùng
trûúãng trïn Tíi Trễ online (thûá Tû, ngây 30/7/2005).
10
Toân cêìu hoấ vâ tònh hònh úã khu vûåc (vđ d nhû sûå cùng thùèng giûäa Trung Qëc, Nhêåt Bẫn vâ Àâi Loan, sûå biïën àưång chđnh trõ úã
miïìn Nam Thấi Lan, v.v ) cng gốp phêìn vâo viïåc tùng FDI úã Viïåt Nam
Hiïån tûúång xế râo ca cấc tónh trong viïåc àûa ra cấc ûu àậi cho cấc dûå ấn FDI
18
4
4

e
e
á
á
r
r
a
a
â
â
o
o
Nhûäng nghiïn cûáu vïì ûu àậi FDI àậ àïì cêåp cêu hỗi àùåt ra vïì viïåc ai àậ cố àưång cú chêm ngôi cho cấc ûu àậi
àêìu tû ngây câng nhiïìu vâ tấc àưång tưíng húåp ca nhûäng ûu àậi àố. Sûã dng mư hònh l thuët trô chúi, hai
tấc giẫ Cai vâ Treisman (2005) àậ nghiïn cûáu sûå cẩnh tranh giûäa cấc nûúác trong viïåc thu ht FDI. Mư hònh
ca hổ dûå bấo rùçng cấc nûúác nghêo hún thûúâng lâ nhûäng ngûúâi àêìu tiïn phấ låt, chêm ngôi cho mưåt cåc
chẩy àua lúåi bêët cêåp hẩi vâ cëi cng nhûäng nûúác hoẩt àưång hiïåu quẫ sệ loẩi nhûäng nûúác ëu hún ra khỗi
cåc chúi. Hai tấc giẫ cng lûu rùçng cấc mư hònh l thuët thûúâng dûåa trïn giẫ àõnh lâ têët cẫ cấc nûúác àïìu
cố nhûäng àiïìu kiïån ban àêìu giưëng nhau vïì tâi ngun vâ cú súã hẩ têìng, vïì ngìn nhên lûåc, vâ vïì mưi trûúâng
kinh doanh, vâ giẫ àõnh nây cố thïí khưng thûåc tïë. Tuy nhiïn, nghiïn cûáu ca hổ lâ mưåt khn khưí l thuët
tưët àïí phên tđch sûå cẩnh tranh trong ûu àậi àêìu tû thu ht FDI giûäa cấc tónh ca Viïåt Nam.
Hiïån tûúång xế râo àậ àûúåc mư tẫ lâ mưåt cåc “cẩnh tranh xëng àấy”, vâ thûåc sûå àậ ẫnh hûúãng tiïu cûåc àïn
mưi trûúâng àêìu tû ca cẫ nûúác. Tuy nhiïn, cố thïí lêåp lån rùçng hiïån tûúång nây xët phất tûâ nhûäng àưång cú
hïët sûác “trong sấng”: sûå cêëp thiïët phẫi thu ht àêìu tû trong nûúác vâ nûúác ngoâi àïí tẩo nhiïìu viïåc lâm hún vâ
àẩt tưëc àưå tùng trûúãng kinh tïë cao hún. Àiïìu nây ngêìm rùçng nhûäng tónh đt àiïìu kiïån vâ lẩc hêåu hún sệ thêëy
mònh bõ rúi vâo thïë thiïåt thôi so vúái nhûäng tónh cố àiïìu kiïån hún vâ giâu hún trong cåc cẩnh tranh thu ht FDI.
Tûúng tûå nhû nhûäng mư hònh àậ àûúåc phên tđch trong nghiïn cûáu ca Cai vâ Treisman, nïëu cấc ëu tưë khấc
khưng àưíi, thò nhốm tónh nghêo sệ cố xu hûúáng chêm ngôi cho viïåc xế râo, vâ thûåc tïë xẫy ra cng àng nhû
vêåy (Bẫng 5).
Nối vïì nhûäng ëu tưë thc àêíy viïåc xế râo, khi mưåt tónh nâo àố nhêån thêëy cấc tónh bẩn àang àûa ra nhûäng ûu

t
t
h
h
ú
ú
â
â
i
i
g
g
i
i
a
a
n
n
c
c
u
u
ã
ã
a
a
v
v
i
i

1/3/2001
1/6/2001
1/11/2001
1/11/2001
4/1/2002
1/3/2002
1/4/2002
3/4/2002
1/6/2002
1/7/2002
1/7/2002
1/8/2002
1/9/2002
1/10/2002
1/11/2002
T
T
ó
ó
n
n
h
h
Q
Q
u
u
a
a
ã

À
a
a
k
k
L
L
a
a
k
k

N
N
a
a
m
m
À
À
õ
õ
n
n
h
h

Q
Q
u

i
i
a
a
n
n
g
g

N
N
i
i
n
n
h
h
B
B
ò
ò
n
n
h
h

T
T
h
h

i
ï
ï
n
n
H
H
u
u
ï
ï
ë
ë

T
T
h
h
a
a
á
á
i
i
B
B
ò
ò
n
n

N
N
i
i
n
n
h
h

L
L
ê
ê
m
m
À
À
ư
ư
ì
ì
n
n
g
g

L
L
a
a

g
g
a
a
â
â
y
y
1/1/2003
18/2/2003
1/5/2003
6/5/2003
1/6/2003
1/8/2003
1/8/2003
4/8/2003
1/10/2003
1/11/2003
1/12/2003
1/5/2004
1/6/2004
1/6/2004
12/1/2005
T
T
ó
ó
n
n
h

á
á
i
i

P
P
h
h
u
u
á
á
Y
Y
ï
ï
n
n

L
L
a
a
i
i
C
C
h
h

u
u
ê
ê
å
å
n
n

V
V
ơ
ơ
n
n
h
h
L
L
o
o
n
n
g
g

L
L
o
o

â
T
T
ơ
ơ
n
n
h
h

C
C
a
a
â
â
M
M
a
a
u
u

K
K
h
h
a
a
á

C
a
a
o
o
B
B
ù
ù
ç
ç
n
n
g
g

H
H
a
a
â
â
T
T
ê
ê
y
y

Hiïån tûúång xế râo ca cấc tónh trong viïåc àûa ra cấc ûu àậi cho cấc dûå ấn FDI

u
ã
ã
a
a
c
c
h
h
đ
đ
n
n
h
h
q
q
u
u
y
y
ï
ï
ì
ì
n
n
t
t
r

u
ê
ê
n
n
t
t
h
h
u
u
ã
ã
c
c
u
u
ã
ã
a
a
c
c
h
h
đ
đ
n
n
h

g
Cố hai lìng kiïën giûäa cấc nhâ hoẩch àõnh chđnh sấch vïì cấc nưỵ lûåc ca chđnh ph trong viïåc xûã l viïåc xế
râo ca cấc tónh. Lìng kiïën thûá nhêët, vâ dûúâng nhû lâ lìng kiïën ch àẩo hiïån nay, cho rùçng chđnh ph
cêìn bậi bỗ têët cẫ cấc ûu àậi àêìu tû trấi quy àõnh vâ thu vïì nhûäng khoẫn àậ bõ thêët thoất do cố viïåc xế râo gêy
ra. Ngûúåc lẩi, lìng kiïën thûá hai thò cho rùçng cêìn trấnh lâm àẫo lưån mưi trûúâng àêìu tû vâ cấc hoẩt àưång kinh
doanh ca cấc nhâ àêìu tû bùçng cấch chêëp nhêån tònh trẩng hiïån nay, nhûng àưìng thúâi cêìn nghiïm cêëm nhûäng
hânh àưång vi phẩm trong tûúng lai.
Nïëu ấp dng biïån phấp thûá nhêët, chđnh ph sệ chûáng tỗ àûúåc thêím quìn vâ khưi phc àûúåc niïìm tin àậ bõ
àấnh mêët do trûúác àêy àậ khưng ngùn chùån àûúåc tònh trẩng phẩm låt ca cấc tónh. Mùåc d chđnh ph cố thïí
giẫm búát mưåt phêìn chi phđ ngên sấch bùçng cấch chuín gấnh nùång àố sang cho chđnh quìn àõa phûúng vâ
cấc nhâ àêìu tû, giẫi phấp nây sệ ẫnh hûúãng xêëu àïën mưi trûúâng àêìu tû khưng nhûäng cho cấc tónh mâ côn cho
cẫ nûúác.
Nïëu ấp dng biïån phấp thûá hai, uy tđn ca chđnh ph thêåm chđ sệ cố nguy cú bõ giẫm hún nûäa vò chđnh ph
àậ båc phẫi chêëp nhêån nhûäng tiïìn lïå vïì ûu àậi trấi quy àõnh, mùåc d côn chûa rộ nhûäng ûu àậi mâ cấc tónh
xế râo àûa ra cố thûåc sûå gốp phêìn thc àêíy tùng trûúãng kinh tïë hay khưng.
Nghiïn cûáu nây àïì xët mưåt giẫi phấp thûá ba, trung lêåp hún. Rộ râng lâ sệ rêët bêët lúåi cho chđnh ph nïëu cấc
chđnh quìn àõa phûúng àûúåc phếp ấp dng nhûäng ûu àậi trấi quy àõnh. Nhûng àưìng thúâi, phẫi cố mưåt l do
mâ àố cho cẫ 32 tónh - tûác lâ mưåt nûãa sưë tónh trïn cẫ nûúác – cố nhûäng vi phẩm rộ râng nhû vêåy àưëi vúái låt
vâ quy àõnh ca qëc gia. Mưåt cấch logđc, khi cố hiïån tûúång xế râo xẫy ra trïn diïån rưång nhû vêåy, vêën àïì chđnh
cố thïí khưng nùçm úã bẫn thên hânh àưång xế râo, mâ nùçm úã chđnh hâng râo àố! Vò vêåy, cấc cêëp vâ cú quan
chđnh ph phẫi phưëi húåp chùåt chệ vúái nhau vâ vúái cấc nhâ àêìu tû àïí hiïíu rộ nhu cêìu ca cấc tónh vâ nhâ àêìu
tû, vâ àấnh giấ tấc àưång tưíng thïí ca cấc ûu àậi àêìu tû chung àang àûúåc ấp dng úã cấc tónh nhùçm xem xết
ûu àậi nâo cố tấc dng, ûu àậi nâo khưng. Sau khi àậ phên tđch cêín thêån, nïëu chđnh ph kïët lån rùçng nhûäng
ûu àậi trấi quy àõnh thûåc sûå cố hẩi cho lúåi đch qëc gia, vâ cng khưng àem lẩi lúåi đch gò cho cấc tónh, thò chđnh
ph cố thïí thïí hiïån quìn lûåc ca mònh bùçng cấch nghiïm cêëm nhûäng ûu àậi àố. Côn ngûúåc lẩi, nïëu cấc ûu
àậi trấi quy àõnh lẩi chûáng tỗ lâ cố lúåi, thò chđnh ph cêìn theo cấch àậ tûâng lâm trûúác àêy trong thúâi k àêìu ca
Àưíi múái, àố lâ “chđnh thûác hoấ” nhûäng thưng lïå phưí biïën bùçng cấch thưng qua nhûäng quy àõnh múái.
H
H
ư

u
ã
ã
a
a
c
c
h
h
đ
đ
n
n
h
h
q
q
u
u
y
y
ï
ï
ì
ì
n
n
t
t
r

thûåc hiïån àïí khùỉc phc nhûäng vi phẩm àậ mùỉc phẫi.
Mùåc d hẩn nưåp bấo cấo lâ ngây 1/3/2006, nhûng tđnh àïën ngây 14/3/2006, chó múái cố 14 tónh nưåp bấo
cấo, vâ chó cố 4 tónh trong sưë nây thûâa nhêån lâ cố vi phẩm. Sau àố, chđnh quìn trung ûúng mưåt lêìn nûäa
lẩi u cêìu 50 tónh côn lẩi nưåp bấo cấo mån nhêët lâ ngây 15/4/2006. Nhûng cho àïën ngây 2/8/2006, vêỵn
côn 22 tónh chûa nưåp. Trong sưë 42 tónh àậ nưåp bấo cấo, mưåt sưë tónh bấo cấo mưåt cấch chiïëu lïå vïì nhûäng
biïån phấp khùỉc phc mâ khưng hïì àûa ra mưåt danh sấch cấc vi phẩm nhû chđnh quìn trung ûúng àậ u
cêìu.
Ngìn:
Vietnam News Agency, Tien phong online, 3/8/2006.
11
Bấo cấo nây cêìn phẫi àûúåc àïå trònh àưìng thúâi cho cấc Bưå Tâi chđnh, Bưå KH&ÀT, Bưå Tû phấp, vâ VPCP.
5. Àấnh giấ tấc àưång tiïìm tâng ca cấc ûu àậi àêìu tû
20
Phêìn nây tưíng kïët lẩi nhûäng phất hiïån ca cấc nghiïn cûáu thûåc nghiïåm vâ l thuët vïì vai trô ca cấc ûu àậi
àêìu tû trong viïåc thu ht FDI. C thïí lâ phêìn nây sệ trẫ lúâi cêu hỗi: liïåu cấc ûu àậi thụë cố gip thu ht thïm
àêìu tû hay khưng? Trûúác khi àïì cêåp àïën tấc àưång tiïìm tâng ca cấc ûu àậi àêìu tû, trûúác tiïn chng ta hậy
xem xết vïì cấc chi phđ vâ lúåi đch ca chng.
5
5
.
.
1
1
.
.
C
C
h
h
i

i
ï
ï
ì
ì
m
m
t
t
a
a
â
â
n
n
g
g
c
c
u
u
ã
ã
a
a
c
c
a
a
á

Phc vâ mưåt sưë tónh khấc àậ chûáng tỗ vai trô quan trổng ca FDI trong viïåc gip cho nhûäng tónh nghêo, àiïìu
kiïån kếm thån lúåi “chuín mònh” thưng qua mưåt nïìn kinh tïë hoẩt àưång cố hiïåu quẫ trong mưåt thúâi gian tûúng
àưëi ngùỉn. Cố lệ mưåt àiïìu côn quan trổng hún lâ FDI àem lẩi cho cấc tónh nhûäng cú hưåi lúán àïí hổc hỗi àûúåc
cưng nghïå, k nùng vâ kiïën thûác cao hún, nhúâ àố cng cưë nhûäng nïìn tẫng kinh tïë vâ thïí chïë vâ tẩo àiïìu kiïån
cêìn thiïët àïí tùng trûúãng bïìn vûäng. Cấc tónh cng hi vổng rùçng mưåt khi mûác àưå phất triïín ca tónh àậ vûúåt qua
mưåt ngûúäng nâo àố thò sệ cố thïí àẩt àûúåc nhûäng hiïåu ûáng tưíng húåp. Ngoâi ra, àêìu tû nhiïìu hún cng cố nghơa
lâ cấc nhâ lậnh àẩo àõa phûúng phẫi chõu nhiïìu ấp lûåc hún vò hổ phẫi ch àưång hún vâ nhẩy bến hún vúái nhûäng
u cêìu ca cấc nhâ àêìu tû vâ ngûúâi dên úã àõa phûúng mònh (Malesky, 2005). Tuy nhiïn, Blomstr#m vâ Kokko
(2003) àậ nhêån xết rùçng khưng phẫi cûá cố àêìu tû nûúác ngoâi lâ sệ cố cấc tấc àưång lan toẫ cho hoẩt àưång cưng
nghiïåp ca tónh do cưng nghïå vâ k nùng quẫn l ca nûúác ngoâi mang lẩi. Hai tấc giẫ cng lêåp lån rùçng
nhûäng lúåi đch tiïìm tâng ca ẫnh hûúãng lan toẫ nây chó cố thïí cố àûúåc khi cấc cưng ty úã àõa phûúng àûúåc chín
bõ sùén sâng vâ cố àưång cú àïí tiïëp thu cưng nghïå vâ kinh nghiïåm ca nûúác ngoâi. Àiïìu nây ngêìm rùçng chó
riïng cấc ûu àậi àêìu tû khưng thưi lâ chûa à àïí têån dng àûúåc nhûäng lúåi đch mâ FDI mang lẩi, mâ cêìn phẫi
ài àưi vúái viïåc tđch cûåc, ch àưång hổc hỗi vâ àêìu tû hiïåu quẫ úã cêëp àưå cưng ty nûäa.
Cấc ûu àậi àêìu tû cng cố nhûäng chi phđ, mưåt sưë chi phđ lâ trûåc tiïëp vâ rộ râng (vđ d nhû ngìn thu phẫi hi
sinh do miïỵn thụë, trúå cêëp thụë, núå thụë, giẫm hay miïỵn phđ sûã dng àêët), côn mưåt sưë chi phđ khấc thò giấn
tiïëp hún vâ đt rộ râng hún. Ln cố mưåt mưëi quan ngẩi, àùåc biïåt tûâ phđa chđnh quìn trung ûúng, rùçng sûå cẩnh
tranh vïì ûu àậi àêìu tû giûäa cấc tónh sệ trúã thânh mưåt cåc chẩy àua mâ cấc bïn àïìu bõ thua thiïåt, chó cố cấc
nhâ àêìu tû nûúác ngoâi lâ àûúåc lúåi, trong khi chđnh quìn trung ûúng vâ àõa phûúng cng nhû lúåi đch ca ngûúâi
dên sệ bõ ẫnh hûúãng. Bïn cẩnh “cåc chiïën trong ûu àậi àêìu tû” vâ nhûäng tấc àưång ngoẩi sinh tiïu cûåc ca
nố, côn cố mưåt ri ro lâ quìn tûå quët ca cấc quan chûác àõa phûúng cố thïí bõ lẩm dng àïí tẩo àiïìu kiïån
cho nhûäng hânh vi trấi phếp vâ tẩo ra têm l bêët ưín àưëi vúái cấc nhâ àêìu tû, àêy lâ mưåt quan ngẩi lúán úã mưåt
nûúác àang phất triïín vâ àang chuín àưíi nhû Viïåt Nam. Mưåt chi phđ tiïìm tâng nûäa nhûng đt rộ râng hún lâ viïåc
bốp mếo sûå phên bưí ngìn lûåc do viïåc thu ht cấc nhâ àêìu tû khưng ph húåp vúái nhûäng ûu àậi khưng ph
húåp vúái phûúng chêm lâ “ùn mây thò àûâng àôi xưi gêëc”. Vđ d nhû ln cố nhûäng nhâ àêìu tû dïỵ dâng di chuín
chó mën tòm kiïëm nhûäng cú hưåi ngùỉn hẩn vâ lâm giâu ngùỉn hẩn. Mưåt hïå thưëng ûu àậi thụë vúái nhûäng trúå cêëp
thụë rưång rậi sệ cố lúåi cho loẩi àêìu tû nây, nhûng sệ khiïën cấc dûå ấn àêìu tû àậ cố vâ dâi hẩn bõ thiïåt thôi. Tïå
hún nûäa, cố nhûäng nhâ àêìu tû loẩi nây, nhûäng ngûúâi nïëu khưng cố nhûäng ûu àậi thụë nây thò sệ khưng thïí
tưìn tẩi àûúåc trong cẩnh tranh. Hún nûäa, nhûäng ûu àậi thụë phûác tẩp sệ tẩo ra chi phđ vò cêìn phẫi quẫn l vâ
cố hïå thưëng kïë toấn rêët tưët. Do nhûäng ûu àậi àêìu tû nối chung àïìu rêët tưën kếm, cho nïn tưët nhêët lâ nïn thiïët

å
n
n
g
g
t
t
i
i
ï
ï
ì
ì
m
m
t
t
a
a
â
â
n
n
g
g
c
c
u
u
ã

F
D
D
I
I
Phêìn nây tưíng kïët ngùỉn gổn vïì nhûäng àấnh giấ thûåc nghiïåm vïì tấc àưång ca cấc ûu àậi àêìu tû àưëi vúái viïåc
thu ht FDI úã nhiïìu nûúác khấc nhau. Mùåc d àậ cố nhiïìu nghiïn cûáu vïì cấc khđa cẩnh khấc nhau ca FDI vâ
mưëi quan hïå vúái cấc ëu tưë kinh tïë khấc nhû tùng trûúãng, viïåc lâm vâ xët khêíu, nhûng khưng cố nhiïìu nghiïn
cûáu vïì tấc àưång ca cấc ûu àậi àêìu tû àưëi vúái viïåc thu ht FDI, vâ nghiïn cûáu úã cêëp àưå àõa phûúng thò lẩi côn
đt hún nûäa.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status