NGHIÊN CỨU KHẢ NĂNG ỨNG DỤNG MỘT SỐ LOÀI CÂY ĐỘC ĐỂ PHÒNG TRỪ CỎ DẠI - Pdf 12

NGHIÊN CỨU KHẢ NĂNG ỨNG DỤNG MỘT SỐ LOÀI CÂY ĐỘC
ĐỂ PHÒNG TRỪ CỎ DẠI
Nguyễn Hồng Sơn, Quách Thị Minh Thu,
Nguyễn Thị Thanh Thuỷ, Nguyễn Xuân Độ,
Đỗ Ngọc Hải, Vũ Đình Lư
Summary
Study on application of toxic plants for weeds control
The use of botanical derived herbicides is considering as a promising alternative for high toxic
chemicals. It has been reported that many plant species can release toxic agents to prevent
germination or reduce growing of other neighboring plants. This is called as plant Allelopathy
symptom. By this principle, many researches on utilization of plant allelopathy have been being
conducted through mulching soil with waste of or toxic derive extracted from allelopathic plants, for
weeds control purpose. This report will provide information related to toxic ingredients extracted
from promising allelopathic plants commonly grown in Vietnam such as Artemisia annua L.;
Aleurites montana (Lour) Wils; Camellia sasanqua Thunb; Myrtaceae; Piper methysticum L.;
Camellia chinensis and their potentiality to control 3 major weeds: Echinochloa crus - galli;
Monochorria vaginallis and Cyperus difformis.
Keywords: Allelopathy, botanical derived herbicicdes, toxic, weed control.

I. ĐẶT VẤN ĐỀ
Việc tìm ra những giải pháp thay thế
thuốc hoá học trong phòng trừ cỏ dại
trong đó có xu hướng phát triển các loại
thuốc trừ cỏ có nguồn gốc thảo mộc là
một hướng đi cần thiết và có tính khả thi
cao. Trong quá trình cạnh tranh và phát
triển, thực vật sản sinh ra nhiều các hợp
chất hữu cơ được gọi là chất trao đổi bậc
hai hay còn gọi là sn phNm t nhiên. Mt
s hp cht trao i bc hai ca cây trng
có kh năng c ch quá trình ny mm,

loài cây độc có triển vọng để phòng trừ
cỏ dại
Da trên cơ s tng quan tài liu và
ánh giá nhanh. S dng dch chit ca các
loài tim năng  thăm dò kh năng phòng
tr i vi các nhóm c chính. Vic th
nghim ưc tin hành theo phương pháp
ánh giá hiu lc sinh hc.
2. Phương pháp chiết xuất và xác định
thành phần hoạt chất
S dng các dung môi hu cơ và các
hóa cht thích hp  chit xut ra các
thành phn hot cht t thc vt theo
phương pháp chit Shortlex.
3. Phương pháp đánh giá sinh học khả
năng trừ cỏ của các sản phm dịch chiết
ánh giá thông qua các thí nghim
thăm dò hiu lc sinh hc ca các dch
chit i vi 3 loài c i din là: C lng
vc (Echinochloa crus - galli) i din cho
nhóm c hòa tho; c t (Monochorria
vaginallis) i din cho nhóm c lá rng
và c lác dù (Cyperus difformis) i din
cho nhóm c cói lác. Các thí nghim ưc
tin hành trong phòng vi 5 ln nhc li
hay các thí nghim din hp trong nhà lưi
vi 3 ln nhc li; kích thưc ô thí nghim
là 5m
2
/ô. Ht c ưc gieo trong khay nha

phn các loài cây ộc ở Việt Nam, đề tài đã
chọn được 6 loài thực vật mà thành phần của
chúng có khả năng ứng dụng chúng trong
phòng trừ cỏ dại là cây bạch đàn Myrtaceae,
cây sở Camellia sasanqua Thunb, Thanh
hao hoa vàng Artemisia, cây nghể Piper
methysticum L., cây neem Camellia
chinensis, cây trNu Aleurites montana (Lour)
Wils là i tưng nghiên cu.
Trên cơ s la chn sơ b, chúng tôi ã
tin hành th phn ng ca 3 loài c di i
din vi dch chit ca các loài thc vt 
các nng  khác nhau, kt qu cho thy:
- Đối với nhóm cỏ hòa thảo: Loài c
i din là c lng vc có phn ng
dương tính (b nh hưng) vi dch chit
ca 4 loài cây c là bch àn, s, ngh
và trNu  c 3 nng  dch chit là 1%;
5% và 10%, trong khi ó loài c này hoàn
toàn không có phn ng vi dch chit ca
thanh hao hoa vàng và neem cho dù  bt
c nng  nào.
- Đối với nhóm cỏ lá rộng: Hoàn toàn
không b nh hưng bi dch dch chit
ca cây thanh hao hoa vàng nhưng chúng
li có phn ng vi c 3 loài cây c khác
như bch àn, trNu và s  bt c nng 
dch chit nào. i vi cây ngh, loài c
này ch có phn ng  nng  dch chit
cao trên 5% còn i vi cây neem, phn

cũng ã xác nh ưc b phn gây c
chính ca tng loài cây  có cơ s nh
hưng cho vic khai thác và phát trin sn
phNm sau này. Kt qu phân tích ưc trình
bày ti bng 1.
Bảng 1. Thành phần một số hoạt chất chính và hoạt chất gây độc của các loài cây độc
TT Tên loài Thành phần chủ yếu
Thành phần
gây độc
Bộ phận chứa
thành phần gây
độc
1 Bạch đàn Xineola, tanin, saponozit Tanin, Saponozit Lá
2 Sở Saponozit, eugennol Saponozit Quả
3 Nghể
Oxymetylanthraquinon, ramnazin, isoramnetin và
rutin, axit polygonic, hyperin, pecsicarin, persicarin
7 methylesther
Axit polygonic và
hyperin

4
Neem Azadirachtin, salannin, melantriol, nimbin, nimbidin

Azadirachtin,
nimbin, nimbidin
Lá, quả
5 Trẩu Axit stearic, axit linoleic, axit oleic, saponozit Saponozit Quả

3. Đánh giá khả năng phòng trừ cỏ dại

trNu t cao nht là 56,6% và 59,4%, sau ó
n s và neem là 48,3 và 51,7% (bng 2).
Cũng như khi phun vào giai on tin ny
mm, dch chit ca cây ngh hoàn toàn
không có kh năng tr c lng vc k c
khi phun  nng  cao nht là 10%.
Bảng 2. Hiệu lực trừ cỏ của các dịch chiết đối với nhóm cỏ hoà thảo khi phun vào giai
đoạn hậu nảy mầm sớm (phun vào 3 ngày sau gieo hạt cỏ)
(Thí nghiệm tại nhà lưới Viện Bảo vệ thực vật - Số liệu sau phun 20 ngày)

Cây độc
Công thức 1% Công thức 5% Công thức 10%
Mật độ cỏ
(cây/m
2
)

Hiệu lực
(%)
Mật độ
(cây/m
2
)
Hiệu lực
(%)
Mật độ
(cây/m
2
)
Hiệu lực

dch chit hu như không có hiu lc tr c
lác khi phun  nng  1%, khi tăng nng
 lên 5% và 10% hiu lc ca các dch
chit có tăng lên nhưng không cao. Khi
phun vào giai on tin ny mm sm, hiu
lc tr c ca 4 loi dch chit t bch àn,
trNu, s và neem u t cao nht và cao
hơn rõ rt so vi khi phun tr c hoà tho
và lá rng. Hiu lc t cao nht là dch
chit t cây bch àn (67,4%) sau ó n
cây trNu (63,8%) và tip theo là dch chit
ca cây s (56,9%) (bng 3).
Bảng 3. Hiệu quả trừ cỏ lác dù C. difformis của các dịch chiết khi phun ở các nồng độ
khác nhau vào giai đoạn hậu nảy mầm sớm (sau gieo hạt 3 ngày)
(Thí nghiệm tại nhà lưới Viện Bảo vệ thực vật - Số liệu sau phun 20 ngày)
Cây độc
Công thức 1% Công thức 5% Công thức 10%
Mật độ cỏ

(cây/m
2
)

Hiệu lực
(%)
Mật độ cỏ
(cây/m
2
)
Hiệu lực

on hu ny mm sm, nhưng i vi c
lá rng thi im phun tt nht li vào giai
on hu ny mm (sau gieo ht 7 ngày).
Tuy dch chit ca cây ngh và cây neem có
kh năng phòng tr khá i vi c 3 nhóm
c lá rng, c hoà tho và cói lác khi s
dng  nng  trên 5% nhưng hiu lc ca
chúng u thp hơn dch chit ca bch
àn, trNu và s.
4. Khả năng phát huy hiệu lực của các
dịch chiết khi hỗn hợp với thuốc trừ cỏ
hóa học
Các kt qu nghiên cu mc trên cho
thy mt s dch chit có kh năng phòng
tr khá i vi c 3 nhóm c di, tuy
nhiên hiu lc này vn chưa áp ng
ưc yêu cu trong phòng tr c di. 
nâng cao hiu lc tr c, chúng tôi ã
tìm hiu kh năng tr c ca hn hp
gia dch chit thc vt vi các thuc
hoá hc  va ci thin hiu lc tr c,
va gim lưng thuc hoá hc s dng
trong phòng tr.
 thc hin ni dung này, chúng tôi
ã hn hp 3 dch chit ca bch àn, trNu
và s  nng  5% vi hot cht
Pyrazosulfuron là loi thuc tr c ang s
dng ph bin trong sn xut vi lưng
dùng bng ½ so vi lưng dùng chuNn. Kt
qu bng 4 cho thy, khi hn hp các dch

Hiệu lực
(%)
Mật độ
(cây/m
2
)
Hiệu lực
(%)
Hỗn hợp dịch chiết bạch đàn 5% +
Pyrazosulfuron 10g (ai/ ha) 6,8 80,3 3,2 85,8 5,6 90,4
Hỗn hợp dịch chiết trẩu 5% +
Pyrazosulfuron 10g (ai/ ha)
8,2 76,3 5,0 77,9 10,4 82,2
Hỗn hợp dịch chiết sở 5% +
Pyrazosulfuron 10g (ai/ ha)
7,2 79,2 4,2 81,4 6,8 88,4
Pyrazosulfuron 20g (ai/ ha) 9,0 74,0 4,6 79,6 6,0 89,7
(Đối chứng) 36,4 - 22,6 - 58,4 -
CV (%) 38,2 26,7 35,1

IV. KẾT LUẬN
1. Trừ thanh hao hoa vàng Artemisia annua L., cả 5 loài thực vật thử nghiệm đều có
khả năng ức chế sự nảy mầm, phát triển của cỏ dại là cây trNu Aleurites montana (Lour)
Wils, cây s Camellia sasanqua Thunb, cây bch àn Myrtaceae, cây ngh Piper
methysticum L. và cây neem Camellia chinensis. Tuy nhiên qua thí nghim s dng dch
chit  tr c cho thy ch có 3 loài có tim năng tr c khá cao i vi các loài c ph
bin trên ng rung (c lng vc, c t và c cói lác) ó là cây bch àn, cây trNu và cây
s.
2. Tuy thành phn các cht gây c trong các loài thc vt trên là khá phong phú
nhưng qua tham kho các tài liu nưc ngoài cho thy thành phn gây c ch yu

86p.
4 Kim. K. U. and D. H. Shin, 1998. Rice allelopathy research in Korea, In: Allelopathy
in rice, Edited by M. Olofsdotter. IRRI, Los Banos, Laguna, Philippines, p. 39 - 43.
5 Merrill. A. Ross, Carole. A. Lembi, 1985. Applied Weed Science, Macmillan
Publishing Company N ew York, Collier Macmillan Publishers, London, 340p.
gười phản biện: guyễn Văn Viết


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status