class="bi x0 y0 w1 h1"
Baỏo caỏo naõy ỷỳồc xờy dỷồng theo yùu cờỡu cuóa Uy ban vùỡ caỏc vờởn ùỡ xaọ hửồi cuóa Quửởc hửồi (UBCVXH) vaõ
Chỷỳng trũnh Phaỏt triùớn Liùn Hỳồp Quửởc (UNDP). Nhỷọng quan iùớm trũnh baõy ỳó ờy laõ cuóa caỏc taỏc giaó vaõ
khửng nhờởt thiùởt phaón aỏnh yỏ kiùởn hay quan iùớm chủnh thỷỏc naõo cuóa UBCVXH hoựồc UNDP.
Thit k: Cụng ty C phn In Ngc Trõm
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LIÊN HỢP QUỐC
RAÂ SOAÁT TÖÍNG QUAN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH DỰ ÁN GIẢM NGHÈO Ở VIỆT NAM
HAÂ NÖÅI - 2009
RICHARD JONES
TRÊÌN THÕ HAÅNH
NGUYÏÎN ANH PHONG
TRÛÚNG THÕ THU TRANG
3
3
Bấo cấo do mưåt nhốm chun gia tû vêën thûåc hiïån, bao gưìm Richard Jones (Trûúãng nhốm), Trêìn Thõ Hẩnh,
Nguỵn Anh Phong vâ Trûúng Thõ Thu Trang. Nhốm chun gia xin chên thânh cẫm ún y ban vïì Cấc vêën
àïì Xậ hưåi ca Qëc hưåi vâ UNDP àậ hưỵ trúå trong sët quấ trònh thûåc hiïån nghiïn cûáu nây. Àùåc biïåt, chng
tưi xin chên thânh cẫm ún bâ Trûúng Thõ Mai, Ch nhiïåm, ưng Bi S Lúåi, Phố Ch nhiïåm U ban vïì Cấc
Vêën àïì Xậ hưåi ca Qëc hưåi, ưng Nguỵn Hoâng Mai, Phố V trûúãng, bâ Nguỵn Thõ Àûác Hẩnh, chun
viïn V Cấc Vêën àïì Xậ hưåi - Vùn phông Qëc hưåi, , ưng Nguỵn Tiïn Phong, Trûúãng phông, bâ Vộ Hoâng
Nga, Cấn bưå chûúng trònh Phông Giẫm nghêo vâ Phất triïín Xậ hưåi ca UNDP, vâ ưng Peter Chaudhry, Cưë
vêën K thåt Cao cêëp ca UNDP.
LÚÂI CẪM ÚN
4
4
5
5
Trang
6
3. TỐM TÙỈT VÂ KHUËN NGHÕ 49
3.1. Tốm tùỉt cấc phất hiïån 49
Sûå chưìng chếo vâ phưëi húåp giûäa cấc chûúng trònh giẫm nghêo 49
3.2. Khuën nghõ 51
3.2.1. Mưåt chûúng trònh giẫm nghêo cho Viïåt Nam 51
3.2.2. Phên cêëp ngìn vưën vâ ra quët àõnh liïn quan àïën giẫm nghêo cho cêëp tónh 51
3.2.3. Hïå thưëng chuín giao tiïìn mùåt cố àiïìu kiïån 52
PH LC 1: Vùn bẫn hûúáng dêỵn Chûúng trònh giẫm nghêo
53
PH LC 2:
Cấc Húåp phêìn giẫm nghêo
58
PH LC 3:
Cấc Chûúng trònh giẫm nghêo ca Chđnh ph, thấng 11 nùm 2009
60
7
7
UBDT
y ban Dên tưåc
CPRGS
Chiïën lûúåc Giẫm nghêo vâ Tùng trûúãng toân diïån
BDT
Ban Dên tưåc tónh
Súã TNMT
Súã Tâi ngun vâ Mưi trûúâng
ÀGTÀ chung
Bấo cấo àấnh giấ tiïën àưå chung
Bưå TC
Bưå Tâi chđnh
NHCSXH
Ngên hânh Chđnh sấch xậ hưåi Viïåt Nam
DANH MC TÛÂ VIÏËT TÙỈT
8
8
1
Rà sốt tổng quan các Chương trình Dự án giảm nghèo ở Việt Nam
9
9
Giới thiệu
1. GIÚÁI THIÏÅU
Trong thêåp k qua, Viïåt Nam àậ àẩt àûúåc nhûäng thânh cưng to lúán trong cåc chiïën chưëng àối nghêo
vúái t lïå nghêo àối àậ giẫm tûâ 58,1% trong nùm 1993 xëng dûúái 12.1 % vâo nùm 2008
1
, mùåc d t
lïå nây vêỵn côn tûúng àûúng vúái trïn 10 triïåu ngûúâi nghêo trïn cẫ nûúác
2
. Nhûäng ngûúâi nghêo, ch ëu
têåp trung úã vng ni, vng xa vâ vng dên tưåc thiïíu sưë, àang ngây câng khố cố thïí tûå mònh thoất khỗi
àối nghêo do bõ cư lêåp vâ khưng cố khẫ nùng tiïëp cêån vúái ngìn thưng tin, thõ trûúâng vâ cấc ngìn
lûåc, àùåc biïåt lâ àêët àai.
Chđnh ph àậ xêy dûång nhiïìu chûúng trònh hûúáng vâo nhốm ngûúâi nghêo nây trïn phẩm vi toân qëc
cng nhû hưỵ trúå hổ tiïëp cêån vúái cấc dõch v xậ hưåi.
Nghiïn cûáu nây hưỵ trúå cho hoẩt àưång ca y ban Cấc vêën àïì Xậ hưåi ca Qëc hưåi trong viïåc khẫo sất
mưåt cấch tưíng quan cấc chđnh sấch vâ dûå ấn giẫm nghêo ca Chđnh ph Viïåt Nam.
Thưng qua viïåc tưíng kïët têët cẫ cấc chûúng trònh giẫm nghêo ca Viïåt Nam tûâ khêu thiïët kïë àïën khêu
thûåc hiïån, nghiïn cûáu nây cưë gùỉng àấnh giấ cấc dûå ấn, chđnh sấch nây tûâ gốc àưå liïåu cấc dûå ấn, chđnh
sấch cố hưỵ trúå trng lùåp cấc àưëi tûúång hûúãng lúåi hay khưng. Nhốm nghiïn cûáu àậ trao àưíi vúái cấc cấn
bưå cêëp tónh, huån vâ xậ tẩi bưën tónh àïí tòm hiïíu c thïí hún vïì tònh hònh thûåc hiïån cấc dûå ấn giẫm
nghêo nhùçm mc àđch àấnh giấ mûác àưå chưìng chếo trong cưng tấc àiïìu hânh trïn thûåc tïë.
Ma trêån cëi cng vïì chđnh sấch giẫm nghêo àậ cố riïng dûúái bẫng excel vúái bẫn tốm tùỉt trong ph
lc 1 vâ bao gưìm thưng tin c thïí vïì:
Cấc hònh thûác hưỵ trúå ca Chđnh ph vâ cấc àêìu ra vâ kïët quẫ dûå kiïën •
Mûác hưỵ trúå/cung cêëp tâi chđnh trong khn khưí mưỵi chđnh sấch vâ dûå ấn•
Cấc nhốm mc tiïu ca dûå ấn•
Trấch nhiïåm hânh chđnh vâ trấch nhiïåm thûåc hiïån•
Vai trô ca nhûäng bïn tham gia khấc nhau•
Mûác vưën vâ ngìn vưën khi thiïët kïë vâ trong quấ trònh thûåc hiïån •
Ph lc 2 sệ nïu chi tiïët cấc vùn bẫn phấp quy àiïìu chónh cấc hoẩt àưång giẫm nghêo. Ph lc 3 sệ
nïu chi tiïët cấc húåp phêìn vâ tiïíu húåp phêìn theo ngânh.
Tẩi Viïåt Nam, viïåc cố àûúåc sưë liïåu àấng tin cêåy ln ln lâ vêën àïì. Àiïìu tra nây cng khưng phẫi lâ
ngoẩi lïå. Viïåc tiïëp cêån àûúåc vúái cấc sưë liïåu c thïí vïì giẫi ngên ngên sấch lâ vêën àïì khố nhêët. Tuy
tđnh nhẩy cẫm lâ mưåt l do giẫi thđch cho vêën àïì nây nhûng hẩn chïë ch ëu vêỵn lâ do thiïëu sưë liïåu
chi tiïët vïì ngên sấch chi cho nhiïìu dûå ấn úã quy mư nhỗ hún.
Viïåc bấo cấo vïì tấc àưång ca cấc chûúng trònh thûúâng àûúåc thûåc hiïån rêët sú sâi vâ chó ch trổng vâo
nhûäng kïët quẫ àẩt àûúåc úã cêëp toân tónh vâ huån chûá khưng bấo cấo vïì kïët quẫ tấc àưång ca tûâng
chûúng trònh. Do àố rêët khố àïí biïët àûúåc mưỵi chûúng trònh àậ tẩo ra àûúåc tấc àưång gò.
Phêìn hai ca àiïìu tra vâ bấo cấo phên tđch cấc phất hiïån tûâ àấnh giấ tưíng quan cấc chđnh sấch giẫm
nghêo vâ nghiïn cûáu sêu hún vïì cấc vêën àïì chưìng chếo giûäa cấc chûúng trònh cng nhû sûå phưëi húåp
giûäa cấc chûúng trònh giẫm nghêo khấc nhau.
Phên tđch nây àûúåc cng cưë thưng qua cấc àúåt khẫo sất ca nhốm nghiïn cûáu túái mưåt sưë tónh nhùçm
kiïím chûáng lẩi cấc phất hiïån ca nghiïn cûáu dûåa trïn dûä liïåu sùén cố cng nhû cấc phất hiïån tûâ àấnh
giấ tưíng quan cấc dûå ấn/chûúng trònh theo nhû “thiïët kïë”. Nhốm nghiïn cûáu àậ túái cấc tónh Trâ Vinh,
Nghïå An, Àak Nưng vâ Lâo Cai àïí lâm viïåc vúái cấc cấn bưå cêëp tónh vâ cêëp huån. Têët cẫ nhûäng tónh
nây àậ àûúåc nhêån hưỵ trúå ca nhiïìu chûúng trònh giẫm nghêo ca Chđnh ph chûá khưng phẫi ca mưåt
chûúng trònh.
Phêìn hai ca nghiïn cûáu sệ xem xết nhiïìu hún vïì:
Mûác ph húåp vâ tưëi ûu ca cấc hưỵ trúå àûúåc cung cêëp thưng qua cấc chđnh sấch vâ cấc giẫi phấp•
Nhûäng chưìng chếo cố thïí xẫy ra vâ khẫ nùng phưëi húåp giûäa cấc chđnh sấch vâ biïån phấp giẫm •
nghêo mc tiïu cng nhû giûäa chng vúái cấc chđnh sấch “trong hïå thưëng thûúâng xun” khấc ca
chûúng trònh vâ chđnh sấch cho giấo dc, trúå giấ nhiïn liïåu hóåc hưỵ trúå cho cấc nhốm nhỗ dên tưåc
thiïíu sưë vâ cấc chûúng trònh hưỵ trúå phất triïín vng.
Bẫng 1: Cấc chđnh sấch vâ dûå ấn giẫm nghêo, 2009
Cấc chđnh sấch vâ dûå ấn giẫm nghêo toân diïån
Chûúng trònh phất triïín kinh tïë - xậ hưåi cấc xậ àùåc biïåt khố khùn vng àưìng bâo dên tưåc vâ miïìn
ni (CT135-II) (Quët àõnh sưë 07/2006/QÀ-TTg ngây 10/1/2006)
Rà sốt tổng quan các Chương trình Dự án giảm nghèo ở Việt Nam
12
12
2
Các Chính sách và Dự án giảm nghèo của Việt Nam
Chûúng trònh mc tiïu qëc gia vïì giẫm nghêo giai àoẩn 2006-2010 (CTMTQG-GN)
(Quët àõnh sưë 20/2007/QÀ-TTg ngây 05/02/2007)
Chûúng trònh giẫm nghêo nhanh vâ bïìn vûäng cho 62 huån nghêo (62 huån nghêo)
(Nghõ quët 30a/2008/NQ-CP ngây 27/12/2008)
Cấc dûå ấn vâ chđnh sấch theo ngânh
Hưỵ trúå tiïëp cêån vúái àêët àai, nhâ úã vâ nûúác sẩch (CT134) (Quët àõnh sưë 134/2004/QÀ-TTG ngây
20/7/2004)
Hưỵ trúå nhâ úã cho cấc hưå nghêo (Quët àõnh 167) (Quët àõnh sưë 167/2008/QÀ-TTg ngây
12/12/2008)
Hưỵ trúå cho hổc sinh cấc trûúâng phưí thưng dên tưåc nưåi tr (Thưng tû 109/2009/TTLT-BTC-BGDÀT
ngây 29/5/2009)
Hổc bưíng vâ trúå cêëp xậ hưåi àưëi vúái hổc sinh dên tưåc (Thưng tû sưë 43/2007/TTLT-BTC-BGDÀT ngây
02/5/2007)
Chûúng trònh trưìng 5 triïåu ha rûâng (QÀ 661/QÀ-TTg 1998, Nghõ quët 73/2006/QH11)
Chùm sốc sûác khỗe cho ngûúâi nghêo (Quët àõnh 139/2002/QÀ-TTg ngây 15/10/2002)
Cấc dûå ấn qëc gia cố tấc àưång túái nghêo àối
Chûúng trònh mc tiïu qëc gia vïì nûúác sẩch vâ vïå sinh nưng thưn (NSVSMTNT) (Quët àõnh
277/2006/QÀ-TTg ngây 11/12/2006)
Giấo dc cho mổi ngûúâi (Quët àõnh 872/2003/CP-KG)
Phất triïín dên tưåc thiïíu sưë Brêu tẩi tónh Kon Tum (Quët àõnh sưë 255/QD-UBDT ngây 29/8/2008)
Hưỵ trúå dên tưåc thiïíu sưë, hưå nghêo vâ cêån nghêo, hưå chđnh sấch xậ hưåi tẩi nhûäng vng chûa nưëi
mẩng lûúái àiïån qëc gia (Quët àõnh 289/2008/QÀ-TTg)
Hưỵ trúå theo vng
Hưỵ trúå phất triïín kinh tïë - xậ hưåi tẩi cấc xậ vng biïn dổc biïn giúái Viïåt Nam - Lâo - Campuchia
(Quët àõnh 160/2007/QÀ-TTg)
Hưỵ trúå àêët sẫn xët, àêët úã vâ giẫi quët viïåc lâm cho àưìng bâo dên tưåc thiïíu sưë nghêo vng Àưìng
bùçng sưng Cûãu Long giai àoẩn 2008-2010 (Quët àõnh 74/2008/QÀ-TTg ngây 9/6/2008)
Giao rûâng vâ bẫo vïå rûâng cho àưìng bâo dên tưåc thiïíu sưë tẩi Têy Ngun (Quët àõnh 304/2005/
QÀ-TTg ngây 23/11/2005)
Tđn dng àêìu tû phất triïín ca Nhâ nûúác (Quët àõnh 13/2009/QÀ-TTg ngây 21/01/2009)
Hưỵ trúå theo vng cố nưåi dung giẫm nghêo
Hưỵ trúå phất triïín kinh tïë - xậ hưåi vng Têy Ngun (Nghõ quët sưë 10/NQ-TW vâ Quët àõnh sưë
25/2008/QÀ-TTg)
Hưỵ trúå phất triïín kinh tïë - xậ hưåi vng miïìn ni phđa Bùỉc (Nghõ quët sưë 37/NQ-TW vâ Quët àõnh
27/2008/QÀ-TTg)
Hưỵ trúå phất triïín kinh tïë - xậ hưåi vng dun hẫi miïìn Trung (Nghõ quët sưë 39/NQ-TW vâ Quët
àõnh 24/2008/QÀ-TTg)
Hưỵ trúå phất triïín kinh tïë - xậ hưåi vng Àưìng bùçng sưng Cûãu Long (Nghõ quët sưë 21/NQ-TW vâ
Quët àõnh 25/2008/QÀ-TTg)
Hưỵ trúå phất triïín kinh tïë - xậ hưåi vng Àưìng bùçng sưng Hưìng (Nghõ quët sưë 54/NQ-CP)
Hưỵ trúå phất triïín kinh tïë - xậ hưåi vng Àưng Nam Bưå (Nghõ quët sưë 55/NQ-TW)
Cấc hûúáng dêỵn vâ ngun tùỉc àưëi vúái hoẩt àưång giẫm nghêo
Hưỵ trúå giấo viïn tẩi cấc vng àùåc biïåt khố khùn (Thưng tû sưë 06/2007/TTLT-BGDÀT-BNV-BTC
ngây 27/3/2007)
Chûúng trònh tấi àõnh cû - Hưỵ trúå di dên àưìng bâo dên tưåc thiïíu sưë (Quët àõnh sưë 33/2007/QÀ-TTg
ngây 5/3/2007)
Chûúng trònh tấi àõnh cû - Hưỵ trúå di dên tẩi cấc xậ biïn giúái vúái Trung Qëc (Quët àõnh sưë 60/2005/
QÀ-TTg ngây 24/3/2005)
Chđnh sấch di dên thûåc hiïån quy hoẩch vâ bưë trđ dên cû giai àoẩn 2003-2010 (Quët àõnh sưë
Quẫn l vâ khai thấc rûâng•
Àâo tẩo vâ xêy dûång nùng lûåc
Vưën vay cho ngûúâi nghêo àïí sẫn xët• Dẩy nghïì•
Hưỵ trúå giấo dc
Àâo tẩo cấn bưå àïí thûåc hiïån chûúng trònh •
giẫm nghêo
Tiïëp cêån vúái giấo dc• Theo dội vâ àấnh giấ giẫm nghêo•
Hưỵ trúå hổc phđ•
Trúå giấ
Hưỵ trúå cho cấc trûúâng nưåi tr• Trúå giấ cûúác vêån chuín mưåt sưë mùåt hâng •
túái cấc vng sêu, vng xa
Chđnh sấch vïì lûúng cho giấo viïn úã •
vng sêu, vng xa
Trúå giấ nhiïn liïåu cho àưìng bâo dên tưåc •
thiïíu sưë
Tiïëp cêån dõch v
Hưỵ trúå trûåc tiïëp vïì lûúng thûåc•
Tiïëp cêån dõch v cêëp nûúác sẩch•
Hưỵ trúå cho àưìng bâo dên tưåc thiïíu sưë
Tiïëp cêån dõch v àiïån• Hưỵ trúå tấi àõnh cû vâ di dên•
Rà sốt tổng quan các Chương trình Dự án giảm nghèo ở Việt Nam
15
15
2
Các Chính sách và Dự án giảm nghèo của Việt Nam
Hưỵ trúå tiïëp cêån phấp l• Hưỵ trúå cho cấc nhốm dên tưåc thiïíu sưë nhỗ•
Hưỵ trúå nhâ úã
Vêåt liïåu lâm nhâ•
Hưỵ trúå àêët úã•
2.2. Chưìng chếo vïì nưåi dung dûå ấn trong thiïët kïë
trúå
phấp
l
Xêy
dûång
nùng
lûåc giẫm
nghêo
Y tïë
CT135-II
X XX X XX X
X
XX
CTMTQG-
GN
X XXXX X XX X X X XX
NQ 30a
X XXXXX X X XX XX X X
NSVSMTNT
XX XX
Giấo dc
cho mổi
ngûúâi
X
ÀBSCL
XX
3
Trïn hai X trong mưåt ư cố nghơa lâ dûå ấn cố nhiïìu húåp phêìn hóåc tiïíu húåp phêìn trong ngânh àố. Vđ d, Nghõ quët 30a hưỵ trúå cho
5 lơnh vûåc i) sẫn xët nưng nghiïåp ii) cho vay sẫn xët iii) xêy dûång hïå thưëng thu lúåi iv) hưỵ trúå phất triïín vâ quẫn l rûâng, vâ v) àâo
tẩo vïì khuën nưng
Y tïë
Têy Ngun
XX X
Chûúng
trònh 134
XXX
Cấc chûúng
trònh giêím
nghêo khấc
XX XX X XXX XX
518441062 47
2.2.1. Hưỵ trúå sẫn xët vâ nưng nghiïåp
Sẫn xët vâ nưng nghiïåp lâ hai lơnh vûåc nhêån àûúåc sûå hưỵ trúå giẫm nghêo nhiïìu nhêët. Bẫng dûúái àêy
trònh bây chi tiïët hún vïì mûác àưå hưỵ trúå cho sẫn xët trong cấc dûå ấn giẫm nghêo khấc nhau. Cấc dûå
ấn nây khấc nhau vïì cấch tiïëp cêån tûâ àâo tẩo khuën nưng cho nưng dên ca mưåt sưë dûå ấn trong àố
cố CT135-II, CTMTQG-GN vâ NQ 30a múái àêy àïën vưën vay cho àưìng bâo dên tưåc thiïíu sưë àùåc biïåt
nghêo, nhûäng ngûúâi thiïëu vưën àêìu tû vâo sẫn xët.
Thưng qua cấc dûå ấn, mổi khđa cẩnh nhu cêìu ca ngûúâi nưng dên nghêo vâ nưng dên lâ dên tưåc thiïíu
sưë cố vễ àïìu àûúåc giẫi quët, tûâ àâo tẩo vïì khuën nưng, tiïëp cêån vúái vêåt tû, giưëng cêy trưìng vâ mấy
mốc giấ rễ hóåc àûúåc trúå giấ (nhû CT135-II), tiïëp cêån vúái cấc khoẫn tâi trúå vâ khoẫn vay àïí mua àêët,
àêìu tû vâo thu lúåi (tuy nhiïn thưng thûúâng mưåt sưë dûå ấn chó hưỵ trúå khi cưång àưìng lûåa chổn hònh thûác
hưỵ trúå nây) cng nhû trúå giấ vïì xùng dêìu vâ tâu thuìn cho ngû dên nghêo.
Àiïìu nây lẩi mưåt lêìn nûäa lâm sêu sùỉc thïm mưëi lo ngẩi rùçng nhiïìu dûå ấn giẫm nghêo tẩi Viïåt Nam
cố sûå chưìng chếo vâ trng lùỉp trong cấc hoẩt àưång can thiïåp ca mònh. Nhû chng ta sệ àûúåc thêëy
trong phêìn sau ca bấo cấo nây, àïí trấnh sûå chưìng chếo nây, nhiïìu dûå ấn àậ xấc àõnh àưëi tûúång
nhùçm vâo nhûäng vng hóåc nhûäng nhốm ngûúâi c thïí, vđ d CT135-II nhùçm vâo cấc nhốm dên tưåc
thiïíu sưë úã vng sêu vng xa vâ Chûúng trònh 30a hûúáng vâo 62 huån nghêo nhêët, vâ trong cấc dûå
ấn àïìu xấc àõnh mc tiïu rộ râng àïí trấnh chưìng chếo.
Nhiïìu chđnh quìn àõa phûúng cêín thêån hún vâ mën rùçng khưng cố sûå trng lùỉp trong mổi trûúâng
húåp cố thïí xẫy ra bùçng cấch ấp dng ngun tùỉc khưng hưỵ trúå àưëi tûúång nâo àậ tûâng àûúåc th hûúãng
c chïë
biïën bẫo
quẫn sẫn
phêím),
Xêy dûång
mư hònh
sẫn xët
Húåp phêìn sẫn xët/
CT135-II
1. Àưëi tûúång hưỵ trúå: Nhốm hưå trong cấc xậ/thưn bẫn 135-II
2. Ngìn vưën:
2a. Ngìn ngên sấch trung ûúng
2b. Ngên sấch ca àõa phûúng
2c. Sûã dng kïnh ngên sấch thưng thûúâng trẫ lûúng cho cấc viïn chûác trong biïn chïë thûåc hiïån
nhiïåm v cung cêëp dõch v khuën nưng, hûúáng dêỵn xêy dûång mư hònh…
3. Nưåi dung:
3a. Hưỵ trúå cho cấc hoẩt àưång khuën nưng, khuën lêm, khuën ngû vâ khuën cưng
3b. Hưỵ trúå xêy dûång vâ nhên rưång cấc mư hònh sẫn xët tưët
3c. Hưỵ trúå giưëng cêy trưìng, vêåt ni, àêìu vâo phc v sẫn xët cho cấc hưå nghêo
3d. Àâo tẩo khuën nưng
Húåp phêìn tùng cûúâng
nùng lûåc/CT 135-II
1. Àưëi tûúång hưỵ trúå: Nhốm hưå trong cấc xậ/thưn bẫn 135-II
2. Ngìn vưën:
2a. Ngìn ngên sấch trung ûúng
2b. Ngên sấch ca àõa phûúng
2c. Sûã dng kïnh ngên sấch thưng thûúâng trẫ lûúng cho cấc viïn chûác trong biïn chïë thûåc hiïån
nhiïåm v cung cêëp dõch v khuën nưng, hûúáng dêỵn xêy dûång mư hònh…
3. Nưåi dung:
3d. Àâo tẩo khuën nưng, giúái thiïåu vïì mư hònh sẫn xët
Húåp phêìn CSHT/
CT135-II
1. Àưëi tûúång hưỵ trúå: Cấc xậ/thưn bẫn 135-II
2. Ngìn vưën:
2a Ngìn ngên sấch trung ûúng
2b. Ngên sấch ca àõa phûúng
3. Nưåi dung:
3a. Thy lúåi nhỗ do ngûúâi dên àõa phûúng tûå quët àõnh;
3b. Xêy dûång chúå
3c. Nưëi àiïån tûâ xậ àïën thưn bẫn (cêëp xậ, cêëp thưn)
3d. Àûúâng tûâ TT xậ àïën thưn bẫn (cêëp xậ, cêëp thưn)
Rà sốt tổng quan các Chương trình Dự án giảm nghèo ở Việt Nam
18
18
2
Các Chính sách và Dự án giảm nghèo của Việt Nam
Loẩi hònh
Húåp phêìn trong Dûå ấn/
Chûúng trònh
Mư tẫ (àưëi tûúång hûúãng lúåi, nưåi dung hưỵ trúå, cấch tiïëp cêån)
Húåp phêìn CSHT/NQ 30a 1. Àưi tûúång: cấc xậ 135 vâ cấc xậ khấc thåc 62 huån nghêo vâ 62 huån nghêo
2. Ngìn vưën:
2a. Ngên sấch trung ûúng thïm vâo cho CT135-2 àïí thûåc hiïån tẩi cấc xậ ngoâi 135-2 trong cấc
huån nây
2b. Ngên sấch àõa phûúng
2d. Ngìn hưỵ trúå ca cấc doanh nghiïåp
2e. Ngìn trấi phiïëu chđnh ph
3. Nưåi dung:
3a. Thy lúåi nhỗ do ngûúâi dên àõa phûúng tûå quët àõnh;
3b. Xêy dûång chúå
biïn dổc biïn giúái Viïåt
Nam - Lâo - Campuchia
/(Quët àõnh 160/2007/
QÀ-TTg)
1. Àưëi tûúång hưỵ trúå: Têët cẫ cấc xậ dổc biïn giúái Viïåt Nam - Lâo - Campuchia
2. Ngìn vưën:
2a. Ngên sấch nhâ nûúác
3. Nưåi dung:
3a. Kiïn cưë hoấ kïnh mûúng hay thy lúåi nhỗ
3c. Nưëi àiïån tûâ xậ àïën thưn bẫn (cêëp xậ, cêëp thưn)
3d. Àûúâng tûâ TT xậ àïën thưn bẫn (cêëp xậ, cêëp thưn)
3e. Cấc cưng trònh HTCS cêëp huån (thy lúåi, àiïån nưng thưn, àûúâng cêëp huån)
Chuín
àưíi àêët
àai, hưỵ trúå
àêët sẫn
xët
Hưỵ trúå sẫn xët/ CT 30a 1. Àưi tûúång: cấc hưå nghêo thåc cấc xậ, ca 62 huån nghêo
2. Ngìn vưën:
2a. Ngên sấch trung ûúng thïm vâo cho CT135-2 àïí thûåc hiïån tẩi cấc xậ ngoâi 135-2 trong cấc
huån nây
2b. Ngên sấch àõa phûúng
3. Nưåi dung:
3a. Hưỵ trúå cấc hưå cẫi tẩo, phc hưìi hóåc chuín àưíi àêët àưìi ni phc v sẫn xët nưng nghiïåp (10
triïåu/ha àïí khai hoang; 5 triïåu/ha àïí phc hốa; 10 triïåu/ha àêët bêåc thang)
Rà sốt tổng quan các Chương trình Dự án giảm nghèo ở Việt Nam
19
19
2
Các Chính sách và Dự án giảm nghèo của Việt Nam
2a. Ngên sấch trung ûúng thïm vâo cho CT135-2 àïí thûåc hiïån tẩi cấc xậ ngoâi 135-2 trong cấc
huån nây
2b. Ngên sấch àõa phûúng
3. Nưåi dung:
3a. Hưỵ trúå giưëng cêy (2-5 triïåu/ha/nùm)
3b. Hưỵ trúå cấc hưå chùm sốc, bẫo vïå, giao rûâng vâ cêëp àêët àïí trưìng rûâng (Hưỵ trúå tiïìn mùåt: 200.000
àưìng/ha/nùm)
3c. Trúå cêëp cho hưå nghêo trưìng rûâng (15kg gẩo/khêíu/thấng (khưng quấ 7 nùm (hưå nghêo) vâ. 2-5
triïåu/hưå àïí tẩo àêët canh tấc nưng nghiïåp)
Bẫo vïå rûâng/5 triïåu
ha rûâng/Nghõ quët
73/2006/QH11
1. Àưi tûúång: Cấc lêm trûúâng qëc doanh vâ cấc hưå trong vng rûâng bẫo hưå
2. Ngìn vưën:
2a. Ngên sấch trung ûúng
2c. ODA
3. Nưåi dung:
3b. Hưỵ trúå trûåc tiïëp cho trưìng rûâng (100.000à/ha/nùm)
3d. Nhên rưång mư hònh tưët
3e. Dõch v khuën lêm
3g. Trưìng vûúân ûúm
3h. Nêng cêëp àûúâng trong rûâng bẫo hưå
3i. Hoân vưën cho cấc chi phđ trưìng rûâng àậ chi
Vưën vay
cho sẫn
xët
Vưën vay/CT 30a 1. Àưi tûúång: cấc hưå nghêo vâ khưng nghêo thåc cấc xậ ca 62 huån nghêo
2. Ngìn vưën:
2i. Ngìn vưën vay tûâ Ngên hâng Chđnh sấch xậ hưåi
3. Nưåi dung:
àõnh 32/2007/QÀ-TTG)
1. Àưi tûúång: cấc hưå nghêo vâ DTTS thåc cấc xậ, ca 62 huån nghêo
2. Ngìn vưën:
2i. Ngìn vưën vay tûâ Ngên hâng Chđnh sấch xậ hưåi
3. Nưåi dung:
3b. Vưën vay 0% cho cấc hưå dên tưåc thiïíu sưë àùåc biïåt khố khùn àïí hưỵ trúå phất triïín sẫn xët
Hưỵ trúå àưìng bâo dên tưåc
thiïíu sưë, cấc hưå chđnh
sấch xậ hưåi, cấc hưå
nghêo vâ cêån nghêo vâ
ngû dên/ (Quët àõnh
289/2008/QÀ-TTg)
1. Àưi tûúång: cấc hưå nghêo vâ DTTS thåc cấc xậ, ca 62 huån nghêo
2. Ngìn vưën:
2i. Ngìn vưën vay tûâ Ngên hâng Chđnh sấch xậ hưåi
3. Nưåi dung:
3b. Vưën vay 0% hưỵ trúå ngû dên mua hóåc àống múái tâu thuìn cố cưng sët tûâ 90CV trúã lïn vâ
tâu cung cêëp dõch v àấnh bùỉt
* Àưëi vúái ngìn kinh phđ, viïåc àấnh sưë thûá tûå àûúåc thưëng nhêët tûâ Bẫng 3 àïën Bẫng 10
Trong 19 dûå ấn vâ tiïíu húåp phêìn hưỵ trúå phất triïín nưng nghiïåp cố 6 dûå ấn vâ tiïíu húåp phêìn têåp trung
hưỵ trúå àưìng bâo dên tưåc thiïíu sưë, trong sưë àố 4 dûå ấn/húåp phêìn hưỵ trúå xêy dûång hïå thưëng kïnh mûúng
vâ àûúâng nưng thưn vâ 3 hưỵ trúå àêët nưng nghiïåp.
Phêìn lúán cấc dûå ấn nây àûúåc tâi trúå tûâ ngìn ngên sấch nhâ nûúác trung ûúng vâ àống gốp ca àõa
phûúng. Hai dûå ấn u cêìu thïm kinh phđ tûâ trấi phiïëu chđnh ph vâ 8 dûå ấn cho phếp cấc hưå gia àònh
àûúåc vay vưën cho phất triïín sẫn xët nưng nghiïåp.
2.2.2. Tiïëp cêån dõch v giấo dc
Nhiïìu dûå ấn giẫm nghêo hưỵ trúå cho giấo dc nhùçm tùng cûúâng khẫ nùng tiïëp cêån dõch v giấo dc
cú bẫn cho ngûúâi nghêo vâ àưìng bâo dên tưåc thiïíu sưë. Mc tiïu ca nhûäng dûå ấn nây lâ bẫo àẫm
àûa dõch v giấo dc túái vúái ngûúâi nghêo vâ àưìng bâo dên tưåc thiïíu sưë úã vng sêu, vng xa thưng
qua cung cêëp ngìn lûåc vâ ban hânh cấc chđnh sấch vïì giấo dc àïí tùng cûúâng cú hưåi hổc têåp, mùåc
trang
thiïët bõ)
Húåp phêìn HTCS/CT 135 1. Àưi tûúång: cấc xậ 135
2. Ngìn vưën:
2a. Ngên sấch TÛ
2b. Ngên sấch àõa phûúng
3. Nưåi dung:
3a. Xêy dûång trûúâng/phông hổc (ty theo nhu cêìu ca dên), cêëp xậ
HTCS xậ nghêo
bậi ngang, hẫi àẫo/
CTMTQG-GN
1. Àưi tûúång: cấc xậ nghêo bậi ngang, hẫi àẫo
2. Ngìn vưën:
2a. Ngên sấch TÛ
2b. Ngên sấch àõa phûúng
3. Nưåi dung:
3a. Xêy dûång trûúâng/phông hổc (ty theo nhu cêìu ca dên), cêëp xậ
Húåp phêìn HTCS/NQ
30a, TT 109/109/TTLB-
BTC-BGD-ÀT
1. Àưi tûúång: cấc xậ thåc 62 huån nghêo
2. Ngìn vưën:
2a. Ngên sấch TÛ
2b. Ngên sấch àõa phûúng
2c. Àống gốp ca cưång àưìng
2d. Àống gốp ca doanh nghiïåp
2e. ODA
2g. Trấi phiïëu CP
3. Nưåi dung:
3a. Xêy dûång trûúâng/phông hổc (ty theo nhu cêìu ca dên), cêëp xậ
sinh
nghêo,
hổc sinh
DTTS,
sấch vúã,
giẫm hổc
phđ, tiïìn
ùn)
Chđnh sấch hưỵ trúå hổc
sinh nghêo/CTMTQG-
GN, QÀ20/2007/
QÀ-TTg
1. Àưi tûúång: HS con em cấc hưå nghêo trïn tôan qëc
2. Ngìn vưën: Khưng cêëp trûåc tiïëp ngên sấch, mâ thưng qua trẫ lûúng cho giấo viïn àûáng lúáp vâ
CBQLGD
3. Nưåi dung:
3a. Miïỵn giẫm hổc phđ
Chđnh sấch hưỵ trúå hổc
sinh nghêo/CTMTQG-
GN, QÀ20/2007/
QÀ-TTg
1. Àưi tûúång: HS con em cấc hưå nghêo trïn tôan qëc
2. Ngìn vưën:
2i. NHCSXHVN
3. Nưåi dung:
3b. Vay tiïìn ùn hổc khưng quấ 800.000à/hưå/thấng
Chđnh sấch hưỵ trúå hổc
sinh DTTS/
QÀ112/2007/QÀ-TTg,
TT 06/2007/TT-UBDT
Mư tẫ (àưëi tûúång hûúãng lúåi, nưåi dung hưỵ trúå, cấch tiïëp cêån)
Hưỵ trúå
cho giấo
viïn vâ
cấn bưå
quẫn
l (nhâ
úã giấo
viïn,
nûúác,
àêët)
Nhâ úã cho giấo viïn/NQ
30a, TT 109/109/TTLB-
BTC-BGD-ÀT
1. Àưi tûúång: Giấo viïn, CBQL cấc vng ni, xa xưi hễo lấnh
2. Ngìn vưën:
2a. Ngên sấch TÛ
2b. Ngên sấch àõa phûúng
2c. Àống gốp ca cưång àưìng
2d. Àống gốp ca doanh nghiïåp
3. Nưåi dung:
3a. Cêëp nhâ úã nưåi tr cho GV, CBQL
Hưỵ trúå trûåc tiïëp/
TT 06/2007/TTLT-
BGDÀT-BNV-BTC on
27/3/2007
1. Àưi tûúång: Giấo viïn, cấc vng khố khùn nhêít
2. Ngìn vưën:
2a. Ngên sấch TÛ
2b. Ngên sấch àõa phûúng
3. Nưåi dung:
3a. XD chûúng trònh hổc bùçng tiïëng dên tưåc, SGK
3b. Àâo tẩo giấo viïn dẩy tiïëng dên tưåc
Xốa m,
cng cưë
kïët quẫ
phưí cêåp
giấo dc
GDTX/CT-GDCMN 1. Àưi tûúång: Ngûúâi chûa tưít nghiïåp THCS, hóåc àậ tưët nghiïåp tiïíu hổc nhûng bõ tấi m chûä
2. Ngìn vưën: Khưng cêëp trûåc tiïëp ngên sấch, mâ thưng qua trẫ lûúng cho giấo viïn àûáng lúáp vâ
CBQLGD ca cấc TTGDTX
3. Nưåi dung: Bưí tc vùn hốa
* Àưëi vúái ngìn kinh phđ, viïåc àấnh sưë thûá tûå àûúåc thưëng nhêët tûâ Bẫng 3 àïën Bẫng 10
Hưỵ trúå giấo dc àûúåc thûåc hiïån thưng qua 14 dûå ấn vâ tiïíu húåp phêìn vúái 4 dûå ấn vâ tiïíu húåp phêìn
têåp trung hưỵ trúå giấo dc cho con em àưìng bâo dên tưåc thiïíu sưë. Cấc loẩi hoẩt àưång hưỵ trúå khấ àa
dẩng, bao gưìm 5 dûå ấn hẩ têìng cú súã, trong àố cố 3 dûå ấn têåp trung xêy phông húåp. Bưën dûå ấn hưỵ
trúå thưng qua miïỵm giẫm hổc phđ hóåc hưỵ trúå sấch vúã vâ àiïìu kiïån nưåi tr.
ÚÃ àêy, phêìn lúán cấc dûå ấn cng àûúåc tâi trúå tûâ ngìn ngên sấch nhâ nûúác trung ûúng vâ àống gốp
ca àõa phûúng. Hai hoẩt àưång khưng ài kêm ngên sấch àûúåc phên bưí trûåc tiïëp, bao gưìm miïỵn giẫm
hổc phđ cho hổc sinh nghêo trong CTMTQG-GN vâ cûã tuín.