Giải pháp hoàn thiện hệ thống quản lý chất lượng tại công ty cáp điện và bất động sản tự cường - Pdf 12

Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: PGS.TS. Trương Đoàn Thể
MỤC LỤC
SV: Nguyễn Tiến Dũng Lớp: Quản trị chất lượng 47

Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: PGS.TS. Trương Đoàn Thể
LỜI MỞ ĐẦU
Công ty cổ phần công nghiêp Tự Cường được thành lập theo quyết định
số 0103000029 ngày 05/04/2000 của sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội
chuyên sản xuất kinh doanh các loại dây và cáp điện phục vụ cho công nghiệp
và các nghành kinh tế quôc dân .Qua quá trình xây dựng và phát triển Công ty
luôn chú trọng đầu tư công nghệ- kĩ thuật , thiết bị mới , mở rộng năng lực
sản xuât và nâng cao chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế.
Chất lượng cao của sản phẩm với giá cả hợp lý luôn là súc cạnh tranh của
công ty. Nhận thức được vai trò quan trọng của yếu tố chất lượng công ty đã
xây dựng và triển khai hệ thống quản lý tiêu chuẩn ISO 9001-2000
Sau khi kết thúc giai đoạn thực tập với sự giúp đở của thầy giáo hướng
dẫn P.GS-Tiến Sĩ Trương Đoàn Thể và của cán bộ công nhân viên công ty .
Tôi đã quyết định chọn đề tài thực tập tốt nghiệp là :”Giải pháp hoàn thiện hệ
thống quản lý chất lượng tại công ty cáp điện và bất động sản tự cường”
Kết cấu của chuyên đề gồm 3 chương:
Chương I: Giới thiệu chung về Công ty cáp điện và bất động sản tự cường
Chương2: thực trạng về xây dựng và hoàn thiện hệ thống quản lý chất
lượng tại công ty cáp điện và bất động sản tự cường
Chương 3 :Một số giải pháp nhằm hoàn thiên hệ thống quản lý chất
lượng tại công ty cáp điện và bất động sản tự cường
Trong điều kiện thời gian thực tập có hạn và những hạn chế về mặt kiến
thức nên trong bài viết của em không khỏi có những thiếu sót. Em rất mong
được sự đóng góp ý kiến của thầy giáo và quý công ty để chuyên đề thực tập
được hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn thây giáo hướng dẫn P.GS-TS Trương Đoàn
Thể cùng toàn thể cán bộ công nhân viên trong công ty đã giúp đỡ em tận tình

Vận tải hàng hóa
7 Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp , giao thông , thủy lợi,
cơ sở hạ tầng, hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải, công trình
SV: Nguyễn Tiến Dũng Lớp: Quản trị chất lượng 47
2
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: PGS.TS. Trương Đoàn Thể
bưu chính viễn thông
8 Xây dựng công trình điện và trạm biến thế 500KV
9 San lấp mặt bằng, xử lý nền móng công trình
10 Kinh doanh bất động sản
Đầu tư tạo lập nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê , cho thuê
mua
Mua nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê , cho thuê mua
Thuê nhà, công trình xây dựng để cho thuê lại
Đầu tư cải tạo đất và đầu tư các công trình hạ tầng trên đất thuê để
cho thuê đất đã có hạ tầng
11 Kinh doanh dịch vụ bất động sản:
Dịch vụ tư vấn bất động sản
Dịch vụ quảng cáo bất động sản
Vốn điều lệ của công ty là : 36.000.000.000 đồng (Ba mươi sáu tỷ đồng).
Mệnh giá cổ phần là : 1.000.000 đồng . Số cổ phần đã đăng ký mua là :
36.000 cổ phần
1.2. Lịch sử hình thành và phát triển của cty cổ phần công nghiệp
Tự Cường
Trước nhưng thay đổi của nền kinh tế nươc ta,và trước những đòi hỏi
ngày càng gát gao của ngươi dân thì công ty cổ phần công nghiệp TỰ
CƯỜNG đã ra đòi.Công ty cổ phần công nghiệp Tự Cường thành lập ngày 05
tháng 04 năm 2000 do sở kế hoạch và đầu tư TP Hà Nội cấp phép.Trải qua 9
năm hoat động tới bây giờ 2009 công ty đã có nhiều thay đổi trong lĩnh vực
kinh doanh song chủ yếu vẫn là sản xuất dây cáp điện và kinh doanh bất động

II. Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của công ty cổ phần công nghiệp Tự
Cường
1. Đặc điểm về sản phẩm của công ty
Công ty cổ phần công nghiệp Tự Cường là doanh nghiệp chuyên sản
xuất các loại dây cáp điện và thiết bị phục vụ công nghiệp và các nghành kinh
tế quốc dân.Công ty luôn chú trọng nghiên cứu ,phát triển các sản phẩm
mới,đào tạo nhân lực ,cãi tiến kỹ thuật ,đầu tư công nghệ mới cùng với
phương châm tất cả vì nằng suất và chất lượng cao của sản phẩm.Công ty đã
đáp ứng mọi đòi hỏi khắt khe nhất của khách hàng trong và ngoài nước.
Chất lượng cao của sản phẩm cùng với giá cả hợp lý luôn là sức mạnh
cạnh tranh của công ty.Sản phẩm của công ty đã được cấp giấy chứng nhận
hợp chuẩn theo tiêu chuẩn;TCVN 5064-1994,TCVN 2103 – 1994,TVCN
5953 -1995 ,BS 3560 -91 ,Công ty đang thực hiện hệ thống quản lý chất
lượng theo tieu chuẩn ISO 9001:2000
Ta có thể trích dẫn một vài sản phẩm của công ty :
+Dây trần có sợi tròn xoắn thành các lớp đồng tâm dùng cho đường dây
tải điện trên không:
-Dây đồng trần xoắn©: mặt cắt danh định ruột dẫn đến 1000mm
2
-Dây nhôm trần xoắn (A):mặt cắt danh định ruột dẫn đến 1000mm
2
-Dây nhôm lõi thép trần xoắn (AS):mặt cắt danh định ruột dẫn
(Nhôm/thép)đến 1000/56mm
2
-Dây hợp kim nhom trần xoắn (AAAC):Mặt cắt danh đính ruột đến
1000mm
2
-Dây hợp kim nhôm lõi thép trần xoắn (AACR) :Mặt cắt danh đính ruột
dẫn (nhôm/thép)đến 680/85mm
2

+Cáp điện lực trung áp 24KV,36KV,115KV
-Ruột dẫn :đồng,nhôm
-Số ruột :1-4
-Mặt cắt danh định :đến 1000mm
2
-cấp điện áp 3-30KV
-Không có hoặc có giáp bảo vệ (SWA,STA)
-Nhiệt độ làm việc dài hạn :90
O
C
SV: Nguyễn Tiến Dũng Lớp: Quản trị chất lượng 47
6
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: PGS.TS. Trương Đoàn Thể
-Nhiệt độ cực đại cho phép khi gắn mạch là 25
0
C với thời gian không
quá 5s
Bọc cách điện XLPE,có lớp màn chắn nửa dẫn điện.Dùng để truyền tải
điện cao áp
+ Cáp điện lực cách điện XLPE,vỏ bảo vệ PVC(có hoặc không có lớp
giáp kim loại bảo vệ):
-Ruột dẫn :đồng, nhôm
-Số ruột :3,4
-Mặt cắt danh định ruột dẫn đến 400mm
2
-Cấp điện áp :đến 3KV
-nhiệt độ làm việc lớn nhất : 90
O
C
+ Cáp điều khiển:

và nhận thức rõ qua hệ thống thông tin nội bộ hoặc bằng văn bản
-Trao đổi thông tin đối với khách hàng :Ban giám đốc,phòng kinh doanh
trao đổi xử lý các thông tin ý kiến và cả các khiếu nại của khách hàng về các
yêu cầu liên quan đến sản phẩm từ khi ( khách hàng bên ngoài và nội bộ ) đưa
ra các yêu cầu trong quy trình điều hành ,quản lý sản xuất và cung cấp dịch
vụ hoặc trực tiếp
Mọi yêu cầu của khách hàng được ghi nhận và chuyển cho ban lãnh đạo
xem xét,triển khai xử lý tiếp theo
Thị trường tiêu thụ
Sản phẩm dây và cáp điện của công ty đã có vị trí đáng kể trên thị trường
và được các khách hàng chủ yếu của công ty là các đơn vị xây lắp điện ,sở
công nghiệp ,công ty điện lực 1,2,3 ,công ty điện lực hà nội ,thành phố
HCM ,điện lực các tỉnh đánh giá cao.
Công ty có quy mô quản lý gọn nhẹ ,hoạt động của các thành viên đều
kiêm nghiệm
Các sản phẩm của công ty đều được chứng nhận hoqpj chuẩn và từ năm
2002 công ty được QUACERT và PSB (SINGAPORE ) chứng nhận
HTQLCL theo tiêu chuẩn ISO 9001 : 2000
SV: Nguyễn Tiến Dũng Lớp: Quản trị chất lượng 47
8
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: PGS.TS. Trương Đoàn Thể
Để phù hợp với xu thế hội nhập kinh tế của đất nước , công ty đã không
ngừng cũng cố và phát triển năng lực sản xuất kinh doanh đặc biệt là nâng cao
chất lượng sản phẩm hàng hóa,dịch vụ.Do vậy công ty luôn áp dụng , duy trì
và cải tiến hệ thống quả lý chat lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 : 2000
4.Tình hình về lao động
Tổng kĩ sư, cử nhân chuyên môn: 5 người
Tổng số trung cấp chuyên môn : 8 người
Tổng số công nhân kỹ thuật lành nghề: 50 người bao gồm:
. Số công nhân bậc 6/7: 25 người

+ Số lượng: 01 máy
+ Tốc độ kéo: 30 mét/giây
+ Số khuôn kéo: 17 khuôn
+ Đường kính dây vào: dây đông Ø2.6mm
+ Đường kính dây ra: dây đồng đơn đến Ø0.5 mm
+ Dung tích lồng thu : 3000kg/ lồng
+ Năng lực sản xuất: 9 tấn/ ngày
- Máy kéo dây nhôm liên tục và thu dây tự động
+ Xuất xứ : Trung quốc
+ Số lượng : 01 máy
+ Đường kính dây vào: dây nhôm Ø9.5mm
+ Đường kính dây ra: dây nhôm đơn Ø4.5mm đến Ø1.7mm
+ Dung tích lồng thu: 1000kg/lồng
+ Năng lực sản xuât: 7500 tấn/ ngày
- Máy bện xoắn cáp 60 sợi
+ Xuất xứ : Hàn quốc
+ Số lượng : 01 máy
+ Số bobbin: 54
SV: Nguyễn Tiến Dũng Lớp: Quản trị chất lượng 47
10
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: PGS.TS. Trương Đoàn Thể
+ Đường kính mạt đàu bobbin 350mm
+ Phạm vi công nghệ: sản xuất các loại cáp trần( đồng, nhôm, thep) có
tiết diện đến 500mm2
+ Năng lực sản xuất cáp nhôm trần: 15 tấn/ ngày
+ Năng lực sản xuất cáp đồng trần : 30 tấn / ngày
- Máy bện kiểu ống cao tốc
+ Số lượng 01 máy
+ Xuất xứ : Trung quốc
+ Số bobbin: 7

+ Đường kinh tang tở : 1500mm
+ Đuuồng kính trục đùn: L/D=22/1
+ Đường kính tang thu : 1500mm
+ Phạm vi công nghệ : sản xuất các loại cáp bọc PVC, HDPE,XLPE có
tiết diện đến 150mm2
- Máy boc Ø120mm2
+ Xuất xứ: hàn quốc
+ Số lượng: 01 cái
+ Công suât: 200 kg nhựa /h
+ Đường kính tang tở: 2500mm
+ Đường kính trục đùn : L/D =32/1
+ Đường kính tang thu: 2500mm
+ Phạm vi công nghệ : sản xuấ các loại cáp bọc PVC,HDPE,XLPE có
tiết diện đến 630mm2
- Máy kéo dây đồng
+ Xuất xứ: ba lan
+ Số lượng : 01 máy
+ Đường kính dây đồng vào Φ 8mm
SV: Nguyễn Tiến Dũng Lớp: Quản trị chất lượng 47
12
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: PGS.TS. Trương Đoàn Thể
+ Đường kính dây đông ra Φ 2.6 mm
+ Năng lực sản xuất 15 tấn/ ngày
- Máy hàn lạnh sợi nhôm
+ Số lượng : 3 may
+ Phạm vi công nghệ: hàn lạnh dây nhô đồng đơn các cỡ
- Cần cẩu trục
+ Loại 5 tấn số lượng 01 cái
- Xe nâng của xưởng
+ Số lượng 2 xe

phần
Số cổ
phần
Gía trị cổ
phần(đồng)
1 Phạm Quang Viễn
93 phường Ngô Thì
Nhậm ,quận Hai Bà
Trưng ,Hà Nội
Cổ phần
phổ
thông
18360 18.360.000.000
2 Phạm quang Phát
93 phường Ngô Thì
Nhậm ,quận Hai Bà
Trưng, Hà Nội
Cổ phần
phổ
thông
700 700.000.000
3 Phạm thị Tuýêt
93 phường Ngô Thì
Nhậm ,quận Hai Bà
Trưng ,Hà Nội
Cổ phần
phổ
thông
8.860 8.860.000.000
4 Lê sỹ Hiệp

9 Nguyễn Đình Nam Số 10 Tổ 40
Nguyễn An Ninh
Q.Hai Bà Trưng Hà
Nội
1200 1200.000.000
SV: Nguyễn Tiến Dũng Lớp: Quản trị chất lượng 47
14
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: PGS.TS. Trương Đoàn Thể
10 Vũ Thiện Công
K9-F514 TT Bách
Khoa Hai Bà Trưng
Hà Nội
900 900.000.000
11 Nguyễn Thái Anh
Tổ 29, 70B Minh
Khai Q.Hai Bà
Trưng Hà Nội
340 340.000.000
Tóm tắt tài sản có và tài sản nợ trong 3 năm 2006,2007,2008
Đơn vị tính: 1000đồng
STT Tài sản Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008
1 Tổng số tài sản 224.105.569 273.131.693 327.887.568
2 Tổng nợ phải trả 203.719.849 249.492.169 288.852.082
3 Vốn lưu động 18.000.000 18.000.000 36.000.000
4 Doanh thu 336.395.963 603.067.141 861.558.227
5 Lợi nhuận trươc thuế 2.710.628 2.977.925 3.151.048
6 Lợi nhuận sau thuế 2.072.600 2.144.106 2.268.754
7. Ảnh hưởng của môi trường kinh doanh tới hoạt động sản xuất
kinh doanh của doanh nghiệp.
Việt Nam gia nhập WTO là một cơ hội cũng như là một thách thức đối

dựng chế độ thưởng phạt đảm bảo quyền lợi của nhân viên trong công
ty.
- Chấp hành nghiêm túc các chế độ chính sách pháp luật của nhà nước.
• Một số chỉ tiêu kinh tế quan trọng của cty trong những năm gần đây :
STT
Các chỉ
tiêu
ĐVT 2006 2007 2008
1 Doanh thu Đồng 31645046411 36606919857 3883335048
2
Vốn cố
định
Đồng 1116684450 1476820305 30763664100
3
Vốn lưu
động
Đồng 14750235456 21688659220 27364675167
SV: Nguyễn Tiến Dũng Lớp: Quản trị chất lượng 47
16
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: PGS.TS. Trương Đoàn Thể
4
Tổng quỹ
tiền lương
Đồng 1710000000 188100000 211000000
5
Số lao
động bq
năm
Người 190 198 211
6

2008 tăng them 21 lao động mà chủ yếu là công nhân sản xuất.Tuy nhiên với
tỷ lệ tăng doanh thu 1,23% thì doanh nghiệp đã tiết kiệm được rất nhiều công
nhân.Cùng với chi phí tiết kiệm nhân công ,doanh thu ,lợi nhuận tăng ,tổng
tiền lương tăng mà thu nhập bình quân của người lao động cao hơn cụ thể
tăng 100.000 đồng từ năm 2006 đến năm 2008.
2.Đánh giá hoạt động sản xuất kinh doanh.
Sau một thời gian thực tập và nghiên cứu công tác tổ chức quản lý tại
công ty cổ phần công nghiệp Tự Cường , em xin đưa ra một số ưu nhược
điểm như sau :
a.Ưu điểm
CTCP công nghiệp Tự Cường trong quá trình hoạt động sản xuất kinh
doanh luôn thực hiện đầy đủ nghĩa vụ đối với ngân sách Nhà Nước. Ngoài ra
còn tích lũy lợi nhuận để phân phối thu nhập cho cán bộ công nhân viên , do
đó mức thu nhập bình quân đầu người tăng lên rõ rệt. Sự lớn mạnh của công
ty còn được thể hiện ở cơ sở vật chất kỹ thuật không ngừng được phát triển
,trình độ quản lý không ngừng được nâng cao, mức độ an toàn trong lao động
ngày càng cao.
Để đạt được những thành tích đáng kể trên trong điều kiện còn nhiều khó
khăn là nhờ sự tiếp bước truyền thống yêu ngành, yêu nghề, hết lòng vì sự
phát triển của công ty của toàn bộ cán bộ công nhân viên trong công ty .
Trong quá trình thực tập em nhận thấy không khí làm việc khẩn trương ,
nghiêm túc tại công ty. Hàng tuần công ty đều có buổi họp giao ban đầu tuần
vào sáng thứ hai để phổ biến kế hoạch công tác cũng như nhận xét kiểm điểm
mọi mặt của từng bộ phận, từng phòng ban trong từng công ty, nhờ đó tạo ra
không khí thi đua tích cực giữa các phòng ban .
SV: Nguyễn Tiến Dũng Lớp: Quản trị chất lượng 47
18
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: PGS.TS. Trương Đoàn Thể
Mô hình tổ chức sản xuất kinh doanh nói chung và mô hình bộ máy kế
toán nói riêng của công ty tương đối hợp lý và thay đổi theo từng thời kỳ để

khấu hao đều không thực sự phù hợp đối với tất cả tài sản cố định ở công ty
nếu áp dụng theo nguyên tắc phù hơp của kế toán.
Trình độ nhân viên kế toán và trình độ sử dụng máy vi tính trong công ty
chưa đồng đều , do đó chưa tạo được sự phối hợp đồng bộ nhịp nhàng giữa
các nhân viên trong phòng để nâng cao hiệu quả công tác kế toán.
3. Một số dự án điển hình công ty thưc hiện trong 2 năm 2008-2009
STT Tên khách hàng Ngày kí
hợp đồng
Ngày
hoàn
thành
Phạm vi
cung cấp
Giá trị hợp
đồng
1 Ban QLDA các
công trình điện
miền trung
01/2008 20 tuần Cáp nhôm
lõi thép
ACSR
400/51 ,
ACSR
330/42 ,
GSW- 70
27.418.945.894
2 Xí nghiệp đầu
tư& xây lăp kỹ
thuật hạ tầng
PIDI

11/8/08 60 ngày Cáp bọc hạ
thế các loại
1.162.606.720
7 Công ty CP Việt
Sáng Tạo
06/01/09 7 ngày Dây đồng
trần M 70
580.250.000
SV: Nguyễn Tiến Dũng Lớp: Quản trị chất lượng 47
21
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: PGS.TS. Trương Đoàn Thể
CHƯƠNG 2
THỰC TRẠNG VỀ XÂY DỰNG VÀ HOÀN THIỆN HỆ THỐNG
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TẠI CÔNG TY CÁP ĐIỆN VÀ BẤT
ĐỘNG SẢN TỰ CƯỜNG
I . Thực trạng chất lượng sản phẩm và quản lý chất lượng tai công ty
1. Thực trạng chất lượng sản phẩm của công ty
1.1. Một số sản phẩm chính
+Dây trần có sợi tròn xoắn thành các lớp đồng tâm dùng cho đường dây
tải điện trên không:
-Dây đồng trần xoắn©: mặt cắt danh định ruột dẫn đến 1000mm
2
-Dây nhôm trần xoắn (A):mặt cắt danh định ruột dẫn đến 1000mm
2
-Dây nhôm lõi thép trần xoắn (AS):mặt cắt danh định ruột dẫn
(Nhôm/thép)đến 1000/56mm
2
-Dây hợp kim nhom trần xoắn (AAAC):Mặt cắt danh đính ruột đến
1000mm
2

-Mặt cắt danh định :5-50mm
2
-Cấp điện áp :0,6/1 KV
+Cáp điện lực trung áp 24KV,36KV,115KV
-Ruột dẫn :đồng,nhôm
-Số ruột :1-4
-Mặt cắt danh định :đến 1000mm
2
- Cấp điện áp 3-30KV
-Không có hoặc có giáp bảo vệ (SWA,STA)
-Nhiệt độ làm việc dài hạn :90
O
C
-Nhiệt độ cực đại cho phép khi gắn mạch là 25
0
C với thời gian không
quá 5s
Bọc cách điện XLPE,có lớp màn chắn nửa dẫn điện.Dùng để truyền tải
điện cao áp
+ Cáp điện lực cách điện XLPE,vỏ bảo vệ PVC(có hoặc không có lớp
giáp kim loại bảo vệ):
SV: Nguyễn Tiến Dũng Lớp: Quản trị chất lượng 47
23

Trích đoạn Công tác xây dựng sổ tay chất lượng Hoàn thiên quy trình thủ tục hướng dẩn công việc SẢN TỰ CƯỜNG Định hướng phát triển của công ty trong những năm tới 1.Cơ hội và thách thức đối với công ty.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status