MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC CỦA CÁC LOÀI CÁ THUỘC GIỐNG Pangasius Ở CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á - Pdf 12

MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC CỦA CÁC LOÀI CÁ
THUỘC GIỐNG Pangasius Ở CÁC NƯỚC
ĐÔNG NAM Á
Báo cáo seminar cấp khoa

Thực hiện: Bùi Thị Kim Xuyến

Long xuyên, 2010
TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG
KHOA NÔNG NGHIỆP –TNTN
KHOA NÔNG NGHIỆP –TNTN
BỘ MÔN NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
BỘ MÔN NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
1
N
N
ỘI DỤNG
ỘI DỤNG

Giới thiệu

Đặc điểm sinh học của một số loài

Cá tra (P. hypophthalmus)

Cá basa (P. bocourti)

Cá hú (P. conchophilus)

Cá vồ đém (P. larnaudii)

GIỚI THIỆU
GIỚI THIỆU
Theo Cacot và Lazard (2004)

Cá tra nuôi: Kỹ thuật nuôi có tầm vóc sản xuất qui
mô, giới tiêu thụ xếp vào loại tạm ngon

Cá basa: Kỹ thuật nuôi khá qui mô, giới tiêu thụ xếp
vào loại ngon

Cá bông lau nghệ: Kỹ thuật nuôi còn ở giai đoạn thử
nghiệm, giới tiêu thụ xếp vào loại ngon đến thật
ngon
7
GIỚI THIỆU
GIỚI THIỆU

Cá vồ đém: Kỹ thuật nuôi còn ở giai đoạn thử
nghiệm, giới tiêu thụ xếp vào loại ngon

Cá hú: Kỹ thuật nuôi còn ở giai đoạn thử nghiệm,
giới tiêu thụ xếp vào loại ngon

Cá bông lau: Chưa có thông tin về kỹ thuật nuôi, giới
tiêu thụ xếp vào loại ngon nhất
8
Bản đồ các nước thuộc hệ thống sông Mekong
Bản đồ các nước thuộc hệ thống sông Mekong

Pangasius pleurotaenia (Sauvage, 1878)

Pangasius sutchi (Fowlen, 1937)

Campuchia: Trey pra

Lào: Pasouay kheo, Pasuay

Thái Lan: Plasaa wha, Plaswey

Việt Nam: Cá tra
12
Cá tra
Cá tra
(P. hypophthalmus)
(P. hypophthalmus)

Thân thon dài, phần
sau dẹp bên.

Lưng xám đen, bụng
hơi bạc.

Miệng rộng, đầu rộng
và dẹp.
Cá tra
(Nguồn: Nguyễn Văn Thường, 2008)
13
Cá tra


Ruột ngắn

Dạ dày hình chữ U

Có tập tính ăn thịt lẫn nhau

Dễ chuyển đổi thức ăn

Tính ăn rộng, ăn đáy và ăn tạp thiên về động
vật

Có tập tính di cư sinh sản
16
ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC CỦA
CÁ BA SA (P. bocourti)
17
Cá ba sa
Cá ba sa
(P. bocourti)
(P. bocourti)

Cá ba sa phân bố rộng ở Myanmar, Thái Lan,
Campuchia, Indonesia, Việt Nam.

Cá sống chủ yếu ở những sông rộng nước
chảy mạnh.
18
Cá ba sa
Cá ba sa

xám xanh, bụng trắng
bạc
HiCá basa
(Nguồn: www.ctu.edu.vn)
20
Cá ba sa
Cá ba sa
(P. bocourti)
(P. bocourti)
21
Xương khẩu cái
Bong bóng
Đầu
Miệng
Bụng
Cá ba sa
Cá ba sa
(P. bocourtri)
(P. bocourtri)

Cá ăn tạp thiên về thực vật

Cá tăng trưởng nhanh trong tự nhiên

Kích cỡ tối đa khoảng gần 1 m, M = 15-18 kg.

Sống chủ yếu ở nước ngọt

Nồng độ muối 12 ‰


Hình thoi, thon dài, hơi
dẹp bên.

Bụng thon, lườn bụng
tròn.

Mặt lưng của thân và
đầu màu xám đen

Bụng trắng xám
Cá Cá hú
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status