CÁC VÍ DỤ VỀ
CÁC BIỆN PHÁP TIẾT KIỆM
NĂNG LƯNG
ĐIỂN HÌNH TRONG CÔNG
NGHIỆP
CÁC VÍ DỤ VỀ CÁC BIỆN PHÁP TIẾT KIỆM NĂNG
LƯNG ĐIỂN HÌNH TRONG CÔNG NGHIỆP
Tóm tắt về các biện pháp tiết kiệm năng lượng
Lựa chọn biểu giá điện
Đầu đốt dùng hơi nước tán sương
Kiểm soát không khí thừa
Lắp đặt bộ sấy gió
Cách nhiệt các đường ống dẫn hơi
Nối liên tầng phần hơi của nước ngưng
Tắt máy biến áp
Sử dụng biến tần
CÁC VÍ DỤ VỀ CÁC BIỆN PHÁP TIẾT KIỆM NĂNG
LƯNG ĐIỂN HÌNH TRONG CÔNG NGHIỆP
Thay thế đèn thủy ngân bằng đèn hơi natri
Giảm áp suất khí nén
Giảm nhiệt độ vào của gió nén
Máy lạnh nén so với máy lạnh hấp phụ
Chu trình họat động của quạt cấp/quạt hồi
Kho trữ nước lạnh
Thu hồi nhiệt từ khói thải
Hệ thống đồng phát ở nhà máy đường
TÓM TẮT CÁC CƠ HỘI TIẾT KIỆM Ở MỘT NHÀ
MÁY DỆT
Khu vực Giải pháp đề
xuất
TÓM TẮT CÁC CƠ HỘI TIẾT KIỆM Ở MỘT NHÀ
MÁY DỆT
Năng lượng tiết
kiệm
Chi phí năng
lượng tiết kiệm
Đầu tư Thời gian
hoàn vốn
(GJ/năm) (US$/năm) (US$) (năm)
Hệ thống hơi Thu hồi nước ngưng 3,688 14,602 40,000 2.7
Xưởng công nghệ Thuhồn nước từ quá
trình tẩy
1,464 5,798 18,000 3.1
Xưởng sợi Sử dụng máy phát Không 24,480 108,000 4.4
Xưởng công nghệ Thu hồi nướcở
Rotova
627 2,485 12,000 4.8
Xưởng công nghệ Thu hối nước ở khâu
tẩy trắng
853 3,378 18,000 5.3
Xưởng công nghệ Thu hồi nước ở khâu
đốt
722 2,858 16,000 5.6
Xưởng hoàn tất Sử dụng máy phát Không 13,080 72,000 5.6
Khu vực Giải pháp đề
xuất
LỰA CHỌN BIỂUGIÁ ĐIỆN
suất
Chi phí
điện năng
Chi phí
dòch vụ
Tổng
1 645,984 986,624 1,632,608 457,574 1,329,773 400 1,787,747
2 459,815 736,468 1,196,283 325,704 892,210 400 1,218,314
3 495,927 936,126 1,432,053 351,284 1,157,660 400 1,509,344
4 678,283 1,276,792 1,955,075 480,453 1,677,480 400 2,158,333
5 694,433 1,166,286 1,860,719 491,892 1,531,031 400 2,023,323
6 726,732 1,390,266 2,116,998 514,771 1,814,083 400 2,329,254
7 726,732 1,219,130 1,945,862 514,771 1,581,702 400 2,096,873
8 726,732 1,335,545 2,062,277 514,771 1,740,777 400 2,255,948
9 688,377 1,227,918 1,916,295 487,603 1,609,472 400 2,097,475
10 726,732 1,314,396 2,041,128 514,771 1,718,045 400 2,233,21 6
11 726,732 1,283,584 2,010,316 514,771 1,680,578 400 2,195,749
12 678,283 1,185,685 1,863,968 480,453 1,544,537 400 2,025,390
Tổng
22,033,583
23,930,968
Giá điện theo giờ (TOD) (Baht)
Giá điệntheo sử dụng (TOU) (Baht)
Khác biệt ở hóa đơn điện theo việc chọn lựa biểu giá điện
ĐẦU ĐỐT DÙNG HƠI NƯỚC TÁN SƯƠNG
Lò hơi
Áp suất hơi 20 bar
Nhiệt độ gió vào 35
0
Công suất đònh mức của lò hơi 7 tấn hơi/h
Số giờ vận hành 8.500 h/năm
Nhiệt độ gió vào 35°C
Nhiệt độ khói thải 304°C
Lượng O
2
trong khói thải 9% (thể tích khô)
Hiệu suất lò hơi 76,4%
Nhiên liệu tiêu thụ hàng năm 1,166 x10
8
MJ/năm
Sau khi kiểm soát không khí thừa
Lượng O
2
trong khói thải 2% (dry volume)
Hiệu suất lò hơi 81.4%
Nhiên liệu tiết kiệm 7.16 x106 MJ/year (6.1%)
LẮP ĐẶT BỘ SẤY GIÓ SƠ BỘ
Kết quả sau khi điều chỉnh
Hiệu suất thu hồi nhiệt: 65%
Năng lượng thu hồi:
18.600 m
3
/h x 1,225 kg/m
3
x 1,08 kJ/kg.
0
C
x 65% x (180-130)
229.19 GJ/năm x 3.9 US$/GJ = 894 US$/năm
Năng lượng tiết kiệm hàng năm do việc lắp cách nhiệt
cho các van/mặt bích: 70 MJ/h x 7.230 h/năm = 506.100
MJ/năm
Chi phí nhiên liệu tiết kiệm hàng năm:
506,1 GJ/yr x 3,9 US$/GJ = 1.974 US$/year
Đường kính Số lượng Tổn thất do không cách nhiệt Tiết kiệm do cách nhiệt
(MJ/giờ) (MJ/giờ)
8" 7 63 50
6" 6 26 20
NỐI LIÊN TẦNG CHO HƠI CỦA NƯỚC NGƯNG
Nhu cầu hơi của hộ tiêu thụ 1: 8.000 kg/h
Nhu cầu hơi của hộ tiêu thụ 2: 4.000 kg/h
Áp suất Nhiệt bốc hơi Enthalpy của nước bão hòa
(bar) (MJ/tấn) (MJ/tấn)
12 1970,7 814,7
8 2029,5 742,6
1,5 2181,0 535,3
Boiler
User 1
User 2
User 3
Makeup
Water
Pump
PRV
Steam 12 bar
1
Tải
2
Tải 1 = Tải 2 = 350 kVA
LF
1
=28% LF
2
=28%
11 2.5% kV
TẮT BỚT MÁY BIẾN ÁP
Đặc tính của máy biến áp
Công suất đònh mức: 2.500 kVA
Điện áp phần cao thế (sơ cấp): 22 2.5% kV
Điện áp phần hạ thế (thứ cấp): 433 V
Tổn thất không tải: 3,5 kW
Tổn thất có tải: 22 kW
Khi cả hai MBA đều hoạt động:
Công suất tổn thất trên 2 MBA: 9,4 kW
Sau khi quyết đònh tắt bớt 1 MBA:
Công suất tổn thất trên 1 MBA: 7 kW
Điện năng tiết kiệm hàng năm: 61,320 kWh
ỨNG DỤNG BỘ ĐIỀU KHIỂN TỐC ĐỘ
Bơm cấp bột giấy ở một nhà máy giấy
Công suất đònh mức: 100 kW
Năng lượng tiêu thụ
Số giờ làm việc hàng năm giờ/năm 5,000 5,000
Điện năng tiêu thụ hàng năm kWh/năm 395.833 217,614
Điện năng tiết kiệm hàng năm kWh/năm 178,219
Chi phí năng lượng tiết kiệm hàng năm US$/năm 10,693
GIẢÙM ÁP SUẤT KHÍ NÉN
Hệ thống khí nén hiện hữu
Áp suất cấp: 7 bar(g)
Điện năng tiêu thụ: 100 kW
Vận hành: 7.446 h/năm
Giá điện: 0,06 US$/kWh
Sau khi giảm áp suất khí nén
Áp suất cấp đề nghò: 6,25 bar (g)
Điện năng tiêu thụ tiết kiệm: 6,3%
Tiết kiệm điện hàng năm: 46.910 kWh/năm
Tiết kiệm chi phí điện hàng năm: 2.815 US$/năm
GIẢM NHIỆT ĐỘ VÀO CỦA GIÓ NÉN
Hệ thống khí nén hiện hữu
Nhiệt độ gió vào: 40.3°C
Nhiệt độ môi trường: 30°C
Công suất máy nén: 436 kW
Vận hành: 7,486 h/năm
Giá điện: 0.06 US$/kWh
Sau khi giảm nhiệt độ gió vào
Điện năng tiết kiệm do giảm nhiệt độ gió vào:
[1 - (273+30) / (273+40,3)] = 3,3%
Điện năng tiết kiệm hàng năm: 107,709 kWh/năm
Tiết kiệm chi phí điện năng hàng năm: 6,463 US$/năm
MÁY LẠNH NÉN SO VỚI MÁY LẠNH HẤP PHỤ
13 15 5 16 20.0
14 15 5 16 20.0
15 11 5 16 14.7
Tổng 293 75 390.7
KHO TRỮ NƯỚC LẠNH
Thông tin về máy lạnh trong một nhà máy sợi và dệt
Hai máy lạnh vận hành trong ngày và một máy dùng để sản xuất
nước lạnh trong giờ thấp điểm (ban đêm)
Lưu lượng nước lạnh: 226 m
3
/h
Nhiệt độ nước lạnh cung cấp: 13°C
Nhiệt độ nước lạnh hồi về: 21°C
Kích thước bồn trữ: 5m(D) x15m(W) x24m(L)
Thể tích bồn trữ: 1,800 m
3
Đầu tư cho bồn trữ: 24,800 US$
Đường ống, bơm, van,v.v : 40,000 US$
Tiết kiệm chi phí năng lượng: 67,600 US$/năm (bao gồm cả tiết
kiệm về chi phí thêm vào do giảm bớt nhu cầu điện trong giờ
cao điểm)
Thời gian hoàn vốn đơn: 1 năm
THU HỒI NHIỆT TỪ KHÓI THẢI
Tình hình hiện nay
Động cơ dùng khí với công suất đònh mức: 500 HP
Lưu lượng khói thải: 7,200 m
3
/h