BÀI tập NHÓM NITO VÀ PHOTPHO - Pdf 12

TRUNG TÂM LUYỆN THI PHAN CHU TRINH
76B NGUYỄN CHÍ THANH – ĐÀ NẴNG

Đặng Công Anh Tuấn NHÓM VA
NITƠ - PHOTPHO
http://violet.vn/dangtuanlqd
NHÓM VA
Đặng Công Anh Tuấn 2
NHÓM VA
Đặng Công Anh Tuấn 3
1. A, B là 2 đồng vị của nguyên tố X. Tổng số hạt trong A và
B là 50, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 14. Số nơtron của B lớn hơn số nơtron của A
là 2 hạt. Số hiệu nguyên tử X
A. 7
B. 10

(KNO
3
) thuộc tinh thể ion.
NHÓM VA
Đặng Công Anh Tuấn 4
C. Kim cương, lưu huỳnh, photpho và magie thuộc tinh thể
nguyên tử.
D. Nước đá, đá khô (CO
2
), iot và muối ăn thuộc tinh thể
phân tử.
6. Oxit cao nhất của nguyên tố X có dạng X
2
O
5
trong đó X
chiếm 25,93% về khối lượng. Công hoá trị của X trong
X
2
O
5
là:
A. 4
B. 5
C. +4
D. +5
7. Cho biết kết luận về trạng thái lai hóa của nguyên tử trung
tâm nào dưới đây là đúng ?
A. S trong SO
3

B. O, S có cộng hóa trị bằng 2, 4, 6
C. F, Cl có cộng hóa trị bằng 3, 5, 7
D. N, P có cộng hóa trị bằng 3, 5
10. Số oxi hoá của N trong N
2
,
4
NH
, HNO
3
,
2
NO
lần lượt
là:
A. 0, -3, +5, +4
B. 0, +3, +3, +3
C. 0, +3, +4, -3
D. 0, -3, +5, +3
Cân bằng các phương trình sau theo phương pháp
thăng bằng electron:
11. C + HNO
3
→ CO
2
+ NO
2
+ H
2
O

2
+ NO
2
+ H
2
O
16. Fe + HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ NO
2
+ H
2
O
17. Zn + HNO
3
→ Zn(NO
3
)
2
+ NO + H
2
O
18. Al + HNO
3
→ Al(NO
3

O
21. M + HNO
3
→ M(NO
3
)
n
+ N
2
O + H
2
O
NHÓM VA
Đặng Công Anh Tuấn 6
22. FeS + HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ H
2
SO
4
+ NO
2
+ H
2
O
23. FeS

+ NO
2
+ H
2
O
25. Cu
2
S + HNO
3
→ CuSO
4
+ Cu(NO
3
)
2
+ NO
2
+ H
2
O
26. CuFeS
2
+ KNO
3
→ CuO + Fe
2
O
3
+ KNO
2

→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
29. Fe
x
O
y
+ HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
30. M + HNO
3
→ M(NO
3
)
n

C. V
D. Bi
35. Trong các nguyên tố nhóm N, nguyên tố nào có tính phi
kim mạnh nhất ?
A. N
B. Bi
C. P
D. As
36. Trong các nguyên tố nhóm N, nguyên tố nào là kim loại
?
A. N
B. Sb
C. As
D. P
NHÓM VA
Đặng Công Anh Tuấn 7
37. Cấu hình electron chung của nhóm N là:
A. ns
2
np
5

B. ns
2
np
3

C. ns
2
np


40. Trong số các axit sau, axit nào có tính axit mạnh nhất ?
A. HNO
3

B. H
3
PO
4

C. H
3
AsO
4

D. HNO
2

41. Trong các nguyên tố thuộc nhóm nitơ, nguyên tố nào có
bán kính lớn nhất ?
A. N
B. Bi
C. As
D. Sb
42. Phát biểu nào không đúng ?
A. Các nguyên tố nhóm nitơ có số oxi hoá cao nhất là +5.
B. Các nguyên tố nhóm nitơ có số oxi hoá thấp nhất là -3
C. Khả năng oxi hoá giảm dần từ nitơ đến bitmut.
D. Độ âm điện tăng dần từ nitơ đến bimut.
43. Phát biểu nào không đúng ?

O
3
, Bi
2
O
3
là các oxit lưỡng tính.
44. Sb
2
O
3
tác dụng được với dung dịch với dung dịch HCl
và dung dịch NaOH:
)2(OHSbONa2NaOH2OSb
)1(OH3SbCl2HCl6OSb
2232
2332

Đánh giá nào đúng ?
A. Sb
2
O
3
chỉ có tính bazơ.
B. Sb
2
O
3
chỉ thể hiện tính axit
C. Sb

2
O
4
,
4
NH
,
3
NO
,
2
NO
lần lượt là -3, + 4, -3, +5, +4
47. Phát biểu nào không đúng ?
A. Do N
2
là phân tử không phan cực nên N
2
rất ít tan trong
nước.
B. Do phân tử khối của N
2
bằng 28 trong khi đó phân tử
khối trung bình của không khí bằng 29 nên N
2
nhẹ hơn
không khí.
NHÓM VA
Đặng Công Anh Tuấn 9
C. Do khối phân tử khối của N

2

chiếm 80% về thể tích. Phân tử khối trung trình của
không khí là 28,8.
C. Nitơ có hai đồng vị
N
14
7

N
15
7
nhưng chủ yếu là
N
14
7

D. Nitơ có trong thành phần protein.
50. Phát biểu nào KHÔNG đúng ?
A. Trong phòng thí nghiệm, N
2
điều chế bằng cách đun
nóng dung dịch hỗn hợp gồm NH
4
Cl và NaNO
3

B. Trong công nghiệp, N
2
được điều chế bằng cách chưng

dụng với dung dịch axit.
B. Dung dịch NH
3
tác dụng với dung dịch muối của mọi
kim loại.
C. Dung dịch NH
3
tác dụng với dung dịch muối của kim
loại mà hidroxit của nó không tan trong nước.
D. Dung dịch NH
3
hoà tan được hidroxit và một số muối ít
tan của Ag
+
, Cu
2+
, Zn
2+

53. Trong dung dịch, amoniac là bazơ yếu là do:
A. Amoniac tan nhiều trong nước
B. Phân tử amoniac là phân tử phân cực
C. Khi tan trong nước, tất cả amoniac kết hợp với H
2
O tạo
ra ion
4
NH

OH

6NH
4
Cl + N
2

D. 2NH
3
+ 3CuO 3Cu + 3H
2
O + N
2

55. Phát biểu nào KHÔNG đúng ?
A. Phân tử NH
3
có dạng hình chóp.
B. Phân tử NH
3
là phân tử phân cực.
C. Amoniac là chất khí có màu vàng nhạt.
D. Amoniac tan rất nhiều trong nước.
56. Phát biểu nào không đúng ?
A. Amoniac là một bazơ yếu.
B. Dùng giấy quỳ ẩm để nhận ra khí amoniac.
NHÓM VA
Đặng Công Anh Tuấn 11
C. Khi tan trong nước, tất cả các phân tử NH
3
đều tác dụng
với H

NO + H
2
O
C. NH
3
+ Cl
2
N
2
+ NH
4
Cl
D. NH
3
+ CuO N
2
+ Cu + H
2
O
59. Dung dịch amoniac có thể hoà tan được Zn(OH)
2
là do
A. Zn(OH)
2
là hidroxit lưỡng tính.
B. Zn(OH)
2
là bazơ ít tan.
C. Zn(OH)
2

+
3
NO

B. Dung dịch HNO
3
làm đỏ quỳ tím
C. HNO
3
tác dụng với oxit bazơ, bazơ và muối cacbonat.
D. HNO
3
tác dụng với với Cu giải phóng H
2
.
63. Phát biểu nào KHÔNG đúng ?
A. HNO
3
tác dụng hầu hết với kim loại trừ Au và Pt.
B. HNO
3
tác dụng với Ag hay Cu có thể tạo ra N
2
.
C. HNO
3
tác dụng với Mg, Zn hay Al có thể tạo thành
NH
4
NO

3
H
3
PO
4
+ NO
2
+ H
2
O
D. FeS + HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ H
2
SO
4
+ NO
2
+ H
2
O
65. Trong phòng thí nghiệm, điều chế HNO
3
bằng phương
trình hoá học :
A. NaNO

4
PbSO
4
+ 2HNO
3

D. 4NO
2
+ O
2
+ 2H
2
O 4HNO
3

66. Phản ứng nào sau đây không đúng ?
A. 2NaNO
3

t
2NaNO
2
+ O
2

B. AgNO
3

t
Ag + NO

loại:
A. HNO
3

B. NaNO
3
+ HCl
C. H
2
SO
4
loãng
NHÓM VA
Đặng Công Anh Tuấn 13
D. Fe(NO
3
)
3

68. Để nhận biết ion
3
NO
người ta dùng Cu và dung dịch
H
2
SO
4
loãng (đun nóng) vì:
A. phản ứng tạo ra dung dịch màu xanh và H
2

B. NH
3
+ HCl NH
4
Cl
C. 8NH
3
+ 3Cl
2
N
2
+ 6NH
4
Cl
D. Fe
2+
+2NH
3
+2H
2
O Fe(OH)
2
+ 2NH
4
+

71. Phản ứng nào dưới đây không thể dùng để điều chế oxit
của nitơ?
A. NH
4

NHÓM VA
Đặng Công Anh Tuấn 14
73. Phản ứng nào KHÔNG đúng
A.
223
OKNO2KNO2

B.
22
t
2
3
ONO4FeO2NOFe2

C.
22
t
3
ONO2Ag2AgNO2

D.
2232
t
3
3
O3NO12OFe2NOFe4

74. Nhiệt phân 4,7 gam muối nitrat của kim loại M có hoá
trị không đổi, được 2 gam chất rắn A và hỗn hợp khí B.
Kim loại M là:

C. 0,125 mol
D. 0,100 mol
77. Cho phản phản: 2NO
2
+ 2NaOH NaNO
3
+ NaNO
2
+
H
2
O. Hấp thụ hết x mol NO
2
vào dung dịch có chứa x mol
NaOH thì dung dịch thu được có giá trị:
A. pH = 7
B. pH > 7
C. pH = 0
D. pH < 7
78. Phân bón nào dưới đây có hàm lượng N cao nhất?
A. NH
4
Cl
NHÓM VA
Đặng Công Anh Tuấn 15
B. NH
4
NO
3


D. 93,34%
80. Phát biểu nào KHÔNG đúng ?
A. Đơn chất photpho tồn tại một số dạng thù hình, quan
trọng nhất là photpho trắng và photpho đỏ.
B. Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử,
C. Các phân tử P
4
liên kết với nhau bằng liên kết cộng hoá
trị
D. Photpho đỏ là chất bột màu đỏ có cấu trúc polime.
81. Phát biểu nào KHÔNG đúng ?
A. Photpho trắng không tan trong nước nhưng tan nhiều
trong các dung môi hữu cơ, như benzen, cacbon
disunfua.
B. Photpho trắng rất độc.
C. Bảo quản photpho trắng người ta ngâm trong nước.
D. Ở nhiệt độ thường photpho kém hoạt động hơn nitơ.
82. Trong các phản sau, phản ứng nào photpho đóng vai trò
chất oxi hoá ?
A. 3Ca + 2P Ca
3
P
2

B. 4P + 3O
2
2P
2
O
3

có tính oxi hoá rất mạnh
D. H
3
PO
4
khá bền bởi nhiệt
84. Ở điều kiện thường khả năng hoạt động hoá học của
nitơ và photpho là:
A. Nitơ mạnh hơn photpho
B. Nitơ bằng photpho
C. Photpho mạnh hơn nitơ
D. Không xác định được.
85. H
3
PO
4
có tên gọi là:
A. Axit orthophoric
B. Axit điphotphoric
C. Axit metaphotphoric
D. Axit photphorơ.
86. Phát biểu nào KHÔNG đúng ?
A. H
3
PO
4
là axit ba lần axit, có độ mạnh trung bình.
B. H
3
PO

87. Phát biểu nào KHÔNG đúng ?
A. Dung dịch Na
3
PO
4
có môi trường kiềm, làm quỳ tím
ngả màu xanh.
B. Thuốc thử để nhận biết ion photphat (có trong dung
dịch muối) là AgNO
3

C. Ag
3
PO
4
là kết tủa không tan trong HNO
3

D. Tất cả các muối diphotphat đều tan trong nước.
88. Để nhận biết ion
3
4
PO
trong dung dịch muối, người ta
thường dùng thuốc thử là AgNO
3
bởi vì:
A. phản ứng tạo khí có màu mâu
B. phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng
C. phản ứng tạo ra kết tủa có màu vàng

còn lại trong ống được cho vào 500 ml dung dịch HNO
3

0,4M thấy thoát ra V lít khí NO (đktc). Giá trị của V là:
A. 0,448 lít
B. 0,224 lít
C. 0,280 lít
D. 4,480 lít
92. Thể tích dung dịch HNO
3
1M (loãng) ít nhất cần dùng
để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15
mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A. 1,0 lít
B. 1,2 lít
C. 0,6 lít
NHÓM VA
Đặng Công Anh Tuấn 18
D. 0,8 lít
93. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS
2
và a mol
Cu
2
S vào axit HNO
3
(vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ
chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO. Giá trị của a là
A. 0,06.
B. 0,075.

3
(dư).
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí
NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu
được khi làm bay hơi dung dịch X là :
A. 8,88 gam
B. 13,32 gam
C. 6,52 gam
D. 13,92 gam
96. Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn
hợp gồm HNO
3
0,8M và H
2
SO
4
0,2M. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử
duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 1,792
B. 0,746
C. 0,672
NHÓM VA
Đặng Công Anh Tuấn 19
D. 0,448
97. Cho 4,32 gam Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO
3

được 0,672 lít (đktc) một chất khí X và một dung dịch Y.
Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,672 lít

3
đặc và H
2
SO
4
đặc thu được 2,94 gam hỗn hợp
B gồm NO
2
và SO
2
có thể tích 1,344 lít (đktc). Khối lượng
mỗi kim loại có trong hỗn hợp A là
A. 1,08 gam Ag và 1,92 gam Cu
B. 1,72 gam Ag và 1,28 gam Cu
C. 2,16 gam Ag và 0,84 gam Cu
D. 0,54 gam Ag và 2,46 gam Cu
100. Hòa tan 48,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và một oxit sắt
trong lượng dư dung dịch HNO
3
thu được dung dịch A và
6,72 L khí NO duy nhất (đktc). Cô cạn dung dịch A thu
được 147,8 gam chất rắn. Công thức của oxit sắt là :
A. FeO
B. Fe
2
O
3

C. Fe
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status