Câu hỏi ôn tập Chương N-P
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG II.
A. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1. Xác định số oxi hóa của nitơ trong các ion và phân tử sau: N
2
, NO, NO
3
-
, NH
3
, NO
2
-
,
N
2
O,
HNO
3
, NH
4
+
, NO
2
, HNO
2
, NH
4
NO
3
.
3
, NaNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
2
, Hg(NO
3
)
2
.
Câu 7. Hoàn thành các phương trình hóa học giữa các chất sau. Cho biết phản ứng nào thể hiện tính
axit? phản ứng nào thể hiện tính oxi hóa mạnh?
a) HNO
3
+ NaOH; b) HNO
3
(loãng) + CuO; c) HNO
3
(đặc, nóng) + Mg.
d) HNO
3
(loãng) + FeCO
3
; e) HNO
NO NO
2
HNO
3
Fe(NO
3
)
3
NO
2
.
b) NH
4
NO
3
N
2
NO
2
NaNO
3
O
2
.
NH
3
Cu(OH)
2
[Cu(NH
3
2
O b. NH
4
NO
3
N
2
O + H
2
O
c. (NH
4
)
2
SO
4
+NaOH NH
3
+ Na
2
SO
4
+H
2
O d. (NH
4
)
2
CO
3
4
+HNO
3đ.n
? + NO
2
+ H
2
O j. M + HNO
3
l M(NO
3
)
n
+ N
x
O
y
+ H
2
O
k. N
2
NH
3
NONO
2
HNO
3
Cu(NO
3
Fe(OH)
2
NH
3
(
1
)
(
2
) (
3
) (
4
)
(
5
)
(
7
)
(
8
)
(
6
)
Câu 13. Phân biệt các chất đựng riêng biệt trong các bình khác nhau:
a) Các khí: N
2
, NH
NO
3
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
,
NaNO
3
.
c) dd chứa: HCl, HNO
3
, H
2
SO
4
, H
3
PO
4
. e) dd Na
3
PO
4
, NH
3
4
)
2
SO
4
, NaNO
3
, Fe(NO
3
)
3
.
Câu 15. Bằng phương pháp hóa học, chứng minh sự có mặt của các ion trong dung dịch chứa 2 muối
amoni sunphat và nhôm nitrat.
Câu 16. Tách và tinh chế:
a) Tinh chế N
2
khi bị lẫn CO
2
, H
2
S.
b) Tách từng chất ra khỏi hhợp khí: N
2
, NH
3
, CO
2
.
c) Tách từng chất ra khỏi hhợp rắn NH
b) Khối lượng dung dịch HNO
3
.
c) Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối thu được.
Bài 3 : Cho 60 (g) hỗn hợp Cu và Fe
2
O
3
tác dụng với 3 lit dung dịch HNO
3
1M thu được 13,44 lít NO (ở
đktc).
a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu.
b)Tìm nồng độ mol/lít các chất trong dung dịch sau phản ứng.
Bài 4: Cho 34 g hỗn hợp Zn và CuO tác dụng vừa hết với V lít dung dịch HNO
3
2M thu được 2,24 lít N
2
duy
nhất (đktc) và dung dịch A.
c) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp đầu.
d) Thể tích dung dịch HNO
3
cần dùng.
c) Tính nồng độ mol/l dung dịch muối thu được.
Bài 5 : Cho 2,09g hỗn hợp Cu và Al tác dụng với HNO
3
đặc và nóng thu được 2,912 lít khí màu nâu ( đktc)
a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
b) Tính khối lượng HNO
O
4
bằng dung dịch HNO
3
dư thì thu được 4,48 lít
khí NO
2
(đkc). Cô cạn dung dịch thu được 145,2 gam muối khan. Tìm m?
Bài 10*: Nung m gam bột Fe trong oxi thu được 3 gam hỗn hợp rắn X. Hoà tan rắn X trong dụng HNO
3
dư
thoát ra 0,56 lít khí NO (đkc) là sản phẩm khử duy nhất. Tìm m?
Bài 11 : Cho 3,52 g hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng thu được 448 ml khí NO (đkc)
và dung dịch A.
a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
b) Tính lượng HNO
3
làm tan 3,52g hỗn hợp ban đầu.
c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A. Tính khối lượng kết tủa tạo thành.
Bài 12 : Hòa tan hoàn toàn 3,32g hỗn hợp X gồm bột Mg và Al vào lượng vừa đủ dung dịch HNO
3
1M thì thu
được dung dịch Y và chỉ thoát ra khí N
2
O duy nhất có thể tích 896 ml (đkc)
a) Tính khối lượng mỗi chất trong X.
b) Cô cạn dung dịch Y rồi nung đến khối lượng không đổi. Tính khối lượng chất rắn thu được.
Bài 13: Hòa tan 3 gam hỗn hợp Cu và Ag trong dung dịch HNO
f) Tính %(m) của mỗi kim loại trong hh ?
g) Tính số mol HNO
3
ban đầu, biết lượng HNO
3
dư 10% so với lượng cần thiết.
TOÁN VỀ PHOTPHO VÀ HỢP CHẤT.
Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 3,1g P ta được chất A chia làm 2 phần bằng nhau:
-Lấy phần 1 hoà tan hoàn toàn vào 500g nước ta được dd B.Tính nồng độ % của dd B.
-Lấy phần 2 cho tác dụng với 400ml dd NaOH 0,3M sau đó đem cô cạn dd thì thu được bao nhiêu g chất rắn?
Bài 2: Dùng dd HNO
3
60%(d=1,37) để oxi hoá P đỏ thành H
3
PO
4
. Muốn biến lượng axit đó thành muối
NaH
2
PO
4
cần dùng 25ml ddNaOH 25%(d=1,28). Tính thể tích HNO
3
đã dùng để oxi hoá P.
Bài 3: a. Cho 21,3g P
2
O
5
vào dd chứa 16g NaOH, thể tích dd sau đó là 400ml. Xác định CM của những muối
tạo nên trong dd thu được.
hoà tan hoàn toàn vào 80ml dd
NaOH 25%(d=1,28). Tính C% c?a dd muối sau phản ứng.
Bài 7: Thêm 250ml dd NaOH 2M vào 200ml dd H
3
PO
4
1,5M.
a. Tìm khối lượng muối tạo thành?
b. Tính nồng độ mol/l của dd tạo thành.
Bài 8: Tính khối lượng muối thu được khi:
a. Cho dd chứa 11,76g H
3
PO
4
vào dd chứa 16,8g KOH.
b. Cho dd chứa 39,2g H
3
PO
4
vào dd chứa 44g NaOH.
Bài 9: Cho 50g dd KOH 33,6%. Tính khối lượng dd H
3
PO
4
50% cần cho vào dd KOH để thu được:
a. Hai muối kali đihiđrôphotphat và kali hiđrôphotphat với tỉ lệ số mol là 2:1.
b. 10,44g kali hiđrôphotphat và 12,72g kali photphat.
Bài 10: a. Trộn lẫn 50ml dd H
3
PO
(đktc) vào 200 ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
đến khi được kết tủa lớn nhất. Lọc
kết tủa. Để hòa tan lượng kết tủa này cần vừa đủ 500 ml dung dịch NaOH 3M
h) Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng.
i) Tính nồng độ mol của dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
và tính V.
Câu 4: Nung nóng 4,43 gam hỗn hợp NaNO
3
và Cu(NO
3
)
2
đến phản ứng hoàn toàn thu được khí A có tỉ
khối so với H
2
bằng 19,5.
j) Tính thể tích khí A (đktc).
k) Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu.
l) Cho khí A hấp thụ vào 198,92 ml nước thu được dung dịch B và còn lại khí C bay ra. Tính
nồng độ % của dung dịch B và thể tích khí C ở đktc.
O
5
và 5,4 g H
2
O. Cho sản
Câu 9: phẩm thu được vào 50 g dung dịch NaOH 32%.
q) Tìm công thức phân tử của hợp chất.
r) Tính nồng độ % của dung dịch muối thu được.
Câu 10: Đổ dung dịch chứa 23,52 g H
3
PO
4
vào dung dịch chứa 12 g NaOH. Tính khối lượng chất tan thu
được.
Câu 11: Phân đạm amoni clorua thường chỉ có 23% khối lượng nitơ.
s) Tính khối lượng phân bón đủ để cung cấp 40kg nitơ.
t) Tính hàm lượng % NH
4
Cl trong phân đạm đó.
Câu 12: Phân kali clorua thường chỉ có 50% khối lượng K
2
O. Tính hàm lượng % KCl trong phân kali đó.
Câu 13: Phân supephotphat kép thực tế thường chỉ có 40% khối lượng P
2
O
5
. Tính hàm lượng %
canxiđihidrophotphat trong phân lân đó.
Câu 14: Cho 11,2 m
3
dung dịch KNO
3
rồi sục hiđroclorua vào. Màu sắc của dung dịch sau mỗi thí nghiệm là
A. cả (1) và (2) đều xanh lam. B. cả (1) và (2) đều không màu.
C.
(1) không màu, (2) có màu xanh.
D.
chỉ (1) có màu xanh, (2) không màu.
Câu 2. Một học sinh tiến hành đo tỉ khối một oxit nitơ với C
3
H
8
được kết quả = 2,091. CTPT của oxit nitơ là
A.
NO
2
.
B.
N
2
O
5
.
C.
không xác định đựoc.
D.
N
2
O
4
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Page 4
Câu hỏi ôn tập Chương N-P
Câu 5.
Có các dung dịch NaNO
3
, Na
2
CO
3
, NaHCO
3
, Zn(NO
3
)
2
, Cr(NO
3
)
3
. Chỉ dùng nhiệt độ và một hóa
chất để phân biệt các dung dịch trên thì phải chọn
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch H
2
SO
B.
khí (1) là O
2
, X là muối CuSO
4
.
C. X là muối CuSO
4
; khí (3) là Cl
2
. D. khí (1) là O
2
, khí còn lại là N
2
.
Câu 8.
. Muối amoni nào sau khi bị nhiệt phân hủy xảy ra phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa khử
A. nitrat. B. cacbonat. C. sunfat. D. nitrit.
Câu 9.
Khi đun nóng để thực hiện phản ứng của P với KClO
3
hay (2) KNO
3
, hay K
2
Cr
2
O
7
thì sản phẩm thu
A. phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh. C. phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng
nhạt.
B.
phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không mùi làm xanh giấy quỳ ẩm.
D. phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không màu hóa nâu trong không khí.
Câu 11.
Trong số các chất sau đây : AgCl, CaCO
3
, Cu(OH)
2
, Al(OH)
3
, Fe(OH)
3
, AgBr, Mg(OH)
2
, Zn(OH)
2
,
BaSO
4
. Số chất tan được trong dung dịch amoniac dư là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
Câu 12.
Sục khí NH
3
từ từ đến dư vào dung dịch CuCl
2
thì hiện tượng quan sát được là
A. không có hiện tượng gì xảy ra
PO
4
.
B.
PO
4
3-
.
C.
P
2
O
5
.
D.
P.
Câu 15. Nitơ (II) oxit tác dụng với ozon tạo ra 2 chất khí và nếu có nước thì tạo ra axit có tính oxi hóa
mạnh. Vậy 2 chất khí đó là
A.
N
2
và O
2
B.
NO
2
và O
2
C.
NH
Câu 18. Khí NH
3
bị lẫn hơi nước, để thu được NH
3
khan ta dùng
A.
CaO.
B.
H
2
SO
4
đặc.
C.
P
2
O
5
D.
CuSO
4
khan.
Câu 19. Để thu được Al
2
O
3
từ hỗn hợp bột Al
2
O
3
2
.
B.
HCl, N
2
và Cl
2
C.
HCl, N
2
, NH
4
Cl.
D.
HCl, NH
4
Cl.
Câu 21. Tất cả các hợp chất của dãy nào dưới đây có khả năng vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi
hóa?
Page 5
Câu hỏi ôn tập Chương N-P
A.
NH
3
, NO, HNO
3
, N
2
O
5
không tạo ra được
A. N
2
. B. NO
2
. C. NH
4
NO
3
D. N
2
O
5
Câu 23.
Để chứng tỏ sự có mặt của ion NO
3
-
, trong dung dịch chứa các ion : NH
4
+
, Fe
3+
, NO
3
-
ta nên dùng
thuốc thử là
A. dung dịch BaCl
2
B. dung dịch AgNO
Cl.
C.
Na, Ba, (NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
Cl.
D.
Na, Ba,
NH
4
NO
3
, NH
4
Cl.
Câu 25. Đánh giá độ dinh dưỡng của phân kali bằng hàm lượng %
A.
K.
B.
KOH.
C.
phân kali đó so với tạp chất.
D.
K
2
dung dịch NaOH.
C.
qùy tím.
D.
dung dịch CH
3
COONs.
Câu 28. Khi tiến hành 2 thí nghiệm : (1) nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO
3
)
2
; (2) dẫn khí NH
3
dư đi qua ống
đựng bột CuO nung nóng (phản ứng hoàn toàn) thì nhận xét đúng là
A.
chất rằn thu được ở (1) và (2) có màu sắc khác nhau.
B.
chất rắn thu được có màu sắc giống nhau.
C. khí (hay hơi) thoát ra sau (1) và (2) đều không có màu. D. chỉ sau (1) mới thu được oxit của phi kim.
Câu 29.
Để nhận biết trong thành phần của khí nitơ có lẫn tạp chất hiđroclorua, ta có thể dẫn khí qua : (1)
dung dịch bạc nitrat, (2) dung dịch NaOH, (3) nước cất có vài giọt quỳ tím, (4)nước vôi trong. Phương pháp
đúng là
A. (1), (2), (3). B. (1), (3). C. (1), (2), (3), (4). D. chỉ (1).
Câu 30.
Độ dinh dưỡng cao nhất trong các loại phân đạm cho sau là
A. ure. B. kali nitrat. C. amoni sunfat. D. amoni clorua.
Câu 31.
Muối amoni nào sau khi bị nhiệt phân hủy tạo ra sản phẩm có đơn chất