đồ án quản lý phân tích & thiết kế hệ thống thông tin - Pdf 12



ĐỀ TÀI

Phân Tích & Thiết Kế Hệ
Thống Thông Tin Giáo viên hướng dẫn :
Sinh viên thực hiện : Trường CĐ CNTT Hữu Nghị Việt - Hàn GVHD: Nguyễn Thị Hạnh
Đồ án môn học: Phân Tích & Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin Trang 1
MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
DANH MỤC HÌNH VẼ & BẢNG 3
Chương 1: KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG 4
1.1 Khảo sát hiện trạng 4
1.1.1 Phát biểu bài toán. 4
1.1.2 Xây dựng quy trình nghiệp vụ. 4
1.2 Xác định yêu cầu của hệ thống 5

3.2.4.4 Tập thực thể Chức Vụ 20
3.2.4.5 Tập thực thể Hoạt Động 20
3.2.4.6 Tập thực thể Đoàn Phí 21
3.2.4.7 Tập thực thể Hồ Sơ 21
3.2.4.8 Tập thực thể Tham Gia 22
3.2.4.9 Tập thực thể Nhiệm Kỳ 22
Chương 4: THIẾT KẾ HỆ THỐNG 23
4.1 Cơ sở dữ liệu vật lý 23
4.2 Thiết kế giao diện người dùng 23
4.2.1 Giao diện chính (trang chủ) 23
4.2.2 Form đăng nhập 24
4.2.3 Menu cập nhật danh mục 24
4.2.4 Menu hoạt động đoàn viên 24
4.2.5 Menu in báo cáo 25
4.2.6 Danh sách các khoa hiện tại 25
4.2.7 Form thêm khoa mới 25
4.2.8 Form thêm chi đoàn 26
4.2.9 Danh mục chức vụ 26
4.2.10 Form thêm chức vụ 26
4.2.11 Form cập nhật hoạt động 27
4.2.12 Form thêm đoàn viên mới 27
4.2.13 Form chuyển sinh hoạt đoàn 28
4.2.14 Form danh sách đoàn viên tổng hợp 28
4.2.15 Thông tin đoàn viên 28
4.2.16 Tìm kiếm đoàn viên 29
4.2.17. In báo cáo 29
29
4.2.18. Đoàn viên đăng nhập 29
KẾT LUẬN 30
TÀI LIỆU THAM KHẢO 31


Chương 1: KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG
1.1 Khảo sát hiện trạng
1.1.1 Phát biểu bài toán.
Chia hệ thống thành các cấp quản lý từ thấp đến cao, phân quyền theo chức vụ
(Bí thư đoàn trường, Bí thư LCĐ, Bí thư chi đoàn,…). Quản trị hệ thống nắm quyền
cao nhất.
User có chức vụ là BCH đoàn trường có quyền trên toàn hệ thống, có thể quản
lý tài khoản của mình, tài sản của các user có chức vụ thấp hơn như ủy viên, BCH liên
chi,….Có thể cập nhật và xem thông tin chi đoàn, đoàn viên. Sử dụng chức năng tìm
kiếm để hiển thị kết quả muốn xem, xem và in các báo cáo,…Ngoài user có chức vụ
được cấp phép, có thể chỉ định (cấp phép) những user khác có thể làm công việc trên.
Các user khác (là đoàn viên có tài khoản đăng nhập mặc định là masv/ngaysinh)
có thể đăng nhập và xem thông tin của mình thông qua hệ thống website của đoàn
trường.
Việc quản lý đoàn viên có thể sử dụng hoàn toàn trên máy tính.
1.1.2 Xây dựng quy trình nghiệp vụ.
- Tiếp nhận hồ sơ đoàn viên.
- Nếu là đoàn viên thì tiến hành cập nhật hồ sơ đoàn viên.
- Nếu chưa phải là đoàn viên thì tiến hành xem xét và kết nạp đoàn viên.
- Triển khai các hoạt động của đoàn viên trong suốt quá trình hoạt động tại đơn vị
được phân.
- Thực hiện công tác chuyển sinh hoạt khi đoàn viên có nhu cầu chuyển sinh hoạt sang
đơn vị khác.
- Nếu nhận được hồ sơ chuyển sinh hoạt từ nơi khác đến thì quay lại tiếp nhận hồ sơ
đoàn viên. Trường CĐ CNTT Hữu Nghị Việt - Hàn GVHD: Nguyễn Thị Hạnh
Đồ án môn học: Phân Tích & Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin Trang 5

Đồ án môn học: Phân Tích & Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin Trang 7

Chương 2: MÔ HÌNH HÓA CHỨC NĂNG
2.1 Biểu đồ phân rã chức năng (Bussiness Funtional Diagram - BFD)
2.1.1 Khái niệm.
Là biểu đồ phân rã có thứ bậc các chức năng của hệ thống thông tin từ tổng thể
đến chi tiết. Mỗi chức năng có thể có một hoặc nhiều chức năng con, tất cả được thể
hiện trong một khung của biểu đồ.
2.1.2 Xây dựng BFD (Bussiness Funtional Diagram).
2.2 Biểu đồ dòng dữ liệu (Data Flow Diagram - DFD).
2.2.1 Khái niệm
Biểu đồ dòng dữ liệu là một công cụ đồ họa để mô tả dòng dữ liệu luân chuyển
trong một hệ thống thông tin và những hoạt động xử lí được thực hiện bởi hệ thống
Hình 2.1: Biểu đồ phân rã chức năng BFD (Bussiness Funtional Diagram)
Trường CĐ CNTT Hữu Nghị Việt - Hàn GVHD: Nguyễn Thị Hạnh
Đồ án môn học: Phân Tích & Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin Trang 8
thông tin đó. Tên gọi khác của biểu đồ dòng dữ liệu là: biểu đồ bọt, biểu đồ biến đổi và
mô hình chức năng.
2.2.2 Các ký hiệu của DFD (Data Flow Diagram).

Hình 2.2: Bộ ký hiệu DFD của Gane & Sarson.
2.2.3 Xây dựng DFD (Data Flow Diagram)
2.2.3.1 Biểu đồ DFD Mức môi trường / Ngữ cảnh.

Hình 2.3: Biểu đồ DFD Mức môi trường / Ngữ cảnh.
Trường CĐ CNTT Hữu Nghị Việt - Hàn GVHD: Nguyễn Thị Hạnh
Đồ án môn học: Phân Tích & Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin Trang 9

1. Yêu cầu cập nhật danh mục khoa
2. Truy cập kho khoa
3. Trả về kết quả cập nhật danh mục
khoa
4. Hiển thị kết quả cập nhật danh mục
khoa
5. Yêu cầu cập nhật danh mục chi
đoàn
6. Truy cập kho khoa
7. Trả về kết quả truy cập kho khoa
8. Truy cập kho chi đoàn
9. Trả về kết quả cập nhật danh mục
chi đoàn
10. Hiển thị kết quả cập nhật danh
mục chi đoàn
11.Yêu cầu cập nhật danh mục chức
vụ
12. Truy cập kho chức vụ 13. Trả về kết quả cập nhật danh mục
chức vụ
14. Hiển thị kết quả cập nhật danh
mục chức vụ


1. Yêu cầu cập nhật đoàn viên trưởng
thành
2. Truy cập kho đoàn viên
3. Trả về kết quả cập nhật đoàn viên
trưởng thành
4. Hiển thị kết quả cập nhật đoàn viên
trưởng thành
5. Yêu cầu cập nhật đoàn viên bị khai
trừ
6. Truy cập kho chi đoàn
7. Trả về kết quả cập nhật đoàn viên
bị khai trừ
8. Hiển thị kết quả cập nhật đoàn viên
bị khai trừ
9. Yêu cầu cập nhật đoàn viên chuyển
sinh hoạt
10. Truy cập kho đoàn viên
11. Trả về kết quả cập nhật danh mục
đoàn viên
12. Hiển thị kết quả cập nhật danh
mục đoàn viên
13. Yêu cầu cập nhật đoàn viên tình
nguyện

14. Truy cập kho hoạt động
15. Trả về kết quả cập nhật đoàn viên
tình nguyện
16. Hiển thị kết quả cập nhật đoàn
viên tình nguyện

viên
10.Truy cập kho đoàn viên
11. Trả về kết quả truy cập kho đoàn
viên

12. Truy cập kho chức vụ
13. Trả vê kết quả truy cập kho chức
vụ
14. Truy cập kho hoạt động
15. Trả về kết truy cập kho hoạt động
16. Truy cập kho đoàn phí
17. Trả về kết quả truy cập kho đoàn
phí
18. Truy cập kho hồ sơ
19. Trả về kết quả in kết quả xếp loại
đoàn viên
20. Hiển thị kết quả in kết quả xếp
loại đoàn viên

Trường CĐ CNTT Hữu Nghị Việt - Hàn GVHD: Nguyễn Thị Hạnh
Đồ án môn học: Phân Tích & Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin Trang 13
Mức 1: Tìm kiếm:

Hình 2.8: Biểu đồ DFD Mức 1 – Tìm kiếm.

chưa chuẩn hóa
Chuẩn hóa dạng 1
1NF
Chuẩn hóa dạng 2
2NF
Chuẩn hóa dạng
3 3NF

Madoanvien
Tendoanvien
Ngaysinh
Gioitinh
Diachi
Dantoc
Nghenghiep
Honnhan
Email
Dienthoai
Ngayvaodoan
Truongthanh
Khaitru
ChuyenSH
Machidoan
Tenchidoan
Tructhuoc
Loai
Trangthai
Makhoa
Tenkhoa


Email
Dienthoai
Ngayvaodoan
Truongthanh
Khaitru
ChuyenSH
Machidoan
Tenchidoan
Tructhuoc
Loai
Trangthai
Makhoa
Tenkhoa

Madoanvien
Tendoanvien
Ngaysinh
Gioitinh
Diachi
Dantoc
Nghenghiep
Honnhan
Email
Dienthoai
Ngayvaodoan
Truongthanh
Khaitru
ChuyenSH
Machidoan
Machidoan

Mahoatdong
Tenhoatdong
Ngaybatdau
Ngayketthuc
Diadiem
Maphieu
Madoanvien
Tenphieu
Ngaynop
Sotien
Mahoso
Madoanvien
Tenhoso
Ngaylap

Madoanvien
Machucvu
Ngaynhamchuc
Ngayhetnhiemky
Machucvu
Tenchucvu
Madoanvien
Mahoatdong
Ngaybatdau
Ngayketthuc
Diadiem
Mahoatdong
Tenhoatdong
Maphieu
Madoanvien

Tenhoso
Ngaylap

Bảng 3.1: Bảng chuẩn hóa dữ liệu.
Trường CĐ CNTT Hữu Nghị Việt - Hàn GVHD: Nguyễn Thị Hạnh
Đồ án môn học: Phân Tích & Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin Trang 17

3.2.2.2 Ma trận thực thể / khóa
Thực thể

Khóa
Khoa
Chi
Doan
Doan
Vien
Hoat
Dong
Chuc
Vu
Doan
Phi
Ho
So
Nhiem
Ky
T/Gia
Makhoa
x
o


x

x
Machucvu

x x

Madoanphi x
Mahoso
Điện thoại: Kiểu dữ liệu chuỗi có độ dài 13 ký tự.

Bảng 3.3: Bảng từ điển dữ liệu thực thể Khoa.

3.2.4.2 Tập thực thể Chi Đoàn
Thực thể
CHIDOAN
Tên khác
Chi đoàn
Mô tả
Chi đoàn là một bảng ghi chép những thông tin về một chi đoàn
nào đó.
Thuộc tính
Machidoan
Mã chi đoàn: Là khóa chính, không được rỗng.
Kiểu dữ liệu chuỗi có độ dài 10 ký tự
Tenchidoan
Tên chi đoàn: Kiểu dữ liệu chuỗi có độ dài 20 ký
tự
Tructhuoc
Trực thuộc: Kiểu dữ liệu chuỗi có độ dài 15 ký tự
Loai
Loại: Kiểu dự liệu chuỗi có độ dài 20 ký tự
Diachi
Địa chỉ: Kiểu dữ liệu chuỗi có độ dài 30 ký tự
Dienthoai
Điện thoại: Kiểu dữ liệu chuỗi có độ dài 13 ký tự
Trangthai
Trạng thái: Kiểu dữ liệu chuỗi có độ dài 10 ký tự
Makhoa

Dân tộc: Kiểu dữ liệu chuỗi có độ dài 10 ký
tự
Nghenghiep
Nghề nghiệp: Kiểu dữ liệu chuỗi có độ dài 20
ký tự
Honnhan
Hôn nhân: Kiểu dữ liệu chuỗi có độ dài 10 ký
tự
Email
Email: Kiểu dữ liệu chuỗi có độ dài 50 ký tự
Dienthoai
Điện thoại: Kiểu dữ liệu chuỗi có độ dài 13
ký tự
Ngayvaodoan
Ngày vào đoàn: Kiểu dữ liệu ngày tháng
Truongthanh
Trưởng thành: Kiểu dữ liệu chuỗi có độ dài
20 ký tự
Khaitru
Khai trừ: Kiểu dữ liệu chuỗi có độ dài 20 ký
tự
Chuyensinhhoat
Chuyển sinh hoạt: Kiểu dữ liệu chuỗi có độ
dài 50 ký tự
Machidoan
Mã chi đoàn: Là khóa ngoại. Kiểu dữ liệu
chuỗi có độ dài 10 ký tự

Bảng 3.5: Bảng từ điển dữ liệu thực thể Đoàn Viên.


Mã hoạt động: Là khóa chính, không được rỗng.
Kiểu dữ liệu chuỗi có độ dài 10 ký tự
Tenhoatdong
Tên hoạt động: Kiểu dữ liệu chuỗi có độ dài 30
ký tự

Bảng 3.7: Bảng từ điển dữ liệu thực thể Hoạt Động.

Trường CĐ CNTT Hữu Nghị Việt - Hàn GVHD: Nguyễn Thị Hạnh
Đồ án môn học: Phân Tích & Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin Trang 21

3.2.4.6 Tập thực thể Đoàn Phí
Thực thể
DOANPHI
Tên khác
Đoàn phí
Mô tả
Đoàn phí là một bảng ghi chép những thông tin về việc nộp đoàn
phí của một đoàn viên nào đó.
Thuộc tính
Maphieu
Mã phiếu: Là khóa chính, không được rỗng. Kiểu
dữ liệu chuỗi có độ dài 10 ký tự
Tenphieu
Tên phiếu: Kiểu dữ liệu chuỗi có độ dài 20 ký tự
Ngaynop
Ngày nộp: Kiểu dữ liệu ngày tháng
Sotien
Số tiền: Kiểu dữ liệu số nguyên
Madoanvien

Tên khác
Tham gia
Mô tả
Tham gia là một bảng ghi chép những thông tin loại hoạt động
của một đoàn viên nào đó.
Thuộc tính
Ngaybatdau
Ngày bắt đầu: Kiểu dữ liệu ngày tháng
Ngayketthuc
Ngày kết thúc: Kiểu dữ liệu ngày tháng
Điadiem
Địa điểm: Kiểu dữ liệu chuỗi có độ dài 50 ký tự
Madoanvien
Mã đoàn viên: Là khóa ngoại, không được rỗng.
Kiểu dữ liệu chuỗi có độ dài 10 ký tự
Mahoatdong
Mã hoạt động: Là khóa ngoại, không được rỗng.
Kiểu dữ liệu chuỗi có độ dài 10 ký tự

Bảng 3.10: Bảng từ điển dữ liệu thực thể Tham Gia.
3.2.4.9 Tập thực thể Nhiệm Kỳ
Thực thể
NHIEM KY
Tên khác
Nhiệm Kỳ
Mô tả
Nhiệm kỳ là một bảng ghi chép những thông tin ngày nhậm
chức và ngày hết nhiệm kỳ của một đoàn viên nào đó.
Thuộc tính
Ngaynhamchuc



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status