Báo cáo " Tổng quan pháp luật việt nam về thương mại dịch vụ và cam kết mở cửa thị trường dịch vụ khi gia nhập WTO " potx - Pdf 12



nghiên cứu - trao đổi

Tạp chí luật học số 6/200
7

3
TS. Bùi Ngọc Cờng *
1. Khỏi quỏt phỏp lut hin hnh ca
Vit Nam v thng mi dch v
Thng mi dch v l lnh vc thng
mi c bit cú xu hng ngy cng phỏt
trin. cỏc nc tiờn tin, ngnh cụng
nghip dch v c gi l cụng nghip
th ba vi thu nhp chim khong 60 -
70% tng sn phm quc dõn. Thng mi
dch v ang ngy cng tr nờn quan
trng, khụng ch nhng nc phỏt trin
m cũn c nhng nc ang phỏt trin.
Vo gia nhng nm 90 ca th k XX,
thng mi dch v chim t trng trong

ht, ch yu do nhp khu dch v vn ti
bin, dch v vin thụng mc rt cao.
Cỏc doanh nghip hot ng trong lnh vc
thng mi dch v ch yu l doanh
nghip nh, thm chớ rt nh (nht l trong
lnh vc dch v phõn phi, nh ngh).
(4)

Mc dự vy, ỏp ng yờu cu hi nhp,
phỏp lut hin hnh ca Vit Nam v thng
mi dch v ó khỏ hon thin. hu ht cỏc
lnh vc dch v theo phõn loi dch v ca
GATS v cỏc t chc quc t khỏc nh
OECD, IMF, WB, UNESCO, Vit Nam u
ó cú lut iu chnh. C th nh sau:
- Lnh vc dch v phỏp lut, Vit Nam
ó ban hnh Lut lut s (2006), Ngh nh
s 87/2003/N-CP ngy 22/07/2003 v
hnh ngh ca cỏc t chc lut s nc
ngoi v lut s nc ngoi ti Vit Nam;
* Ging viờn chớnh Khoa phỏp lut kinh t
Trng i hc Lut H Ni nghiên cứu - trao đổi
4


dung thụng tin trờn Internet;
- Lnh vc dch v xõy dng cú Lut xõy
dng (2003); Quyt nh s 87/2004/Q-
TTg ngy 19/05/2004 ban hnh Quy ch
qun lớ hot ng ca cỏc nh thu nc
ngoi trong ngnh xõy dng ti Vit Nam;
Ngh nh s 16/2005/N-CP ngy
07/02/2005 v qun lớ cỏc d ỏn u t xõy
dng cỏc cụng trỡnh; Lut u thu (2005);
- Lnh vc dch v phõn phi (Franchising,
phõn phi a cp ) cú Lut thng mi
(2005); Lut u t (2005); Ngh nh s
35/2006/N-CP ngy 31/3/2006 thi hnh
Lut thng mi (2005); Lut cnh tranh
(2004); Ngh nh s 110/2005/N-CP
ngy 24/8/2005 v kim soỏt hot ng bỏn
hng a cp;
- Lnh vc dch v giỏo dc cú Lut
giỏo dc (2005); Ngh nh s 06/2000/N-
CP ngy 06/3/2000 v hp tỏc v u t
nc ngoi trong cỏc lnh vc khỏm cha
bnh, giỏo dc v o to v nghiờn cu
khoa hc; Ngh nh s 18/2001/N-CP
ngy 04/5/2001 ban hnh quy ch v thnh
lp v hot ng cỏc c s vn hoỏ v giỏo
dc ca nc ngoi ti Vit Nam; Ngh
nh s 165/2004/N-CP ngy 14/9/2004
v hp tỏc quc t trong lnh vc giỏo dc
liờn quan n cỏc d ỏn ODA;
- Lnh vc dch v ti chớnh (bo him,

13/1999/N-CP ngy 17/3/1999); Quyt
nh s 210/2005/Q-NHNN ngy
28/02/2005 v tin gi bng VND ỏp dng
cho cỏc chi nhỏnh ngõn hng ca cỏc nc
EU; Quyt nh s 327/2004/Q-NHNN
ngy 01/4/2004 v tin gi bng VND ỏp
dng cho cỏc chi nhỏnh ngõn hng ca cỏc
nc EU; Phỏp lnh v ngoi hi ngy
13/12/2005; Ngh nh s 134/2005/N-CP
ngy 01/11/2005 v kim soỏt cỏc khon
vay ngoi hi t nc ngoi; Quyt nh s
02/2005/Q-NHNN ngy 04/01/2005 ban
hnh Quy ch phỏt hnh giy t cú giỏ ca
cỏc t chc tớn dng; Lut v cỏc t chc tớn
dng nm 1997, sa i b sung nm 2004;
Lut chng khoỏn (2006); Lut cỏc cụng c
chuyn nhng (2005)
- Lnh vc dch v vn ti v giao nhn
(vn ti ng bin, dch v chuyn phỏt
nhanh) cú B lut hng hi (2005); Quyt
nh s 190/2004/Q-TTg ngy 08/11/2004;
Ngh nh s 157/2004/N-CP ngy 18/8/2004
quy nh chi tit vic thc hin mt s iu
ca Phỏp lnh bu chớnh vin thụng liờn
quan n bu chớnh;
- Lnh vc dch v bt ng sn cú Lut
v kinh doanh bt ng sn (2006); B lut
dõn s (2005);
- Lnh vc dch v kin trỳc cú Lut xõy
dng (2003); Ngh nh s 16/2005/N-CP

- Cam kt chung (cam kt nn): Bao
gm cỏc ni dung cam kt c ỏp dng
cho tt c cỏc dch v, nh ch u t,
hỡnh thc thnh lp doanh nghip, thuờ t,
cỏc bin phỏp v thu, tr cp cho doanh
nghip trong nc v.v
- Cam kt c th: Bao gm cỏc cam kt
c ỏp dng cho tng dch v a vo nghiên cứu - trao đổi
6

Tạp chí luật học số 6/2007

biu cam kt v thng mi dch v. Ni
dung cam kt th hin mc m ca th
trng i vi tng dch v cho cỏc nh
cung cp dch v nc ngoi.
- Danh mc cỏc dch v min tr MFN:
Theo quy nh ca GATS (iu II), mt
thnh viờn c min tr ngha v i x
MFN i vi mt s loi dch v nu thnh
viờn ú a loi dch v ú vo danh mc
min tr. õy thc cht l vic GATS cho
phộp cỏc thnh viờn ỏp dng ngoi l ca
nguyờn tc MFN. Vic min tr ny c

lc ca cỏc ngnh kinh t dch v ca Vit
Nam. Tỏc ng ca m ca th trng dch
v s khụng quỏ ghờ gm nh d bỏo hoc
lo ngi. M ca th trng dch v cú th s
gõy khú khn v cnh tranh cho mt s
ngnh kinh t nh kinh doanh chng khoỏn,
ngõn hng, phõn phi, vn ti v.v. song dch
v cú th l yu t u vo ca nhiu ngnh
sn xut, kinh doanh, to thun li cho rt
nhiu ngnh kinh t khỏc.
b. Cam kt chung (cam kt nn) v m
ca th trng dch v
Cam kt chung bao gm cỏc cam kt
c ỏp dng cho tt c cỏc dch v a
vo biu cam kt v thng mi dch v.
Th nht: Khụng hn ch nh cung cp
dch v nc ngoi cung cp dch v theo
phng thc hin din thng mi (phng
thc 3), di cỏc hỡnh thc: Hp ng hp
tỏc kinh doanh, doanh nghip liờn doanh,
doanh nghip 100% vn nc ngoi, tr mt
s ngoi l c quy nh ti tng ngnh v
tiu ngnh c th ca biu cam kt.
Th hai: Nh cung cp dch v nc
ngoi c phộp thnh lp vn phũng i
din ti Vit Nam nhng cỏc vn phũng ny
khụng c phộp tham gia vo cỏc hot
ng sinh li trc tip.
Th ba: Cỏc doanh nghip nc ngoi
khụng c hin din ti Vit Nam di

din ca th nhõn (phng thc 4), tr cỏc
bin phỏp liờn quan n nhp cnh v lu
trỳ tm thi ca cỏc th nhõn thuc cỏc
nhúm sau: 1) Ngi di chuyn trong ni b
doanh nghip (cỏc nh qun lớ, giỏm c
iu hnh v chuyờn gia); 2) Nhõn s khỏc
(cỏc nh qun lớ, giỏm c iu hnh v
chuyờn gia m ngi Vit Nam khụng th
thay th); 3) Ngi cho bỏn dch v; 4)
Ngi chu trỏch nhim thnh lp hin din
thng mi; 5) Nh cung cp dch v theo
hp ng. Nhng ngi ny c nhp
cnh cung cp dch v mỏy tớnh v cỏc
dch v liờn quan n mỏy tớnh, dch v t
vn k thut.
Th sỏu: Ti thiu 20% tng s cỏc nh
qun lớ, giỏm c iu hnh v chuyờn gia
ca doanh nghip phi l cụng dõn Vit
Nam. Tuy nhiờn, mi doanh nghip nc
ngoi s c phộp cú ti thiu 3 nh qun
lớ, giỏm c iu hnh v chuyờn gia khụng
phi l ngi Vit Nam.
Th by: V c bn, hin din thng
mi ca nh cung cp dch v nc ngoi
c hng i x quc gia, tr mt s
ngoi l nh dnh tr cp mt ln thỳc
y v to iu kin thun li cho quỏ trỡnh
c phn hoỏ ca doanh nghip Vit Nam; tr
cp dnh cho nghiờn cu v phỏt trin; tr
cp trong cỏc ngnh y t, giỏo dc v nghe
Tạp chí luật học số 6/2007

cho cỏc doanh nghip cú vn u t nc
ngoi v cỏc d ỏn nc ngoi Vit Nam
sau 1 nm k t khi gia nhp WTO i vi
dch v thu, 2 nm i vi dch v kin
trỳc, dch v quy hoch ụ th v kin trỳc
cnh quan ụ th, dch v t vn k thut,
dch v mỏy tớnh v cỏc dch v liờn quan.
Th hai: c phộp thnh lp doanh
nghip 100% vn u t nc ngoi trong
lnh vc dch v kinh doanh theo l trỡnh t
2 - 5 nm k t khi gia nhp WTO. Trong
thi gian quỏ thc hin cỏc cam kt, ta
phi b sung, ban hnh cỏc quy nh v
qun lớ mt s tiu ngnh dch v nh dch
v t vn qun lớ v t vn liờn quan n
khoa hc - k thut, dch v liờn quan n
khai thỏc m.
- Dch v thụng tin liờn lc
Ngnh dch v thụng tin liờn lc c
phõn loi thnh nhiu loi dch v, bao
gm: Dch v bỏo chớ; dch v chuyn phỏt;
dch v vin thụng; dch v nghe nhỡn. Vit
Nam cam kt m ca ch yu v dch v
vin thụng v mt s tiu ngnh ca dch v
nghe nhỡn. Cỏc cam kt ch yu bao gm:
Th nht: V dch v vin thụng c bn

nc ngoi c phộp thnh lp chi nhỏnh.
- Dch v phõn phi
Ngnh dch v phõn phi c phõn
loi thnh nhiu loi dch v, bao gm:
Dch v i lớ hoa hng; dch v bỏn buụn;
dch v bỏn l; dch v nhng quyn
thng mi (Franchising). Cỏc cam kt ch
yu bao gm:
Th nht: Cỏc mt hng sau õy c
loi tr khi phm vi cam kt v dch v
phõn phi: Thuc lỏ v xỡ g; sỏch, bỏo v
tp chớ; vt phm ó ghi hỡnh; kim loi quý
v ỏ quý; dc phm (khụng bao gm cỏc
sn phm b dng phi dc phm di nghiên cứu - trao đổi

Tạp chí luật học số 6/200
7

9

dng viờn nộn, viờn con nhng hoc bt);
thuc n; du thụ v du ó qua ch bin;
ng mớa v ng c ci.
Th hai: i vi cỏc hng hoỏ nhy

hin nay. Cỏc cam kt ch yu bao gm:
Th nht: Vit Nam khụng cam kt m
ca th trng dch v giỏo dc trong mi
lnh vc m ch cam kt m ca mt s
lnh vc sau õy: K thut, khoa hc t
nhiờn v cụng ngh; qun tr kinh doanh v
khoa hc kinh doanh; kinh t hc; k toỏn;
lut quc t; ngụn ng. i vi cỏc tiu
ngnh dch v giỏo dc bc cao (i hc,
cao ng) v dch v giỏo dc cho ngi
ln, chng trỡnh o to ca nh cung cp
dch v nc ngoi phi c B giỏo dc
v o to Vit Nam phờ chun.
Th hai: Cỏc c s o to cú vn u
t nc ngoi phi tuõn th cỏc yờu cu ca
Vit Nam v tiờu chun giỏo viờn nc ngoi.
Th ba: i vi dch v giỏo dc ph
thụng c s (trung hc), ta ch m ca theo
phng thc 2 (tiờu dựng ngoi lónh th).
Th t: K t ngy gia nhp WTO,
doanh nghip nc ngoi ch c phộp u
t theo hỡnh thc liờn doanh, khụng hn ch
mc vn gúp. K t ngy 01/01/2009, doanh
nghip nc ngoi s c phộp thnh lp
c s o to 100% vn nc ngoi.
- Dch v mụi trng
Ngnh dch v mụi trng c phõn
loi thnh nhiu loi dch v, bao gm:
Dch v x lớ nc thi; dch v x lớ rỏc
thi; dch v v sinh v cỏc dch v tng

cho doanh nghip cú vn u t nc ngoi
v ngi nc ngoi lm vic ti Vit Nam,
tỏi bo him, bo him i vi vn ti quc
t v.v K t khi gia nhp WTO, doanh
nghip nc ngoi c u t di hỡnh
thc doanh nghip 100% vn nc ngoi.
K t ngy 01/01/2008, doanh nghip nc
ngoi c cung cp cỏc dch v bo him
bt buc. Sau 5 nm k t khi gia nhp
WTO, doanh nghip nc ngoi c phộp
thnh lp chi nhỏnh bo him phi nhõn th.
Trờn thc t, ta ó bt u m ca th
trng bo him t nm 1993 v m ca
cho cỏc cụng ti bo him 100% vn nc
ngoi t nm 1999. Nhiu cụng ti bo him
ln trờn th gii ó cú mt ti th trng
Vit Nam. Cỏc cam kt gia nhp WTO v
m ca th trng dch v bo him s lm
cho cnh tranh trờn th trng bo him
trong nc thi gian ti sụi ng hn, t ú
thỳc y th trng bo him phỏt trin.
Th hai, v dch v ngõn hng:
Khụng cho phộp chi nhỏnh ngõn hng
nc ngoi m im giao dch ngoi tr s
chi nhỏnh; hn ch cỏc t chc tớn dng
nc ngoi mua c phn ca cỏc ngõn hng
thng mi quc doanh c phn hoỏ (nh
Vietcombank); cha t do hoỏ cỏc giao dch
vn; cho phộp ngõn hng nc ngoi thnh
lp ngõn hng con 100% vn nc ngoi;

Tạp chí luật học số 6/200
7

11

dch v xó hi m ch cam kt m ca th
trng dch v bnh vin v cỏc dch v nha
khoa v khỏm bnh. Cam kt ch yu nh
sau: Cỏc nh cung cp dch v nc ngoi
c phộp kớ kt hp ng hp tỏc kinh
doanh, thnh lp liờn doanh hoc bnh vin
100% vn nc ngoi ti Vit Nam, vi
iu kin tuõn th quy nh v vn ti thiu.
- Dch v du lch
Ngnh dch v du lch c phõn loi
thnh nhiu loi dch v, bao gm: Dch v
khỏch sn v nh hng (bao gm c n
ung); dch v i lớ l hnh v iu hnh
tour du lch; dch v hng dn du lch v
cỏc dch v khỏc. Trong cam kt gia nhp
WTO, Vit Nam ch cam kt m ca th
trng dch v khỏch sn v nh hng, dch
v i lớ l hnh v iu hnh tour du
lch; khụng cam kt v dch v hng dn
du lch. Cỏc cam kt ch yu bao gm:
Th nht, i vi dch v khỏch sn v
nh hng: Trong vũng 8 nm k t khi gia

kinh doanh trũ chi in t, nh cung cp
nc ngoi phi u t di hỡnh thc hp
ng hp tỏc kinh doanh hoc liờn doanh
vi i tỏc Vit Nam ó c cp phộp, vi
mc vn gúp ti a 49%.
- Dch v vn ti
Ngnh dch v vn ti c phõn thnh
nhiu loi dch v, bao gm: Dch v vn
ti bin; dch v vn ti ng thu ni a;
dch v vn ti hng khụng; dch v vn ti
v tr; dch v vn ti ng st; dch v
vn ti ng b; dch v vn ti ng
ng; dch v h tr mi phng thc vn ti
nh dch v xp d container, dch v kho
bói, dch v i lớ vn ti hng hoỏ.
Trong cam kt gia nhp WTO, Vit
Nam khụng cam kt v dch v vn ti v
tr; dch v vn ti ng ng. Cỏc cam kt nghiên cứu - trao đổi
12

Tạp chí luật học số 6/2007

ch yu bao gm:
Th nht: i vi tt c cỏc tiu ngnh

Vit Nam cam kt theo thc t hin hnh. i
vi dch v sa cha v bo dng mỏy bay:
K t khi gia nhp WTO, doanh nghip nc
ngoi c phộp u t di hỡnh thc liờn
doanh, vi mc vn gúp ti a 51%. Sau 5
nm k t khi gia nhp WTO, doanh nghip
nc ngoi c phộp thnh lp doanh
nghip 100% vn nc ngoi.
Th nm, v dch v vn ti ng st:
K t khi gia nhp WTO, doanh nghip
nc ngoi c phộp u t di hỡnh
thc liờn doanh, vi mc vn gúp ti a
49% nhng ch c vn ti hng hoỏ.
Th sỏu, v dch v vn ti ng b:
K t khi gia nhp WTO, doanh nghip
nc ngoi c phộp u t cung cp dch
v vn ti hng hoỏ v hnh khỏch ti Vit
Nam trờn c s xem xột tng trng hp c
th di hỡnh thc hp ng hp tỏc kinh
doanh hoc liờn doanh vi mc vn gúp ti
a 49%, sau 3 nm c tng lờn 51%.
100% lỏi xe ca cỏc liờn doanh phi l cụng
dõn Vit Nam.
Th by, v dch v h tr mi phng
thc vn ti: K t khi gia nhp WTO,
doanh nghip nc ngoi c phộp u t
di hỡnh thc liờn doanh, vi mc vn gúp
ti a t 49% n 51%, tu loi dch v.
Sau t 4 - 7 nm k t khi gia nhp WTO
hn ch v mc vn gúp s c bói b./.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status