Đề Thi Thử Đại Học Hóa 2013 - Phần 2 - Đề 17 pot - Pdf 12

Câu 1: Hòa tan 6,5 gam Zn trong dd axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dd thì số gam muối khan
thu được là A. 14,96 gam. B. 27,2 gam. C. 20,7 gam. D. 13,6 gam.
Câu 2: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. nilon-6,6. B. poli(vinyl clorua). C. polietilen. D. polistiren.
Câu 3: Cho các kim loại: Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag. Số kim loại tác dụng được với dd H
2
SO
4

loãng là A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.
Câu 4: Protein phản ứng với Cu(OH)
2
tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
A. màu da cam. B. màu vàng. C. màu tím. D. màu đỏ.
Câu 5: Để phân biệt hai khí CO
2
và N
2
ta dùng thuốc thử
A. Ca(OH)
2
. B. HCl. C. KNO
3
. D. CaCl
2
.
Câu 6: Số hợp chất hữu cơ đơn chức, có công thức phân tử C
2
H
4
O

3
. B. [Ar]3d
5
. C. [Ar]3d
2
. D. [Ar]3d
4
.
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam metylamin (CH
3
NH
2
), thu được sản phẩm có chứa V lít
khí N
2
(ở đktc). Giá trị của V là A. 4,48. B. 3,36. C. 2,24. D. 1,12.
Câu 11: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dd brom vào
A. benzen. B. anilin. C. rượu etylic. D. axit axetic.
Câu 12: Cho 2,12 gam Na
2
CO
3
tác dụng với lượng dư dd HCl thì thể tích khí CO
2
thoát ra (ở
đktc) là A. 0,448 lít. B. 0,224 lít. C. 0,336 lít. D. 0,672 lít.
Câu 13: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO
4
.2H
2

, Mg
2+
. B. Na
+
, K
+
. C. Cu
2+
, Fe
3+
. D. Al
3+
, Fe
3+
.
Câu 19: Để tách được Fe
2
O
3
ra khỏi hỗn hợp với Al
2
O
3
có thể cho hỗn hợp tác dụng với
A. dd HCl (dư). B. dd NaOH (dư).
C. dd HNO
3
(dư).

D. dd NH

3
.
Câu 22: Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng cách
A. điện phân AlCl
3
nóng chảy.
B. điện phân Al
2
O
3
nóng chảy.
C. nhiệt phân Al
2
O
3
.
D. điện phân dd AlCl
3
.

Câu 23: Chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ nilon-6?
A. C
6
H
5
NH
2
. B. C
6
H

5
COOCH
3
. C. CH
3
COOCH=CH
2
. D. CH
3
COOCH
3
.
Câu 26: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với
dd HCl là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 27: Hoà tan 22,4 gam Fe bằng dd HNO
3
loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử
duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là A. 2,24. B. 3,36. C. 8,96. D. 4,48.
Câu 28: Chất phản ứng được với dd NaOH tạo kết tủa là
A. FeCl
3
. B. BaCl
2
. C. K
2
SO
4
. D. KNO
3
.

A. etanol. B. saccarozơ. C. glixerol. D. glucozơ.
Câu 32: Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. glixerol. B. este đơn chức. C. phenol. D. ancol đơn chức.
Câu 33: Phương trình hoá học nào sau đây đúng?
A. Na + H
2
O  Na
2
O + H
2
B. 2NaCl + Ca(NO
3
)
2
 CaCl
2
+
2NaNO
3

C. 2NaHCO
3

Na
2
O + 2CO
2
+ H
2
O

2
H
5.

Câu 37: Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao
nhất là
A. W. B. Na. C. Al. D. Fe.
Câu 38: Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit ?
A. NH
3
B. CH
4
C. SO
2
D. H
2

Câu 39: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe


X
FeCl
3


Y
Fe(OH)
3
(mỗi mũi tên ứng với một
phản


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status