Bộ môn PTKD - Khoa QTKD 1
Ch−¬ng 5
Ph©n tÝch t×nh h×nh
tiªu thô vµ lîi nhuËn
Bộ môn PTKD - Khoa QTKD 2
Cung cấp các kiến thức cho:
Phân tích tình hình tiêu thụ hàng hoá
Phân tích lợi nhuận
Bộ môn PTKD - Khoa QTKD 3
5.1 Phân tích tình hình tiêu thụ
5.1.1 Khái niệm, ý nghĩa và nhiệm vụ phân tích
5.1.2 Phân tích chung tình hình tiêu thụ hàng hoá
5.1.3 Nguyên nhân ảnh hưởng ñến tình hình tiêu thụ
5.1.4 Dự báo lượng tiêu thụ bằng phương pháp hồi quy ña biến
5.2 Phân tích lợi nhuận
5.2.1 Phân tích chung tình hình thực hiện lợi nhuận
5.2.1.1 Khái nim, ý nghĩa ca li nhun
5.2.1.2 Các ch tiêu phân tích
5.2.2 Lợi nhuận trong mối quan hệ với doanh thu và chi phí
5.2.2.1 Yu t khi lng sn phm
5.2.2.2 Yu t chi phí bt bin
5.2.2.3 Yu t chi phí kh bin
5.2.2.4 Yu t giá bán
5.2.2.5 Yu t tng hp
5.2.3 Phân tích lợi nhuận thuần từ hoạt ñộng kinh doanh
5.2.4 Phân tích các nhân tố tác ñộng ñến lợi nhuận từ HðKD
Bộ môn PTKD - Khoa QTKD 4
Khái niệm: Tiêu thụ hàng hóa là quá trình ñưa sản phẩm, hàng hóa tới
tay người tiêu dùng và thu tiền về cho doanh nghiệp. Tiêu thụ sản phẩm
là quá trình thực hiện giá trị và giá trị sử dụng của sản phẩm hàng hóa.
Ý nghĩa: Qua tiêu thụ sản phẩm của DN mới ñược xã hội và thị trường
yếu (Ttc):
Bộ môn PTKD - Khoa QTKD 10
Giả sử các sản phẩm A, B, C ở Ví dụ 1 là sản phẩm chủ
yếu. Ta có bảng phân tích sau:
Bng phân tích tình hình tiêu th mt hàng ch yu
Bộ môn PTKD - Khoa QTKD 11
Bộ môn PTKD - Khoa QTKD 12
* Nguyên nhân chủ quan:
- Tình hình cung cấp các yếu tố ñầu vào
- Tình hình dự trữ hàng hoá
- Giá bán
- Chất lượng hàng hoá
- Phương thức tiêu thụ và phương thức thanh toán
* Nguyên nhân khách quan:
- Nguyên nhân thuộc chính sách Nhà nước
- Nguyên nhân thuộc về xã hội (nhu cầu, thu nhập, tập quán
tiêu dùng).
Bộ mơn PTKD - Khoa QTKD 13
* Các nhân tố ảnh hưởng:
giá cả hàng hoá và dòch vụ (chính
giá), chi phí quảng cáo, giá bán cùng mặt hàng của đối thủ cạnh
tranh; giá hàng có tính thay thế và giá cả hàng hoá bổ sung; tổ
chức kỹ thuật thương mại và phương thức tiêu thụ; thu nhập
bình quân đầu người, chính sách bảo hộ mậu dòch của chính phủ
hay các hiệp đònh thương mại song phương và đa phương; sự
thay đổi thời trang, thò hiếu
,
tập quán, tôn giáo, giới tính, lễ hội,
mùa vụ hay là nắng mưa thời tiết,… cùng nhiều yếu tố rất khó
đònh lượng khác.
: số hạng cố đònh – tung độ gốc
b
1
: mức tác động đến khối lượng khi giá bán thay đổi 1 đơn vò.
b
2
: mức tác động đến khối lượng khi quảng cáo thay đổi 1 đ.vò.
e: Sai số, thể hiện mức tác động của các yếu tố khác không thể
biết hoặc không được đưa vào mô hình.
Bộ môn PTKD - Khoa QTKD 15
Ví dụ 3: Có số liệu của một doanh nghiệp như sau:
Bộ môn PTKD - Khoa QTKD 16
Lệnh trong excel:
Tools/ Data Analysis/ Descriptive Statistics/ OK/ Summary
Statistics/ OK
Tools/ Data Analysis/ Regression/ OK
Sử dụng phần mềm khác (Eviews hoặc SPSS)
+ Kiểm ñịnh các lý thuyết
+ Kiểm ñịnh mô hình hồi quy (kiểm ñịnh t-stat)
+ Dự báo mô hình hồi quy:
Y = 343,09 – 34,79 X
1
+ 1,31 X
2
Bộ môn PTKD - Khoa QTKD 17
5.2.1.1 Khái niệm, ý nghĩa của lợi nhuận
Lợi nhuận là khoản tiền dôi ra giữa tổng thu và tổng chi
phí trong hoạt ñộng của doanh nghiệp hoặc là phần dôi ra của
một hoạt ñộng sau khi ñã trừ ñi mọi chi phí của hoạt ñộng ñó.
Theo kế toán lợi nhuận của doanh nghiệp là kết quả kinh
Lợi nhuận kế hoạch
x 100
Lợi nhuận
Doanh thu
x 100
Lợi nhuận thuần
Doanh thu
x 100
Lãi gộp
Doanh thu
x 100
Bộ mơn PTKD - Khoa QTKD 20
Lợi nhuận = Doanh thu – Chi phí
Trong đó:
• Doanh thu = Khối lượng x Đơn giá bán
• Chi phí gồm:
Chi phí khả biến
Chi phí bất biến
Bộ mơn PTKD - Khoa QTKD 21
Có tài liệu tại một doanh nghiệp sau
(đn v: đng):
Trong kỳ, doanh nghiệp tiêu thụ được 10.000 SP; giá bán:
5.000 đồng cho một SP. Chi phí khả biến đơn vò: 3.000/sp.
Bộ môn PTKD - Khoa QTKD 22
Bộ mơn PTKD - Khoa QTKD 23
Ví dụ: Khối lượng tiêu thụ tăng 10%, các chi phí khả biến tăng theo
tỷ lệ, chi phí bất biến giả đònh không đổi, ta có:
Doanh thu:
Chi phí khả biến:
(Hoặc chi phí khả biến )