VẬN ĐỘNG CƠ HỌC CÔNG VÀ NĂNG LƯỢNG - Pdf 12

16/09/08
16/09/08
1
1
Vận động Cơ học-2
Vận động Cơ học-2
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I
VẬN ĐỘNG CƠ HỌC
VẬN ĐỘNG CƠ HỌC
CÔNG VÀ NĂNG LƯỢNG
CÔNG VÀ NĂNG LƯỢNG
1.
1.
BÀI MỞ ĐẦU
BÀI MỞ ĐẦU
2.
2.
CHUYỂN ĐỘNG CỦA CHẤT ĐIỂM
CHUYỂN ĐỘNG CỦA CHẤT ĐIỂM
3.
3.
CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN
CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN
4.
4.
CÔNG VÀ NĂNG LƯỢNG
CÔNG VÀ NĂNG LƯỢNG
16/09/08
16/09/08
2

Sử dụng được các thiết bị vật lý trong phân
tích, xét nghiệm, chẩn đóan bệnh lý

Biết cách tiến hành thực nghiệm để kiểm tra,
đo đạc, minh họa và xử lý các số liệu
16/09/08 Vận động Cơ học-2 4
2. ĐẠI LƯỢNG VẬT LÝ
2. ĐẠI LƯỢNG VẬT LÝ
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Đối tượng của vật lý: (t/c, c/t, v/đ) các
vật thể, trường, hiện tượng, quá trình…

Đại lượng vật lý đặc trưng cho thuộc tính
(thông số) của đối tượng vật lý: khối
lượng, nhiệt độ, điện tích, lực, vận tốc…

Đại lượng vô hướng có giá trị độ lớn:
khối lượng, nhiệt độ, điện tích…

Đại lượng có hướng-vectơ có độ lớn,
hướng, điểm đặt: lực, vận tốc…
16/09/08 Vận động Cơ học-2 5
2. ĐẠI LƯỢNG VẬT LÝ
2. ĐẠI LƯỢNG VẬT LÝ
VECTƠ - ĐỊNH LUẬT VẬT LÝ
VECTƠ - ĐỊNH LUẬT VẬT LÝ

Vectơ a trong hệ tọa độ xOy được xác

chính xác bằng 1

Chuẩn là một vật mốc để người ta so sánh
tất cả các mẫu khác của đại lượng đó

Các chuẩn phải vừa khả dụng vừa bất biến
và được thiết lập bằng thỏa thuận quốc tế

Đo một đại lượng vật lý là phép so sánh nó
với đại lượng cùng loại được quy ước là đ/v
16/09/08 Vận động Cơ học-2 7
ĐO LƯỜNG
ĐO LƯỜNG
MỘT SỐ ĐƠN VỊ CƠ BẢN CỦA SI
MỘT SỐ ĐƠN VỊ CƠ BẢN CỦA SI

Mét (m) là độ dài của đoạn đường mà
ánh sáng đi được trong chân không
trong thời gian 1/299792458 giây

Một giây (s) là thời gian để xảy ra
9192631770 dao động của ánh sáng
do nguyên tử xêsi-133 phát ra

Kilôgam (kg) là khối lượng của 1 chuẩn
gốc platin-iriđi được lưu trữ ở gần Pari
16/09/08 Vận động Cơ học-2 8
3. CÔNG CỤ TOÁN HỌC
3. CÔNG CỤ TOÁN HỌC


ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Chuyển động của một vật là sự chuyển dời vị trí
của vật đó so với các vật khác trong không gian và
thời gian

Chất điểm là một vật có kích thước rất nhỏ so với
những kích thước mà ta khảo sát

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ tọa độ,
mốc thời gian và đồng hồ

Vị trí một hạt đối với gốc hệ tọa độ Đêcac được
xác định bởi vectơ vị trí: r = xi+yj+zk

Vectơ vận tốc bằng đạo hàm của vectơ vị trí đối
với thời gian: v = dr/dt

Vectơ gia tốc bằng đạo hàm của vectơ vận tốc
đối với thời gian: a = dv/dt = dr
2
/dt
2
= a
t
+a
n

ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
CHUYỂN ĐỘNG THẲNG-CHUYỂN ĐỘNG TRÒN
CHUYỂN ĐỘNG THẲNG-CHUYỂN ĐỘNG TRÒN

Chuyển động thẳng thay đổi đều:
a
n
= 0, a = a
t
= const

Chuyển động tròn:
- Vận tốc góc: ω = dφ/dt, φ –góc quay
- Gia tốc góc: β = dω/dt
- Vận tốc dài: v = ω Λ R
- a
n
= v
2
/R = (ωR)
2
/R = ω
2
R
- a
t
= d(ωR)/dt = Rdω/dt = Rβ; a
t
= β Λ R


Ở vận tốc lớn thì công thức trên thay bằng:

v = (v’ + u)/(1 + v’u/c
2
)
16/09/08 Vận động Cơ học-2 14
ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
CÁC ĐỊNH LUẬT NEWTON
CÁC ĐỊNH LUẬT NEWTON

Lực và chuyển động:
- Lực là số đo của tác động cơ học do các vật
hay trường tác dụng lên chất điểm
- Độ lớn của lực xác định qua gia tốc mà nó
truyền cho 1 khối lượng chuẩn

Định luật I Newton:
- Nếu hợp lực tác động lên 1 vật bằng không
thì có thể tìm được các hệ quy chiếu
trong đó vật này không có gia tốc
- Các hệ quy chiếu trên gọi là các hệ quy chiếu
quán tính (và đ/l trên là định luật quán tính)
16/09/08 Vận động Cơ học-2 15
ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
CÁC ĐỊNH LUẬT NEWTON
CÁC ĐỊNH LUẬT NEWTON

Định luật II Newton:

ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂMV
V
í dụ khảo sát lực
í dụ khảo sát lực
N = P2 = P.cos α
F
ms
= kN = kmg.cosα
P
N
0
M
F
ms
P1
P2
m
α
α
P = P1 + P2 = mg
ma = P1- F
ms
= mgsinα - kmg.cosα
a = g(sinα – kcosα)

16/09/08 Vận động Cơ học-2 18

1n
= ∫dF
- Thế năng hấp dẫn của 2 hạt: U(r) = -GMm/r
16/09/08 Vận động Cơ học-2 19
ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
ĐỊNH LUẬT VẠN VẬT HẤP DẪN
ĐỊNH LUẬT VẠN VẬT HẤP DẪN

Trường hấp dẫn của trái đất
- Vận tốc vũ trụ cấp I: v
I
= (gR)
1/2
~ 8km/s
- Vận tốc vũ trụ cấp II: v
II
=(2gR)
1/2
~11,2km/s

Nguyên lý tương đương
- Sự hấp dẫn và sự gia tốc là tương đương

Các lực của tự nhiên
- Lực hấp dẫn
- Lực điện yếu: lực điện từ và lực yếu
- Lực mạnh: lực gắn proton và nơtron
16/09/08 Vận động Cơ học-2 20
ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
CÁC ĐỊNH LÝ VỀ ĐỘNG LƯỢNG
CÁC ĐỊNH LÝ VỀ ĐỘNG LƯỢNG

Định luật bảo toàn động lượng
- Đối với hệ chất điểm F = d(Σm
i
v
i
)/dt
- Nếu hệ cô lập thì F = 0  Σm
i
v
i

= const

Động lượng ở tốc độ rất lớn
- Khối lượng của 1 vật ở vận tốc v (lớn):
m = m
0
(1-v
2
/c
2
)
-1/2
- Động lượng ở tốc độ lớn:
P = mv = m

1.
1.
CHUYỂN ĐỘNG VẬT RẮN. KHỐI TÂM
CHUYỂN ĐỘNG VẬT RẮN. KHỐI TÂM
2.
2.
CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN
CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN
QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH
QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH
3.
3.
ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN MOMENT
ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN MOMENT
ĐỘNG LƯỢNG
ĐỘNG LƯỢNG
4.
4.
CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA CƠ THỂ
CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA CƠ THỂ
16/09/08 Vận động Cơ học-2 23
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN

Chuyển động (cđ) của vật rắn có thể phân tích
thành cđ tịnh tiến và cđ quay

Chuyển động tịnh tiến:
- Đặc điểm: Đường thẳng nối 2 điểm bất kỳ của vật luôn
luôn song song với chính nó (v, a các điểm như nhau)

2
M
2
G + …+ m
n
M
n
G = Σm
i
.M
i
G = 0
Toạ độ của khối tâm: R = OG = Σm
i
.r
i
/Σm
i

Vận tốc khối tâm: V = dR/dt = Σm
i
.v
i
/Σm
i

= P/(Σm
i
)  P = (Σm
i

i
= m
i
r
i
2
I = Σm
i
r
i
2

I = ∫r
2
dm

Phương trình cơ bản chuyển động quay
F
ti
= m
i
a
ti
 M
i
= r
i
Λ F
ti
= m

M
i
= m
i
r
i
2
β M =ΣM
i
=Σm
i
r
i
2
β = Iβ  M = Iβ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status