Nghiên cứu tiềm năng năng suất và chất lượng củ của các giống khoai lang nhập nội - Pdf 12

NGHIấN CU TIM NNG NNG SUT V CHT LNG C
CA CC GING KHOAI LANG NHP NI
Mai Thch Honh

SUMMARY
Study potentiality of the root yield and quality of the imported sweet potato varieties
Through three years of 2008 and 2009, to sudy eight imported sweet potato varieties in
four seasons of Spring-Auturm and Winter, selected HD084 variety is the highest fresh
root yield of 17.49 - 18.75 ton /ha, which is higher than Hoang Long control at confidence
99 %. It is also the highest quality: 14.6 % protein of the dry vine-leaves, 3.55 % protein of
the dry root, and is higher than Hoang Long control (only got 14.43 % the dry vine-leaves,
3.4 % the dry root).
Concurrently, HD084 variety is the highest 27.5 marks at all sweet degree - friable
degree and higher than Hoang Long control of 24.7 marks. In addition to that, two KV85
and KLDT2 varieties are the fresh root yield, which are higher than contol with confidence
99%, but their root qualities are higher than not confidence.
Keywords: Yield, quality, sweet degree, friable degree, DMC and Protein.
I. ĐặT VấN Đề
Song song vi cụng tỏc chn to ging
khoai trong nc, cụng tỏc nhp ni
ging l phng phỏp tuyn chn nhanh v
thu thp thờm vt liu tt cho cụng tỏc lai
to trong nc. Nht l cỏc ging khoai
lang cú nng sut cao, cht lng tt, cú
thi gian sinh trng ngn di 4 thỏng, l
rt cn cho sn xut v cụng tỏc chn to
ging khoai lang. Trờn c s ú, cỏc ging
khoai lang nhp ni cn c nghiờn cu,
ỏnh giỏ chớnh xỏc tim nng nng sut v
cht lng ca chỳng, phc v trc mt
cho sn xut v lm phong phỳ thờm vt

theo quy phạm VCU của Bộ NN& PTNT
về cây có củ.
Các chỉ tiêu theo dõi:
+ Các yếu tố cấu thành năng suất: Số củ
/cây, khối lượng trung bình (KLTB) củ và
tỷ lệ củ thương phNm, khi lưng c /cây;
và năng sut c /ha.
+ Cht lưng: Xác nh  ngt,  b
theo cách cho im 5 bc (1,3,5,7,9)
+ Phân tích cht khô (DMC) c, thân lá
và prôtêin tng s ca chúng theo phương
pháp MicroKeolal.
III. KÕT QU¶ N GHI£N CøU V TH¶O
LUËN
1- Kết quả ở vụ xuân hè năm 2008 tại xã
Đồng Tiến, Phổ Yên, Thái guyên
ưc xã ng Tin gii thiu nghiên
cu trc tip vi gia ình nông dân có iu
kin  v xuân Hè 2008, trong qu thi
gian 110 N ST; kt qu thu ưc  bng 1.
Bảng 1. Yếu tố năng suất và năng suất củ ở vụ xuân hè 2008
Trồng 10/02/2008, thu 30/05/2008 (110 ST)
Giống
Số củ/cây
(củ)
KLTB củ
(g)
Củ thương
phẩm (%)
Năng suất củ

t như v xuân hè trên rung nông dân, kt
qu thu ưc  bng 2 sau:
Bảng 2. Yếu tố năng suất và năng suất củ của các giống ở vụ đông
tại xã Đồng Lư, Quốc Oai, Hà ội. (Trồng 21/9/2008 thu 11/01/2009)
Giống Số củ/cây (củ) KLTB củ (g) Củ thương phẩm (%)
Năng suất củ
Kg/cây Tấn/ha
HD 084 4,3 138,5 62,5 0,461 **18,75
KV 84 4,1 125,7 52,5 0,328 13,90
KV 85 4,2 136,7 60,3 0,416 **16,62
KLDT1 4,1 125,5 54,2 0,321 14,02
KLDT2 4,2 132,7 58,8 0,391 15,8
KLDT3 3,8 121,8 55,5 0,325 14,10
KLDT4 4,2 129,5 56,7 0,377 15,50
KLDT5 4,1 122,8 51,2 0,317 13,70
Hoàng Long 3,9 135,5 57,7 0,361 14,42
CV % 11,53
LSD 0,05 1,40
LSD o,o1 2,02

Vi thi gian sinh trưởng 110 NST ở vụ
đông, có 4 giống nhập nội cho năng suất củ
cao hơn giống đối chứng Hoàng Long là
HD084, KV85, KLDT2 và KLDT4. Trong
đó 2 giống HD084 và KV 85 cao nhất: 16,62
- 18,75 tấn củ /ha, và cao hơn hẳn Hoàng
Long (đạt 14,42 tấn/ha) ở độ tin cậy 99%.
3. ăng suất và yếu tố năng suất củ của
các giống ở vụ xuân hè 2009 tại Đồng
Tiến, Phổ Yên, Thái guyên

4. ăng suất và yếu tố năng suất của các
giống ở vụ đông 2009-2010 tại Quốc Oai,
Hà ội
Ở vụ đông 2009- 2010, thí nghiệm với
thời gian sinh trưởng vẫn 110 NST, đã thu
được kết quả ở bảng sau:
Bảng 4. ăng suất và yếu tố năng suất củ các giống ở vụ đông 2009- 2010
tại xã Đồng Lư, Quốc Oai, Hà ội (trồng 25/09/2009 thu 15/01/2010)
Giống
Số củ/cây
(củ)
KLTB củ
(g)
Củ thương
phẩm (%)
Năng suất củ
Kg/cây Tấn/ha
HD 084 4,2 137,3 62,7 0,460 **18,05
KV 84 3,5 128,9 58,5 0,338 13,75
KV 85 4,3 132,7 60,3 0,396 *15,02
KLDT1 3,8 126,5 56,1 0,320 13,20
KLDT2 4,1 134,8 61,2 0,414 **15,75
KLDT3 3,8 131,2 58,9 0,358 14,80
KLDT4 3,9 130,1 58,7 0,347 14,10
KLDT5 4,1 127,9 57,8 0,326 13,50
Hoàng Long 3,9 127,5 57,9 0,335 13,25
CV % 10,07
LSD 0,05 1,29
LSD o,o1 1,85


Tổng số
4 vụ
NSTbình
một vụ
Xếp
Hạng
HD 084 **17,49 **18,75 **17,75 **18,05 72,04 **18,01 1
KV 84 11,50 13,90 14,90 13,75 54,05 13,51 8
KV 85 **15,50 **16,62 **17,62 *15,02 64,76 **16,19 2
KLDT1 12,20 14,02 14,01 13,20 53,43 13,56 7
KLDT2 14,85 15,80 **16,70 **15,75 63,10 **15,78 3
KLDT3 12,77 14,10 13,80 14,80 55,47 13,87 5
KLDT4 12,60 15,50 13,50 14,10 55,70 13,93 4
KLDT5 11,80 13,70 14,70 13,50 53,70 13,42 9
Hoàng Long

12,45 14,42 14,52 13,25 54,64 13,66 6
Cv % 14,19 11,53 10,14 10,07 10,44
LSD0,05 1,47 1,40 1,31 1,29 1,31
LSDo,o1 2,12 2,02 1,89 1,85 1,89
Qua 4 v nghiên cu năng sut và yu
t năng sut ca các ging nhp ni ã rút
ra ưc 3 ging cho năng sut c tươi trung
bình mt v cao nht: HD084 (18,01 tn)
KV85 (16,19 tn) và KLDT2 (15,78 tn),
cao hơn hn ging i chng Hoàng Long
(ch 13,66 tn),   tin cy 99%.
6. Chất lượng các giống khoai lang nhập
nội qua phân tích và ăn nếm
A. Tỷ lệ chất khô và hàm lượng Prôtêin

Long t 14,53%. T l Prôtêin cht khô c
ch có ging HD084 t 3,55 % cao hơn
Hoàng long và ging KV85 t bng Hoàng
long (t 3,40 %).
B. Chất lượng củ qua nấu nướng và ăn
nếm
Sau thu hoch mt tun, c ưc luc
chín, ăn nm và cho im  ngt và  b,
 2 v xuân hè 2009 và v ông 2009-
2010, kt qu ã thu ưc  bng 7.
Bảng 7. Độ ngọt và độ bở của củ ở các giống khoai lang tại 2 vụ đông 2009-2010 và xuân
hè 2009, (cho điểm 5 bậc: 1, 3, 5, 7, 9 tại TTTTV, Viện KHV)
Giống
Độ ngọt Độ bở ∑ số điểm
Xếp hạng

Vụ đông Xuân hè

Vụ đông Xuân hè

Vụ đông Xuân hè

∑ 2 vụ

HD 084 7,7 6,9 6,8 6,1 14,5 13,0 27,5 1
KV 84 5,7 5,3 6,2 5,3 11,9 10,6 22,5 8
KV 85 7,2 6,5 6,2 5,8 13,4 12,3 25,7 2
KLDT1 6,9 5,9 6,4 5,3 13,3 11,2 24,5 6
KLDT2 6,7 6,6 5,9 6,0 12,6 12,6 25,2 3
KLDT3 5,5 6,1 6,8 6,2 12,3 12,3 24,6 5

Tip tc kho nghim rng  các vùng sinh thái khác nhau,  xác nh vng chc v
năng sut và cht lưng c và thân lá ca 3 ging HD084, KV85 và KLDT2. ng thi
m rng sn xut, xây dng vùng ging mi, nhm chuNn b cho công nhn các ging
mi năm 2011- 2012.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Trn ình Long (ch biên), 1997, Chọn giống cây trồng, NXB Nông nghiệp, 339
trang
2. Mai Thạch Hoành, (chủ biên), 2003, Giống và kỹ thuật thâm canh cây có củ, NXB
Nông nghiệp,196 trang.
3. Mai Thạch Hoành, 2004, Cây khoai lang kỹ thuật trồng và bảo quản, NXB Nông
nghiệp, 100 trang.
4. Mai Thạch Hoành, 2006, Chọn tạo & nhân giống cây có củ, NXB Nông nghiệp, 100
trang.
T¹p chÝ khoa häc vµ c«ng nghÖ n«ng nghiÖp ViÖt Nam
8
5. J.W.taco Bottema, Pham Thanh Binh, Dang Thanh Ha, Mai Thach Hoanh, H.
Kim,1991, Sweet Potato in Viet am, Production and Markets, by the CGPRT
Centre, Printed in Indonesia. 1 -112 p.
6. Phạm Văn Cương, 2 /2009, Mối quan hệ giữa các đặc tính quang hợp, chất khô tích
lũy và năng suất củ khoai lang (Ipomoea batatas L), Tạp chí Bộ NN&PTNT, trang
14 - 19.
gười phản biện
GS TSKH Trần Duy Quý


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status