tiểu luận các nguyên tắc sáng tạo ứng dụng trong qúa trình phát triển ổ đĩa lưu trữ - Pdf 12

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
LỚP CAO HỌC KHÓA 22
CHUYÊN NGÀNH KHOA HỌC MÁY TÍNH

Bài tiểu luận
Môn : Phương pháp nghiên cứu khoa học trong tin học

 tài :
CÁC NGUYÊN TẮC SÁNG TẠO
ỨNG DỤNG TRONG
QÚA TRÌNH PHÁT TRIỂN
Ổ ĐĨA LƯU TRỮ Giáo viên hướng dẫn : GS.TSKH Hoàng Kiếm
Học viên : Huỳnh Duy Khoa
Mã học viên : 1211031

MỤC LỤC
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC HÌNH
MỞ ĐẦU
1. Gii thiu các nguyên tc sáng tc s dng 1
1.1. Nguyên tc phân nh 1
1.2. Nguyên tc tách khi 1

Hình 4 : H th IBM 2305 6
Hình 5 : ST-506 [1] 8
Hình 6 : HSS SCSI [1] 8
Hình 7 : WD 4TB HDD 10
MỞ ĐẦU
Ngày nay, vi s phát trin không ngng ca công ngh, vi ng ln d
liu không còn là v na. Rt d  s hu mt chic  cng nh gn vi
 vi t truy xu bn cao.
 c thành t  i tri qua mt quá
trình phát trii không ngng, nhm hoàn thin và
gim chi phí xung mc thp nh có th  di trà.
y, quá trình phát tri nào ? Chúng ta hãy vn dng các
nguyên tc sáng t phân tích, gii thích, làm rõ thêm quá trình phát trin trên. .
1
1. Giới thiệu các nguyên tắc sáng tạo được sử dụng
1.1. Nguyên tắc phân nhỏ
ng thành các phc lp
ng tr nên tháo lc
 phân nh ng
1.2. Nguyên tắc tách khỏi
Tách phn phn phc li tách phn duy
nhn thin thing
1.3. Nguyên tắc kết hợp
Kt hng nht hong dùng cho các hong k cn

phát trin ca máy tính. Hin nay  cng là mt thit b chun trong các loi máy
tính.
Không ch tuân theo các thit k u,  c tin công
ngh nh và truy xut d li Ví d
các   u hành hong tm thi gian
khng ca h thng, tit king, s c ghi d liu
 ng mi  .
3
2.2. Lịch sử phát triển
2.2.1. IBM 350 Disk File
6, u tiên trên th gic ch to bi
Reynold Johnson ra m cng nàycó ti 50
tc 24" vi tng là 5 triu kí t. Mu t c dùng
 truy nhp tt c các tn cho t truy nhp trung bình khá thp [1]
[2]. T quay cng là 1200 vòng/phút, t l track/inch là 20, t l d liu
ghi là 100 bits/inch. Khong cách trung bình gia n b mt là 800 micro-
inch.  cu tiên vi kích c 24" là rt ln, khó di chuyn, không có tính
tin dng.

Hình 1 : IBM 350 Disk File
(Ngun : />lich-su-phat-trien-hdd.htm)
2.2.2. IBM 1301
t b  d liu IBM 1301 ra mu s dng mi
u t cho mt m [1] [2]. T quay cng là 1800 vòng/phút, t l
track/inch là 50, t l d liu ghi là 520 bits/inch. Khong cách trung bình gia head
4
n b mt là 250 micro-inch (gim nhiu so vi 800 micro-inch ca IBM 350), vì
th hi tính theo din tích b mn [3].

Hình 2 : IBM 1301

6
Phn ci ting dng Nguyên tắc chứa trong, hệ thống lưu trữ chứa nhiều
ổ con, mỗi ổ con là một thành phần lưu trữ nhỏ hơn. Ngoài ra, còn có Nguyên tắc
dự phòng, bằng cách thiết kế bộ điều khiển khắc phục lỗi và mạch khắc phục lỗi ghi
của dữ liệu để đảm bảo an toàn dữ liệu, cảnh báo khi có sự cố.
2.2.2. H thng IBM 2305
2305 có t nhanh, liên tc va phi, bao gm
mt b u khi 2835 và 1 hoc 2  2305. Mi  
bao gt, 12 mt có th c. Mi   cha 11.2 triu byte, cho
nên h thng có th chc t22,4 triu byte (2  T truy xut
trung bình 25 ms, t truyn ti d liu 1,5MB/s [6].

Hình 4 : Hệ thống lưu trữ IBM 2305
(Ngun :
Ta thy rng, Nguyên tắc chưa trong c ng dng  H th
hp hai  2305 vào li vi nhau nhng  và t truy xut
ca d liu. Thành phc cha trong là hai  con 2305u khin thông
qua b u khi 2380. ây chính là Nguyên tắc trung gian. Thay vì giao
tiếp trực tiếp với từng ổ đĩa, máy tính thông qua bộ điều khiển này, để quan lý toàn
bộ các đĩa con, tạo thành một khối đồng nhất.
7
2.2.3. IBM 3340 Winchester
i thiu h th u tiên s dng
 t l   p (sealed head/disk assembly     ng d
án/ch nhim d -30
sau khi mt thành viên trong nhóm g-c quay 30 MB ca 
ng. Trong mt thi gian dài,  ng c ln và cng knh, thích
hp vi mc bo v ca mt trung tâm d liu hoc m
lng công nghip khc nghit (vì s 
phòng nh hoc nhà riêng (vì kích c quá kh  th).

ng  ng vng trên 1 gigabyte.
Vào th a cng khiêm tn nht cho máy
 c sn xung lên ti 40 gigabyte còn  p trong
9
ng ln nht lên ti mt na terabyte (500 GB), và nhng  p ngoài
t xp x mt terabyte [1].
Cùng vi lch s phát trin ca PC, các h  ng ln là MFM, RLL, ESDI,
SCSI, IDE và EIDE, và mi nht là SATA.  i mu khin
phi phn trên  ng hay nói cách khác là  ch
u khin ph   Limited) là m 
hóa bit trên các t bit. Phn ln các  n phi
i b u khic . ESDI là mt giao dic phát
trin bi thông tin gia PC và ng [1].
Khi giá linh kin t gim (do nhu cn t t
u khi ng. Ci tic
gi là  ng tích hp linh kin t (IntegratedDrive Electronics hay IDE).
  Nguyên tắc kết hợp c s dng. Các link kiện, các bộ điều khiển đều
được tính hợp lên board mạch điểu khiển chung của ổ cứng.
Các nhà sn xut IDE mong mun t ca IDE tip cn ti t ca SCSI. Các
  nh m (Cache) l 
không có kh c tip lên RAM. Các công ty ch t gng khc
phc khong cách t này ba ch logic khi (Logical
Block Addressing  LBA). Các  cgi là EIDE. Cùng lúc vi s i
ca EIDE, các nhà sn xup tc ci tin t SCSI. Nhng ci ti
ng thi khin cho giá thành ca giao tip SCSI cao thêm [1].
 có th va nâng cao hiu sut ca EIDE v
linh kin t, không có cách nào khác là phi thay giao din ki
(PATA) bng ki i ti  t qu là s  i ca giao din SATA. Tuy
nhiên, hiu sut làm vic ca các  ng SATA th h u và các  
không có s khác bi.


[1]
"Lich su hdd," [Online]. Available: />thuc-phan-cung/tong-quan-va-lich-su-phat-trien-hdd.htm. [Accessed 10 12
2012].
[2]
"Wikipedia," [Online]. Available:
[Accessed 10 12
2012].
[3]
"IBM 1301," [Online]. Available: http://www-
03.ibm.com/ibm/history/exhibits/storage/storage_1301.html. [Accessed 10 12
2012].
[4]
"IBM 1311," [Online]. Available: http://www-
03.ibm.com/ibm/history/exhibits/storage/storage_1311.html. [Accessed 10 12
2012].
[5]
"IBM 3330," [Online]. Available: http://www-
03.ibm.com/ibm/history/exhibits/storage/storage_3330.html. [Accessed 10 12
2012].
[6]
"IBM 2305," [Online]. Available: http://www-
03.ibm.com/ibm/history/exhibits/storage/storage_2305.html. [Accessed 10 12
2012].
[7]
"ST-506," [Online]. Available: />the-daddy-of-modern-hard-drives. [Accessed 10 12 2012].
[8]
"IBM 350," [Online]. Available: http://www-
03.ibm.com/ibm/history/exhibits/storage/storage_350.html. [Accessed 10 12
2012].


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status