Các dạng bài tập ôn đội tuyển HSG hoá_______________________Vũ Văn Thà_ THCS Nga Điền
bài tập lý thuyết tổng hợp
Câu 1:Chất bột A là Na
2
CO
3
; B là NaHCO
3
. Có phản ứng gì xảy ra khi:
a. Đun nóng A và B.
b. Hoà tan A và B bằng dd H
2
SO
4
loãng.
c. Cho CO
2
lội qua dd A và dd B.
d. Cho A và B tác dụng với dd KOH.
e. Cho A và B tác dụng với dd BaCl
2
.
f. Cho A và B tác dụng với dd Ba(OH)
2
.
Câu 2: Cho Clo tan trong nớc thu đợc dd A. Lúc đầu dd A làm mất màu quỳ tím, để
lâu thì dd A làm quỳ tím hoá đỏ. Hãy giải thích?
Câu 3: Nêu hiện tợng và viết phơng trình:
a.
Sục khí CO
2
và b mol Na
2
CO
3
.
- Nếu thêm (a+b) mol CaCl
2
vào dd trên thì thu đợc m
1
g kết tủa.
- Nếu thêm (a+b) mol Ca(OH)
2
vào dd trên thì thu đợc m
2
g kết tủa.
So sánh m
1
, m
2
. Giải thích?
Câu 7: Nêu hiện tợng xảy ra, viết phơng trình, giải thích?
a. Cho CO
2
lội chậm qua nớc vôi trong, sau đó thêm tiếp nớc vôi trong vào dd
thu đợc.
b. Hoà tan Fe bằng dd HCl sau đó sục khí Cl
2
đi qua hoặc cho KOH vào dd và để
lâu ngoài không khí.
c. Cho AgNO
4
và FeSO
4
( hh A).
a. Thêm Mg vào dd A thu đợc dd B có 3 muối tan.
b. Thêm Mg vào dd A thu đợc dd C có 2 muối tan.
c. Thêm Mg vào dd A thu đợc dd D có 1 muối tan.
Giải thích và viết PTHH cho mỗi trờng hợp.
Câu 10: Cho hh khí CO, CO
2
, SO
2
(hh A).
a. Cho A qua dd NaOH d đợc khí B
1
và dd B
2
.
b. Cho A đi qua dd H
2
S.
c. Cho A qua dd NaOH không d.
1
Các dạng bài tập ôn đội tuyển HSG hoá_______________________Vũ Văn Thà_ THCS Nga Điền
Câu 11: Từ Na
2
SO
3
, NH
4
2
(SO
4
)
3
.
- Cho K vào dd FeSO
4
.
- Hoà tan Fe
3
O
4
trong H
2
SO
4
loãng.
Câu 16: Cho dd A chứa a g H
2
SO
4
t/d với dd B cũng chứa a g NaOH. Hỏi dd thu đợc
sau phản ứng làm giấy quỳ chuyển sang màu gì? tại sao?
Câu 17: Chỉ có bình khí CO
2
và dd NaOH, cốc chia độ và bếp đun. Hày trình bày 2
pp điều chế Sô đa (Na
2
CO
2
O
3
khi đốt nóng. Sau
phản ứng thu đợc chất rắn B. Cho B vào dd NaOH d, sau p, lọc thu đợc chất rắn C và
dd D. Từ C và D hãy điều chế các kim loại trong A ban đầu.
Câu 21: Dẫn từ từ khí CO
2
vào dd chứa a mol Ca(OH)
2
đến d. Tính số mol kết tủa
tạo thành tơng ứng với số mol CO
2
bằng: 0,5a; a; 1,5a; 2a rồi vẽ đồ thị biểu diễn các
kết quả thu đợc.
Bài toán nhận biết
Mt s thuc th dnh cho cỏc hp cht vụ c :
Bng 1 :
Mt s thuc th thng dựng nhn bit cỏc cht :
Thuc th Nhn bit cht Hin tng
Nc
Hu ht kim loi mnh (K ,
Ca , Na , Ba)
Tan , cú khớ H
2
thoỏt ra
Hu ht oxit ca kim loi
mnh (K
2
O , Na
2
thoỏt ra
Al
2
O
3
, ZnO , Al(OH)
3
,
Zn(OH)
2
Tan
Dung dch axit
- HCl , H
2
SO
4
loóng
- HNO3 , H
2
SO
4
c
núng
- HCl , H
2
SO
4
loóng
- H
Bng 2 :
Nhn bit mt s oxit th rn :
Thuc th Nhn bit cht Hin tng
H
2
O
K
2
O , Na
2
O , CaO , BaO Tan , dung dch lm xanh giy quỡ
Axit hoc kim Al
2
O
3
To dung dch trong sut
Dd axit (HCl , H
2
SO
4
) CuO To dung dch mu xanh
Dung dch HCl un núng
Ag
2
O To kt ta AgCl mu trng
Dung dch HCl un núng
MnO
2
To khớ Clo mu vng lc
HNO
3
, sau ú cho NaCl vo
dung dch
Ag Tan , cú khớ mu nõu (NO
2
) thoỏt
ra , to kt ta trng AgCl
H tinh bt I
2
(tớm en) Húa xanh
t trong oxi khụng khớ S(vng) khớ SO
2
thoỏt ra , mựi hc .
t chỏy , cho sn phm hũa
tan trong nc
P () To P
2
O
5
tan trong nc , to dd
lm quỡ tớm húa
t chỏy , cho sn phm li C (en) To khớ CO
2
lm c nc vụi
3
Các dạng bài tập ôn đội tuyển HSG hoá_______________________Vũ Văn Thà_ THCS Nga Điền
qua nc vụi trong trong
Bng 4 :
Nhn bit cỏc cht khớ
2
SO
4
SO2 + KMnO
4
+ 2H
2
O 2H
2
SO
4
+
2MnSO
4
+K
2
SO
4
Dd AgNO
3
HCl Kt ta trng AgNO
3
+ HCl AgCl + HNO
3
Dd Pb(NO
3
)
2
H
Húa NO
2
+ H
2
O 2HNO
3
+ NO
CuO(en) , t
o
CO
Húa (Cu)
CuO + CO
o
t
Cu + CO
2
Dd Ca(OH)
2
CO
2
Trong húa c CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
.5H
2
O
Bng 5 :
Nhn bit mt s dung dch axit v mui :
Húa cht cn nhn bit Thuc th Hin tng
HCl v mui Clorua
HBr v mui Bromua
Dung dch AgNO
3
Kt ta trng : AgCl , AgBr
Húa en ngoi ỏnh sỏng
Mui phot phat tan Kt ta vng : Ag
3
PO
4
H
2
SO
4
v mui sunfat Dung dch BaCl
2
Kt ta trng : BaSO
4
Mui cacbonat
Dung dch HCl
Dung dch H
2
SO
4
4
, CaCO
3
Mui Bari Kt ta trng : BaSO
4
, BaCO
3
Mui Magie Dung dch kim
NaOH , KOH
Kt ta trng Mg(OH)
2
khụng tan
trong kim d
Mui ng Kt ta xanh lam : Cu(OH)
2
4
Các dạng bài tập ôn đội tuyển HSG hoá_______________________Vũ Văn Thà_ THCS Nga Điền
Mui St (II) Kt ta trng xanh : Fe(OH)
2
Mui St (III) Kt ta nõu : Fe(OH)
3
Mui Nhụm Kt ta keo trng Al(OH)
3
tan
trong kim d
Mui Natri
La ốn khớ
Ngn la mu vng
Mui Kaki Ngn la mu tớm
Bài toán tách và tinh chế
4
bằng hai cách khác nhau.
Bài 4 : Có các oxit sau : H
2
O, SO
2
, CuO, CO
2
, CaO, MgO. Hãy cho biết những oxit
nào có thể điều chế bằng :
Phản ứng hoá hợp ? Viết PTHH.
Phản ứng phân hủy ? Viết PTHH.
Bài 5 : Cho các chất sau : đồng, các hợp chất của đồng và axit sunfuric. Hãy viết các
PTHH điều chế đồng (II) sunfat từ những chất đã cho, cần ghi rõ điều kiện phản ứng.
Bài 6 : Cần phải điều chế một lợng muối đồng sunfat. Phơng pháp nào sau đây tiết
kiệm đợc axit sunfuric ?
Axit sunfuric tác dụng với đồng (II) oxit.
Axit sunfuric tác dụng với đồng kim loại.
5
Các dạng bài tập ôn đội tuyển HSG hoá_______________________Vũ Văn Thà_ THCS Nga Điền
Viết các PTHH và giải thích.
Bài 7 : Cho các chất : Cu, Na2SO4, H2SO4.
Viết các PTHH điều chế SO2 từ các chất trên.
Cần điều chế n mol SO
2
, hãy chọn chất nào để tiết kiệm đợc H
2
SO
4
. Giải thích
SO
3
, Ca(OH)
2
, NaCl.
Từ những chất đã cho, hãy viết các PTHH điều chế NaOH.
Nếu những chất đã cho có khối lợng bằng nhau, ta dùng phản ứng nào để có
thể điều chế đợc khối lợng NaOH nhiều hơn ?
Bài 10 : Từ những chất đã cho BaO, Na
2
O, Fe
2
(SO4)
3
, H
2
O, H
2
SO
4
, CuO, hãy viết các
PTHH điều chế các bazơ sau :
NaOH ;
Fe(OH)
3
;
Ba(OH)
2
;
Cu(OH)
, NaOH, O
2
, H
2
O. Hãy viết
PTHH các phản ứng điều chế những chất sau : H
3
PO
4
, Cu(OH)
2
, CuSO
4
, HNO
3
,
Na
3
PO
4
, Cu(NO
3
)
2
.
Bài 14 : Những chất khí điều chế đợc từ các phản ứng sau :
Nung muối cacbonat nhiệt độ cao.
Kim loại tác dụng với axit.
Nhiệt phân muối KMnO4.
Muối sunfit tác dụng với dd axit.
; B. NaCl ; C. MgCO
3
; D. ZnSO
4
; E. KNO
3
.
Hãy cho biết muối nào :
Không nên điều chế bằng phản ứng của kim loại với axit vì gây tiếng
nổ, không an toàn.
Có thể điều chế bằng phản ứng của kim loại với dd axit sunfuric loãng.
Có thể điều chế bằng phản ứng của dd muối cacbonat với dd
axitclohiđric.
Có thể điều chế bằng phản ứng trung hoà giữa hai dd.
Có thể điều chế bằng phản ứng của muối cacbonat không tan với dd axit
sunfuric .
Bài 20 : Có những muối sau : CaCO
3
, CuSO
4
, MgCl
2
. Hãy cho biết muối nào có thể
điều chế bằng phơng pháp sau :
Axit tác dụng với bazơ.
Axit tác dụng với kim loại.
Muối tác dụng với muối.
Oxit bazơ tác dụng với oxit axit.
Bài 21 :
Hãy cho biết những phản ứng hoá học nào trong bảng có thể dùng để điêu chế
Bài toán sơ đồ, chuỗi phản ứng
1/ Cu CuO CuSO
4
CuCl
2
Cu(OH)
2
Cu(NO
3
)
2
Cu
2/ FeCl
2
Fe(OH)
2
FeSO
4
Fe(NO
3
)
2
Fe
Fe
FeCl
3
Fe(OH)
3
O
3
Al
4/ FeS
2
SO
2
SO
3
H
2
SO
4
ZnSO
4
Zn(OH)
2
ZnO Zn
5/ S SO
2
H
2
SO
4
CuSO
4
K
2
SO
3
CuSO
4
5
7/ Hoàn thành 4 PTHH dạng: BaCl
2
+ ? NaCl + ?
8/ Fe + A FeCl
2
+ B 9/ Cu + A B + C + D
B + C A C + NaOH E
FeCl
2
+ C D E + HCl F + C + D
D + NaOH Fe(OH)
3
+ E A + NaOH G + D
10/ A
+HCl
B
+NaOH
C
O
t
D
+Y
A
3
CaCO
3
CaCO
3
CaCO
3
B
1
+Z
B
2
+T
B
3
14/
A
1
3
15/
A
1
+
X
A
2
+
Y
A
3
Fe(OH)
3
t
Fe(OH)
3
Fe(OH)
3
8
O
O
(đktc). Để trung hoà axit d phải dùng 50
ml NaOH 2M. Tìm công thức 2 muối và % mỗi muối trong hỗn hợp.
Câu2: Cho 100 g hỗn hợp hai muối Clorua của cùng một kim loại M ( có hoá trị II
và III) tác dụng hết với NaOH d, Kết tủa hiđroxit hoá trị II bằng 19,8g còn khối lợng
clorua kim loại hoá trị II bằng 0,5 khối lợng mol của M. Tìm công thức 2 muối
Clorua và % hỗn hợp.
Câu 3: Khử m g oxit Sắt cha biết bằng CO nóng, d đến hoàn toàn thu đợc Fe và khí
A. Hoà tan hết lợng Fe trên bằng HCl d thoát ra 1,68 lit H
2
(đktc). Hấp thụ toàn bộ
khí A bằng Ca(OH)
2
d thu đợc 10 g kết tủa. Tìm công thức của oxit.
9
Các dạng bài tập ôn đội tuyển HSG hoá_______________________Vũ Văn Thà_ THCS Nga Điền
Câu 4: Cho 416 g dung dịch BaCl
2
12% tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 27,36 g
muối sunfat kim loại A. Sau khi lọc bỏ kết tủa thu đợc 800 ml dung dịch 0,2M của
muối Clorua kim loại A. Tìm kim loại A.
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 4 g hỗn hợp gồm 1 kim loại hoá trị II và 1 kim loại hoá trị
III cần dùng hết 170 ml dd HCl 2M.
a. Cô cạn dd thu đợc bao nhiêu gam muối khô?
b. Tính V
H2
thoát ra ở đktc?
c. Nếu biết kim loại hoá trị III là Al và số mol bằng 5 lần số mol kim loại hoá trị
II thì kim loại hoá trị II là gì?
Câu 6: Tìm công thức của 1 oxit của sắt biết nung nóng 11,6 g oxit này và cho 1
dòng khí CO đi qua đến phản ứng hoàn toàn nhận đợc sắt nguyên chất và 1 lợng khí
98% thì nồng độ axit giảm đi 3,405%. Chất rắn thu đợc
sau phản ứng khử đợc hoà tan bằng axit H
2
SO
4
loãng, d thấy thoát ra 3,36 lit H
2
(đktc). Tìm công thức oxit sắt bị khử.
Bài toán về hỗn hợp
Câu 1:Hỗn hợp gồm Al, Al
2
O
3
và Cu nặng 10 gam. Nếu hoà tan hoàn toàn hỗn hợp
bằng axit HCl d giải phóng 3,36 dm
3
khí (đktc), dung dịch B và chất rắn A. Đem đun
nóng A trong không khí đến lợng không đổi cân nặng 2,75 gam. Viết phơng trình
phản ứng và tính % về khối lợng mỗi chất ban đầu. (Đ/s: %Al= 27%; %Cu=22%;
%Al
2
O
3
=51%)
Câu 2: Hỗn hợp gồm Al, Mg, Cu nặng 10 gam đợc hoà tan bằng axit HCl d, thoát ra
8,96 dm
3
khí (ở đktc) và nhận đợc dung dịch A cùng chất rắn B. Lọc và nung B trong
không khí đến lợng không đổi cân nặng 2,75 gam. Tìm % khối lợng mỗi kim loại.
(Đ/s: %Al= 54%; %Cu=22%; %Mg=24%)
(đktc). Thêm dd KOH đến d vào dd thu đợc rồi lọc kết tủa tách ra, đem nung trong
không khí đến lợng không đổi cân nặng 12 gam. Tìm khối lợng mỗi kim loại trong
hỗn hợp ban đầu.
Câu 6:Hỗn hợp gồm Zn và Cu nặng 4,825 gam đợc hoà tan bằng axit HNO
3
đặc,
thấy thoát ra 3,36 lit khí NO
2
(đktc). Sau đó cô cạn dd nhận đợc m gam muối khan.
a. Tính % khối lợng mỗi kim loại và tính m?
b. Tính thể tích khí thoát ra khi hoà tan hồn hợp bằng H
2
SO
4
loãng? H
2
SO
4
đặc nóng?
Câu 7:
Bài toán về lợng chất d
Câu 1: Trộn 100 ml dd Fe
2
(SO
4
)
3
1,5M với 150 ml dd Ba(OH)
2
2M thu đợc kết tủa A