BÀI TẬP ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – LÝ 11CB
VẤN ĐỀ 1: LỰC TỪ - TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN CHẠY TRONG CÁC DÂY DẪN ĐẶC
BIỆT.
Bài 1: Xác định vector lực từ ( điểm đặt, phương, chiều, độ lớn)
tác dụng lên dây dẫn khi cho B = 0,02T, l=20cm, I=5A như hình vẽ.
Bài 2: Xác định chiều, độ lớn của I trong hình vẽ sau.
Cho B=0,05T, l=5cm, F=0,01N.
Bài 3: Xác định vector cảm ứng từ ( điểm đặt, phương, chiều, độ lớn)
tác dụng lên dây dẫn khi cho F = 0,5A , l=20cm, I=5A như hình vẽ.
Bài 4: Một khung dây tròn có đường kính 20cm, gồm 10 vòng dây, cường độ dòng điện qua khung I
=5A.
a, Tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây.
b, Dòng điện chạy qua khung dây có bán kính giảm đi hai lần thì B bằng bao nhiêu?
Bài 5: Một dây dẫn thẳng cường độ 5A đặt trong không khí.
a, Tính khoảng cách từ M đền dây dẫn để cảm ứng từ tại đó bằng 0,01T.
b, Tại điểm N cách dây dẫn một đoạn bao nhiêu thì B tăng lên 5 lần?
Bài 6: Một ống dây dài 30cm có 1200 vòng dây, cường độ qua ống có độ lớn bằng bao nhiêu khi cảm
ứng từ trong ống dây bằng 2,5.10
-4
T.
Bài 7: Một dây dẫn thẳng cường độ 5A đặt trong không khí.
a, Tính cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn một khoảng 5cm.
b, Nếu dịch chuyển điểm M ra xa vị trí ban đầu thêm 10cm thì B bằng bao nhiêu?
Bài 8: Một khung dây tròn có đường kính 20cm, gồm 200vòng dây, cảm ứng từ tại tâm của khung
bằng 6,28.10
-5
T.
a, Xác định độ lớn của dòng điện chạy qua khung?
b, Khi I tăng lên 2lần, B không đổi thì bán kính của khung bằng bao nhiêu?
c, Khi R không đổi, I chạy qua khung có độ lớn bao nhiêu thì B giảm 5 lần?
VẤN ĐỀ 2: TỔNG HỢP TỪ TRƯỜNG
.
e, Tính B tại M cách I
1
là 6cm và cách I
2
là 6cm. Vẽ hình.
f, Đặt tại M dòng điện I
3
= 5A song song với I
1
, có chiều dài 10cm. Tính độ lớn lực từ tác dụng lên
dòng điện I
3
.
Bài 10: Cho 2 dây dẫn song song cách nhau 5cm có I
1
= 10A, I
2
= 20cm. chạy cùng chiều.
a, Tính B tại M cách I
1
là 5cm và cách I
2
là10cm. Vẽ hình.
b, Đặt tại M dòng điện I
3
=10A song song với I
1
, có chiều dài 20cm. Tính độ lớn lực từ tác dụng lên
dòng điện I
B
I
F
I
VẤN ĐỀ 3: LỰC LORENXƠ
Bài 11: Một electron bay vào từ trường đều B = 9,1.10
-4
T có chiều như hình vẽ
với vận tốc v = 10
8
m/s.
a, Xác định chiều và độ lớn của lực Lorenxơ?
b, Tính bán kính quĩ đạo và chu kì chuyển động của electron.
Bài 12: Một proton bay vào từ trường đều B = 1,67.10
-4
T có chiều nhv thì chuyển động theo quĩ dạo
tròn có bán kính R = 10
6
m. Xác dịnh độ lớn của lực Lorenxơ?
VẤN ĐỀ 4: TỪ THÔNG – SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CẢM ỨNG
Bài 13: Một khung dây hình tròn có bán kính R =10cm được đặt trong từ trường đều có B = 5.10
-2
T.
Tính từ thong qua khung dây trong các trường hợp sau:
Bài 14: Một khung dây phẳng hình chữ nhật 3cm x 4cm gồm 10vòng dây được đặt trong từ trường đều
. Vetctor cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung góc 30
0
và có độ lớn 2.10
-4
T
2
có trục song song với đường sức
từ của từ trường đều. Tính độ biến thiên của từ trường trong khoảng thời gian 0,01s khi suất điện động
cảm ứng là 10V?
VẤN ĐỀ 5: HỆ SỐ TỰ CẢM – SUẤT ĐIỆN ĐỘNG TỰ CẢM - SUẤT ĐIỆN ĐỘNG TỰ CẢM
.
Bài 19: Một ống dây hình trụ có lõi chân không, chiều dài l=20cm, có N=1000vòng, diện tích mỗi
vòng 100cm
2
.
a, Tính hệ số tự cảm của ống dây.
b, Dòng điện qua cuộn cảm đó tăng đều từ 0 đến 5A trong 0,1s. Tính e
tc
?
c, Khi cường độ dòng điện qua ống dây đạt tới giá trị 5A thì năng lượng tích lũy trong ống dây bằng
bao nhiêu?
Bài 20: Dòng điện qua một ống dây không có lõi sắt biến đổi theo thời gian. Trong 0,01s cường độ
dòng điện tăng từ 1A đến 2A. Suất điện động e
tc
= 20V. Tính hệ số tự cảm của ống dây và độ biến
thiên năng lượng của từ trường trong ống dây?
Bài 21: Một ống dây dài l = 3,14cm, có N = 1000vòng, diện tích mỗi vòng 10cm
2
, có dòng điện I=2A
đi qua. Khi dòng điện giảm từ i
a
xuống 0 trong 0,01s thì Suất điện động tự cảm 0,75V xuất hiện trong
cuộn cảm đó. Tính i
a
?
n
2
thì góc khúc xạ là 30
0
. Nếu tia sáng truyền từ môi trường 1 sang môi trường 2 với góc tới 60
0
thì góc
khúc xạ là bao nhiêu?
VẤN ĐỀ 7: LĂNG KÍNH
Bài 25: Cho lăng kính đặt trong không khí tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang A = 30
0
,
chiết suất của lăng kính n = √3. Chiếu tia sáng đơn sắc tới mặt AB của lăng kính với góc tới 60
0
. Tính
góc lệch D? Vẽ hình.
Bài 26: Cho lăng kính đặt trong không khí tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang A, , chiết
suất của lăng kính n = √2. Chiếu tia sáng đơn sắc tới mặt AB của lăng kính với góc tới 45
0
. Tính góc
lệch D trong 2 trường hợp sau? Vẽ hình.
a, tam giác ABC cân có B =C = 75
0
.
b, tam giác vuông cân tại B.
bài 27: một lăng kính tiết diện tam giác vuông tại A góc chiết quang A đặt trong không khí. Chiếu tia
tới mặt bên lăng kính với góc tới i =60
0
thì thấy tia khúc xạ ở mặt bên thứ nhất bằng tia tới ở mặt bên
thứ hai. Tính chiết suất của lăng kính và góc lệch D?
Bài 34: Một TKHT có độ tụ D =2dp. Vật sáng AB cao 5cm đặt trước thấu kính và cách thấu kính 1
khoảng 100cm.
a, Xác định vị trí, tính chất, độ cao của ảnh qua thấu kính.
b, Dịch vật lại gần hay ra xa TK một đoạn bao nhiêu để cho ảnh thật cao bằng nửa vật?
VẤN ĐỀ 9 : GIẢI BÀI TOÁN HỆ HAI THẤU KÍNH
Bài 35: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một hệ hai thấu kính, thấu kính hội tụ L
1
có
tiêu cự f
1
= 10cm và thấu kính hội tụ L
2
có tiêu cự f
2
= 6cm cùng trục chính với L
1
, cách L
1
một khoảng
40cm. vật AB cao 5cm đặt trước L
1
cách L
1
một khoảng 15cm. Xác định vị trí, tính chất, độ cao của
ảnh cuối cùng qua hệ. Vẽ ảnh.
Bài 36: Cho 2 THKT có tiêu cự lần lượt là 20cm và 25cm, đồng trục, cách nhau một khoảng 80cm.
Vật AB =2cm, vuông góc với trục chính đặt trước L
1
và cách thấu kính L
1
b, Nếu dịch vật lại gần thấu kính thêm 1 đoạn 10cm so với ban đầu thì ảnh dịch chuyển thế nào?
c, Giữ S cố định ở vị trí ban đầu, ghép sát THPK trên với một thấu kính có tiêu cự f
2
thì ảnh qua hệ là
ảnh ảo cách thấu kính 20cm. tính f
2
?
HẾT