Company Logo
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ
NẴNG
KHOA CƠ KHÍ GIAO THÔNG
TIỂU LUẬN
MÔN HỌC ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NƯỚC
TRÊN SÔNG
Nhóm sinh viên : 1. Mai Duy Vinh Lớp 08C4B
2. Lê Anh Quốc Lớp 08C4B
3. Nguyễn Hữu Phúc Lớp 08C4B
4. Nguyễn Văn Đồng Lớp 08C4B
5. Lê Văn Hiệp Lớp 08C4B
Company Logo
NĂNG LƯỢNG NƯỚC TRÊN SÔNG
V. Kết luận
IV. Ứng dụng năng lượng nước trên sông trong việc thay
thế cho năng lượng truyền thống trong việc phát điện
và động cơ đốt trong hiện nay
III. Sơ đồ nguyên lý, trang thiết bị của ứng dụng năng
lượng nước trên sông
II. Cơ sở lý thuyết của ứng dụng năng lượng nước trên sông
I. Tổng quan về nghiên cứu ứng dụng năng lượng nước trên sông
Company Logo
I.TỔNG QUAN VỀ NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG NLNTS
Việc sử dụng các dạng năng lượng từ nhiên liệu hóa thạch
hiện nay làm cho nó càng ngày càng can kiệt, khan hiếm
dần. Và bên cạch đó còn nhiều vấn đề khác mà việc sử dụng
năng lượng này gây ra như: ô nhiễm môi trường, hiệu ứng
nhà kính, mưa axit Khiến con người không ngừng nghiên
cứu, tìm và ứng dụng các dạng năng lượng khác để thay thế
mà chủ yếu là năng lượng từ thiên thiên. Một trong những
Ở nước ta việc khai thác sử dụng cơ năng của dòng nước đã
có từ lâu, nhưng chỉ từ đầu thế kỷ thứ XX mới phát triển mạnh
mẽ.
Trong thời gian trước năm
1960, ở Miền Bắc một số
TTĐ với quy mô công suất
nhỏ được xây dựng mà lớn
nhất là TĐ Cấm Sơn trên
sông Hóa (Lạng Sơn)
Company Logo
I.TỔNG QUAN VỀ NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG NLNTS
Thủy điện đa nhim Thủy điện sơn la
Thủy điện Hòa Bình
Thủy điện sông Tranh
Company Logo
II. CƠ SỞ LÝ THUYẾT CỦA ỨNG DỤNG NLNTS
Muốn xác định năng lượng tiềm
tàng của dòng chảy trong sông
thiên nhiên (hình 1-1) từ mặt cắt
(1-1) đến (2-2) ta xét năng lượng
mà khối nước W di chuyển trong
đoạn ấy đã tiêu hao đi, nghĩa là tìm
hiệu số năng lượng giữa hai mặt
cắt đó:
1 2
E E E= −
Phương trình Bec-nui tai mặt cắt (1-1)
2
1 1 1
1 1
Company Logo
II. CƠ SỞ LÝ THUYẾT CỦA ỨNG DỤNG NLNTS
Vậy năng lượng tiềm tàng của đoạn sông sẽ là:
Phân tích biểu thức trên ta thấy E cũng chính là côngsản ra trong t
giây để di chuyển lượng nước W từ mặt cắt (1-1) sang (2-2) với
cột nước toàn phần là:
2 2
1 1 1 2 2 2
1 2 1 2 1 2
W W
2 2
p v p v
E E E Z Z
g g
α α
γ γ
γ γ
−
= − = + + − + +
÷ ÷
( )
2 2
1 2 1 1 2 2
1 2
W
2
p p v v
Cột nước địa hình:
Cột nước áp suất:
Cột nước lưu tốc:
( )
1 2đh
H Z Z
= −
1 2
as
p p
H
γ
−
=
2 2
1 1 2 2
2
lt
v v
H
g
α α
−
=
1 2 1 2
. .E W H
γ
= −
=
= −
Company Logo
II. CƠ SỞ LÝ THUYẾT CỦA ỨNG DỤNG NLNTS
Nếu thay W=Q.t và γ=9,81.10-
3
N/m
3
vào
biểu thức trên thì ta được:
E=9,81.10-
3
.H.Q.t (J)
Nếu thay đơn vị điện lượng jun = kwh với
1kwh =3600.10
3
J, ta sẽ có:
Công suất N của dòng nước: N = E/t
N = 9,81.10-
3
.H.Q (W)
N = 9,81.H.Q (kW)
Công thức trên được coi là công thức cơ bản
nhất để tính toán thủy năng.
( )
. .
367,2
H Q t
•
Nước chảy từ thượng lưu (trước đập) về hạ lưu (sau đập)
rồi chảy vào buồng dẫn Turbine đến bánh xe công tác.
•
Do tác dụng của áp lực nước lên cánh bánh xe công tác làm
cho trục Turbine quay.
•
Trục Turbine nối liền với trục Roto máy phát làm trục Roto
quay. Roto được cung cấp nguồn tự kích ban đầu nên có dòng
điện chạy qua sẽ cảm ứng sang Stato sẽ phát điện cung cấp
điện tới các trạm phân phối điện thông quan hệ thống máy
biến áp.
•
Nguồn điện năng này sẽ từ trạm phân phối được đưa đi khắp
cả nước thông qua các hệ thống đường dây.
Company Logo
III.SĐNL,TTB, NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG NLNTS
2. CÁC TRANG THIẾT BỊ
Thiết bị động lực bao gồm
Turbine và máy phát. Các bộ
phận cơ bản của Turbine là
buồng dẫn nước vào, phần cơ
khí thuỷ lực, bộ phận tháo nước,
hệ thống điều khiển.
Turbine thủy lực
Company Logo
III.SĐNL,TTB, NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG NLNTS
Máy phát điện:
Máy phát điện là thiết bị biến đổi cơ năng thành điện năng
việc tận dụng nguồn nước để phát điện vẫn chiếm ưu thế hơn.
Company Logo
Năng lượng địa nhiệt
Chi phí lắp đặt cao
IV.KẾT LUẬN
Company Logo
Năng lượng hạt nhân
Hệ thống an toàn phức tạp
Ô nhiễm phóng xạ
Chi phí đầu tư đào tạo nguồn nhân lực cao
IV.KẾT LUẬN
Company Logo
Năng lượng nhiệt điện
Tốn nhiều tiền vì phải đốt than đá để vận hành phát
điện , gây ô nhiễm không khí vì khí thải .
IV.KẾT LUẬN