ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ KỸ THUẬT
Mục Lục
M c L cụ ụ 123
PH N IIẦ 125
THI T K K THU TẾ Ế Ỹ Ậ 125
CH NG IƯƠ 126
GI I THI U CHUNGỚ Ệ 126
I – T NG QUAN V CÔNG NGH THI CÔNG C U BTCTD L B NG Ổ Ề Ệ Ầ Ư Ằ
PH NG PHÁP ÚC H NG CÂN B NG.ƯƠ Đ Ẫ Ă 126
II – GI I THI U CHUNG V PH NG ÁNỚ Ệ Ề ƯƠ 127
II.1 – TIÊU CHU N THI T KẨ Ế Ế 127
II.2 – S K T C UƠĐỒ Ế Ấ 127
II.2.1 – K t c u ph n trênế ấ ầ 127
II.2.2 – K t c u ph n d iế ấ ầ ướ 128
CH NG IIƯƠ 129
T NH C TR NG HÌNH H CÍ ĐẶ Ư Ọ 129
I . CH N CÁC K CH TH C C U CH NH .Ọ Í ƯỚ Ầ Í 129
II . T NH C TR NG HÌNH H C C A D M CH .Í ĐẶ Ư Ọ Ủ Ầ Ủ 129
CH NG III ƯƠ 134
T NH TOÁN N I L C TRONG CÁC GIAI O N.Í Ộ Ự Đ Ạ 134
I . T NH T I GIAI O N 1 (DC ):Ĩ Ả Đ Ạ 134
II . T NH T I GIAI O N 2 (DW) :Ĩ Ả Đ Ạ 134
III . T NH N I L C TÁC D NG LÊN K T C U NH PÍ Ộ Ự Ụ Ế Ấ Ị 135
III.1. N I L C TÁC D NG LÊN D M CH GIAI O N THI CÔNG Ộ Ự Ụ Ầ Ủ Đ Ạ 135
1. Các s tính :ơ đồ 135
1.1.Thi công úc h ng i x ng ra hai bên trđ ẫ đố ứ ụ 135
1.2. bê tông xong t h p long nh p biên nh ng bê tông ch a ông c ngĐổ đố ợ ở ị ư ư đ ứ
: 137
1.3. H p l ng xong nh p biên v bê tông ã hóa c ng :ợ ọ ị à đ ứ 137
1.4.H p long xong nh p gi a nh ng bê tông ch a ông c ng.ợ ị ữ ư ư đ ứ 138
I.2. Tính m t mát ng su t trong giai o n thi công.ấ ứ ấ đ ạ 177
I.2.1.2.Thép c ng cao:ườ độ 178
I.2.1.3. Thép th ng:ườ 178
I.2.2. xác nh di n tích c t thép d ng l c c n thi t:đị ệ ố ự ứ ự ầ ế 179
I.2.3. Tính c tr ng hình h c m t c t nh tr ( ã b trí c t thép D L ).đặ ư ọ ặ ắ đỉ ụ Đ ố ố Ư
180
I.2.4. Tính toán m t mát ng su t:ấ ứ ấ 180
I.2.4.1. M t mát do ma sát. (Theo 5.9.5.2.2b-1)ấ 180
I.2.4.2. M t mát do thi t b neo. (Theo i u 5.9.5.2).ấ ế ị đ ề 181
I.2.4.5. M t mát do t bi n (5.9.5.4.3).ấ ừ ế 183
I.2.4.6. M t mát do t chùng (5.9.5.4.4).ấ ự 183
I.3. Ki m toán theo tr ng thái gi i h n c ng I t i m t c t 20-20 (m t c tể ạ ớ ạ ườ độ ạ ặ ắ ặ ắ
nh tr ).đỉ ụ 187
ĐINH VĂN PHƯƠNG LỚP CĐ1-K44
124
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ KỸ THUẬT
PHẦN II
THIẾT KẾ KỸ THUẬT
ĐINH VĂN PHƯƠNG LỚP CĐ1-K44
125
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ KỸ THUẬT
CHƯƠNG I
GIỚI THIỆU CHUNG
I – TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ THI CÔNG CẦU BTCTDƯL
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÚC HẪNG CÂN BĂNG.
Phương pháp đúc hẫng là quá trình xây dựng kết cấu nhịp dầm từng đốt theo sơ đồ
hẫng cho tới khi nối liền thành các kết cấu hoàn chỉnh . Có thể thi công hẫng từ trụ đối
xứng ra 2 phía hoặc hẫng dần từ bờ ra . Phương pháp này có thể áp dụng thích hợp để thi
công các kết cấu liên tục, cầu dầm hẫng , cầu khung hoặc cầu dây xiên dầm cứng BTCT .
Nội dung cơ bản của phương pháp đúc hẫng :
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ KỸ THUẬT
Phương pháp thi công đúc hẫng không phụ thuộc vào không gian dưới cầu do đó
có thể thi công trong điều kiện sông sâu , thông thuyền hay xây dựng các càu vượt trong
thành phố , các khu công nghiệp mà không cho phép đình trệ sản xuất hay giao thông
dưới công trình
II – GIỚI THIỆU CHUNG VỀ PHƯƠNG ÁN
II.1 – TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ
- Quy trình thiết kế : 22TCN272 –05 Bộ Giao thông vân tải
- Tải trọng thiết kế :
+) Hoạt tải HL93 ,
+) Người đi : 3KN/m2
II.2 – SƠ ĐỒ KẾT CẤU
- Sơ đồ cầu : 4x33 + 75 + 120 + 75 + 3x33
- Chiều dài toàn cầu Lc = 511 m , khổ cầu 8+2x1,5 m
II.2.1 – Kết cấu phần trên
- Một liên dầm liên tục ở giữa , 2 bên là các nhịp dầm giản đơn L=33m
- Dầm khung liên tục BTCTDƯL 3 nhịp ( 75 + 120 + 75 ) tiết diện hình hộp , vách
nghiêng , chiều cao dầm thay đổi H= 7m trên trụ đến H=3m tại giữa nhịpvà đầu dầm ,
bề rộng đáy dầm hộp B=5m
- Cao độ đáy dầm thay đổi theo quy luật parabol đảm bảo phù hợp yêu cầu chịu lực
và mỹ quan kiến trúc.
- Mặt cắt hộp dạng thành xiên
+) Chiều dày bản nắp : t
b
= 30 (cm)
+) Chiều dày bản đáy : Tại mặt cắt gối là 100 cm , tại mặt cắt giữa nhịp là 30 cm
+) Chiều dày phần cánh hẫng : h
c
= 25 cm
+) Chiều dày sườn dầm : Tại trụ t
y
= 420 (MPa).
- Dầm dẫn : bằng bê tông cốt thép DƯL có chiều dài L = 33m , Mặt cắt ngang
gồm 5 dầm chủ tiết diện chữ T , chiều cao h = 1,5 m , đặt cách nhau 2,3m
ĐINH VĂN PHƯƠNG LỚP CĐ1-K44
127
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ KỸ THUẬT
- Trắc dọc cầu theo bán kính R = 3866 m , trong phạm vi 270m , tiếp theo dốc 3%
về phía 2 mố và đường đầu cầu , Độ dốc ngang cầu i
n
= 2%
- Mặt cầu BT Asphan 7cm , dưới là lớp phòng nước 4mm
- Gối cầu , khe co giãn bằng cao su , lan can bằng thép , Thoát nước và chiếu sáng
theo quy định hiện hành
- Bản mặt cầu trên nhịp dẫn giản đơn bằng BTCT 15 cm , Lớp phủ mặt cầu gồm 3
lớp : Lớp bê tông tạo dốc 4cm , lớp phòng nước 0,4cm , Lớp bê tông asphan 7cm ; độ
dốc ngang cầu i
n
= 2%
II.2.2 – Kết cấu phần dưới
a) Cấu tạo trụ cầu :
- Trụ cầu dùng loại trụ thân đặc bằng BTCT đổ bê tông tại chỗ bê tông có cường
độ chịu nén f’
c
= 30Mpa
- Trụ T
1
, T
2
, T
nb
= (0,6 ÷ 0,8) chiều dài nhịp giữa L
ng
.
+) Trong phương án này chọn L
ng
= 120m.
+) Lấy : L
nb
= 75 m
Sơ đồ bố trí chung nhịp cầu chính :
7500 120000 7500
- Xác định kích thước mặt cắt ngang : Dựa vào các công thức kinh nghiệm ta chọn
mắt cắt ngang như hình vẽ :
II . TÍNH ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA DẦM CHỦ .
II.1 – Phân chia đốt dầm
Nguyên tắc chung phân chia đốt dầm :
- Chọn chiều dài đốt K0 trên phần đà giáo mở rộng trụ : Trong phương pháp đúc
hẫng cân bằng , Chiều dài của đốt K0 thường vào khoảng 12-14 m, để có đủ diện tích
ĐINH VĂN PHƯƠNG LỚP CĐ1-K44
1800
500 1500
8000
1500 500
1000
400
300
1200
500
3280
đúc trên trụ)
+) Đốt hợp long nhịp giữa : d
hl
= 2m
+) Đốt hợp long nhịp biên : d
hl
= 2m
+) Chiều dài đoạn đúc trên đà giáo : d
dg
= 14 m
+) Số đốt ngắn trung gian : n = 4 đốt , chiều dài mỗi đốt : d = 3 m
+) Số đốt trung gian còn lai : n = 10 đốt , chiều dài mỗi đốt d = 4 m
- Sơ đồ phân chia đốt dầm :
+) Nhịp giữa :
K0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
4x3 10x4
2
+ bx +c
- Lấy điểm dưới cùng của đốt hợp long làm gốc toạ độ , trục x , y có chiều như hình
vẽ :
- Do đường cong đi qua gốc toạ độ nên c=0 , đồng thời đường cong đi qua 2 điểm
A(-58,5;4,0) và B(58,5;4,0) nên có dạng :
4,0 = a.58,5
2
+ 58,5.b
ĐINH VĂN PHƯƠNG LỚP CĐ1-K44
O(0,0)
O(0,0)
A(58,5;4,0)
Y
B(-58,5;4,0)
130
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ KỸ THUẬT
4,0 = a.58,5
2
- 58,5.b
- Từ hai phương trình trên ta tính được :
A = 0,001169
B=0
Vậy phương trình có dạng:
Y = 0,001169.x
2
II.3 – Xác định phương trình thay đổi chiều dày đáy dầm
- Tính toán tương tự ta có phương trình thay đổi chiều dày đáy dầm như sau ( Với
gốc toạ độ chọn tại mặt trên của đáy dầm tại vị trí giữa nhịp) :
Y = 0,00108119.x
BO3 2.5 2.5746 2.6153 2.656 2.6967 2.7374 2.7917 2.8459
ĐINH VĂN PHƯƠNG LỚP CĐ1-K44
131
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ KỸ THUẬT
HI1 0.3 0.3 0.3 0.3 0.3 0.3 0.3 0.3
HI2 0.4 0.4182 0.4274 0.436 0.4441 0.4516 0.4608 0.469
HI3 4.7 4.1262 3.8375 3.566 3.3116 3.0744 2.7848 2.5256
HI4 0.6 0.5545 0.5316 0.51 0.4898 0.471 0.448 0.4274
HI5 1 0.8725 0.8083 0.748 0.6915 0.6388 0.5744 0.5168
BI1 2.95 2.9739 2.987 3 3.013 3.0261 3.0435 3.0609
BI1-2 1.9 1.9 1.9 1.9 1.9 1.9 1.9 1.9
BI3 2 2.0861 2.133 2.18 2.227 2.2739 2.3365 2.3991
BI3-2 1.3 1.4052 1.4626 1.52 1.5774 1.6348 1.7113 1.7878
MC 8 MC 9 MC 10 MC 11 MC 12 MC 13 MC 14 MC 15
HO1 0.3 0.3 0.3 0.3 0.3 0.3 0.3 0.3
HO2 0.5763 0.5826 0.5879 0.5923 0.5956 0.5981 0.5995 0.6
HO2-2 0.4 0.4 0.4 0.4 0.4 0.4 0.4 0.4
HO3 3.0722 2.8143 2.596 2.4175 2.2786 2.1794 2.1198 2.1
BO1 2.2757 2.2791 2.2826 2.2861 2.2896 2.293 2.2965 2.30
BO1-2 2.0927 2.1256 2.1585 2.1914 2.2243 2.2572 2.2901 2.323
BO2 0.8242 0.7664 0.7087 0.651 0.5932 0.5355 0.4777 0.42
BO3 2.9002 2.9544 3.0087 3.063 3.1172 3.1715 3.2257 3.28
HI1 0.3 0.3 0.3 0.3 0.3 0.3 0.3 0.3
HI2 0.4763 0.4826 0.4879 0.4923 0.4956 0.4981 0.4995 0.5
HI3 2.2969 2.0988 1.9311 1.7939 1.6872 1.611 1.5652 1.55
HI4 0.4093 0.3936 0.3802 0.3694 0.3609 0.3548 0.3512 0.35
HI5 0.466 0.422 0.3847 0.3542 0.3305 0.3136 0.3034 0.3
BI1 3.0783 3.0957 3.113 3.1304 3.1478 3.1652 3.1826 3.2
BI1-2 1.9 1.9 1.9 1.9 1.9 1.9 1.9 1.9
BI3 2.4617 2.5243 2.587 2.6496 2.7122 2.7748 2.8374 2.9
(cm
4
)
0 0 7 108.40 12 5 80 133628 4.41E+07 329.69 9.86E+09
1 7 6.2714 95.61 12 5.1492 76.4 122050 3.67E+07 301.06 7.42E+09
2 10 5.9048 89.17 12 5.2306 74.9 116440 3.34E+07 286.84 6.35E+09
3 13 5.56 83.09 12 5.312 73.4 111147 3.04E+07 273.50 5.43E+09
4 16 5.237 77.39 12 5.3934 71.9 106171 2.77E+07 261.02 4.65E+09
5 19 4.9357 72.06 12 5.4748 70.3 101472 2.53E+07 249.36 3.99E+09
6 23 4.5679 65.52 12 5.5834 68.3 95759 2.25E+07 235.11 3.26E+09
7 27 4.2388 59.65 12 5.6918 66.3 90613 2.01E+07 222.31 2.68E+09
8 31 3.9485 54.44 12 5.8004 64.2 86007 1.81E+07 210.94 2.22E+09
9 35 3.6969 49.89 12 5.9088 62.2 82006 1.65E+07 201.00 1.86E+09
10 39 3.4839 46.00 12 6.0174 60.2 78578 1.51E+07 192.50 1.59E+09
11 43 3.3098 42.77 12 6.126 58.1 75701 1.40E+07 185.47 1.39E+09
ĐINH VĂN PHƯƠNG LỚP CĐ1-K44
132
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ KỸ THUẬT
12 47 3.1742 40.19 12 6.2344 56.1 73428 1.32E+07 179.89 1.24E+09
13 51 3.0775 38.28 12 6.343 54.1 71735 1.26E+07 175.81 1.14E+09
14 55 3.0193 37.02 12 6.4514 52 70599 1.22E+07 173.20 1.08E+09
15 59 3 36.42 12 6.56 50 70072 1.21E+07 172.06 1.07E+09
Trong đó :
+) F : Diện tích tính đổi của mặt cắt
+) S : Mômen tĩnh của mặt cắt với đáy dầm.
+) Y
o
: Khoảng cách từ trục trung hoà đến đáy dầm
+) J : Mômen quán tính của mặt cắt dầm với trục trung hoà
+) h
clc
+ DW
lc+tv
a)Tính trọng lượng lớp phủ mặt cầu :
Lớp phủ mặt cầu dày 7,4 cm bao gồm : Lớp bê tông asphan dày 7cm và lớp
phòng nước dày 0,4 cm
+) Lớp bê tông Asphalt :
DW
asphalt
= 12x0,07x22,5 = 18,9 ( KN/m)
+) Lớp phòng nước :
DW
pn
= 12x0,004x22,5 = 1,08 ( KN/m)
-> Trọng lượng dải đều lớp phủ mặt cầu :
DW
mc
tc
= 18,9 + 1,08 = 19,98 ( KN/m)
b) Tính trọng lượng của chân lan can + tay vịn + lề Người đi bộ :
Tên gọi các đại lượng Kí hiệu Giá trị Đơn vị
Chiều rộng chân lan can B
clc
50 cm
Chiều cao chân lan can h
clc
30 cm
+) Trọng lượng chân lan can :
DW
clc
lc+tv
= 19,98 + 7,2 + 0. 835 = 28,015 (KN/m)
+) Tĩnh tải giai đoạn II tính toán
DW
II
tt
= g . DW
II
TC
= 1,5. 28,015 = 42,0225 ( KN/m)
III . TÍNH NỘI LỰC TÁC DỤNG LÊN KẾT CẤU NHỊP
III.1. NỘI LỰC TÁC DỤNG LÊN DẦM CHỦ GIAI ĐOẠN THI CÔNG
1. Các sơ đồ tính :
Sơ đồ phân chia đốt đúc và các mặt cắt.
Đặc điểm của công nghệ thi công đúc hẫng là sơ đồ kết cấu thay đổi liên tục trong
quá trình thi công.
Căn cứ trình tự thi công và phương pháp thi công ta chia ra làm các giai đoạn thi
công sau:
1.1.Thi công đúc hẫng đối xứng ra hai bên trụ
Hình 3.1. Sơ đồ tải trọng khi thi công đúc hẫng đối xứng
- Tải trọng trong giai đoạn này bao gồm:
ĐINH VĂN PHƯƠNG LỚP CĐ1-K44
135
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ KỸ THUẬT
+ Tĩnh tải các đốt đúc DC có hệ số tải trọng n
DC
= 1.25
+ Trọng lượng thiết bị đúc và vật liệu. Xe đúc CE =660 KN đặt cách đầu mút đốt
đúc trước là 0,9 m, n
Trong đó :
WC : Trọng lượng bê tông ướt
F
1
, F
2
: Diện tích của hai mặt của khối đúc
γ
wc
: Trọng lượng riêng của bê tông ướt (γ
wc
= 24,5 KN/m
3
)
Tính quy đổi về nút . WC đặt tại trọng tâm của đốt đúc quy đổi về nút thành lực
cắt và mô men như hình vẽ trên .
ĐINH VĂN PHƯƠNG LỚP CĐ1-K44
136
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ KỸ THUẬT
Bảng tính trọng lượng bê tông ướt :
Tên đốt Chiều dài đốt
m
γ
wc
KN/m
WC
KN
M
y
KN.m
nhiều đến trình tự và phương pháp tính toán hợp long.
Sơ đồ tính toán :
ĐINH VĂN PHƯƠNG LỚP CĐ1-K44
137
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ KỸ THUẬT
Hình 3.2. Sơ đồ tải trọng khi hợp long nhịp biên.
-Tải trọng:
+ Trọng lượng bản thân đoạn đổ trên đà giáo.
+ Trọng lượng bản thân đốt hợp long.
+ Lực ngược do rỡ tải trọng thi công
+ Lực ngược do rỡ xe đúc
1.4.Hợp long xong nhịp giữa nhưng bê tông chưa đông cứng.
-Tải trọng tác dụng:
+ Trọng lượng ván khuôn và thiết bị để hợp long nhịp biên
+ Tải trọng thi công rải đều
+ Trọng lượng bản thân đốt hợp long
+ Trọng lượng bê tông ướt
1.5. Hợp long xong nhịp giữa và bê tông đã đông cứng.
Sơ đồ:Liên tục 3 nhịp:
ĐINH VĂN PHƯƠNG LỚP CĐ1-K44
138
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ KỸ THUẬT
Hình 3.4. Sơ đồ tải trọng khi hợp long nhịp giữa bê tông đã đông cứng.
-Tải trọng tác dụng:
+ Trọng lượng bản thân ( DC)
+ Lực ngược do dỡ tải trọng thi công.
+ Lực ngược do dỡ xe đúc .
1.6. Giai đoạn khai thác
Sơ đồ kết cấu: Dầm liên tục 3 nhịp
Hình 3.4 : Sơ đồ kết cấu giai đoạn khai thác
Dùng chương trình phân tích kết cấu MiDas sau khi phân tích giai đoạn thi công và
khai bao các loại tải trọng của từng giai đoạn thi công ta có giá trị mô men tại các mặt cắt
như sau :
Khi đúc đốt K0:
Mặt cắt M (KN.m) V(KN)
20 -11533.87 4054.19
Khi đúc đốt K1:
ĐINH VĂN PHƯƠNG LỚP CĐ1-K44
140
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ KỸ THUẬT
Mặt cắt M (KN.m) V(KN)
18
-1848.92
1240.54
20
-34751.6
6834.35
Khi đúc đốt K2:
Mặt cắt M (KN.m) V(KN)
17
-1755.65
1178.14
18
-13484
3911.28
20
-52461.5
7974.85
Khi đúc đốt K3:
Mặt cắt M (KN.m) V(KN)
Mặt cắt M (KN.m) V(KN)
14
-2659.7 1342.44
15
-15685.5 4031.18
16
-29466.4 5149.94
17
-46699.8 6326.78
18
-67568.1 7565.65
20
-132186 11637.71
Khi đúc K6:
ĐINH VĂN PHƯƠNG LỚP CĐ1-K44
141
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ KỸ THUẬT
Mặt cắt M (KN.m) V(KN)
13
-2499.55 1261.31
14
-18923.1 4174.57
15
-33050.2 5238.7
16
-50459.4 6357.17
17
-71321 7533.71
18
-95817.5 8772.25
15
-78672.8 7461.04
16
-102759 8578.98
17
-130298 9754.96
18
-161473 10992.92
20
-250137 15072.95
Khi đúc K9:
ĐINH VĂN PHƯƠNG LỚP CĐ1-K44
142
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ KỸ THUẬT
Mặt cắt M (KN.m) V(KN)
10
-2123.47 1069.85
11
-16591.7 3640.86
12
-33520.8 4829.08
13
-55352.2 6089.24
14
-82394.1 7430.04
15
-106301 8493.32
16
-133489 9611.02
17
-340756 17098.94
Khi đúc K11 :
Mặt cắt M (KN.m) V(KN)
8
-1955.71 983.57
9
-15540.6 3396.5
10
-31253.9 4465.87
ĐINH VĂN PHƯƠNG LỚP CĐ1-K44
143
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ KỸ THUẬT
11
-51356.7 5590.29
12
-76088.2 6778.1
13
-105722 8037.8
14
-140566 9378.08
15
-170324 10440.86
16
-203364 11558.09
17
-239857 12733.32
18
-279985 13970.49
20
-389540 18057.44
6
-1850.57 928.58
7
-14879.2 3238.12
8
-29788.4 4221.42
9
-48708.5 5243.65
ĐINH VĂN PHƯƠNG LỚP CĐ1-K44
144
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ KỸ THUẬT
10
-71812.4 6312.75
11
-99305.9 7436.85
12
-131428 8624.28
13
-168452 9883.55
14
-210687 11223.33
15
-245988 12285.63
16
-284572 13402.42
17
-326607 14577.18
18
-372278 15813.86
20
-422912 16715.95
20
-551731 20809.28
2.2.Hợp lọng xong nhịp biên và bê tông chưa đông cứng :
ĐINH VĂN PHƯƠNG LỚP CĐ1-K44
145
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ KỸ THUẬT
-Mô hình hoá kết cấu trên MiDas và thực hiện tính toán ta thu được kết qủa sau:
Mặt cắt
M
(KN.m)
F
(KN)
1 -29772.34 -4445.56
2 3573.99 -71.13
4 3263.3 381.82
5 -3389.41 1954.69
6 -13022.59 2868.58
7 -26356.64 3806.05
8 -43501.65 4774.66
9 -64598.68 5782.14
10 -89820.61 6836.43
11 -119372.93 7945.67
12 -153494.67 9118.18
13 -192459.2 10362.5
14 -236575 11687.33
15 -273247.81 12737.95
16 -313169.28 13843.56
17 -356510.01 15007.17
18 -403452.61 16232.72
4
-6521.86 750.32
5
-11319.52 1651.03
6
-19748.32 2567.49
7
-31888.2 3507.53
8
-47849.31 4478.74
9
-67772.85 5488.85
10
-91831.82 6545.82
11
-120231.88 7657.77
12
-153212.16 8833.04
ĐINH VĂN PHƯƠNG LỚP CĐ1-K44
147