Luận văn với đề tài Quản trị chuỗi cung ứng của tập đoàn bán lẻ Wal-mart và bài học kinh nghiệm cho các doanh nghiệp bán lẻ Việt Nam - Pdf 13

1
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
DANH MỤC HÌNH VẼ, BẢNG BIỂU, ĐỒ THỊ
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CHUỖI CUNG ỨNG VÀ QUẢN TRỊ CHUỖI
CUNG ỨNG 7
1.1. Khái quát chung về chuỗi cung ứng 7
1.2. Quản trị chuỗi cung ứng 10
1.2.1. Khái niệm: 10
1.2.2. Lịch sử phát triển của quản trị chuỗi cung ứng: 11
1.2.3. Nội dung của quản trị chuỗi cung ứng: 14
1.2.4. Cấu trúc chuỗi cung ứng 20
1.3. Quy trình quản trị chuỗi cung ứng: 24
1.3.1. Lập kế hoạch 24
1.3.2. Tìm nguồn cung ứng 28
1.3.3. Sản xuất 30
1.3.4. Phân phối 32
CHƢƠNG 2: QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG CỦA TẬP ĐOÀN BÁN LẺ
WAL-MART 35
2.1. Vài nét về tập đoàn bán lẻ Wal-mart 35
2.1.1. Lịch sử thành lập và phát triển của Wal-mart 35
2.1.2. Hoạt động kinh doanh của Wal-mart 35
2.2. Quản trị chuỗi cung ứng của tập đoàn bán lẻ Wal-mart 38
2.2.1. Quản trị hệ thống thông tin và các ứng dụng công nghệ 38
2.2.2. Quản trị nguồn hàng 46
2.2.3. Quản trị logistics 48
2.2.4. Quản trị tồn kho 51
2.3. Đánh giá về hoạt động quản trị chuỗi cung ứng của tập đoàn bán lẻ Wal-mart 57

3

LỜI MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Khái nim Qun tr chui cung ng (SCM) lu xut hin vào nh
1980, và ph bin trên th gii vào nh  nên
quen thuc áp dng thành công vào rt nhiu công ty ln 
c bit là Wal-mart. Nh vào thành công trong qun tr chui cung ng, t 
c li th v chi phí và giá c so vi th cnh tranh mà Wal-mart nhanh
chóng tr thành m ch bán l khng l nht trên th gii.   Vit
Nam hin nay khái nic nhn nhiu, các doanh nghit
u chú ý t hiu rõ SCM là gì, làm th  xây dng và qun tr
chui cung ng thành công thì hu ht các doanh nghip vc
trng các doanh nghip Vic bán l hin nay là mn hình. T
sau khi Vit Nam gia nhc bit t t Nam m ca hoàn
toàn th ng bán l cho các doanh nghip 100% vn c ngoài vào, thì các doanh
nghip bán l Vit Nam mi tht s lo s mt v th trên th ng. Và mt gii pháp
cn thit nhm giúp các doanh nghip bán l Vit Nam gi vng th 
qun tr hiu qu chui cung ng. Vi mong mun giúp các doanh nghip bán l Vit
Nam làm rõ các v n qun tr chui cung ng, tôi la ch tài
Quản trị chuỗi cung ứng của tập đoàn bán lẻ Wal-mart và bài học kinh nghiệm
cho các doanh nghiệp bán lẻ Việt Nam
2. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
ng nghiên cu ca khóa lun là hong qun tr chui cung ng ca
t Wal-mart.
4

Trong quá trình nghiên cc s ng dn nhit tình
ca quý thi hc Ngoc bit, tôi xin gi li c
sc ti th, ch bo tôi  hâu.
Hà Nội, tháng 5 năm 2012
6

7
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CHUỖI CUNG ỨNG VÀ
QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG

Chuỗi cung ứng là sự liên kết với các công ty nhằm đưa sản phẩm hay dịch vụ
vào thị trường.
2

(Stock và Elleam, 1998)
Chuỗi cung ứng là một mạng lưới các lựa chọn sản xuất và phân phối nhằm
thực hiện các chức năng thu mua nguyên liệu, chuyển đổi nguyên liệu thành bán thành
phẩm và thành phẩm, và phân phối chúng cho khách hàng
3
(Ganesham, Ran and
Terry P.Harrison, 1995).
Hãy xem xét mt ví d, m  tìm mua loi cà
phê hòa tan 3 trong 1 ca Trung Nguyên. Chui cung ng bu vi khách hàng này
và nhu cu v cà phê hòa tan. Tii cung ng tip tc vi siêu th Hapro
mà khách hàng la chn. T ng sn phm cà phê
 phc v nhu cu ca khách hàng. Sn phm cà phê có th do mt công ty
phân phi cung cp cho siêu th hoc có th c cung cp trc tip bi nhà sn xut
 sn xut ra sn phm, phi mua
nguyên li t các nhà cung cp khác. Còn nhng nhà cung cp này
li nhn nguyên liu là cà phê ht t nhi trng cà phê. Chui cung ng còn
bao gm nhng công ty xn xu bao gói sn phm cà phê do Trung Nguyên
sn xut. Chui cung c minh ha ti hình 1.

trong toàn b chui cung ng.
Khách hàng là thành t tiên quyt ca chui cung ng. Mt cho
s hin hu ca bt k chui cung  tha mãn nhu cu ca khách hàng,
trong quá trình to ra li nhun cho chính chui cung t ng “chuỗi cung
ứng” gi nên hình nh sn phm hoc vic cung cp dch chuyn t nhà cung cn
nhà sn xun nhà phân phn nhà bán ln khách hàng dc theo chui
Ngƣời
trồng cà
phê

Công ty sơ
chế cà phê
hạt
Công ty
hóa chất
Công ty
sản xuất
bao bì
Công ty cà
phê Trung
Nguyên
Nhà phân
phối cà phê
hòa tan
Khách
hàng
Siêu thị
Hapro
10


nhàng và hiệu quả các nhu cầu của thị trường 4
The Institute for supply management: http://www.ism.ws/glossary/?navItemNumber=7800
5
Courtesy of Supply chain Council, Inc., www.supply-chain.org
6
Courtesy of the Council of Logistics Management.
11
m nht quán gi phi hp và hp nhng
ln các hon sn phm trong s các thành viên ca chui cung cp
nhm ci thi  t ho ng, ch ng, và dch v khách hàng; nh t
c li th cnh tranh bn vng cho tt c các t chc liên quan trong chui cung
ng. Vì th  qun tr chui cung ng thành công, các doanh nghip phi tích cc
chia s các thông  báo nhu cu, k hoch sn sut, các chin
c marketing, vic ci tin sn phm và dch v, vic áp dng công ngh mi, k
hoch thu mua, ngày giao hàng, và bt k n các k hoch
phân phi, sn xut, và thu mua.
1.2.2. Lịch sử phát triển của quản trị chuỗi cung ứng:
Trong sut thp niên 1950 và 1960, các công ty ca M áp dng công ngh sn
xut hàng lo ct gim chi phí và ci tin vic to
mi quan h vi nhà cung cp, ci thin vic thit k quy trình và tính linh hot, hoc
ci thin chng sn phm. Thit k và phát trin sn phm mi din ra chm chp,
l thuc ch yu vào ngun lc ni b, công ngh và công sut. Chia s công ngh
chuyên môn thông qua s cng tác gii bán là thut ng him
nghe  n này. Tn kho trong sn xung tn

Hình 1.2: Những sự kiện lịch sử về quản trị chuỗi cung ứng
7

Ngun: Wisner, Tan, Leong, 2009, 7
Wisner, Tan, Leong, 2009, Principles of Supply Chain management: A Balanced Approach, tr.12, South-
Western.
Sản xuất khối lƣợng lớn
truyền thống
JIT, TQM, BPR, liên
minh nhà cung cấp và
khách hàng
Mở rộng và hình thành
mối quan hệ chuỗi cung
ứng
Gia tăng năng lực chuỗi
cung ứng
Quản trị tồn kho và kiểm
soát chi phí
13
thp niên 1980  c ti các nhà sn xut ct gim chi phí, nâng cao cht
ng sn ph phc v khách hàng. JIT và chic qun tr
chng toàn dic các hãng sn xut áp dng nhm ci thin chng,
nâng cao hiu sut, và thi gian giao hàng. Cùng vi vic s dng ít tm
cho lch trình sn xut, các doanh nghip bu nhn thy li ích tim tàng và tm

ti, và thông tin.
8
( Michael Hugos, 2003)

Hình 1.3: 5 thành phần chính của chuỗi cung ứng

1.2.3.1. Sản xuất
Sn xut chính là kh  sn phm ca chui cung ng. Nhà
máy và nhà kho là nh vt cht trong sn xut. V n ca nhng nhà
qun lý khi ra quynh sn xut là làm th  cân bng gia kh ng 8
Michael Hugos, 2003, Essentials of Supply Chain Management, Ch.1: Basic Concepts of Supply
Chain Management, tr.1  tr.41, John Wiley & Sons, Inc.
1. Sản xuất
Sn xut cái gì?
Sn xut  nào?
Sn xut khi nào?
2. Tồn kho
Sn xut bao nhiêu?

dòng sn phm  mc chi phí ging vi vic tp trung chuyên sâu vào mt ch
c th. Các công ty phi quy nh sn xu   c nào hoc kt hp
nhng gì t hai cách thc sn xu c công sut và chuyên môn 
ng tt nht nhu cu ca khách hàng.
, h thc xây dng phù hp vi t
thc sn xu           n
phm:
- t c các sn phm cùng loi
u qu và d hiu.
16
- háp này, tt c nhng hàng hóa khác
n mt nhu ca khách hàng hoc m
vc công vi       
thun tin cho vic la ch       ng yêu cu
.
-  (cross-docking)c walmart s du tiên
nhng tính hiu qu trong chui cung ng. S d
này, hàng hóa th c s dng
 d ng ln nhng hàng hóa khác nhau t nhng xe ti ca
nhà cung cp. Nhng lô hàng lc chia thành nhng lô hàng nh 
Nhng lô hàng nh cha nhiu loi sn phm khác nhau lc kt hp theo
nhu cu hàng ngày và nhanh chóng b vn chuy
cui cùng.
1.2.3.2. Tồn kho
Hàng tn kho bao gm nguyên vt liu, bán thành phm, thành phm do nhà
sn xut, nhà phân phi bán l tn tr dàn tri trong sut chui cung ng.
Mt ln na, các nhà qun lý li phi quynh tn kho  i gia tính

sn xut các sn phm khác nhau nh ng nhu cng
hp này, v chính là s i gi
 c khu vc sn xut linh hot.
1.2.3.3. Địa điểm
 cn vinh v a lý cho nhng nhà máy trong chui
cung nh v nhng hoc thc hin trong mi nhà
i ging nhanh và tính hiu qu là vic ra quynh,
hoc phân tán các hong  nhng khu vc gn khách hàng và nhà cung 
hong din ra nhanh chóng, hoc tp trung hong  m t
c hiu qu kinh t theo quy mô. Quy nh v      t
18
quy nh chi c vì  ng l n tài chính trong k hoch dài hn. Khi
quynh v m, nhà qun lý cn xem xét hàng lot các yu t 
ng, k n có trong sn xuu ki h tng,
thu, và v trí gn vi nhà cung ci tiêu dùng. Quym có tác
ng mc tính hong ca chui cung ng. Quym
phn ánh chin ca mt công ty v vic xây dng và phân phi sn phm
n th m, s ng, và kích c nh
c s ng kênh phân phi sn phi tiêu dùng cui cùng.
1.2.3.4. Vận tải
Vn tn s di chuyn mi th t nguyên lin thành phm
gin khác nhau trong chui cung ng. S cân bng ging
nhanh và tính hiu qu c biu hin thông qua vic la chc vn ti.
c vn tt cao.
c lc vn tn tng bing sc
hiu qu v ng không kp thc vn tn:
- Vn tng bin: chi phí thc vn ti chm nht.

chui cung ng. Thông tin chính là yu t kt ni tt c các hong và vn hành
chui cung ng. Nu thông tin là chính xác, kp thi, các công ty trong chui cung ng
có th ng quynh v hong sn xuu này mang li
kh i nhn cho toàn chui cung ng. c s dng nhm 2
m
- Phi hp nhng hong hàng ngày cn cha 4 yu t
là: sn xut, tm, và vn ti. Trong chui cung ng, các công ty s
dng các d liu sn có v cung và c quynh lch trình sn
20
xut hàng tun, các mc tn kho, tuyng vn t hàng
hóa.
- D báo và lp k ho     ng kp thi nhu cu v sn
ph báo mang tính chin thut d nhng
thông tin sn có, giúp doanh nghip la chn lch trình, thi gian biu cho vic
sn xut hàng tháng, hàng quý. Bên ct ln trong
ving d báo mang tm ching mi,
thâm nhp th ng mi, hoc rút lui khi th ng hin ti.
Trong phm vi mi gia tính kp thi và tính hiu qu ng li
i so vi nh
xác, kp thi có kh ng quynh sn xut hiu qu, nhng d báo
chu xây dng và lt h thng cung cp thông tin li rt
ln. Trong phm vi chui cung ng, các công ty quynh tính kp thi và tính hiu
qu chính là quynh bao nhiêu thông tin chia s cho các công ty khác, và bao nhiêu
c gi li. Các công ty chia s vi nhau càng nhiu thông tin v sn phm,
nhu cu khách hàng, d báo th ng, lch trình sn xu
ng kp thc tit l, li khin các công ty gia
 i v vi   b i th cnh tranh s d  chng li chính

Hình 1.5: Mô hình cấu trúc chuỗi cung ứng mở rộng
Chui cung ng chính là s kt hp ca nhiu công ty thc hin nhng chc
m: nhà sn xut, nhà phân phi hay nhà bán
buôn, nhà bán l, nhng khách hàng cá nhân, hoc khách hàng t chc. H tr nhng
c bin vi tên: nhà cung cp dch v.
Nhà cung cấp
Khách hàng
Nhà sản xuất
Nhà cung cấp
đầu tiên
Nhà sản xuất
Khách hàng
Khách hàng
cuối cùng
Nhà cung
cấp
Nhà cung cấp
dịch vụ
22
- Nhà sản xuất: là nhng t chc sn xut sn phm, gm: các công ty sn xut
nguyên vt liu, và các công ty sn xut thành phm. Các nhà sn xut nguyên
vt lin, khoan tìm du khí, khai thác g
bao gm nhng t chc trng trt thy hi sn. Các
nhà sn xut thành phm to ra sn phm t vic s dng nguyên vt liu và các
b phn lc sn xut ra t các công ty khác. Nhà sn xu
to ra các sn ph: nhc, các sn phm gii trí, phn mm, hoc
các bn thit k là dch v t c, dn v 

xut, nhà phân phi bán l, và khách hàng. Nhà cung cp dch v có kin
thc chuyên sâu, và các k c bit  mt hong riêng bit trong chui
cung ng. Chính vì th, h có th thc hin nhng dch v này hiu qu 
vi mc giá r i vic chính các nhà sn xut, nhà phân phi, nhà bán
li tiêu dùng thc hin. Trong bt k chui cung ng nào, nhà cung
cp dch v ph bin nht là cung cp dch v vn ti và dch v 
là các công ty vn tc bin là nhà cung
cp logistics. Nhà cung cp dch v tài chính cung cp các dch v 
phân tích tín dng và thu các khon n 
nh giá tín dng và công ty thu n. Mt s nhà cung cp thc hin nghiên cu
th ng, qung cáo, thit k sn phm, dch v k thut, dch v pháp lý, và
n qun lý. Trong khi nhng nhà cung cp khác tin hành các dch v v
công ngh thông tin, thu thp d liu. Tt c các nhà cung cp dch v c kt
hp vào nhng hong liên tc ca nhà sn xut, nhà phân phi, nhà bán l,
và khách hàng  mc cao hoc thp trong chui cung ng.

24
1.3. Quy trình quản trị chuỗi cung ứng:
Theo Hng Chui Cung ng, quy trình qun tr chui cung ng hong nh 4
yu t, gm: lp k hoch, tìm ngun cung ng
9
, sn xut, và phân phi
10
.


- Tn kho chu kng hàng tn kho cn thi ng nhu cu v hàng
ng thi gian gia các lt hàng. Tn kho chu k hiu qu
vì tính kinh t theo quy mô. Các doanh nghit mt s ng ln hàng
hóa trong mt vài li s ng nh. Tn
kho chu k n kho trong chui cung ng, vì trên thc t các
doanh nghip luôn sn xui s ng lu
hin ti c
- T bo him tính không chc chn luôn tn ti
trong chui cung ng. Các nhà bán l và nhà phân ph tránh tình trng ht
hàng do nhu cnh ca khách hàng hoc do chm tr ngun cung, h
 mng thì m không chc chn càng cao, tn
kho an toàn càng ln. Tn kho an toàn ca mt loi sn phm là s 
kho sn phi thm nhp thêm lô hàng mi cùng chng lou
này cho thng hàng ti, và vì th nó là mt loi tài
sn c nh ca doanh nghip.
 Gim tn kho: có nhi  gim hàng t ng xuyên
 làm ging hàng tn kho chu k, ví d, thay bt hàng mt
tháng mt lt hàng mt tun mt l ging hàng tn
   ng     
11
(Colin Scott, Paul Thompson,
Henriette Lundgren, 2011)
- Gim thi gian thc hi
- Gim tính không chc chn ca nhà cung ng
- Gim sai s trong các d báo cu
- Gim m dch v 11


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status