Đề tài : Nghiên Cứu Công Nghệ Sản Xuất Thực Phẩm Chức Năng Bổ Sung Từ Vi Sinh Vật - Pdf 13


BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BỘ CÔNG THƯƠNG

CHƯƠNG TRÌNH KHCN CẤP NHÀ NƯỚC KC.04/06-10

BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI

“NGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT THỰC PHẨM
CHỨC NĂNG BỔ SUNG TỪ VI SINH VẬT"

MÃ SỐ ĐỀ TÀI: KC04.05/06-10 Cơ quan chủ trì đề tài: Viện Công nghiệp thực phẩm
Chủ nhiệm đề tài: PGS.TS. Nguyễn Thị Hoài Trâm 8570


PGS.TS. Nguyễn Thị Hoài Trâm PGS.TS. Lê Đức Mạnh Ban Chủ nhiệm Chương trình Bộ Khoa học và Công nghệ

Hà Nội – 2010
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT

ACE Angiotensin Converting Enzyme – Enzim chuyển angiotensin
ACEI Angiotensin Converting Enzyme Inhibitory – Chất kìm hãm enzim
chuyển angiotensin
ACEIPs Angiotensin Converting Enzyme Inhibitory peptides – Các peptit
kìm hãm enzim chuyển angiotensin
ALT Alanin aminotransferase
AST Aspartate aminotransferase
BC Bạch cầu
CT Cholesterol
DOM Các chất hữu cơ hoà tan
EMEA Cơ quan đánh giá các sản phẩm y học châu Âu
FDA Food and Drug Administration – Cơ quan quản lý thực phẩm và

THA Tăng huyết áp
WHO World Health Organization - Tổ chức Y tế thế giới
YHCT Y học cổ truyền
YHHĐ Y học hiệ
n đại DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng Tên bảng Trang
Bảng 1.1 Một số chất kìm hãm enzim chuyển angiotensin tổng hợp 7
Bảng 1.2

Một số peptit kìm hãm ACE thu nhận bằng phương pháp enzim từ
nguồn protein thực phẩm
10
Bảng 1.3

Hoạt tính kìm hãm ACE của dịch thủy phân casein bằng một số
loại protease
11
Bảng 1.4

Một số peptit kìm hãm ACE được tổng hợp từ protein sữa bằng
phương pháp lên men
12
Bảng 1.5 Tác dụng hạ huyế
t áp trên người của một số ACEIPs thương mại 14
Bảng 1.6 Kết quả nghiên cứu tác dụng của crom đối với người mắc bệnh
tiểu đường typ 2

Bảng 3.1.9 Hoạt tính kìm hãm ACE của các peptit thu nhận từ protein sữa bò
theo phương pháp lên men qua từng công đoạn thu hồi, làm sạch
78
Bảng 3.1.10 Kết quả sau tinh sạch dịch lên men protein sữa bò bằng phương
pháp sắc ký lọc gel trên cột Sephadex G-25
78
Bảng 3.1.11 Điều kiện cô dịch chứa ACEIPs từ dịch lên men protein sữa bò 81
Bảng 3.1.12 Danh mục thiết bị trong mô hình sản xuất thực phẩm chức năng bổ
sung Angiofemin chứa các peptit kìm hãm ACE từ protein sữa bò
lên men
84
Bảng 3.1.13 Ước tính giá thành sản phẩm thực phẩm chức năng bổ sung
Angiofemin chứa các peptit kìm hãm ACE từ protein sữa bò lên
men
85
Bảng 3.1.14 Các chỉ tiêu hoá, lý của sản phẩm Angiofemin chứa ACEIP từ
protein sữa bò lên men
86
Bảng 3.1.15 Ảnh hưởng của enzim tiêu hoá pepsin và trypsin đến hoạt tính kìm
hãm ACE sản phẩm bột sấy phun dịch lên men protein sữa bò
86
Bảng 3.1.16 Độ giảm huyết áp trung bình trên chó tại các thời điểm sau khi
uống Angiofemin
87
Bảng 3.1.17 Thay đổ
i nhịp tim chó tại các thời điểm sau khi uống Angiofemin 88
Bảng 3.1.18 Ảnh hưởng của nồng độ cơ chất đến hàm lượng peptit tạo thành và
hoạt tính kìm hãm ACE của sản phẩm thủy phân bằng
Flavourzyme
90

95
Bảng 3.1.27 Lựa chọn điều kiện thủy phân protein đậu xanh bằng Papain 96
Bảng 3.1.28 Hoạt tính kìm hãm ACE của các mẫu sản phẩm chứa ACEIPs thu
nhận từ protein đậu xanh thủy phân bằng Papain
96
Bảng 3.1.29 Lựa chọn điều kiện sấy thu nhận sản phẩm bột chứa ACEIPs từ
protein đậu xanh trên thiết bị s
ấy phun công suất bốc hơi 5 kg/h
98
Bảng 3.1.30 Lựa chọn điều kiện sấy thu nhận sản phẩm bột chứa ACEIPs từ
protein đậu xanh trên thiết bị sấy phun công suất bốc hơi 5 -25
kg/h
99
Bảng 3.1.31 Ước tính giá thành cho 100 kg sản phẩm thực phẩm chức năng bổ
sung Angiohibin chứa ACEIPs từ protein đậu xanh thủy phân theo
phương pháp enzim
101
Bảng 3.1.32 Danh mục thiết bị trong mô hình sản xuất sản phẩ
m thực phẩm
chức năng bổ sung Angiohibin
102
Bảng 3.1.33 Các chỉ tiêu hoá, lý, vệ sinh an toàn thực phẩm của sản phẩm thực
phẩm chức năng Angiohibin chứa ACEIP từ protein đậu xanh
thủy phân theo phương pháp enzim
102
Bảng 3.1.34 Các chỉ tiêu vi sinh vật của sản phẩm Angiohibin chứa ACEIPs từ
protein đậu xanh thủy phân theo phương pháp enzim
103
Bảng 3.1.35 Hàm lượng các axit amin của sản phẩm Angiohibin 103
Bảng 3.1.36 Ảnh hưởng của pepsin và trypsin đến hoạt tính kìm hãm ACE củ

Bảng 3.2.4 Ảnh hưởng của nồng độ CrCl
3
trong môi trường nuôi cấy đến sự
phát triển và hấp thụ ion Cr
3+
của các chủng nấm men
112
Bảng 3.2.5 Ảnh hưởng của nồng độ glucose trong môi trường nuôi cấy đến
khả năng hấp thụ ion Cr
3+
của các chủng nấm men
113
Bảng 3.2.6 Nghiên cứu lựa chọn phương thức nuôi cấy và thời điểm bổ sung
muối crom vào môi trường lên men
113
Bảng 3.2.7 Hàm lượng crom hấp thụ trong sinh khối tế bào nấm men nuôi cấy
trong môi trường có bổ sung CrCl
3

114
Bảng 3.2.8 So sánh khả năng tích lũy crom khi nuôi cấy nấm men
S. cerevisiae TBS trên thiết bị lên men 14 và 500 lít.
116
Bảng 3.2.9
Kết quả làm giàu crom trong sinh khối nấm men sau sản xuất bia
117
Bảng 3.2.10 Hàm lượng protein và crom hữu cơ trong dịch trích ly sinh khối
nấm men giàu crom bằng các phương pháp tách chiết khác nhau
118
Bảng 3.2.11 Nghiên cứu thu nhận sinh khối nấm men giàu crom và sản phẩm

Bảng 3.3.4
Sản phẩm tạo thành được xác định bằng phương pháp Elson và Morgan
135
Bảng 3.3.5 Sự phát triển hệ sợi và bào tử các chủng nấm sợi trên môi trường
thạch và môi trường nuôi cấy lên men chìm
145
Bảng 3.3.6
Hiệu suất tổng hợp sinh khối hệ sợi của các chủng nấm sợi trên
môi trường lên men chứa glucose, cao nấm men và peptone
145
Bảng 3.3.7 Ảnh hưởng của môi trường nuôi cấy đến khả năng tổng hợp sinh
khối chứa chitin, chitosan của các chủng nấm s
ợi
146
Bảng 3.3.8 Hàm lượng glucosamine tách chiết từ sinh khối các chủng nấm sợi
chứa chitin và chitosan trên một số môi trường nuôi cấy khác nhau
146
Bảng 3.3.9 Hàm lượng sinh khối các chủng Aspergillus niger sau các khoảng
thời gian nuôi cấy khác nhau
147
Bảng 3.3.10 Hàm lượng glucosamine và N-acetyl-glucosamine trong sinh khối
tế bào các chủng Aps. niger
147
Bảng 3.3.11 Ảnh hưởng của điều kiện nuôi cấy đến hiệu suất tổng hợp sinh
khối, các hợp chấ
t chitin và chitosan của R. microsporus var.
chinensis BG
148
Bảng 3.3.12 Ảnh hưởng của thành phần môi trường và điều kiện nuôi cấy đến
sự tích lũy sinh khối của chủng A. niger AN6

Lựa chọn thời gian kết tủa glucosamine 155
Bảng 3.3.21 Lựa chọn số lần làm sạch glucosamine bằng ethanol 95%

156
Bảng 3.3.22
Ảnh hưởng của phương pháp sấy và thời gian bảo quản đến chất
lượng cảm quan của glucosamine

157
Bảng 3.3.23

Lựa chọn chất bổ sung tạo sản phẩm Glusamin dạng viên nang
cứng

157
Bảng 3.3.24

Ước tính giá thành sản phẩm Glusamin từ sinh khối nấm sợi sản
xuất trên thiết bị lên men dung tích 500 lít

160
Bảng 3.3.25

Danh mục các thiết bị trong mô hình sản xuất thực phẩm chức
năng bổ sung Glusamin

161
Bảng 3.3.26

Một số chỉ số phân tích sản phẩm Glusamin trước khi đóng viên 162

Hình 1.5 Cấu trúc hóa học của glucosamine, N-acetylglucosamine và
galactosamine
25
Hình 2.1 Cấu trúc vector được dùng để tách dòng (pTZ57R/T) và biểu hiện
(pESC-HIS) gen
52
Hình 2.2
Mô hình nghiên cứu tác dụng của Angiohibin trên lâm sàng
57
Hình 2.3
Mô hình nghiên cứu tác dụng của Glusamin trên lâm sàng
62
Hình 2.4
Thang điểm VAS
63
Hình 2.5
Đo độ gấp duỗ
i của khớp gối
63
Hình 3.1.1

Đồ thị khảo sát khả năng lên men tạo ACEIPs của các chủng vi
khuẩn lactic trên môi trường chứa protein đậu tương
67
Hình 3.1.2 So sánh hoạt tính kìm hãm ACE của dịch lên men protein đậu tương
từ các chủng Lactobacillus DC2 và Bacillus subtilis
67
Hình 3.1.3 Hoạt tính kìm hãm ACE của dịch lên men protein đậu tương khi kết
hợp B. subtilis TH2 với các chủng nấm men S. cerevisiae
68

Hình 3.1.12 Ảnh hưởng của nhiệt độ, pH và thời gian bảo quản đến hoạt tính
kìm hãm ACE của dịch lên men protein sữa bò
80
Hình 3.1.13 Ảnh hưởng của thời gian bảo quản đến hoạt tính kìm hãm ACE của
sản phẩm th
ực phẩm chức năng Angiofemin
86
Hình 3.1.14

Ảnh hưởng của nhiệt độ (a), pH (b), tỷ lệ enzim: cơ chất và thời gian
(c) đến khả năng thủy phân casein của Protease Asp
89
Hình 3.1.15 Ảnh hưởng của tỷ lệ enzim: cơ chất và thời gian phản ứng tới mức
độ thủy phân casein của Nattokinase
90
Hình 3.1.16 Ảnh hưởng của nhiệt độ (A), tỷ lệ enzim: cơ chất và thời gian phản
ứng (B) tớ
i khả năng thủy phân casein của Flavourzyme
90
Hình 3.1.17 Kết quả chạy sắc ký lọc gel mẫu dịch thủy phân casein
92
Hình 3.1.18 Ảnh hưởng của nhiệt độ, pH và thời gian bảo quản đến hoạt tính
kìm hãm ACE của dịch protein đậu xanh thủy phân bằng enzim
Papain
97
Hình 3.1.19 Ảnh hưởng của thời gian bảo quản đến hoạt tính kìm hãm ACE của
sản phẩm thực phẩm chức năng Angiohibin
104
Hình 3.1.20 Kết quả gi
ảm huyết áp theo xếp loại sau điều trị 107

Hình 3.3.15 Điện di đồ kiểm tra sự có mặt của gen NagA trong pESC-His 139
Hình 3.3.16 Điện di đồ cắt kiểm tra vector biểu hiện bằng enzyme EcoR1 140
Hình 3.3.17 Kết quả biểu hiện gen NagA trong E.coli 18 142
Hình 3.3.18 Qui trình thu hồi glucosamine từ vi sinh vật tái tổ h
ợp 144
Hình 3.3.19 Sự thay đổi pH, nồng độ glucose, protein khi nuôi cấy theo mẻ (A),
theo mẻ có bổ sung glucose (B), bổ sung glucose và cao nấm men
(C)
150
Hình 3.3.20 Sự thay đổi pH, nồng độ glucose, protein khi nuôi cấy Rhizopus
microsporus var. chinensis BG theo mẻ có bổ sung glucose (A) và
bổ sung thêm glucose và cao nấm men (B) trên thiết bị lên men 500
lít
151
Hình 3.3.21

Phổ LC-MSD của glucosamine từ thành tế bào A. niger AN6 156
Hình 3.3.22

Sắc ký đồ phân tích glucosamine từ sinh khối nấm sợi R. microsporus
var. chinensis BG
156
6
1.1.2.1.
Lịch sử nghiên cứu ACEIPs
6
1.1.2.2.
Cơ chế tác dụng của ACEIPs
7
1.1.2.3.
Tính chất và ứng dụng của ACEIPs
8
1.1.3.
Công nghệ sản xuất các peptit kìm hãm enzim chuyển
angiotensin từ protein thực phẩm
9
1.1.3.1.
Sản xuấ
t ACEIPs bằng phương pháp enzim
10
1.1.3.2.
Sản xuất ACEIPs bằng phương pháp lên men
11
1.1.4.
Thử nghiệm và ứng dụng ACEIPs từ protein thực phẩm
13
1.2.
PROTEIN CHỨC NĂNG TỪ SINH KHỐI NẤM MEN CÓ CHỨA
CROM HỮU CƠ
15
1.2.1.
Giới thiệu về bệnh tiểu đường

PHÒNG CHỐNG VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH VIÊM XƯƠNG KHỚP
25
1.3.1.
Vai trò và ứng dụng của glucosamine
25
1.3.1.1.
Vai trò của glucosamine trong cơ thể
25
1.3.1.2.
Sinh tổng hợp glucosamine trong cơ thể
25
1.3.1.3
Ứng dụng của glucosamine
27
1.3.2.
Công nghệ sản xuất glucosamine
29
1.3.2.1.
Sản xuất glucosamine từ vỏ các loài giáp xác
30
1.3.2.2.
Nghiên cứu, sản xuất glucosamine từ sinh khối nấm sợ
i
31
1.3.2.3.
Nghiên cứu tổng hợp glucosamine bằng các chủng vi sinh vật
tái tổ hợp tạo chủng vi sinh vật biến đổi gen tổng hợp
glucosamine cao
35
1. 3. 4.

2.1.2.4.
Môi trường và điều kiện nuôi cấy nấm sợi
42
2.1.3.
Hoá chất, thuốc thử, động vật, thiết bị dụng cụ sử dụng trong
nghiên cứu độc tính bán trường diễn và tác dụ
ng dược lý trên
động vật thực nghiệm
43
2.1.4.
Dụng cụ, máy móc, thiết bị:
44
2.2.
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
44
2.2.1.
Phương pháp phân lập các chủng vi khuẩn lactic

44

2.2.2.
Định tên các chủng nấm men, nấm mốc bằng phương pháp
giải trình tự rADN đoạn gen ITS-D1D2

44
2.2.3.
Phương pháp sàng lọc các chủng nấm men có khả năng chống
chịu ion kim loại bằng test thử khuếch tán trên đĩa thạch
45
2.2.4.

2.3.3.
Phương pháp xác định độ bền của các peptit kìm hãm ACE
với nhiệt độ, pH, enzim tiêu hóa pepsin, trypsin và thời gian
bảo quản
49
2.3.4.
Phương pháp sắc ký lỏng khối phổ
49
2.3.5.
Phương pháp phân tích hàm lượng crom
49
2.3.6.
Phân tích hàm lượng glucosamine bằng phương pháp đo
quang
50
2.3.7.
Phương pháp phân tích các chỉ tiêu hoá, lý, vệ sinh an toàn
thực phẩm
50
2.3.8.
Phương pháp tạo chủng vi sinh vật tái tổ hợp sản xuất
glucosamine
50
2.3.9.
Phương pháp xác định độc tính cấp
53
2.3.10.
Phương pháp xác định độc tính bán trường diễn trên động vật
thực nghiệm theo đường uống
53

3.1.1.3.
Nghiên cứu lựa chọn điều kiện nuôi cấy tối ưu
68
3.1.1.3.
Tinh sạch ACEIPs từ dịch lên men có chứa protein đậu tương
70
3.1.1.4.
Tạo sản phẩm dạng bột chứa ACEIPs từ protein đậu tương
theo phương pháp lên men
71

3.1.2.
Nghiên cứu công nghệ sản xuất các peptit kìm hãm enzim
chuyển angioten sin (ACEIPs) từ protein sữa bò bằng
phương pháp lên men

71
3.1.2.1.
Nghiên cứu lựa chọn các chủng vi sinh vật có khả năng lên
men tổng hợp ACEIPs từ protein sữa bò
71
3.1.2.2.
Nghiên cứu nâng cao hiệu suất lên men tổng hợp ACEIPs từ
protein sữa bò bằng Lb. bulgaricus Lac9 và S. cerevisae TBS
73
3.1.2.3.
Nghiên cứu thu nhận, làm sạch và phân tích các peptit kìm
hãm ACE từ protein sữa bò theo phương pháp lên men
77
3.1.2.4.

Nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ và pH đến hoạt tính
kìm hãm ACE của dịch thủy phân casein

92

3.1.3.4
Thu nhận sản phẩm dạng bột chứa ACEIPs từ casein thủy
phân

93

3.1.4.
Nghiên cứu công nghệ sản xuất thực phẩm chức năng bổ
sung chứa các peptit kìm hãm enzim chuyển angiotensin
từ protein đậu xanh theo phương pháp enzim

94
3.1.4.1.
Lựa chọn nguyên liệu protein đậu xanh cho nghiên cứu, sản
xuất
94
3.1.4.2.
Nghiên cứu lựa chọn enzim protease và điều kiện thủy phân
protein đậu xanh tách vỏ để thu nhận ACEIPs
95
3.1.4.3.
Nghiên cứu xác định một số tính chất của ACEIPs từ protein
đậu xanh thủy phân bằng Papain.
97
3.1.4.4.


109
3.2.1.1.
Khảo sát và lựa chọn các chủng nấm men chống chịu cao với
nồng độ ion crom hóa trị 3 (Cr
3+
) trên đĩa thạch
109

3.2.1.2.
Nghiên cứu lựa chọn các chủng nấm men có khả năng tích lũy
Cr
3+
từ môi trường lên men chìm
110
3.1.2.
Nghiên cứu lựa chọn điều kiện nuôi cấy thích hợp để nâng
cao khả năng hấp thụ crom của hai chủng S. carlsbergensis
BQN và S. cerevisiae TBS
112
3.2.2.
Nghiên cứu công nghệ lên men, thu nhận protein chức năng
giàu crom từ nấm men quy mô phòng thí nghiệm và xưởng
thực nghiệm
114
3.2.2.1.
Nghiên cứu động học quá trình lên men, tích lũy crom trong
sinh khối tế bào nấm men trên thiết bị 14 lít
114
3.2.2.2.

bán trường diễn và tác dụng dược lý trên động vật thử nghiệm
124
3.2.6.1.
Kiểm tra phân tích chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm
124
3.2.6.2.
Nghiên cứu xác định độc tính cấp, độc tính bán trường diễn
và tác dụng dược lý của sản phẩm Chromen, Chromin trên
động vật thực nghiệm
125
3.3.
NGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT THỰC PHẨM CHỨC
NĂNG BỔ SUNG CHỨA GLUCOSAMINE TỪ VI SINH VẬT CÓ
TÁC DỤNG HÕ TRỢ PHÒNG CHỐNG BỆNH VIÊM XƯƠNG
KHỚP

128
3.3.1.
Nghiên cứu tổng hợp glucosamine từ các chủng vi sinh vật tái
tổ hợp
128
3.3.1.1.
Tách dòng và xác định trình tự gen GFA1 và NagA
128
3.3.1.2.
Thiết kế vector biểu hiện và biểu hiện gen GFA1, NagA
131
3.3.1.3.
Nghiên cứu thu hồi glucosamine từ
vi sinh vật tái tổ hợp

158
3.3.2.6.
Kiểm tra, phân tích chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm, độc
tính cấp, độc tính bán trường diễn của sản phẩm thực phẩm
chức năng Glusamin chứa glucosamine sinh khối nấm sợi
161
3.3.2.7
Nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng tác dụng của thực phẩm
chức năng Glusamin
164
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
167
TÀI LIỆU THAM KHẢO
171
PHỤ LỤC
187

1
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BỘ CÔNG THƯƠNG
VIỆN CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2010

BÁO CÁO THỐNG KÊ

Ngân hàng: tại Kho bạc Nhà nước Thanh Xuân Hà Nội
Tên cơ quan chủ quản đề tài: Bộ Công Thương

2
II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
1. Thời gian thực hiện đề tài/dự án:
- Theo Hợp đồng đã ký kết: từ tháng 1/2007 đến tháng 12/2010
- Thực tế thực hiện: từ tháng 6/2007 đến tháng 6/2010
- Được gia hạn: 6 tháng, từ tháng 1/2010 đến tháng 6/2010
2. Kinh phí và sử dụng kinh phí:
a) Tổng số kinh phí thực hiện: 3.400 triệu đồng, trong đó: Kinh phí hỗ trợ từ SNKH: 3.300
triệu đồng. Kinh phí từ các nguồn khác: 100 triệu đồng
b) Tình hình cấp và sử dụng kinh phí từ ngu
ồn SNKH: Đơn vị: đồng
Theo kế hoạch Thực tế đạt được
Số
TT
Thời gian

Kinh phí

Thời gian Kinh phí
Ghi chú
(Số đã được quyết toán)
1 2007 1 600 000 000 2007 1 120 000 000 757 218 242
2 2008 1 000 000 000 2008 1 180 000 000 840 872 308
3 2009 700 000 000 2009 1 000 000 000 962 066 500
4 2010 739 842 950

c) Kết quả sử dụng kinh phí theo các khoản chi: Đối với đề tài:

chỉnh (thời gian, nội dung, kinh phí thực hiện nếu có); văn bản của tổ chức chủ trì đề tài, dự án (đơn,
kiến nghị điều chỉnh n
ếu có)
Số
TT
Số, thời gian ban hành văn bản Tên văn bản

Quyết định, văn bản của cơ quan quản lý
1 Quyết định số 263/QĐ-BKHCN
ngày 21 tháng 02 năm 2006
về việc thành lập Hội đồng khoa học công nghệ cấp
Nhà nước tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức và cá
nhân chủ trì thực hiện đề tài cấp Nhà nước để thực
hiện trong kế hoạch năm 2006 thuộc Lĩnh vực Công
nghệ sinh học
2 Quyết định số 769/QĐ-BKHCN
ngày 19 tháng 4 năm 2006
về việc phê duyệt các tổ chức và cá nhân trúng tuyển
chủ trì thực hiện đề tài, dự án SXTN năm 2006 thuộc
Lĩnh vực Công nghệ sinh học
3
3 Quyết định số 2092/QĐ-BKHCN
ngày 22 tháng 9 năm 2006
về việc phê duyệt chủ nhiệm, cơ quan chủ trì và kinh
phí các đề tài, dự án bắt đầu thực hiện năm 2006 thuộc
Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp
nhà nước giai đoạn 2006-2010 “Nghiên cứu, phát triển
và ứng dụng công nghệ sinh học, mã số KC.04/06-10
4 Hợp đồng nghiên cứu khoa học và
phát triển công nghệ số

ngày 05 tháng 8 năm 2009
Về việc phê duyệt kế hoạch đấu thuầ mua sắm vật tư,
hóa chất của đề tài KC.04.05 thuộc chương trình
“Nghiên cứu phát triển và ứng dụng công nghệ sinh
học” mã số KC.04/06-10
10 Công văn số 122/VPCT-HCTH
ngày 12 tháng 6 năm 2008
Về việc mua thiết bị bổ sung của đề tài KC.04.05/06-
10
11 Công văn số 426/VPCT-HCTH
ngày 08 tháng 10 năm 2009
Về việc điều chỉnh nội dung và kinh phí của đề tài
KC.04.05/06-10
Văn bản của Tổ chức chủ trì đề tài
1 Công văn số 26/CV-VTP ngày 1
tháng 4 năm 2008 của Viện trưởng
Viện Công nghiệp thực phẩm
Gửi Bộ Khoa học và Công nghê, Văn phòng các
chương trình KH&CN trọng điểm cấp Nhà nước về
việc xin mua bổ sung thiết bị trong đề tài nhà nước
KC.04.05/06-10
2 Công văn số 105/CV-VTP ngày 13
tháng 8 năm 2009 của Viện trưởng
Viện Công nghiệp thực phẩm
Gửi Ban chủ nhiệm Chương trình KC.04/06-10, Văn
phòng các chương trình KH&CN trọng điểm cấp Nhà
nước giai đoạn 2006-2010 về việc xin điều chỉnh nội
dung và gia hạn thực hiện đề tài KC.04.05/06-10
- Báo cáo kết quả nghiên cứu công
nghệ sản xuất TPCN chứa ACEIPs
từ protein đậu tương lên men (sử
dụng B. subtilis và S. cerevisiae)
quy mô PTN
1 Viện CN sinh
học & CN thực
phẩm, Trường
ĐH Bách khoa
Hà Nội
Viện CN sinh
học & CN
thực phẩm,
Trường ĐH
Bách khoa
Hà Nội
Nghiên cứu tổng
hợp, thu nhận peptit
có hoạt tính kìm
hãm enzim chuyển
angiotensin từ
casein quy mô PTN
- 01 bài công bố; 01 Thạc sĩ
- 01 Báo cáo kết quả nghiên cứu
công nghệ sản xuất TPCN chứa
ACEIPs từ casein thủy phân theo
phương pháp enzim quy mô PTN
2 Viện Công nghệ
sinh học, Viện
Khoa học và

hợp glucosamine từ
vsv quy mô PTN,
XTN
- 01 chủng Aspergillus niger AN6;
Glucosamine từ sinh khối nấm sợi;
01 bài công bố.
- 01 Báo cáo kết quả nghiên cứu
sản xuât glucosamine từ sinh khối
nấm sợi A. niger quy mô XTN
trên thiết bị lên men 100 lít.
4 Đại học Y Hà
Nội: Bộ môn
Dược lý
Đại học Y Hà
Nội: Bộ môn
Dược lý

Phân tích độc tính
bán trường diễn, tác
dụng dược lý của
các sản phẩm
Báo cáo chuyên để nghiên cứu xác
định độc tính bán trường diễn, tác
dụng dược lý của các sản phẩm
Khoa Y học cổ
truyền
Khoa Y học
cổ truyền.

Thử nghiệm lâm

Sản phẩm chủ yếu đạt được
1
Nguyễn Thị
Hoài Trâm
Nguyễn Thị
Hoài Trâm
2 Đỗ Thị Thanh
Huyền
Đỗ Thị
Thanh Huyền
3 Đỗ Thị Thuỷ Lê Đỗ Thị Thuỷ

4 Trịnh Thị Kim
Vân
Trịnh Thị
Kim Vân
5 Lê Thị Mai
Hương
Bùi Thị Hồng
Phương
6 Phạm Đức
Toàn
Nghiên cứu, sản xuất
peptit kìm hãm enzim
chuyển angiotensin,
protein chức năng chứa
crom và glucosamine từ
vsv quy mô PTN, XTN
- 03 Sản phẩm thực phẩm chức
năng bổ sung Angiohibin (cho

Nghiên cứu tổng hợp
glucosamine từ vsv quy
mô PTN, XTN
- 01 chủng Aspergillus niger
AN6; Glucosamine từ sinh
khối nấm sợi; 01 bài công bố
- 01 Báo cáo tổng kết đề tài
nhánh.
10 Nguyễn Thị
Kim Cúc
Nguyễn Thị
Kim Cúc
Nghiên cứu tổng hợp
glucosamine từ vi sinh
vật tái tổ hợp quy mô
PTN
- 03 chủng vsv tái tổ hợp; 01
phương pháp tạo chủng vsv tái
tổ hợp; Sản phẩm glucosamine
từ vsv tái tổ hợp; 02 bài công
bố; 01 Thạc sĩ;
- 01 Báo cáo tổng kết đề tài
nhánh
11 Nguyễn Trọng
Thông
Nguyễn
Trọng Thông
Phân tích độc tính bán
trường diễn, tác dụng
dược lý của các sản


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status