Giải pháp quản lý khai thác nhằm bảo vệ và phát triển bền vững nguồn lợi thủy sản tại hồ Trị An, tỉnh Đồng Nai - Pdf 13


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
TRƯƠNG THẾ QUANG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ KHAI THÁC NHẰM BẢO VỆ
VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG NGUỒN LỢI THỦY SẢN
TẠI HỒ TRỊ AN, TỈNH ĐỒNG NAI

LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT
Mã số: 62620304 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
TS. HOÀNG HOA H
ỒNG
TS. PHAN TRỌNG HUYẾN
Nha Trang - 2013
i
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các thông tin, kết
quả xử lý thông tin, kết luận khoa học nêu trong luận án là trung thực và chưa từng
được ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác.
Tác giả luận án
Trương Thế Quang

liệu tham khảo và tạo mọi điều kiện thuận lợi cho việc thu thập thông tin hoàn thành
luận án.
Xin chân thành cảm ơn Trường Đại học Dân lập Văn Lang, Khoa Công nghệ
Sinh học, Phòng Kế hoạch và Quản lý nhân lực đã cho phép và hỗ trợ trong suốt
quá trình nghiên cứu, thực hiện luận án.
iii
MỤC LỤC
Lời cam đoan …………………………………………………………………. i

Lời cám ơn …………………………………………………………………… ii

Mục lục ………………………………………………………………………. iii


1.2.5. Nghề lưới rùng …………………………………………………… 15

1.2.6. Nghề lợp tép, lợp cá ……………………………………………… 16

1.2.7. Nghề chài rê ……………………………………………………… 18

1.3. Một số loài cá kinh tế tại hồ Trị An ……………………………… 19

1.3.1. Cá chép ………………………………………… 19

1.3.2. Cá mè vinh ………………………………………………………… 21

1.3.3. Cá lăng nha ………………………………………………………… 22

1.3.4. Cá lóc đồng ………………………………………… 23

1.3.5. Cá rô phi …………………………………………………………… 24

1.3.6. Cá bống tượng …………………………………………………… 25

1.3.7. Cá thát lát ………………………………………………………… 26

1.4. Một số nghiên cứu về sự tác động của nghề khai thác thủy sản đến
nguồn lợi thủy sản tại hồ Trị An ………

27

iv


2.1.1.1. Nguồn tài liệu tham khảo ……………………………………… 43

2.1.1.2. Phân tích và tổng hợp tài liệu …………………………………. 43

2.1.2. Phương pháp phiếu điều tra ……………………………………… 44

2.1.2.1. Xây dựng phiếu điều tra ……………………………………… 44

2.1.2.2. Kiểm định phiếu điều tra ………………………………………. 44

2.1.2.3. Ước lượng cỡ mẫu …………………………………………… 46

2.1.2.4. Chọn mẫu hay chọn đối tượng phỏng vấn …………………… 47

2.1.2.5. Xác định phạm vi nghiên cứu …………………………………. 49

2.1.3. Số liệu điều tra thông tin khai thác thủy sản ………………………. 52

2.1.3.1. Năng suất khai thác một ngày đêm của tàu thuyền mẫu ………. 52

2.1.3.2. Thời gian khai thác một năm của tàu thuyền mẫu …………… 52

2.1.3.3. Tỉ lệ sản lượng cá có trọng lượng không cho phép khai thác của
tàu thuyền mẫu ………………………………………………

53

2.2. Các phương pháp xử lý thông tin ……………………………………… 53

2.2.1. Kiểm định nội dung phiều điều tra ………………………………… 54

2.3. Cơ sở khoa học đề xuất các giải pháp quản lý khai thác thủy sản tại hồ
Trị An ……………………………………………………………………

66

Chương 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN ……………………… 68

3.1. Sản lượng khai thác thủy sản ……………………………………………. 68

3.1.1. Sản lượng khai thác thủy sản theo nghề …………………………… 68

3.1.2. Sản lượng khai thác thủy sản theo loài ……………………… 69

3.2. Các nghề khai thác thủy sản chính, các loài cá kinh tế chính tại hồ Trị
An ………………
………………………………………………………

71

3.3. Đánh giá kích thước mắt lưới phần giữ cá của ngư cụ …………………. 72

3.4. Đánh giá tác động nghề khai thác thủy sản đến nguồn lợi thủy sản và
điều chỉnh giảm thời gian khai thác

73

3.4.1. Nghề te 18 đèn ……………………………………………… 73

3.4.2. Nghề rê đơn (2a=40÷60mm) ………………………………… 74


vi
3.6. Tỉ lệ sản lượng cá có trọng lượng không cho phép khai thác của các
loài cá kinh tế chính …………………………………………………

87

3.7. Hiện trạng quản lý khai thác thủy sản tại hồ Trị An ………………… 88

3.7.1. Cơ cấu tổ chức quản lý nghề khai thác thủy sản ………………… 88

3.7.2. HTX nghề cá hồ Trị An ………………… 91

3.7.2.1. Cơ cấu tổ chức quản lý của HTX nghề cá hồ Trị An ………… 91

3.7.2.2. Đánh giá thể chế hoạt động HTX nghề cá hồ Trị An ………… 94

3.7.2.3. Đánh giá về mặt quản lý của HTX nghề cá hồ Trị An ………… 95

3.7.3. Văn bản pháp lý quản lý khai thác thủy sản ……………………… 98

3.7.4. Kết quả thực thi quy chế 1710 về quản lý khai thác thủy sản …… 102

3.7.4.1. Các hình thức vi phạm quy chế về quản lý khai thác thủy sản 102

3.7.4.2. Tình hình xử lý vi phạm quy chế trong khai thác thủy sản 107

3.7.5. Đánh giá hiệu quả thực thi quy chế 1710 về quản lý khai thác thủy


3.9.1. Mô hình đồng quản lý nghề cá hồ chứa Easoup ……………….… 117

3.9.2. Mô hình đồng quản lý nghề cá hồ Lăk …………………… ……… 119

3.9.3. Mô hình đồng quản lý nghề cá hồ Đa Tôn ………………………… 120

3.9.4. Mô hình đồng quản lý nghề cá hồ Gia Ui …………………………. 122

3.9.5. Mô hình đồng quản lý nghề cá hồ Bàu Hàm …………………… 124

3.9.6. Bài học kinh nghiệm rút ra từ các mô hình đồng quản lý nghề cá hồ
chứa trong nước …………………………………………………….

125

vii
3.10. Đề xuất các giải pháp quản lý khai thác thủy sản tại hồ Trị An ……… 126

3.10.1. Cơ sở pháp lý đề xuất các giải pháp quản lý khai thác thủy sản …. 126

3.10.2. Cơ sở khoa học đề xuất các giải pháp quản lý khai thác thủy sản 127

3.10.3. Nội dung các giải pháp quản lý khai thác thủy sản ………………. 127

3.10.3.1. Giải pháp điều chỉnh giảm cường lực khai thác thủy sản ……. 127


3.11.6. Cơ chế đảm bảo tính bền vững cho giải pháp đồng quản lý …… 139

3.12. Thí điểm áp dụng giải pháp vào mô hình khai thác thủy sản và đánh
giá hiệu quả mô hình ………………………………………………….

140

3.12.1. Địa điểm áp dụng mô hình khai thác thủy sản …………………… 140

3.12.2. Nội dung triển khai mô hình khai thác thủy sản …………………. 142

3.12.2.1. Điều chỉnh giảm cường lực khai thác 142

3.12.2.2. Hạn chế khai thác tại các khu vực eo ngách …………… 143

3.12.3. Đánh giá hiệu quả mô hình khai thác thủy sản ………………… 143

3.12.3.1. Đánh giá theo tỉ lệ sản lượng cá có trọng lượng không cho
phép khai thác ………………………………………………….

144

3.12.3.2. Đánh giá theo năng suất khai thác một ngày đêm của tàu thuy
ền
145

3.12.3.2. Đánh giá v
ề hiệu quả kinh tế …………………………………
146


Phụ lục 7. Phân bố trọng lượng một số loài cá kinh tế của nghề kéo khung lvi

Phụ lục 8. Số liệu 2a
u
, 2a
k
, S
2ak
của các nghề chính thu thập từ phiếu điều tra lxi

Phụ lục 9. Xử lý số liệu đánh giá kích thước mắt lưới phần giữ cá 2a
k
……… lxii

Phụ lục 10. Số liệu CPUE
u
, CPUE
k
, S
CPUEk
thu thập từ phiếu điều tra ………. lxiii

Phụ lục 11. Số liệu D
u
, D
k
, S
Dk
thu thập từ phiếu điều tra ……………………. lxv



lxxvi

Phụ lục 18. Số liệu P
3
, S
P3
nghề lưới kéo khung đánh giá hiệu quả mô hình lxxvii

Phụ lục 19. Số liệu CPUE
k
, S
CPUEk
của các nghề chính đánh giá hiệu quả
mô hình …………………………………………………………

lxxviii

Phụ lục 20. Xử lý số liệu đánh giá hiệu quả mô hình khai thác thủy sản lxxix

Phụ lục 21. Danh sách tàu thuyền nghề mẫu ………………………………… lxxx

Phụ lục 22. Văn bản đánh giá hiệu quả mô hình khai thác thủy sản ………… xci

Phụ lục 23. Điều lệ Hợp tác xã Thương mại – Dịch vụ Tổng hợp Phước Lộc xcii
(kg/ngày đêm) là tỉ số giữa sản lượng khai thác trong một tháng của tàu thuyền
mẫu Y
u
(kg) và số ngày đêm khai thác trong một tháng của tàu thuyền mẫu d
u

(ngày đêm).
Năng suất khai thác trung bình một ngày đêm của tàu thuyền nghề (Catch Per Unit
Effort): Năng suất khai thác trung bình một ngày đêm của tàu thuyền nghề
x
CPUE
k
(kg/ngày đêm) là giá trị trung bình của mẫu thống kê bao gồm các giá
trị năng suất khai thác một ngày đêm của tàu thuyền mẫu thuộc nghề đó.
Sản lượng bền vững tối đa (Maximum Sustainable Yield): Sản lượng bền vững tối
đa Y
m
(tấn/năm) là sản lượng ổn định không ảnh hưởng đến sức sản xuất lâu
dài của đàn cá.
Sản lượng khai thác lý thuyết (Theory Yield): Sản lượng khai thác lý thuyết Y
*

(tấn/năm) là giá trị hàm sản lượng khai thác trong một năm ứng với giá trị
cường lực khai thác và được tính toán theo mô hình Holistic.
Sản lượng khai thác một tháng của tàu thuyền mẫu (Yield per Month of Sample
Boat): Sản lượng khai thác một tháng của tàu thuyền mẫu Y
u

lượng cá có trọng lượng không cho phép khai thác của tàu thuyền mẫu P
u
(%)
xi
là tỉ số giữa sản lượng cá có trọng lượng không cho phép khai thác và sản
lượng khai thác trong một ngày đêm của tàu thuyền mẫu.
Tỉ lệ sản lượng cá có trọng lượng không cho phép khai thác của tàu thuyền nghề
(Yield Ratio with Weight not Allowed Exploitation): Tỉ lệ sản lượng cá loài r
có trọng lượng không cho phép khai thác của tàu thuyền nghề P
kr
(%) là giá trị
trung bình của mẫu thống kê gồm các giá trị tỉ lệ sản lượng cá loài r có trọng
lượng không cho phép khai thác của tàu thuyền mẫu thuộc nghề đó.
Tỉ lệ số cá có trọng lượng không cho phép khai thác của nghề (Number Ratio with
Weight not Allowed Exploitation): Tỉ lệ số cá loài r có trọng lượng không cho
phép khai thác của nghề L
kr
(%) là tỉ số giữa số cá loài r có trọng lượng không
cho phép khai thác và tổng số cá loài r của tất cả mẫu mẻ lưới khảo sát.
2a
kcp
(mm): Kích thước mắt lưới phần giữ cá tối thiểu cho phép khai thác theo quy
chế 1710
a, b: Các hằng số của phương trình Y = Y(F)
A, B: Các yếu tố trong bài toán phân tích phương sai
(A
i
, B
j
): Đại lượng ngẫu nhiên hai chiều rời rạc
C (người): Số người kiểm định nội dung phiếu điều tra
CPUE (Catch Per Unit Effort): Năng suất khai thác trung bình một ngày đêm của
tàu thuyền (kg/ngày đêm)
CPUE
k
(kg/ngày đêm): Năng suất khai thác trung bình một ngày đêm của tàu
thuyền nghề k
CPUE
u
(kg/ngày đêm): Năng suất khai thác trung bình một ngày đêm của tàu
thuyền mẫu thứ u thuộc nghề k
CV (tiếng Pháp: Chevaux Vapeur): Mã lực, 1CV = 0,735kW
d
u
(ngày đêm/tháng): Số ngày đêm khai thác của tàu thuyền mẫu thứ u trong một
tháng
D
k
(ngày đêm/năm): Thời gian khai thác trung bình một năm của tàu thuyền nghề k

ur
(kg): Tổng sản lượng cá loài r khai thác trong một ngày đêm của tàu thuyền mẫu
thứ u
f
urkcp
(kg): Sản lượng cá loài r có trọng lượng không cho phép khai thác (G < G
cp
)
thuộc sản lượng f
ur
của tàu thuyền mẫu thứ u
F (tàu): Cường lực khai thác
F
1
(tàu): Cường lực khai thác của nghề te 18 đèn
F
2
(tàu): Cường lực khai thác của nghề rê đơn (2a = 4060mm)
F
3
(tàu): Cường lực khai thác của nghề kéo khung
F
1m
(tàu): Cường lực khai thác hợp lý của nghề te 18 đèn
F
2m
(tàu): Cường lực khai thác hợp lý của nghề rê đơn (2a = 4060mm)
F
3m
(tàu): Cường lực khai thác hợp lý của nghề kéo khung

: Đối thuyết của giả thuyết H
0
xiv
ha (hecta): 1ha = 10000m
2
HTX: Hợp tác xã
J
kr
(con): Tổng số cá loài r có trong tất cả mẫu mẻ lưới của nghề chính k;
J
krkcp
(con): Tổng số cá loài r có trọng lượng không cho phép khai thác có trong tất
cả mẫu mẻ lưới của nghề chính k;
J
ur
(con): Số cá loài r có trong mẫu mẻ lưới thứ u của nghề chính k;
J
urkcp
(con): Số cá loài r có trọng lượng không cho phép khai thác có trong mẫu mẻ
lưới thứ u của nghề chính k;
KTTS: Khai thác thủy sản
ln( ): Hàm logarit cơ số e
L
kr
(%): Tỉ lệ số cá loài r có trọng lượng không cho phép khai thác của nghề chính k
m
i

N
mhk
(mẫu): Số lượng mẫu cá nghề chính thứ k thuộc mô hình KTTS xã Phú Ngọc
Nghề: Nghề khai thác thủy sản
xv
O
ij
: Tần số quan sát của sự kiện (A
i
, B
j
)
O
pq
: Số người (tần số) chọn mức đánh giá thứ q cho nội dung thứ p của quy chế
1710
[O
ij
]: Ma trận tần số quan sát
P
1
(%): Tỉ lệ sản lượng cá có trọng lượng không cho phép khai thác nghề te 18 đèn
P
2
(%): Tỉ lệ sản lượng cá có trọng lượng không cho phép khai thác nghề rê đơn
2a=40÷60mm
P

Q
crit
=


(s 1), (m.s s)
Q
 

: Giá trị tới hạn ứng với mức tin cậy  = 0,05 và các bậc tự do
(s  1), (m.s  s) trong bài toán phân tích phương sai một yếu tố
Q
A
: Giá trị thống kê của yếu tố A trong bài toán phân tích phương sai hai yếu tố
Q
B
: Giá trị thống kê của yếu tố B trong bài toán phân tích phương sai hai yếu tố
Q
Acrit
: Giá trị tới hạn của yếu tố A trong bài toán phân tích phương sai hai yếu tố
Q
Bcrit
: Giá trị tới hạn của yếu tố B trong bài toán phân tích phương sai hai yếu tố


b s
n 1, n 2
Q
 



S
Pkr
: Độ lệch chuẩn của P
kr

S
P1
: Độ lệch chuẩn của P
1

S
P2
: Độ lệch chuẩn của P
2

S
P3
: Độ lệch chuẩn của P
3

t

= 1,960: Số student ứng với xác suất 95% trong ước lượng cỡ mẫu
T(%): Tỉ lệ giảm cường lực khai thác
T
1
(%): Tỉ lệ giảm cường lực khai thác nghề te 18 đèn
T
2

(tấn/năm): Sản lượng khai thác thủy sản năm của nghề kéo khung
Y
1*
(tấn/năm): Sản lượng khai thác thủy sản năm lý thuyết của nghề te 18 đèn
Y
2*
(tấn/năm): Sản lượng khai thác thủy sản năm lý thuyết của nghề rê đơn
(2a=4060mm)
xvii
Y
3*
(tấn/năm): Sản lượng khai thác thủy sản năm lý thuyết của nghề kéo khung
Y
1m
(tấn/năm): Sản lượng bền vững tối đa của nghề te 18 đèn
Y
2m
(tấn/năm): Sản lượng bền vững tối đa của nghề rê đơn (2a = 4060mm)
Y
3m
(tấn/năm): Sản lượng bền vững tối đa của nghề kéo khung
Y
k2011
(kg): Sản lượng khai thác năm 2011 của nghề k
Y
k2012
(kg): Sản lượng khai thác năm 2012 của nghề k


(%): Sai số bình quân ước lượng cỡ mẫu
D (ngày đêm/năm): Thời gian khai thác trung bình một năm điều chỉnh giảm
D
1
(ngày đêm/năm): Thời gian khai thác trung bình một năm điều chỉnh giảm của
nghề te 18 đèn
D
2
(ngày đêm/năm): Thời gian khai thác trung bình một năm điều chỉnh giảm của
nghề rê đơn (2a = 4060mm)
D
3
(ngày đêm/năm): Thời gian khai thác trung bình một năm điều chỉnh giảm của
nghề kéo khung
C (người): Tổng số người kiểm định nội dung phiếu điều tra

xviii
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1. Lao động khai thác thủy sản tại hồ Trị An năm 2010 ……… 6

Bảng 1.2. Phương tiện khai thác thủy sản phân bố theo vùng năm 2010 …………. 7

Bảng 1.3. Số lượng tàu thuyền khai thác thủy sản phân bố theo nghề năm 2010 …. 9

Bảng 1.4. Cường lực khai thác, sản lượng, CPUE từ năm 1999 ÷ 2005 ………… 29


dg
] theo một yếu tố ………………………… 63

Bảng 2.8. Thang điểm đánh giá hiệu quả thực thi quy chế 1710 ………………… 66

Bảng 3.1. Sản lượng khai thác thủy sản theo nghề năm 2010 …………………… 68

Bảng 3.2. Các loài cá có sản lượng khai thác lớn hơn 100 tấn/năm ………………. 69

Bảng 3.3. Các loài cá có sản lượng khai thác 10100 tấn/năm …………………….
70

Bảng 3.4. Các loài cá có sản lượng khai thác dưới 10 tấn/năm ……………………. 71

Bảng 3.5. Đánh giá kích thước mắt lưới phần giữ cá 2a
k
của các ngư cụ nghề chính

72

Bảng 3.6. F
1
, Y
1*
của nghề te 18 đèn giai đoạn từ năm 2001÷2010 ………………. 73

Bảng 3.7. F
2
, Y
2*

108

Bảng 3.14. Điểm đánh giá hiệu quả thực thi quy chế 1710 109

Bảng 3.15. Quy mô nghề khai thác thủy sản tại xã Phú Ngọc …………………… 142

Bảng 3.16. Thời gian khai thác một năm hợp lý của các nghề chính tại xã Phú
Ngọc ……………………………………………………………………143

Bảng 3.17. Số lượng mẫu cá lấy theo các nghề chính …………………………… 144

Bảng 3.18. Đánh giá hiệu quả mô hình bằng chỉ tiêu P
kr
…………………………

144

Bảng 3.19. Đánh giá hiệu quả mô hình bằng chỉ tiêu CPUE
k
…………………… 145

Bảng 3.20. Hiệu quả kinh tế mô hình KTTS Phú Ngọc …………………………… 146
Hình 1.8. Lợp cá …………………………………………………………………. 18

Hình 1.9. Đặt lợp cá sát nền đáy bằng neo ………………………………………. 18

Hình 1.10. Chài rê đang hoạt động ……………………………………………… 19

Hình 1.11. Cá chép (Cyprius carpio) ……………………………………………. 20

Hình 1.12. Cá mè vinh (Barbodes gonionotus) …………………………………. 21

Hình 1.13. Cá lăng nha (Hemibagrus wycki) ……………………………………. 22

Hình 1.14. Cá lóc đồng (Channa striata) ……………………………………… 23

Hình 1.15. Cá rô phi (Oreochromis niloticus) ………………………………… 24

Hình 1.16. Cá bống tượng (Oxyeleotris marmoratus) …………………………… 25

Hình 1.17. Cá thát lát (Notopterus notopterus) …………………………………. 26

Hình 1.18. Đồ thị biến động cường lực, sản lượng, CPUE giai đoạn 1999÷2005 29

Hình 1.19. Đồ thị biến động sản lượng, số ngư hộ giai đoạn 1993 ÷ 2008…… 30

Hình 2.1. Cơ sở khoa học đề xuất giải pháp quản lý khai thác thủy sản tại hồ Trị
An ……………………………

67

Hình 3.1. Đồ thị quan hệ giữa Y


Hình 3.6. Đồ thị phân bố trọng lượng cá lăng nha của nghề te 18 đèn ………… 80

Hình 3.7. Đồ thị phân bố trọng lượng cá rô phi của nghề te 18 đèn …………… 80

Hình 3.8. Đồ thị phân bố trọng lượng cá thát lát của nghề te 18 đèn ……………. 81

Hình 3.9. Đồ thị phân bố trọng lượng cá chép của nghề rê đơn (2a = 4060mm)
82

Hình 3.10. Đồ thị phân bố trọng lượng cá mè vinh của nghề rê đơn
(2a=4060mm) ……………………………………………………….

82

Hình 3.11. Đồ thị phân bố trọng lượng cá lăng nha của nghề rê đơn
(2a=4060mm) ………………………………………………………

83

Hình 3.12. Đồ thị phân bố trọng lượng cá rô phi của nghề rê đơn (2a=4060mm)
83

Hình 3.13. Đồ thị phân bố trọng lượng cá chép của nghề kéo khung ……………

84

Hình 3.14. Đồ thị phân bố trọng lượng cá mè vinh của nghề kéo khung ………… 85

Hình 3.15. Đồ thị phân bố trọng lượng cá lăng nha của nghề kéo khung …………

62m” [48], [71] thuận lợi cho việc phát triển nghề khai thác thủy sản. Theo kết quả
khảo sát từ năm 2008 đến 2009 “có 99 loài cá được định danh, thuộc 29 họ và 11
bộ” [33], trong đó phổ biến có “40 loài cá khai thác chính trên hồ” [41], [42], “đến
năm 2010 chỉ còn 36 loài cá khai thác phổ biến” [66]. Theo số liệu thứ cấp “năm
2010 tại vùng hồ Trị An có 982 ngư hộ với 3398 lao động” [67]. “Toàn hồ có 982
phương tiện khai thác thủy sản gồm 380 tàu thuyền 2032CV, 602 tàu thuyền
3,518CV phân bố tập trung tại hai huyện Định Quán và Vĩnh Cửu” [67]. Hợp tác
xã (HTX) Phước Lộc còn gọi HTX nghề cá hồ Trị An là mô hình đồng quản lý nghề
cá tại hồ Trị An được triển khai từ năm 2009, hầu hết ngư dân đều là xã viên HTX
và được quyền tham gia khai thác thủy sản trên hồ theo phương án thỏa thuận ăn
chia hợp lý. Việc xác lập sở hữu cộng đồng đã khắc phục được tình trạng đánh bắt
trộm cá trước đây khi mặt nước hồ Trị An được giao khoán cho tư nhân quản lý và
khai thác. Tuy nhiên, do dễ tiếp cận hơn đối với vùng nước khai thác mở trên hồ
nên nhiều người có thể tham gia đánh bắt cá với cường lực khai thác ngày càng gia
tăng, cơ cấu khai thác bất hợp lý và sử dụng các ngư cụ bất hợp pháp không mang
tính bền vững, chặn các cửa sông suối, bãi đẻ trứng đánh bắt cá non làm nguồn lợi
thủy sản chịu nhiều áp lực và giảm sút, dẫn đến hiệu quả khai thác thấp ảnh hưởng
đến đời sống cộng đồng ngư dân sống quanh hồ. Vì vậy, nghiên cứu về tác động
của nghề khai thác thủy sản đến nguồn lợi thủy sản và hiện trạng quản lý nghề khai
thác thủy sản tại hồ Trị An để có cơ sở khoa học đề xuất các giải pháp quản lý khai
thác thủy sản nhằm khắc phục các mặt hạn chế, nâng cao hiệu quả nghề khai thác
thủy sản tại hồ Trị An trong tình hình hiện nay là cấp thiết.
Phạm vi và đối tượng nghiên cứu, thời gian nghiên cứu từ tháng 7/2009 đến
tháng 10/2013, thu thập thông tin nghề cá có sự tham gia của cộng đồng ngư dân
2
bằng phiếu điều tra tại 1 thị trấn và 9 xã có nghề khai thác thủy sản tại hồ Trị An
gồm xã Phú Cường, xã Phú Ngọc, xã Thanh Sơn, xã La Ngà, xã Ngọc Định thuộc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status