Phương trình đạo hàm riêng - Pdf 13

NGUYỄN CHÍ PHƯƠNG

PHƯƠNG TRÌNH Đ

O HÀM RIÊNG
01TÀI LIỆU LÝ THUYẾT-BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐẠO HÀM RIÊNG
(Tài liệu chỉ mang nh tham khảo – hp://nguyenchiphuong.WordPress.com)
CHƯƠNG 0: NHẮC LẠI MỘT SỐ KIẾN THỨC CŨ
I. Các ký hiệu đạo hàm và công thức
1. Giả thiết hàm : Ω→ℝ, ∈Ω⊂ℝ

. Khi đó


=  grad=
(


, 

, … , 

)











= ∇

; ∇
(
∇
)
= ∇. ∇+ ∇

 (tích phân từng phần)
2. Giả thiết hàm : Ω→ℝ

, > 1, ∈Ω⊂ℝ

: 
(

)
=



(



3. Cho Ω⊂ℝ

là một miền có biên Ω∈

có vecto pháp tuyến  tại các điểm trên mỗi mảnh. Khi đó,
i.




Ω

=





.
ii.




Ω

=



. 



. ∇Ω

.
v.

φ∆Ω

=








∇∇Ω


(
công thức Green 1
)
.
vi.


Công thức iv (dựa vào công thức Divergence)

φdivΩ

=

φ∇. FΩ

=

φ




+ 


+ ⋯+ 



Ω


=

φ





Ω

+ 

φ












Ω

+ ⋯
… + 

φ












+ 




+ ⋯+ 





Ω


=

φ. 



. ∇Ω

.
Công thức Green 1 (dựa vào công thức iv)






∇∇Ω

.
Công thức Green 2 (dựa vào công thức Green 1)

(
φ∆−∆
)
Ω

=

φ∆Ω



∆Ω


=






PHƯƠNG TRÌNH Đ

O HÀM RIÊNG
03II. Phương trình vi phân
1. Phương trình vi phân tuyến nh cấp 1:


+ 
(

)
= ()
Nghiệm tổng quát:
= 



(

)





 Trường hợp hợp (1) có hai nghiệm phân biệt 

, 

thì = 





+ 





.
 Trường hợp hợp (1) có nghiệm kép  thì = 



+ 



.
 Trường hợp hợp (1) có nghiệm phức ±  thì = 




().
  là không là nghiệm của (1) thì = 



().
Nếu 
(

)
= 

(

(

)
+ 

(

)
) (, ∈ℝ, = 
(

)
, = ()):
 ±  là nghiệm của (1) thì = 

[

PHƯƠNG TRÌNH Đ

O HÀM RIÊNG
04III. Biến đổi Fourier:
Có 3 cách biến đổi Fourier thông dụng
D

ng bi
ế
n đ

i

C

ng th

c

Bi
ế
n đ

i ngư


,

)
=





(

)








Fourier sin



(

)
=



Fourier cos



(

)
=


(

,

)






(

,

)
=



=

(

(

)
)


(

)



,



,



,

,










;








sin
(

)
,
cos
(

)



NGUYỄN CHÍ PHƯƠNG

PHƯƠNG TRÌNH Đ

O HÀM RIÊNG
05CHƯƠNG 1: PHƯƠNG PHÁP TÁCH BIẾN
Xét phương trình dạng: 

+ 

+ = , ∈Ω⊂ℝ

, > 0, với,
= −



+ ⋯+ 


)
;

, 

=

Ω


Bước 1: Lấy hàm Φ∈



) ta có:




, Φ

+ 



, Φ



, Φ

(∗)
Bước 2: Tìm Φ sao cho



Φ= λΦ
ố ℎạ ê ệ ê
. Ta có họ các vecto riêng {Φ

} và các giá trị riêng λ

.
Bước 3: Tìm

, Φ


,

Φ



(nếu có) và

, Φ


Bài 1.1: Bằng phương pháp tách biến m hàm 
(
, 
)
thỏa



= 



; < < ,


(
, 
)
= 

(
, 
)
= ,

(
, 
)
= ; < < .



)






(
, 
)


Φ
(

)
= 

[


(
, 
)
Φ
(

)
−(, )Φ′


)
= 

[
−
(
, 
)
Φ

(

)
+ 
(
0, 
)
Φ

(
0
)
]
+ 



(
, 

Phương trình đặc trưng: 

= 
NGUYỄN CHÍ PHƯƠNG

PHƯƠNG TRÌNH Đ

O HÀM RIÊNG
06 Trường hợp > 0 ⇒= ±


⇒Φ
(

)
= 




+ 




)
= 0 ⇒








−






= 0



−


= 0
⇔

= 

= 0 (ạ).


= 0


= 0
⇔

= 0. Chọn 

= 1 ⇒Φ

(

)
= 1.
 Trường hợp < 0 ⇒= ±

−.
⇒Φ
(

)
= 

cos


−

+ 

)
= Φ

(
0
)
= 0 ⇒

−


−sin



−

+ 


−cos (

−) = 0



−= 0





Ta có Φ= Φ

= cos





; = 

= −





.
B3: Tính

, Φ


,

Φ





, 
)


= .
Cho = 0 ta có


(
, 0
)


= ⇔




= ⇔=


2


, Φ


=







(
, 
)
Φ

(

)




Đặt 

(

)
=


(
, 
)
Φ

(



(
, 0
)


Φ

(

)
= 




cos






NGUYỄN CHÍ PHƯƠNG

PHƯƠNG TRÌNH Đ

O HÀM RIÊNG




[
(−1)

−1
]
.
Suy ra

, Φ


= 




[
(−1)

−1
]






.

2
sin (
2

)



=

2
.
B4: Vậy theo khai triển Fourier ta có

(
, 
)
=

, Φ



Φ



Φ

+








2
cos








=

2
+
2



[
(−1)

−1
]




= 



,

(
, 
)
= 
(
, 
)
= ; > ,

(
, 
)
= , 

(
, 
)
= ; < < .

Giải:
B1: Lấy hàm Φ∈



[


(
, 
)
Φ
(

)
−(, )Φ′
(

)
]


+


(
, 
)


Φ

(


(
0, 
)
Φ(0) +


(
, 
)


Φ

(

)
= 







(
, 
)



 Trường hợp > 0 ⇒= ±

⇒Φ
(

)
= 




+ 





.
Do Φ
(
1
)
= Φ
(
0
)
= 0 ⇒





 Trường hợp = 0 ⇒Φ

() = 0 ⇒Φ
(

)
= 

+ 

.
Do Φ
(
1
)
= Φ
(
0
)
= 0 ⇒



+ 

= 0


= 0

)
= Φ
(
0
)
= 0 ⇒



cos


−

+ 

sin(

−) = 0


= 0

Chọn 

= 1 ⇒sin


−






Từ (*) ta có




(
, 
)


Φ

(

)
= 







(
, 
)

() = 




()
Phương trình đặc trưng: 



= 

⇔

=

(

)



⇔= ±


.
⇒

() = 





cos





.
Do


(
, 0
)
= 0


(
, 0
)
= 1
nên cho = 0 ta có




= 0




. 

Suy ra

, Φ


=
()






.  





.

Φ



=

=


.
B4: Vậy theo khai triển Fourier ta có

(
, 
)
=


, Φ



Φ



Φ



=

(
−1
)


sin





sin()


.
NGUYỄN CHÍ PHƯƠNG

PHƯƠNG TRÌNH Đ

O HÀM RIÊNG
09Bây giờ ta sẽ xét bài toán với điều kiện không thuần nhất |

≠,


|

≠. Ví dụ như 
(

= ,

(
, 
)
= ; < < .

Giải:
Đặt 
(
, 
)
= 
(
, 
)
− ta được hệ



= 



; 0 < < 1, > 0

(
0, 
)
= 0, 



(
, 
)


Φ
(

)






(
, 
)
Φ
(

)



= 

[






(
, 
)
Φ
(

)



= 

(
1, 
)
Φ
(
1
)
−

(
0, 
)
Φ

(

)
,
Φ
(
1
)
= Φ
(
0
)
= 0.

Phương trình đặc trưng: 

= 
 Trường hợp > 0 ⇒= ±

⇒Φ
(

)
= 




+ 



= 0
⇔

= 

= 0 (ạ).
 Trường hợp = 0 ⇒Φ

() = 0 ⇒Φ
(

)
= 

+ 

.
Do Φ
(
1
)
= Φ
(
0
)
= 0 ⇒




−

.
Do Φ
(
1
)
= Φ
(
0
)
= 0 ⇒



cos


−

+ 

sin(

−) = 0


= 0

Chọn 

)
; = 

= −
(

)

.
B3: Tính

, Φ


,

Φ




Từ (*) ta có




(
, 
)
Φ


(
, 
)
Φ

(

)




Ta có phương trình: 


(

)
= 





() ⇒

() = 







= −

−
1

cos
(

)
+
1





(

)



= −−
1

(


=

sin

(

)



=
1
2

(
1 −cos (2)
)



=
1
2

−
1
2
sin (2)









1
2
sin
(

)


=
2


(−1)








sin()


, 
)
thỏa



+ 

= ; < , < ,

(
, 
)
= 
(
, 
)
= ,

(
, 
)
= , 

(
, 
)
= .

NGUYỄN CHÍ PHƯƠNG

= 
(
0, 
)
= 0,

(
, 1
)
= 0, 

(
1, 
)
= 1 −.

B1: Lấy hàm Φ∈

[
0,1
]
, Φ= Φ() ta có:




(
, 
)
Φ

Φ
(

)
+





(
, 
)
Φ
(

)
−(, )Φ′
(

)



+


(
, 
)

Φ
(
1
)
−

(
, 0
)
Φ
(
0
)
+


(
, 
)


Φ

(

)
= 0 (∗)
B2: Chọn Φ sao cho

Φ




+ 





.
Do Φ
(
1
)
= Φ
(
0
)
= 0 ⇒






+ 





)
= 0 ⇒



+ 

= 0


= 0
⇔

= 

= 0 (ạ).
 Trường hợp < 0 ⇒= ±

−.
⇒Φ
(

)
= 

cos


−




= 0

Chọn 

= 1 ⇒sin


−

= 0 ⇔

−= ⇔= −
(

)

.
Ta có Φ= Φ

= sin
(

)
; = 

= −
(





+ 



(
, 
)


Φ

(

)
= 0.
Đặt
NGUYỄN CHÍ PHƯƠNG

PHƯƠNG TRÌNH Đ

O HÀM RIÊNG
12
(

)
= 0
Phương trình đặc trưng: 

= −

=
(

)

⇔= ±
⇒

(

)
= 



+ 



; 



+ 

= 0




−



=

(
1 −
)
sin
(

)








+ 








+ 

= 0




−



=


(
1 −
)


cos
(

)



=









=





(



)
=





 ()



cosh
(

)



1
2



cosh
(

)


=
1
2



cosh ()
(


−


(

)



=
1
2

(
1 −cos (2)
)



=
1
2

−
1
2
sin (2)



=
1



cosh
(

)
1
2
sin
(

)


=
2



sinh ()


cosh ()
sin()


.
Suy ra

(

CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI FOURIER
Từ hàm  ban đầu (chưa biết), ta biến đổi Fourier () của hàm , sau đó sử dụng công thức biến đổi
Fourier ngược để ma àm . Tùy vào điều kiện của bài toán mà ta chọn biến đổi Fourier cho thích hợp, cụ
thể:
 Bài toán có giả thiết (0, ) sử dụng biến đỗi Fourier sin.
 Bài toán có giả thiết 

(0, ) sử dụng biến đỗi Fourier cos.
 Các trường hợp khác sử dụng công thức dạng phức trong biến đổi Fourier.
Sau đây là một số bài tập tham khảo,
Bài 2.1: Bằng phương pháp biến đổi Fourier m hàm (, ) thỏa:



+ 

= ,

(
, 
)
= ; , > ,

(
, 
)
= (), à 
(
, 
)

[


(
, 
)
sin
(

)
−
(
, 
)
cos
(

)
]
→
→
−



(
, 
)






(
, 
)


sin
(

)
+





(, )


sin
(

)
= 0
Đặt

(
, 




Do hàm 
(
, 
)
bị chặn nên 
(
, 
)
bị chặn ⇒

= 0 ⇒
(
, 
)
= 




Cho = 0 ta có
NGUYỄN CHÍ PHƯƠNG

PHƯƠNG TRÌNH Đ

O HÀM RIÊNG
)

⇒
(
, 
)
=

()


sin
(

)



Suy ra

(
, 
)
=
2






(

)
sin
(

)

(

)




=
1


()



Tính
=

2




]







[

(
+ 
)
]



= 

−

,
trong đó


=



[





=
1


−

−
1




(
−
)

→
→
+
−





(

1 + 
−






=
1

⇔

=



+ (−)

. Tương tự ta có 

=



+ (+ )


Vậy



PHƯƠNG TRÌNH Đ

O HÀM RIÊNG
15Bài 2.2: Bằng phương pháp biến đổi Fourier m hàm (, ) thỏa:



=




,

(
, 
)
= ; , > ,

(
, 
)
= 

(

)


[


(
, 
)
sin
(

)
−
(
, 
)
cos
(

)
]
→
→
−




)
→0, 
(
, 
)
→0 khi →∞ khi đó ta có
−





(
, 
)
sin
(

)
=
1







(
, 


⇒
(
, 
)
= 



.
Cho = 0 ta có
= 
(
, 0
)
=




(
, 0
)
sin
(

)
=

() sin

=
2




() sin
(

)







sin
(

)



.
Bây giờ ta xét bài tập với hàm () cho cụ thể.
Bài 2.3: Bằng phương pháp biến đổi Fourier m hàm (, ) thỏa:







(
, 
)
sin
(

)
= 2





(
, 
)
sin
(

)








−2





(
, 
)
sin
(

)

Giả sử 

(
, 
)
→0, 
(
, 
)
→0 khi →∞ khi đó ta có








(
, 
)
sin
(

)
.
Ta có phương trình: 

= −2

⇒
(
, 
)
= 



.
Cho = 0 ta có
= 
(
, 0
)
=






cos
(

)



= 



cos
(

)




= 
[
−

cos
(

)

, 
)
=
2





+ 1




sin
(

)




Bài 2.4: Bằng phương pháp biến đổi Fourier m hàm (, ) thỏa:



=










(
, 
)
cos
(

)

NGUYỄN CHÍ PHƯƠNG

PHƯƠNG TRÌNH Đ

O HÀM RIÊNG
17⇔
[


(

=
1







(
, 
)
cos
(

)
.
Giả sử 

(
, 
)
→0, 
(
, 
)
→0 khi →∞ khi đó ta có
−



, 
)
=




(
, 
)
sin
(

)
.
Ta có phương trình: −

=




⇔

+ 

= .
⇒(, ) = 






+ = 











+ .
Cho = 0 ta có




+ = 
(
, 0
)
=







=




1 −




.
Suy ra

(
, 
)
=
2






1 −









(
, 
)


+





(
, 
)


= 0

(

)





18
(
, 
)
=




(
, 
)


.
Ta có phương trình:
(

)

+ 

= 0 ⇔

−

= 0.

)
= 0
nên ta lần lượt cho = 0, = 1 vào (1) ta có







+ 

= 
(
, 0
)
=




(
, 0
)


=

()










=
−



−



(

)
=
−

2 sinh
(

)


(

(
, 
)
=
−

2 sinh
(

)


(

)


+


2 sinh
(

)


(

)



)
=


(

)
−

(

)
2 sinh
(

)


(

)

=
sinh
(
(−)
)
sinh
(






.
Bài 2.6: Bằng phương pháp biến đổi Fourier m hàm (, ) thỏa:












+





= ; ≤≤∞, −∞≤≤+∞,

(
, 
)








(
, 
)


= 0
⇔

(

)





(
, 
)


+






(
, 
)


.
Ta có phương trình: 

(

)

+ 

= 0 ⇔

+ (

)

= 0.
Phương trình đặc trưng: 

= −(

)

= −



sin
(



)
+ 



cos
(



)
. (2)
Do


(
, 0
)
= 
(



()




= 

()




= 

(
, 0
)
=



(
, 0
)




= 0

, 
)
=
1
2



(

)
cos
(



)





.


)
=

1 ế > 0
0 ế < 0

Bài 3.1: Bằng phương pháp biến đổi Laplace m hàm (, ) thỏa:



+


= ; , > ,

(
, 
)
= ,

(
, 
)
= .

Giải:
Ta có







(
, 
)


+
[


(, )
]
→
→
+ 




(
, 
)


= 




Đặt

(
, 
)
=




(
, 
)


.
Ta có phương trình: 

+ =



⇒
(
, 
)
= 







+ = 








1




+ . (1)
Cho = 0 thay vào (1) ta có

1


+ = 
(
0, 
)
=



+
1


=




1


+
1





Biến đổi Laplace ta có
NGUYỄN CHÍ PHƯƠNG

PHƯƠNG TRÌNH Đ

O HÀM RIÊNG
21


2

(
−
)
=



−


2
+
(
−
)

2
ế −> 0
−


2
ế −< 0

Bài 3.2: Bằng phương pháp biến đổi Laplace m hàm (, ) thỏa:







(
, 
)


= 







⇔
[


(, )
]
→
→
+ 




(

, 
)


+






(
, 
)


=


.
Đặt

(
, 
)
=









1







+ = 





1







+ . (1)
Cho = 0 thay vào (1) ta có
1


1








1


 =
1



1







.
Biến đổi Laplace ta có
NGUYỄN CHÍ PHƯƠNG

PHƯƠNG TRÌNH Đ

−


2
=





2
ế −


2
> 0
 ế −


2
< 0

Bài 3.3: Bằng phương pháp biến đổi Laplace m hàm (, ) thỏa:



=








(
, 
)


=
1







(
, 
)


−
(

)




+ (, )

]
→
→
+








(
, 
)


−

(

)







.
Đặt

(
, 
)
=




(
, 
)


.
Ta có phương trình: 






= −

(

)







+ 






(2)
Cho lần lượt = 0, = 1 vào (2) ta có



+ 

= 
(
0, 
)








= 

= 0 ⇒(, )









= 0.
Do 
(

)
= −

(

)

= −


sin () nên nghiệm riêng của (1) có dạng
NGUYỄN CHÍ PHƯƠNG

PHƯƠNG TRÌNH Đ

)
−

sin
(

)

Thay vào (1) ta có
−

cos
(

)
−

sin
(

)







(



)
= −


sin ()
Đồng nhất hai vế ta có

= 0
=



(






)
⇒
(
, 
)
=



(

+ 
(
, 
)
=



(


+ 



)
sin
(

)
=




1






(
, 
)
=



(
1 −cos
(

))
sin
(

)
. NGUYỄN CHÍ PHƯƠNG



+ ();

, 

=

Ω


Lấy hàm ∈

(Ω) ta có




, 

+ 



, 

+ 

, 


Chọn

∈⊂

(
Ω
)
∈⊂

(
Ω
)
sao cho

+ ⊂
ố ℎạ ê ị ệ ê

Nếu không m được đạo hàm đó ta có bài toán m ∈ sao cho (*) đúng với ∀∈ được gọi là bài
toán m nghiệm yếu của phương trình.
Bài 4.1: Xét hệ

−

+ = ,

(

)
= 
(

(

)



=


(

)

(

)





[
−′()
(

)
]


+

(

)




⇔−

(
1
)

(
1
)
+ 

(
0
)

(
0
)
+



(



.
Chọn =
{
∈

(
0,1
)
: 
(
0
)
= 
(
1
)
= 0
}
à =
{
∈

(
0,1
)
: 
(
0



=


(

)

(

)



, ∀∈ (∗)

NGUYỄN CHÍ PHƯƠNG

PHƯƠNG TRÌNH Đ

O HÀM RIÊNG
25Bây giờ ta sẽ xét từ bài toán nghiệm yếu nếu giả sử có điều kiện (*) ta có thể suy ra bài toán ban đầu.
Bài 4.2: Xét hệ


+ 2


(

)

(

)



=


(

)

(

)





[


=


(

)

(

)




⇔−
(

)
+ 

(
0
)

(
0
)
+


(

)



.
Chọn
=
{
∈

(
0,1
)
: 
(
0
)
= 1
}
à =
{
∈

(
0,1
)
: 
(



=


(

)

(

)



, ∀∈ (∗)
Ngược lại, giả sử có ∈ thỏa (*), lấy hàm ∈


(0, ) ta có



(

)


()


)


(

)
]




()

(

)



=

[

(

)
−2
(

)

−2
(

)
]

(

)







(

)


(

)



= (−1)



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status