15 bài hội thoại tiếng trung hữu ích - Pdf 13

Bài nghe số 1
Dành cho trình độ trung cấp.
Bài thoại:
现在是去酒店的路上
xiànzài shì qù jiǔdiàn de lùshàng
河内的摩托车很多,算是一个特色
hénèi de mótuōchē hěn duō,suàn shì yī gè tèsè
诶,这有大排挡,生意不错。是在卖牛肉粉吗?
āi,zhè yǒu dàpáidǎng,shēngyì búcuò。shì zài mài niúròufěn ma?
越南这几年发展得很快,盖了好多摩天大楼。
yuènán zhè jīnián fāzhǎn de hěnkuài,gài le hǎoduō mótiāndàlóu。
不过城市里还是有很多老房子,有殖民地风格的,也有本土的。
búguò chéngshì lǐ háishì yǒu hěnduō lǎofángzi,yǒu zhímíndì fēnggé de,yě yǒu běntǔ
de。
古典加现代,东方加西方,总之河内很有感觉。
gǔdiǎn jiā xiàndài,dōngfāng jiā xīfāng,zǒngzhī hénèi hěn yǒugǎnjué。
听说河内还有很多河,我怎么一条都没看见?
tīngshuō hénèi háiyǒu hěnduō hé,wǒ zěnme yītiáo dōu méi kànjiàn?
司机说马上要到胡志明墓了,可惜晚上看不清
sījī shuō mǎshàng yào dào húzhìmíng mù le,kěxī wǎnshàng kànbùqīng
明天再来吧!
míngtiān zài lái ba!
Từ khó trong bài
河内- hé nèi- hà nội- Hà Nội
摩托车- mó tuō chē - ma thác xa- Xe máy
算- suàn - toán - Tính đến, được tính toán, được coi nh ư là
特色- tè sè - đặc sắc- Đặc sắc, đặc biệt
大排挡- dà pái dǎng- đại bài đáng - Quán ăn nhỏ
牛肉粉- niú ròu fěn - ngưu nhục phấn- Phở bò
越南- yuè nán- việt nam - Việt nam
发展- fā zhǎn - phát triển- phát triển

C: 嗯,一些独立电影。待会儿我们可以去几个大的电影公司看看。
A: 再带她去星光大道。
B: 好。先去吃点东西吧。
D: 三位是吗?
C: Amy!
D: Tony,你怎么来了?
C: 带朋友玩儿。最近忙吗?
D: 老样子。你们先看一下菜单,我一会儿回来。
B: 她是演员啊?
C: 对啊。好莱坞人人都是做电影的。
Từ khó trong bài:
好莱坞 - Hǎoláiwū - Hollywood
运气 - yùnqi -số đỏ, vận may
电影 - diànyǐng - phim điện ảnh
熟 -shú -quen thuộc
待会儿 - dāi huǐr - dừng lại một chút, nán lại một chút
洛杉矶 - Luòshānjī - Los Angeles
导演 - dǎoyǎn - đạo diễn
导 - dǎo - hướng dẫn, chỉ đạo
独立电影 - dúlì diànyǐng - phim tư nhân, độc lập, không đc tài trợ
星光大道 - xīngguāng dàdào - the Walk of Fame - Đại lộ danh vọng, nơi mà những
minh tinh có đóng góp lớn cho điện ảnh holywood được ghi danh.
演员 - yǎnyuán- diễn viên
人人 - rénrén - mọi người, người người
Từ ngữ bổ xung:
拍电影 - pāi diànyǐng - quay phim
角色 - juésè - vai, nhân vật
主角 - zhǔjué - vai chính, nhân vật chính
配角 - pèijué - vai phụ, nhân vật phụ
奥斯卡 - Àosīkǎ - Oscar

Bài thoại:
A: “晚上有空吗?一起吃饭。”
A: “晚上有空吗?一起吃饭。”
A: 哎,别紧张、自然点儿。
A: 她应该对我有意思,否则她不会老对我笑,还给我发短信。应该没错。
A: 她来了!别紧张、别紧张!
A: 约她出去。说呀,说呀。
A: 你好!
B: 你好!
A: 哎呀,我怎么这么笨!真没用!
Từ khó trong bài:
紧张 - jǐnzhāng -KHẨN TRƯƠNG - hồi hộp, căng thẳng
自然 - zìran - TỰ NHIÊN- tự nhiên
应该 - yīnggāi - ƯNG CAI - nên, cần, phải
有意思 - yǒu yìsi - HỮU Ý TỨ- có hứng thú, thú vị
否则 - fǒuzé - PHỦ TẮC - nếu không thì
老 -lǎo - LÃO - luôn luôn, thường xuyên
发短信 - fā duǎnxìn - PHÁT ĐOẠN TÍN - gửi tin nhắn
约 - yuē -ƯỚC- Hẹn
笨 - bèn -BÁT- Đần độn, ngu ngốc
没用 - méiyòng-MỘT DỤNG- Vô dụng, không có ích
Từ ngữ bổ sung:
约会 - yuēhuì - ƯỚC HỘI- Cuộc hẹn hò
害羞 - hàixiū -HẠI TU- xấu hổ, bẽn lẽn
胆小 - dǎnxiǎo -ĐẢM TIỂU- nhát gan, gan thỏ đế
发邮件 - fā yóujiàn -PHÁT BƯU KIỆN- gửi bưu phẩm hoặc email
拒绝 - jùjué -CỰ TUYỆT- từ chối, khước từ
Chú ý:
紧张
比赛的时候他太紧张了。- Anh ta quá lo lắng trong suốt cả trận đấu.

cơm.
我们约好五点钟见面的,他七点才来。- Chúng tôi hẹn gặp nhau lúc 5 giờ, 7 giờ anh
ấy mới đến.
没用
你真没用,一件小事都办不好。- Mày thật vô dụng, một việc cỏn con làm cũng
không xong.
有时我觉得自己很没用。- có lúc tôi cảm thấy mình thật vô dụng.
她老是买一些没用的东西回来。- Cô ấy lúc nào cũng mua mấy thứ đồ vô dụng về.
Bài nghe Trung cấp số 5
Bài thoại:
A: 来了,来了。
B: 哟,蛮帅的。
C: 周俊,你好,我是老王,欢迎你加入我们团队!
D: 老王,你好。
C: 你刚来,有什么不了解的,尽管来问我。
D: 好。各位同事,我是周俊,大家也可以叫我 Bill。希望我们合作愉快!
C: 哎,小周,我给你介绍一下,这是赵建国,他是
D: 是财务部的。
B: Bill,你好。
D: 你是朱丽叶吧。
A: 对,Bill,你好。
C: 吴刚出去办事了,可能下午回来。
D: 销售是忙。看来他要错过聚餐了。
C: 什么聚餐?
D: 我想中午请大家吃饭,顺便熟悉一下。
A: 耶!
D: 老王,麻烦你到我办公室来一下。
Từ mới:
加入 jiārù GIA NHẬP tham gia, gia nhập
团队 tuánduì ĐOÀN ĐỘI đoàn thể, tập toàn, đoàn

尽管
你有什么问题,尽管来找我。- Cậu có vấn đề gì cứ việc đến hỏi tôi.
想吃什么尽管吃,这里多的是。- Muốn ăn gì cứ ăn, ở đây nhiều lắm.
有意见尽管提,不要客气。- Có ý kiến cứ việc đề nghị, đừng khác khí.
合作
我很欣赏你,希望有机会合作。- Tôi rất thích anh, hi vọng có cơ hội hợp tác.
我们合作了这么多年,一直都很不错。- Chúng tôi đã hợp tác nhiều năm nay rồi,
luôn luôn tốt đẹp.
你决定要跟哪家公司合作了吗?- Anh đã quyết đinh hợp tác với công ty nào chưa?
办事
他下个星期要去北京办事。- Tuần sau anh ấy phải đi Bắc Kinh làm việc.
老板让他去银行办事了。- Sếp phái anh ấy đi làm việc với bên ngân hàng.
那件事办得怎么样了?- Việc đó làm thế nào rồi?
错过
因为路上堵车,我错过了航班。- Vì kẹt xe ngang đường, tôi đã trễ chuyến bay.
遇到了合适的人就不要错过。- Gặp người thích hợp thì đừng đánh trượt nhé.
错过一个这么好的机会,你会后悔的。- Bỏ lỡ cô hội tốt thế này, bạn sẽ ân hận đấy.
顺便
你回来的时候,顺便帮我带点儿吃的。- Lúc nào em sang, nhân tiện mang giúp anh ít
đồ ăn.
上周我去北京办事,顺便去看了老同学。- Tuần trước tớ đi Bắc Kinh làm việc, nhân
tiện đi thăm mấy đứa bạn cũ.
今天路上遇到他,我就顺便问了一下。- Hôm nay gặp anh ấy trên đường, tôi liền
nhân tiện hỏi thăm.
熟悉
下午我们要去熟悉一下比赛场地。- Buổi chiều chúng tôi phải đi làm quen sân thi đấu
một chút.
你熟悉那里的风俗习惯吗?- Bạn có quen với phong tục tập quán ở đó không?
你是做销售的,怎么会对产品一点也不熟悉呢?- Anh làm ở bộ phận tiêu thụ, sao
vẫn chưa quen với sản phẩm tẹo nào thế?

心情 xīnqíng TÂM TÌNH tâm tình, trong lòng
理解 lǐjiě LÍ GIẢI hiểu, đã thông
充 chōng SUNG nạp (điện, tiền )
信息 xìnxī TIN TỨC - tin tức, thông tin
填 tián ĐIỀN điền vào, viết vào, bổ sung
表 biǎo BIỂU bảng biểu, mẫu đơn
拿回 náhuí NÃ HỒI lấy lại
想得起来 xiǎng de qǐlai TƯỞNG ĐẮC KHỞI LAI nhớ ra, nhớ lại rồi
营业厅 yíngyètīng DOANH NGHIỆP SẢNH cục doanh nghiệp
实名 shímíng THỰC DANH tên thật
登记 dēngjì DĂNG KÝ đăng ký
Từ ngữ bổ sung:
充值 chōngzhí SUNG TRỊ thêm tiền vào
充值卡 chōngzhíkǎ SUNG TRỊ CẢ thẻ nạp tiền
通话记录 tōnghuà jìlù THÔNG THOẠI KÝ LỤC ghi âm cuộc gọi
发短信 fā duǎnxìn PHÁT ĐOẠN TÍN gửi tin nhắn
中国移动 Zhōngguó Yídòng TRUNG QUỐC DI ĐỘNG - mạng di động Trung
Quốc
中国联通 Zhōngguó Liántōng TRUNG QUỐC LIÊN THÔNG mạng liên thông
Trung Quốc
全球通 Quánqiútōng TOÀN CẦU THÔNG - thông mạng toàn cầu
Chú ý:
挂失
我的银行卡丢了,我得赶紧挂失。 Thẻ ngân hàng của tớ mất rồi, tớ phải đi trình
báo ngay đây.
驾照不见了要去哪里挂失? Không thấy bằng lái đâu rồi, phải đi đâu báo mất nhỉ?
别担心,只要挂失过,别人就不能使用你的卡了。 Đừng lo, chỉ cần đã trình báo
thì người khác không thể sử dụng thẻ cua mày được đâu.
补办
补办护照太麻烦了。 Làm lai giấy thông hành thì phiền phức lắm.

我刚刚给你充了 100 块,你的交通卡可以用了。 Anh vừa nạp thêm cho em 100
đồng, thẻ giao thông của em có thể dùng được rồi đấy.
你去买一张充值卡,就可以给手机充值了。 ANh đi mua một cái thẻ nạp tiền đi,
mới có thể nạp tiền cho điện thoại được.

你填好申请表了吗? Bạn điền đầy đủ vào đơn chưa?
每个来面试的人都要先填一张表。 Mỗi người đến thử đều phải điền vào một tờ đơn
trước đã.
你填错了,这里要填的是你的手机号码。 Bạn điền sai rồi, Ở đây phải điền số di
động của bạn.
登记
情人节办理结婚登记的人很多。 Vào lễ tình nhân, ngưới đến đăng ký kết hôn rất
nhiều.
今天是选民登记的最后一天。 Hôm nay là ngày cuối cùng đăng ký cử tri.
你要领办公用品的话,要先在这里登记一下。 Nếu anh muốn nhận phụ cấp, thì
đăng ký ở đây trước đã.
Bài nghe Trung cấp số 7
Bài thoại:
A: 医生,我老婆快生了!
B: 别急,别急。我进去看看。唉,给我把螺丝刀。
A: 螺丝刀?!要十字的还是一字的?
B: 随便,快点儿!唉,有榔头吗?
A: 有。
B: 再给我找把锯子。
A: 哦。给!
B: 唉,不行了,累死我了。你有没有电钻?
A: 你有没有搞错?你到底想干吗?
B: 咳,我忘记带药箱的钥匙了
Từ khó trong bài:
螺丝刀 luósīdāo LA TI ĐAO cái tua vít

你搞错了,他不是你要找的人。 Cậu sai rồi, anh ấy không phải người cậu muốn tìm
đâu.
对不起,我搞错时间了,所以来晚了。 Xin lỗi, tôi xem nhầm giờ, nên đến muộn.
这么简单的问题都会搞错,你到底有没有脑子? Đề dễ như thế này mà làm sai hết,
rốt cuộc mày có đầu óc không thế?
到底
你到底会不会修电脑? Rốt cuộc anh có sửa được máy tính không?
我很想知道他到底长得怎么样? Tôi rất muốn biết cuối cùng anh ấy trông như thế
nào?
你们明天到底去不去? Suy cho cùng ngày mai chúng mày có chịu đi không?

去烧烤要带些什么? Để nướng được thì phải mang theo những thứ gì?
我忘记带钱包了。 Tôi quên mang theo ví tiền rồi.
你带雨伞了吗? Bạn mang ô theo chưa?
Bài nghe Trung cấp số 8
Bài thoại:
A: 怎么了?
B: 没什么。
A: 是不是吃坏肚子了?
B: 没有。这两天早上老是想吐。
A: 快喝点水,再躺一下。要不要去医院?
B: 不用。你给我拿包话梅吧。就在那儿。
A: 噢。你今天别去上班了,在家好好休息休息。
B: 我没病。只是想吐、想吃酸的。
A: 老这样不行,还是去医院吧。我今天请假,陪你去。
B: 我没病!你怎么这么呆?
A: 干吗?
B: 我有了!
A: 啊?
Từ khó trong bài:

nằm nghỉ tí đi.
请假
我下个星期有事,想请假。 Tuần sau em có việc, muốn xin nghỉ phép ạ.
最近公司比较忙,老板不准大家请假。 Gần đây công ty rất bận, sếp không cho mọi
người nghỉ phép đâu.
我请了一个月的假,我们可以出去好好玩玩了。 Anh đã xin nghỉ phép 1 tháng,
chúng ta tha hồ mà đi chơi vui vẻ.

他陪客户去参观工厂了。 Câu ta cùng khách hàng đến công xưởng rồi.
下午我要陪孩子去儿童乐园。 Chiều nay tôi phải đưa con đi công viên nhi đồng.
我不想一个人吃饭,你可以陪我一起吃吗? Anh không muốn ăn cơm một mình,
em có thể ăn cùng anh không?

他真是太呆了,跟他说了半天还是不懂。 Anh ta thật là ngốc quá, nói nửa ngày rồi
mà anh ta chả hiều.
我不喜欢呆头呆脑的人。 Tôi chẳng thích người ngu si đần độn.
他又在发呆了,我走到他面前他都不知道。 Anh ta lại ngẩn người ra, tôi đi đến
trước mặt anh ta mà anh ta không biêt.
Bài nghe Trung cấp số 9
Bài thoại:
A: 小胖,你又偷吃!
B: 没,没有!
A: 别藏了,让我看看!好啊你,又吃薯片!那是什么?
B: 可乐。
A: 谁让你买的?
B: 我好久没吃了,都快饿傻了。
A: 饿了吃个苹果就好。干吗吃这些垃圾食品?
B: 苹果没味道。
A: 你看你胖的。再偷吃这些热量高的东西,就送你去小胖子训练营!
Từ khó trong bài:

热量
薯片热量高,多吃会胖。 Khoai tây chiên nhiều năng lượng, ăn nhiều sẽ béo.
西瓜是低热量水果吗? Dưa hấu là loại quả ít năng lượng phải không?
我们跑步吧,跑步可以消耗热量。 Chúng ta chạy bộ nhé, chạy bộ có thể tiêu hao
năng lượng.

你可以送我回家吗? Anh có thể đưa em về nhà không?
今天的报纸送来了吗? Báo hôm nay đã đưa đến chửa nhỉ?
妈妈想送我去美国上大学。 Mẹ muốn gửi tôi sang Mỹ học đại học.
训练
运动员们每天训练 6 个小时。 Các vân động viên mỗi ngày luyện tập 6 tiếng đồng
hồ.
这几天训练累不累? Mây hôm nay luyện tập có vất vả không?
这些狗都是受过训练的警犬。 Mẫy chú chó này đều qua huấn luyện nghiệp vụ rồi.
Bài nghe Trung cấp số 10
Bài thoại:
A: 哎,先生小姐,要票吗?最后两张。
B: 给我看看。哟,位子挺靠前的嘛,多少钱一张?
A: 800。放心,我这绝对是真票。
B: 1000 拿两张吧。
A: 不行,不行,我要亏的。
B: 都开场 10 分钟了,再不卖的话,亏得更多。
A: 算了,给你们吧!
B: 先让我女朋友拿一张,可以进去的话我再付你钱。
A: 嗯,也行,给你这张。看,她进去了。
B: 好,给你钱。
C: 哎,哎,哎!你这是假票!不能进去。
B: 啊?又被黄牛骗了。
Từ khó trong bài:
位子 wèizi VỊ TỬ chỗ ngồi


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status