tiếng trung thương mại rất dễ học - Pdf 13

Bài 1:BUSINESS GREETINGS AND INTRODUCTION
Chào hỏi và giới thiệu
情景会会 1:初次会面
Ngữ cảnh 1:Lần đầu tiên gặp mặt
A: N ǐ hǎo !
会 好 !
Hello !
Xin chào!
B: N ǐ hǎo !
会 好 !
Hello !
Xin chào
A: Nǐ hǎo ma ?
会 好 会?
How are you ?
Bạn có khỏe không?
B: W ǒ hěn hǎo, xièxie. Nǐ ne ?
我 会 好,会会。会 会?
I’m very well. Thank you, and you ?
Tôi rất khỏe.Cám ơn,bạn thì sao?
A: W ǒ yě hěn hǎo. Xièxie.
我 也 会 好, 会会。
I’m also very well. Thank you.
Tôi cũng thế, cám ơn bạn.
A: Nǐ máng ma ?
会 忙 会?
Are you busy ?
Bạn có bận không?
B: W ǒ hěn máng. Nǐ ne ?
我 会 忙。 会 会?
I’m busy, and you ?

What’s your honorable surname ?
Tôi họ Vương.Bạn họ gì?
A: W ǒ xìng Lǐ.
我 姓 李。
My surname is Li.
Tôi họ Lý.
B: N ǐ jiào shénme míngzi ?
会 叫 什 会 名 字?
Bạn tên gì?
A: Wǒ jiào Lǐ Jīng. Nín ne ?
我 叫 李 会。 会会?
My name is Li Jing, and yours ?
Tôi tên Lý Kinh, còn bạn?
B: Wǒ jiào Wáng Shāng.
我 叫 王 商。
My name is Wang Shang.
Tôi tên Vương Thương.
A: Nín jīngshāng ma ?
会 会 商 会?
Are you in business ?
Anh đang làm trong kinh doanh?
B: W ǒ jīngshāng. Nín ne ?
我 会 商。 会 会?
Yes, I am. And you ?
Đúng vây.Còn anh?
A: W ǒ yě jīngshāng.
我 也 会 商。
I’m engaged in business, too.
Tôi cũng làm trong kinh doanh.
B: T ài hǎo le, wǒmen dōu shì shāngrén.

11. 不 bù:Không
12. 会 到 jiàn dào:Gặp
13. 会 zhēn:Thật
14. 高会 gāoxìng:Vui mừng, hân hạnh
15. 再会 zàijiàn:Tạm biệt
16. 会会 qǐngwèn:Xin hỏi
17. 会 nín:Ngài
18. 姓 xìng:Họ
19. 什会 shénme:Gì, cái gì
20. 会 guì:Quý
21. 叫 jiào:Gọi là, tên là
22. 名字 míngzi:Tên
23. 会 商 jīng shāng:Doanh nhân
24. 太 tài:Rất
25. 了 le:rồi(trợ từ động thái)
26. 我会 wǒmen:Chúng ta
27. 都 dōu:Đều
28. 是 shì:Là
29. 商人 shāngrén:Thương nhân
30. 同行 tóngháng:Cùng ngành
31. 会得 juédé:Cảm thấy
32. 会 nán:Khó
会充会会
1.李会 lǐ jīng:Lý Kinh
2.王商 wáng shāng:Vương Thương
会有名会
会充会会
1. 早上好 zǎoshànghǎo:Chào buổi sáng
2. 下午 好 xiàwǔ hǎo:Chào buổi chiều
3. 会上好 wǎnshànghǎo:Chào buổi tối

他 姓 胡 , 他 不 姓 会 。 会 会 ?
Anh ta họ Hồ, anh ta không phải họ Ngô.Còn anh?
wǒ xìng Zhào ,tā jiào wú míng .nǐ jiào shénme míngzi?
我 姓 会 , 他 叫 会 明 。 会 叫 什会 名字 ?
Tôi họ Triệu.Anh ấy tên Ngô Minh.Anh tên là gì?
nǐ xìng zhāo ?wǒ jiào chén zǐ yí .tā jiào shénme míngzi?
会 姓 会? 我 叫 会子怡。 他 叫 什会 名字 ?
Anh họ Triệu.Tôi tên là Trần Tử Di.Anh ta tên là gì?
tā xìng hú ,wǒ jiào wú jīng .nǐ jiào shénme míngzi?
他 姓 胡 , 我 叫 会 会 。 会 叫 什会 名字 ?
Anh ta họ Hồ.Tôi tên là Ngô Kinh.Anh tên là gì?
c.
例子 lìzi :
wǒ jiào Zhào jīng shēng ,wǒ bú jiào liú míng.
我 叫 会 会 生 , 我 不 叫 会 明 。
Tôi là Triệu Kinh Sinh, không phải là Lưu Minh.
nǐ jiào Zhāng yuè ,nǐ bú jiào chén zǐ yí.
会 叫 会 越 , 会 不 叫 会 子 怡 。
Anh tên là Truơng Việt, không phải tên là Trần Tử Di.
tā jiào hú yào guāng ,tā bú jiào wú jīng.
他 叫 胡 耀 光 , 他 不 叫 会 会 。
Anh ta tên là Hồ Diệu Quang, không phải là Ngô Kinh.
d.
lìzi
例子 :
wǒ bú jiào lǐ jīng , wǒ jiào wáng shāng.
我 不 叫 李 会 , 我 叫 王 商 。
Tôi không phải là Lý Kinh, tôi là Vương Thương.
tā jiào zǐ yí bú jiào dà wěi.
他 叫 子 怡 , 不 叫 大 会 。

Anh ta là thương gia, anh cũng thế chứ?Kinh doanh rất khó.
wǒmen jīng shāng , nǐmen yě jīng shāng ma ? jīng shāng bù nán.
我会 会 商 , 会会 也 会 商 会 ? 会 商 不 会 。
Chúng tôi là thương gia, các bạn cũng thế chứ?Kinh doanh không khó.
g.
lìzi
例子 :
wǒ juédé jīng shāng bù nán.
我 会得 会 商 不 会 。
Tôi cảm thấy kinh doanh không khó.
nǐ juédé shuō zhōngwén tài róngyì.
会 会得 会 中文 太 容易 。
Bạn cảm thấy nói tiếng Trung rất dễ.
tā juédé gǎo màoyì hěn yǒuyìsi
他 会得 会 会易 会 有意思 。
Anh ta cảm thấy làm kinh doanh rất thú vị.
wǒmen juédé zuò shēngyì tài nán.
我会 会得 做 生意 太 会 。
Chúng tôi cảm thấy buôn bán rất khó.
wǒ juédé jīng shāng bù hěn nán.
我 会得 会 商 不 会 会 。
Tôi cảm thấy kinh doanh không khó lắm.
nǐ juédé shuō zhōngwén bú tài róngyì.
会 会得 会 中文 不 太 容易 。
Anh cảm thấy nói tiếng Trung không quá dễ.
tā juédé gǎo màoyì bú tài yǒuyìsi.
他 会得 会 会易 不 太 有意思 。
Anh ta cảm thấy làm thương mại không thú vị.
wǒmen juédé zuò shēngyì bú tài yǒuyòng.
我会 会得 做 生意 不 太 有用 。

Tạm biệt.
zàijiàn
再会 。
Tạm biệt.
j.
nǐhǎo ma?
会好 会 ?
Bạn có khỏe không?
wǒ hěn hǎo . xièxiè . nǐ ne ?
我 会 好 。 会会 。 会 会 ?
Tôi rất khỏe, cảm ơn.Còn bạn?
wǒ yě hěn hǎo. xièxiè.
我 也 会 好 。 会会 。
Tôi cũng rất khỏe.Cảm ơn.
wǒ xìng chén , jiào chén zǐ yí . qǐngwèn nǐ guìxìng ? nǐ jiào shénme míngzi?
我 姓 会 , 叫 会 子 怡 。 会会 会 会姓 ? 会 叫 什会 名字 ?
Tôi họ Trần, gọi là Trần Tử Di.Xin hỏi bạn họ gì?Bạn tên là gì?
wǒ xìng Zhào , jiào Zhào jīng shēng . nǐ jīng shāng ma?
我 姓 会 , 叫 会 会 生 。 会 会 商 会 ?
Tôi họ Triệu, tên là Triệu Kinh Sinh.Bạn là thương gia à?
wǒ bù jīng shāng . qǐngwèn nǐ jīng shāng ma?
我 不 会 商 。会会 会 会 商 会 ?
Tôi không phải là thương gia.Xin hỏi bạn có phải là thương gia không?
wǒ jīng shāng
我 会 商 。
Tôi là thương gia.
jīng shāng nán ma?
会 商 会 会 ?
Kinh doanh có khó không?
jīng shāng hěn nán.

Tôi là Vương Thương.Xin cho hỏi, cô là ai?
A: Wǒ xìng Lǐ, jiào Lǐ Jīng.
我姓李,叫李会。
My surname is Li, my name is Li Jing.
Tôi họ Lý, gọi là Lỹ Tịnh.
B: Nǐ hǎo, Lǐ Xiǎojie.
会好,李小姐。
How do you do, Miss. Li.
Xin chào cô Lý.
A: N ǐ hǎo, Wáng Xiānsheng. Huānyíng nǐ lái Zhōngguó.
会好,王先生。会迎会会中会。
How do you do, Mr. Wang. Welcome to China.
Xin chào Vương tiên sinh.Chào mừng ngài đã đến Trung Quốc.
B: Xièxie. Wǒ lái jièshào yíxiàr, zhè shì wǒ tàitai.
会会。我会介会一下会,会是我太太。
Thank you. Let me introduce to you, this is my wife.
Cám ơn.Để tôi giới thiệu, đây là vợ tôi.
A: Nǐ hǎo, Wáng tàitai.
会好,王太太。
How do you do, Mrs. Wang.
Xin chào bà Vương.
C: Nǐ hǎo, Lǐ nǚshì. Rènshi nǐ hěn gāoxìng.
会好,李女士。会会会会高会。
How do you do, Miss. Li. I’m very glad to know you.
Xin chào cô Lý.Rất hân hạnh được biết cô.
A: Rènshí nǐ wǒ yě hěn gāoxìng.
会会会我也会高会。
I’m very glad to know you, too.
Tôi cũng rất vui.
情景会会 2:在商会社交会上

What about Coca Cola ?
Coca cola nhé?
B: Wǒ yě bù hē kěkǒukělè.
我也不喝可口可会。
I don’t drink Coca Cola either.
Tôi cũng không uống Coca cola.
A: Qǐngwèn, nín yào hē shénme ?
会会,会要喝什会?
May I ask, what would you like to drink ?
Xin hỏi, ngài muốn uống gì?
B: Wǒ yào hē chá.
我要喝茶。
I’d like to drink tea.
Tôi muốn uống trà.
A: Shénme chá ? Hóngchá háishi lǜchá ?
什会茶?会茶会是会茶?
What kind of tea would you like to drink ? Black tea or green tea ?
Loại nào?Trà đen hay trà xanh?
B: Qǐng gěi wǒ yì bēi lǜchá ba.
会会我一杯会茶会。
Please give me a cup of green tea.
Cho tôi 1 tách trà xanh đi.
A: Wáng tàitai, nín yě hē chá ma ?
王太太,会也喝茶会?
Mrs. Wang, would you also like to drink tea ?
Bà Vương cũng uống trà chứ?
C: Bù, xièxie. Wǒ yào hē shuǐ.
不,会会。我要喝水。
No, thanks. I’d like to drink some water.
Không, cám ơn.Tôi muốn uống nước.

6. 一下 yīxià:1 lát, 1 tí
7. 太太 tàitài:Chỉ 1 người phụ nữ đã lớn tuổi(Có chồng hoặc góa chồng)
8. 女士 nǚshì:Dùng cho chỉ phụ nữ( đa số trong các trường hợp nghiêm túc,chính thức)
9. 会是 háishi: Hay là
10. 会会 rènshi:Quen, quen biết
11. 同事 tóngshì:Đồng nghiệp
12. 朋友 péngyou:Bạn bè
13. 会幸 róngxìng:Vinh hạnh
14. 喝 hē:Uống
15. 会会 kāfēi:Cà phê
16. 可口可会 kěkǒukělè
17. 要 yāo:Muốn
18. 茶 chá:Trà,chè
19. 会茶 hóngchá:Trà đen
20. 会茶 lǜchá:Trà xanh
21. 杯 bēi:Cái ly, cái cốc
22. 水 shuǐ:Nước
23. 会 水 bīng shuǐ:Nước lạnh
24. 会 水 rè shuǐ:Nước nóng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status