BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BỘ NÔNG NGHIỆP &PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CHƯƠNG TRÌNH KHCN CẤP NHÀ NƯỚC KC.07/06-10 BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI
NGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ, HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐỒNG BỘ NUÔI CÁC
ĐỐI TƯỢNG THỦY SẢN CÓ GIÁ TRỊ KINH TẾ CAO
(NƯỚC NGỌT, LỢ, MẶN)
MÃ SỐ ĐỀ TÀI: KC.07.15/06-10 Cơ quan chủ trì đề tài: Viện Nghiên cứu nuôi trồng thủy sản III
Chủ nhiệm đề tài: PGS. TS. Nguyễn Thị Xuân Thu
8690 Nha Trang - 2011
VIỆN NGHIÊN CỨU NUÔI
TRỒNG THỦY SẢN 3
__________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nha Trang, ngày 18 tháng 01 năm 2011
BÁO CÁO THỐNG KÊ
KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đề tài: Nghiên cứu công nghệ, hệ thống thiết bị đồng bộ nuôi các đối tượng
thuỷ sản có giá trị kinh tế cao (nước ngọt, lợ, mặn). Mã số đề tài: KC.07.15/06-10
Thuộc: Chương trình KH&CN trọng điểm cấp Nhà nước, KC.07/06-10
2. Chủ nhiệm đề tài:
Họ và tên: Nguyễn Thị Xuân Thu
Ngày, tháng, năm sinh: 12/4/1961 Nam/ Nữ: Nữ
Học hàm, học vị: Phó giáo sư, Tiến sỹ.
Chức danh khoa họ
c: Nguyên cứu viên chính Chức vụ: Thứ trưởng
Điện thoại: Tổ chức: 0804 3768 Nhà riêng: Mobile: 0913462161
Fax: 04.3845 4319 E-mail:
Tên tổ chức đang công tác: Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn
Địa chỉ tổ chức: 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội
Địa chỉ nhà riêng: P.503 A1, khu công vụ CP Hoàng Cầu, Q.Đống Đa, HN
3. Tổ chức chủ trì đề tài:
Tên tổ chức chủ trì đề tài: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III
Điện thoại: 058 3831138 Fax: 058 3831846
E-mail:
Ghi chú
(Số đề nghị
quyết toán)
1 2008 1.699,98 2008 1.699,98
2 2009 1.652,68 2009 1.652,68 2.936.589.696
3 2010 644,34 2010 450,00 1.049.910.304
c) Kết quả sử dụng kinh phí theo các khoản chi:
Đối với đề tài:
Đơn vị tính: Triệu đồng
Theo kế hoạch Thực tế đạt được
Số
TT
Nội dung
các khoản chi
Tổng SNKH Nguồn
khác
SNKH Nguồn
khác
1 Trả công lao động
(khoa học, phổ thông)
1.030,00 1.030,00
2 Nguyên, vật liệu, năng
lượng
7.006,00 1.230,00 5.776,00
3 Thiết bị, máy móc 1.531,84 1.240,00 291,84
4 Xây dựng, sửa chữa
nhỏ
“Nghiên cứu ứng dụng và phát triển công
nghệ phục vụ công nghịêp hoá, hiện đại hoá
nông nghi
ệp và nông thôn”. Mã số KC07/06-
10
2 Quyết định số
133/QĐ-BKHCN
ngày 23/1/2008
Quyết định của Bộ trưởng Bộ KHCN v/v Phê
duỵêt các tổ chức, cá nhân trúng tuyển chủ trì
thực hiện 01 đề tài và 02 dự án sản xuất thử
nghiệm cấp nhà nước năm 2008 (đợt III)
thuộc chương trình “Nghiên cứu ứng dụng và
phát triển công nghệ phục vụ công nghịêp
hoá, hiện đại hoá nông nghiệp và nông thôn”
3 Quyết định số
315/QĐ-BKHCN
ngày 12/3/2008
Quyết định của Bộ trưởng Bộ KHCN v/v Phê
duỵêt kinh phí (Đợt II) cho 02 đề tài, 06 dự án
SXTN bắt đầu thực hiện năm 2008 thuộc
chương trình KH&CN trọng điểm cấp nhà
nước giai đoạn 2006-2010 “Nghiên cứu ứng
dụng và phát triển công nghệ phục vụ công
nghịêp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp và nông
thôn”. Mã số KC07/06-10
4 Hợp đồng số
2614/QĐ-BKHCN
ngày 26/11/2008
Quyết định của Bộ Trưởng Bộ KH&CN v/v
phê duyệt kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản
và vật tư đề tài “Nghiên cứu công nghệ, hệ
thống thiết bị đồng bộ các đối tượng thuỷ sản
có giá trị kinh tế cao (nước ngọt, lợ, mặn)”,
mã số KC)&.15/06-10
10 Quyết định số
523/QĐ-BKHCN
ngày 07/4/2009
Quyết định của Bộ Trưởng Bộ KH&CN v/v
phê duyệt kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản
và vật tư đề tài “Nghiên cứu công nghệ, hệ
thống thiết bị đồng bộ các đối tượng thuỷ sản
có giá trị kinh tế cao (nước ngọt, lợ, mặn)”,
mã số KC07.15/06-10 năm 2009.
11 Quyết định số
1965/QĐ-BKHCN
ngày 14/9/2009
Quyết định của Bộ trưởng Bộ KHCN v/v điều
chỉnh kinh phí gói thầu mua sắm vật tư,
nguyên vật liệu năm 2009 của đề tài “Nghiên
cứu công nghệ, hệ thống thiết bị đồng bộ các
đối tượng thuỷ sản có giá trị kinh tế cao (nước
ngọt, lợ, mặn)”, mã số KC07.15/06-10.
12 Biên bản kiểm tra
4. Tổ chức phối hợp thực hiện đề tài:
Số
TT
Tên tổ chức
đăng ký theo
Thuyết minh
Tên tổ chức đã
tham gia thực
hiện
Nội dung
tham gia chủ
yếu
Sản phẩm chủ
yếu đạt được
Ghi
chú*
1 Công ty
TNHH đóng
tàu Sông Lô,
Nha Trang
Công ty TNHH
đóng tàu Sông
Lô, Nha Trang
Thiết kế và
chế tạo các hệ
thống nuôi
Các loại bể nuôi,
dụng cụ chuyên
dùng
mô hình nuôi
của đề tài
Mô hình nuôi cá
tầm, cá hồi theo
hình thức tuần
hoàn; các mô
hình nuôi đối
chứng trong ao
nước chảy và
trong lồng ở hồ
chứa
- Lý do thay đổi (nếu có): cho phù hợp với tình hình thực tế.
5. Cá nhân tham gia thực hiện đề tài:
(Người tham gia thực hiện đề tài thuộc tổ chức chủ trì và cơ quan phối hợp, không quá 10
người kể cả chủ nhiệm)
Số
TT
Tên cá nhân
đăng ký theo
Thuyết minh
Tên cá nhân
đã tham gia
thực hiện
Nội dung tham
gia chính
Sản phẩm chủ
yếu đạt được
Ghi
Nguyễn Viết
Thùy, Mai
Duy Minh
Xây dựng qui
trình công nghệ
nuôi cá tầm, cá
hồi trong hệ
thống nuôi tuần
hòan khép kín.
Xây dựng mô
hình nuôi cá tầm,
cá hồi trong hệ
thống nuôi khép
kín tuần
hòan.
Quy trình công
nghệ nuôi cá
tầm, cá hồi.
Mô hình nuôi cá
tầm đạt 61,67
kg/m3; mô hình
nuôi cá hồi đạt
năng suất 67
kg/m
3
trong hệ thống
nuôi khép kín tuần
hòan.
Qui trình công
nghệ nuôi công
nghiệp bào ngư.
Mô hình nuôi
bào ngư đạt
năng suất 21,75
kg/m
3
; sản
lượng 673 kg.
6
Nguyễn Trọng
Lực
Nguyễn Trọng
Lực
Nghiên cứu biến
động các yếu tố
môi trường trong
hệ thống nuôi
khép kín tuần
nuôi bào ngư:
dạng hình chữ
nhật và hình
tròn
9
Trương Hà
Phương
Lê Trung Kỳ
Lựa chọn thiết bị
đồng bộ đi kèm
công nghệ nuôi
bào ngư
Danh mục các
thiết bị đi kèm
công nghệ nuôi
bào ngư10
Trương Hà
Phương
Mai Duy Minh
Thư ký đề tài
hòan tại công ty ở Đan Mạch.
- Tư v
ấn lựa chọn máy sản xuất ô
xy và các thiết bị đi kèm (thiết bị
khuyếch tán ô xy vào nước, đá
bọt,…).
- Tư vấn tính tóan thiết kế hệ
thống nuôi tuần hòan đảm bảo
cân bằng sinh học trong hệ thống.
2
Nội dung tham gia:
- Nghiên cứu khả năng thích nghi
nhiệt độ của cá hồi, cá tầm trong
điều kiện nuôi ở Việt Nam
- Nghiên cứu tốc độ sinh trưởng
của cá tầm, cá hồi
- Hướng dẫn kỹ thuật ấp trứng,
chăm sóc và ương nuôi cá hồi, cá
tầm giống và nuôi ở các giai
đọan.
- Cung cấp thông tin, tài liệu về
đặc điểm sinh thái, sinh trưởng - Tạo giống cá tam bội thể để đạt
năng suất nuôi cao
- Nghiên cứu chế biến thức ăn cho
cá tầm, cá hồi bằng nguồn nguyên
Tổ chức hội thảo về cá nước lạnh
ngày 24/6/2009 tại Đà Lạt với sự
tham dự của 42 đại biểu (có 2 đại
biểu nước ngoài) và 1 lớp tập huấn
về kỹ thụât nuôi cá hồi, cá tầm cho
10 cán bộ đề tài và các sinh viên.
Lớp tập huấn do chuyên gia Nga
thực hiện trong 3 ngày (16-
18/4/2009) tại Trạm Nghiên cứu cá
nước l
ạnh Tây Nguyên ở Klong
Klanh, Đạ Chais, Lạc Dương.
2 Seminar chuyên đề 2 Seminar tổ chức vào tháng
12/2009 và 12/2010 để đánh giá,
nghịêm thu các báo cáo chuyên đề
(21 chuyên đề). 8. Tóm tắt các nội dung, công việc chủ yếu:
(Nêu tại mục 15 của thuyết minh, không bao gồm: Hội thảo khoa học, điều tra khảo sát
trong nước và nước ngoài)
Thời gian
(Bắt đầu, kết thúc
- tháng … năm)
Số
TT
Các nội dung, công việc
chủ yếu
9/2008
Nguyễn Quốc Ân,
Viện NC NTTS III
3 Nghiên cứu thiết kế hệ thống
nuôi và các thiết bị, dụng cụ
chuyên dùng
4/2008-
8/2008
4/2008-
8/2008
Nguyễn Văn Nam,
công ty TNHH đóng
tàu Sông Lô
4 Nghiên cứu chế tạo và lắp đặt
hệ thống nuôi và các thiết bị.
5/2008-
10/2008
5/2008-
10/2008
Nguyễn Văn Nam,
công ty TNHH đóng
tàu Sông Lô
5 Xây dựng qui trình công nghệ
nuôi cá hồi trong hệ thống tuần
hòan khép kín
10/2008-
tuần
hòan
6/2008-
12/2009
6/2008-
12/2010
Nguyễn Viết Thùy,
Viện NC NTTS III
9 Xây dựng mô hình nuôi cá tầm
trong hệ thống nuôi khép kín
tuần
hòan
10/2008-
12/2010
10/2008-
12/2010
Nguyễn Viết Thùy,
Mai Duy Minh,
Viện NC NTTS III
10 Xây dựng mô hình nuôi bào
ngư trong hệ thống nuôi khép
kín tuần
hòan
10/2008-
12/2010
10/2008-
- Lý do thay đổi (nếu có):
III. SẢN PHẨM KH&CN CỦA ĐỀ TÀI
1. Sản phẩm KH&CN đã tạo ra:
a) Sản phẩm Dạng I:
Số
TT
Tên sản phẩm và chỉ tiêu
chất lượng chủ yếu
Đơn
vị đo
Số lượng
Theo kế
hoạch
Thực tế
đạt được
1 Hệ thống nuôi công nghiệp
cá hồi
Hệ thống
1 1 1
2 Hệ thống nuôi công nghiệp
cá tầm
Hệ thống
1 1 1
3 Hệ thống nuôi công nghiệp
bào ngư
Hệ thống
1 1 1
4 Máy cho ăn tự động cho cá
tầm, cá hồi
- Lý do thay đổi (nếu có):
b) Sản phẩm Dạng II:
Yêu cầu khoa học
cần đạt
Số
TT
Tên sản phẩm
Theo kế hoạch Thực tế
đạt được
Ghi chú
1 Hệ thống nuôi công
nghiệp cá hồi
Bản vẽ thiết kế chi
tiết với đầy đủ các
thông số kỹ thuật cơ
bản, có thuyết minh
cơ sở tính tóan, thiết
kế cụ thể.
Đạt tiêu chuẩn VN
Có thuyết minh tính
toán và bản vẽ thiết
kế.
Đạt tiêu chuẩn kỹ
toán và bản vẽ thiết
kế.
Đạt tiêu chuẩn kỹ
thuật
4 Hệ thống cho ăn tự
động
Bản vẽ thiết kế chi
tiết với đầy đủ các
thông số kỹ thuật cơ
bản, có thuyết minh
cơ sở tính tóan, thiết
kế cụ thể.
Đạt tiêu chuẩn VN
Bản vẽ thiết kế chi
tiết với đầy đủ các
thông số kỹ thuật cơ
bản, có thuyết minh
cơ sở tính tóan, thiế
t
kế cụ thể.
Đạt tiêu chuẩn kỹ
thuật
Có chứng
thư giám
định về tình
trạng kỹ
thụât của
6 Máy vệ sinh lồng và
thu gom chất thải
trong bể nuôi.
Bản vẽ thiết kế chi
tiết với đầy đủ các
thông số kỹ thuật cơ
bản có thuyết minh
cơ sở tính tóan, thiết
kế cụ thể.
Đạt tiêu chuẩn VN
Có thuyết minh tính
toán và bản vẽ thiết
kế.
Đạt tiêu chuẩn kỹ
thuật
7 Hệ thống lọc sinh
học
Bản vẽ thiết kế chi
tiết với đầy đủ các
thông số kỹ thuật cơ
bản, có thuyết minh
cơ sở tính tóan, thiết
kế cụ thể.
Đạt tiêu chuẩn VN
Bản vẽ thiết kế chi
tiết với đầy đủ các
kg/m
3
, hiệu quả kinh
tế, đảm bảo các điều
kiện an toàn VSTP
và đạt tiêu chuẩn
xuất khẩu ;
Qui mô: 100m
3
,
nuôi mật độ 70-80
con/m
3
, tỉ lệ sống
90%, năng suất đạt
60-70 kg/m
3
. kích cỡ
cá thương phẩm 1,2-
1,5 con/kg.
Qui trình nuôi cá
hồi đạt năng suất
cao (trung bình đạt
67 kg/m
3
), hiệu quả
kinh tế, đảm bảo
các điều kiện an
toàn VSTP và đạt
tiêu chuẩn xuất
kín, dễ áp dụng tế, đảm bảo các điều
kiện an toàn VSTP
và đạt tiêu chuẩn
xuất khẩu;
Qui mô: 200m
3
,
nuôi mật độ
30con/m
3
, tỉ lệ sống
90%, năng suất đạt
60-70 kg/m
3
, kích cỡ
cá thương phẩm 4-
5/kg/con.
quả kinh tế, đảm
bảo các điều kiện an
toàn VSTP;
Qui mô: 100m
3
,
nuôi mật độ 13
con/m
3
, tỉ lệ sống
100%, năng suất đạt
suất 21,75 kg/m
3
,
đảm bảo các điều
kiện an toàn VSTP
và đạt tiêu chuẩn
xuất khẩu ;
Qui mô: 200m
3
,
nuôi 3000 lồng, mật
độ 50-60 con/lồng,
tỉ lệ sống 86,5%,
năng suất 21,75
kg/m
3
, kích cỡ bào
ngư thương phẩm
70-75 con/kg (sau 5
tháng nuôi chuyển
ra khu bảo tồn Rạn
Trào)
- Lý do thay đổi (nếu có):
c) Sản phẩm Dạng III:
Yêu cầu khoa học
cần đạt
Số
đăng tạp chí, tuyển
tập trong nước và
quốc tế.
4 5 01 bài báo tiếng anh đăng trong
Journal of Ichthyology, 2010.
Vol.50, No.8, pp.650-659. Pleiades
Publishing Ltd.2010. ISSN 0032-
9452
02 bài tiếng anh tham dự Hội thảo
quốc tế “Marine biodiversity of sea
Asian seas: status, challenges and
sustainable development” tại Viện
Hải Dương học Nha Trang, 6-
7/12/2010;
02 bài báo tiếng việt đăng trong
Tuyển tập các công trình nghiên cứu
khoa học công nghệ (2005-2009)
của Viện Nghiên cứu NTTS III (nhà
XB Nông nghiệp)
d) Kết quả đào tạo:
Số lượng
Số
TT
Cấp đào tạo, Chuyên
ngành đào tạo
Theo kế hoạch Thực tế đạt
được
Ghi chú
(Thời gian kết thúc)
đơn 2-2011-00016
e) Thống kê danh mục sản phẩm KHCN đã được ứng dụng vào thực tế
Số
TT
Tên kết quả
đã được ứng dụng
Thời gian
Địa điểm
(Ghi rõ tên,
địa chỉ nơi ứng
dụng)
Kết quả
sơ bộ
1 Qui trình nuôi cá tầm
trong hệ thống tuần hoàn
Tháng
4/2009
Hộ ông
Nguyễn Văn
Đa, Phường 4,
Tp Đà Lạt.
Qui trình áp dụng trên
qui mô bể nuôi 100 m
3
;
thời gian nuôi rút ngắn
1/3, năng suất nuôi tăng
gấp 3 lần so với nuôi
trong hệ thống nước
b) Hiệu quả về kinh t
ế xã hội:
(Nêu rõ hiệu quả làm lợi tính bằng tiền dự kiến do đề tài, dự án tạo ra so với các sản
phẩm cùng loại trên thị trường…)
- Hệ thống nuôi tuần hoàn được thiết kế và vận hành phù hợp với điều kiện Việt Nam, chi
phí chỉ bằng 1/10 so với nhập khẩu toàn bộ hệ thống từ Đan Mạch hoặc Úc.
- Hệ thống nuôi và các thiết bị được cải tiến đơn giản, dễ áp dụng ở qui mô vừa và nhỏ
(tuỳ điều kiện từng nơi), hiệu quả luôn đạt mức cao hơn nuôi trong hệ thống hở và giảm
thiểu mức độ rủi ro do chủ động được nguồn nước và quản lý được môi trường hệ thống
nuôi, không gây ô nhiễm.
- Qui trình công nghệ nuôi cá hồi, cá tầm công nghiệp trong h
ệ thống tuần hoàn và bán
tuần hoàn có thể chuyển giao công nghệ cho các cơ sở sản xuất để tăng năng suất và hiệu
quả nuôi.
3. Tình hình thực hiện chế độ báo cáo, kiểm tra của đề tài:
Số
TT
Nội dung
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
(Tóm tắt kết quả, kết luận chính, người chủ
trì…)
I
Báo cáo định kỳ
Lần 1 20/11/2008 Đề tài thực hiện đúng nội dung và tiến độ, đã sử
dụng và thanh tóan trên 90% kinh phí được cấp
đợt I.
toán
- Tổ chức đấu thầu các gói thầu đã được Bộ
KHCN phê duyệt
-31/12 phải tổ chức hội đồng nghiệm thu các
chuyên đề
Lần 2 17/7/2009 - Đề tài đã hoàn thành xong toàn bộ sản phẩm là
các chuyên đề của năm 2008 và 3 chuyên đề
của năm 2009.
- Mô hình thử nghiệm: đã lắp đặt thiết bị cho
các mô hình và đang nuôi thử nghiệm mô hình
cá hồi, bào ngư.
- Đề tài đã cơ bản hoàn thành các nội dung theo
tiến độ, riêng mô hình cá tầm chậm do nhập
trứng cá tầm gặp khó khăn.
- Nhất trí cho điều chỉnh một số hạng mụ
c kinh
phí và điều chỉnh giá mua máy ô xy.
- Hoàn thiện các báo cáo chuyên đề theo góp ý
của HĐKH Viện; lưu ý các sản phẩm khác như
bài báo, đào tạo, hội thảo.
Lần 3 16/1/2010 - Mô hình nuôi cá hồi đã tổ chức nuôi từ con
giống đến thương phẩm.
- Tiến độ thực hiện nội dung và kinh phí chậm
so với hợp đồng.
- Đề nghị xem xét lại các ý kiến về xin điều
chỉnh về sản phẩm và kéo dài thời gian thực
hiện.
- Hoàn thiện lại các báo cáo chuyên đề, b/c định
kỳ; hoàn thiện hồ sơ quyết toán với VP chương
trình.
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
MỤC LỤC
MỤC LỤC 1 i
DANH MỤC CÁC HÌNH 4 iv
DANH MỤC CÁC BẢNG 6 vi
CÁC CHỮ VIẾT TẮT 8 viii
MỞ ĐẦU 9 1
CHƯƠNG I. TỔNG QUAN 3
1.1. Hiện trạng nghiên cứu công nghệ, hệ thống thiết bị đồng bộ nuôi các đối tượng thủy sản có
giá trị kinh tế cao theo chu trình kín tuần hoàn ở thế giới và Việt Nam 3
1.1.1. Hiện trạng nghiên cứu công nghệ và thiết kế thiết bị đồng bộ cho hệ thống nuôi tuần
hoàn trên thế giới 3
1.1.1.1. Thiết bị loại chất thải rắn 4
1.1.1.2. Thiết bị khử ammonia 6
1.1.1.3. Thiết bị khử CO
2
8
1.1.1.4. Thiết bị khử trùng 8
1.1.1.5. Thiết bị tách protein 9
1.1.1.6. Hệ thống cung cấp ôxy 19
1.1.1.7. Thiết bị cho ăn tự động 13
1.1.2. Hiện trạng ứng dụng công nghệ nuôi trong hệ thống tuần hoàn ở Việt Nam 16
1.2. Hiện trạng công nghệ nuôi cá hồi, cá tầm, bào ngư trên thế giới và Việt Nam 17
1.2.1. Hiện trạng công nghệ nuôi cá hồi, cá tầm, bào ngư trên thế giới 17
2.3.7.1. Nghiên cứu các yếu tố môi trường trong hệ thống nuôi tuần hoàn 46
2.3.7.2. Nghiên cứu bệnh ở cá trong hệ thống nuôi tuần hoàn và ao, lồng 48
2.3.8. Nội dung 8: Phân tích hiệu quả kinh tế và đánh giá khả năng áp dụng của mô hình 51
2.3.9. Phân tích số liệu 52
CHƯƠNG III: KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC 53
3.1. Lựa chọn công nghệ và thiết bị đồng bộ phục vụ nuôi cá hồi, cá tầm và bào ngư theo hình
thức công nghiệp phù hợp với điều kiện Việt Nam 53
3.1.1. Lựa chọn công nghệ và thiết bị đồng bộ phục vụ nuôi cá hồi và cá tầm 53
3.1.1.1. Lựa chọn công nghệ nuôi 53
3.1.1.2. Lựa chọn thiết bị nuôi đồng bộ, phù hợp với điều kiện Việt Nam 57
3.1.2. Lựa chọn công nghệ và thiết bị đồng bộ cho nuôi bào ngư 68
3.2. Danh mục hệ thống nuôi và thiết bị đồng bộ nuôi công nghiệp cá hồi, cá tầm, bào ngư 62
3.3. Thiết kế hệ thống nuôi và các thiết bị đồng bộ phục vụ nuôi công nghiệp cá hồi, cá tầm và
bào ngư 65
3.3.1. Thiết kế hệ thống nuôi và thiết bị đồng bộ phục vụ nuôi công nghiệp cá hồi 66
3.3.1.1. Yêu cầu thiết kế 66
3.3.1.2. Các thiết bị đồng bộ cho hệ thống nuôi công nghiệp cá hồi 67
3.3.2. Thiết kế hệ thống nuôi và thiết bị đồng bộ cho nuôi công nghiệp cá tầm 79
3.3.2.1. Cơ sở thiết kế 79
3.3.2.2. Các hạng mục chủ yếu trong hệ thống nuôi cá tầm 72
3.3.2.3. Thiết kế các thiết bị đồng bộ của hệ thống nuôi công nghiệp cá tầm 74
3.3.3. Thiết kế hệ thống nuôi và thiết bị đồng bộ cho nuôi công nghiệp bào ngư 78
3.3.3.1. Chỉ tiêu thiết kế cần đạt 786
3.3.3.2. Sơ đồ tổng thể hệ thống nuôi tuần hoàn bào ngư 79
3.3.3.3. Thiết kế các thiết bị đồng bộ của hệ thống nuôi công nghiệp bào ngư 79
3.4. Chế tạo và lắp đặt hệ thống nuôi 84
3.4.1. Chế tạo và lắp đặt hệ thống nuôi cá hồi và cá tầm 84
3.4.2. Chế tạo và lắp đặt hệ thống nuôi bào ngư 89
3.5. Nghiên cứu xây dựng qui trình công nghệ nuôi công nghiệp cá hồi, cá tầm và bào ngư 92
3.5.1. Nghiên cứu các chỉ tiêu kỹ thuật xây dựng qui trình nuôi cá hồi 92
3.7.1. Nghiên cứu biến động các yếu tố môi trường trong hệ thống nuôi 141
3.7.1.1. Biến động các yếu tố thủy hóa trong hệ thống nuôi bán tuần hoàn cá hồi 141
3.7.1.2. Chất thải rắn và hữa cơ trong hệ thống nuôi công nghiệp cá hồi 143
3.7.1.3. Biến động các yếu tố thủy hóa và chất thải rắn trong hệ thống nuôi công nghiệp cá
tầm 145
3.7.1.4. Các yếu tố thủy hóa trong hệ thống nuôi công nghiệp bào ngư 146
3.7.1.5. Chất thải rắn và chất thải hữa cơ trong hệ thống tuần hoàn nuôi bào ngư 147
3.7.1.6. Nhận xét chung 148
3.7.2. Các bệnh thường gặp trong hệ thống nuôi và biện pháp phòng trị 150
3.7.2.1. Bệnh gây ra do ký sinh trùng ở cá hồi trong hệ thống tuần hoàn 150
3.7.2.2. Ký sinh trùng trên cá tầm nuôi trong hệ thống tuần hoàn 153
3.7.2.3. Bệnh vi khuẩn ở cá hồi nuôi trong hệ thống bán tuần hoàn 153
3.7.2.4. Vi khuẩn trên cá tầm trong hệ thống nuôi bán tuần hoàn 155
3.7.2.5. Kết quả thử nghiệm phòng trị bệnh trên cá hồi 155
3.8. Hiệu quả kinh tế và khả năng áp dụng của mô hình 156
3.8.1. Hiệu quả kinh tế 156
3.8.1.1. Hiệu quả kinh tế nuôi cá hồi công nghiệp ở hệ thống bán tuần hoàn 156
3.8.1.2. Hiệu quả kinh tế nuôi cá hồi công nghiệp ở hệ thống bán tuần hoàn 157
3.8.1.3. Hiệu quả kinh tế nuôi cá hồi trong hệ thống ao n
ước chảy 157
3.8.1.4. So sánh hiệu quả kinh tế của các mô hình nuôi cá hồi 158
3.8.1.5. Hiệu quả kinh tế nuôi cá tầm trong hệ thống tuần hoàn 160
3.8.1.6. Hiệu quả kinh tế mô hình nuôi bào ngư 160
3.8.2. Hiệu quả về mặt xã hội và môi trường 161
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 161
TÀI LIỆU THAM KHẢO 163
PHỤ LỤC 167 DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 3.12. Sơ đồ hoạt động của thiết bị tách chất thải rắn. 82
Hình 3.13. Toàn cảnh khu vực thí nghiệm nuôi cá tầm, cá hồi 85 Hình 3.14. Hệ thống thiết bị nuôi cá tầm, cá hồi 86
Hình 3.15. Bể nuôi cá hồi, cá tầm 87
Hình 3.16. Bể lọc cơ học (hình trái) và bể lắng (hình phải) 87
Hình 3.17. Bể lọc sinh học chứa cơ chất là lưới và san hô 87
Hình 3.18. Thiết bị khử CO
2
(hình trái) và bình lọc Jazzi (hình phải) 88
Hình 3.19. Máy sản xuất ô xy và bình khuyếch tán ô xy 88
Hình 3.20. Thiết bị cho cá ăn tự động 88
Hình 3.21. Hệ thống nuôi bào ngư 98
Hình 3.22. Bể 30 m
3
nuôi bào ngư 99
Hình 3.23. Lồng nuôi bào ngư hình tròn và hình chữ nhật 99
Hình 3.24. Bể lọc sinh học và lọc cơ học trong hệ thống nuôi bào ngư 99
Hình 3.25. Máy cung cấp khí và máy nâng hạ lồng nuôi bào ngư 99
Hình 3.26. Tỷ lệ sống của cá hồi vân cỡ 0,4 g (hình trái) và cỡ 7 g (hình phải) ở các mật độ nuôi
khác nhau 93
Hình 3.27. Tỷ lệ sống và biến thiên độ lệch chuẩn về khối lượng của cá hồi vân cỡ 100 g ở các
mật độ nuôi 93
Hình 3.28. Biến thiên khối lượng và tỉ lệ sống của cá 0,48 g ở các mật độ nuôi 96
Hình 3.29. Biến thiên khối lượng cá (7 g) sau 30 ngày nuôi ở 5 thang nhiệt độ. 97
Hình 3.30. Tăng trưởng của bào ngư cỡ < 0,1 g khi nuôi bằng thức ăn khác nhau 116
Hình 3.31. Tăng trưởng của nhóm bào ngư 0,5 – 1 g ăn ba loại thức ăn khác nhau. 116
Hình 3.32. Tăng truởng của nhóm bào ngư 3 – 10 g ăn thức ăn khác nhau 117
Hình 3.33. Tăng trưởng khối lượng cá tầm nuôi