Nghiên cứu, đánh giá nguồn lợi thủy sản và đa dạng sinh học của một số vùng rừng ngập mặn điển hình để khai thác hợp lý và phát triển bền vững - Pdf 13

BỘ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

ĐỀ TÀI ĐỘC LẬP CẤP NHÀ NƯỚC BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI “NGHIÊN CỨU, ĐÁNH GIÁ NGUỒN LỢI THUỶ SẢN
VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC CỦA MỘT SỐ VÙNG
RỪNG NGẬP MẶN ĐIỂN HÌNH ĐỂ KHAI THÁC
HỢP LÝ VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG”
Cơ quan chủ trì đề tài: Viện Nghiên cứu Hải sản
Chủ nhiệm đề tài: TS. Nguyễn Quang Hùng


Chủ nhiệm đề tài

TS. Nguyễn Quang Hùng
Viện Nghiên cứu Hải sản

Phạm Huy Sơn

Bộ Khoa học và Công nghệ Hải Phòng – Năm 2011

i
DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAM GIA ĐỀ TÀI
TT Họ và tên Đơn vị công tác
1 Chủ nhiệm đề tài:
TS. Nguyễn Quang Hùng
Viện Nghiên cứu Hải sản
2 Thư ký đề tài:
CN. Lưu Xuân Hoà
nt

25 ThS. Nguyễn Xuân Tùng nt
26 TS. Đào Văn Tấn Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên
và Môi trường
27 TS. Phạm Đình Trọng Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh
vật biển - Viện KHVN
28 Ths. Đỗ Đình Tứ nt
29 Ths. Phùng Giang Hải Viện Kinh tế và Qui hoạch Thuỷ sản
30 ThS. Nguyễn Văn Tuấn Vườn Quốc Gia mũi Cà Mau
31 KS. Nguyễn Văn Nuôi nt
32 KS. Nguyễn Văn Kì nt
33 Nguyễn Quốc Trưởng UBND xã Đồng Rui (Quảng Ninh)
34 Bùi Đức Bình UBND xã Long Sơn (Vũng Tàu)
35 Nguyễn Thanh Sơn UBND xã Hưng Hoà (Nghệ An) iii
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
VIỆN NGHIÊN CỨU HẢI SẢN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 05 tháng 12 năm 2010
BÁO CÁO THỐNG KÊ
KÕt qu¶ thùc hiÖn ®Ò tµi
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đề tài/dự án:
“Nghiên cứu, đánh giá nguồn lợi thuỷ sản và đa dạng sinh học của một số vùng
rừng ngập mặn điển hình để khai thác hợp lý và phát triển bền vững”.
Thuộc chương trình: Đề tài độc lập cấp Nhà nước

- Được gia hạn (nếu có):
2. Kinh phí và sử dụng kinh phí:
a) Tổng số kinh phí thực hiện: 2.800,0 triệu đồng, trong đó:
+ Kinh phí hỗ trợ từ NSKH: 2.800,0 triệu đồng
+ Kinh phí từ các nguồn khác: 0,0 triệu đồng
+ Tỷ l
ệ và kinh phí thu hồi với dự án (nếu có): 0,0 triệu đồng
b) Tình hình cấp và sử dụng kinh phí từ nguồn SNKH:
Đơn vị: Triệu đồng
Theo kế hoạch Thực tế đạt được
tt
Thời gian Kinh phí Thời gian Kinh phí
Ghi chú
(Số đề nghị
quyết toán)
1 1/2008 1.000,0 12/2008 957,3* 957,3*
2 1/2009 1.300,0 12/2009 1.300,0 1.300,0
3 1/2010 500,0 12/2010 500,0 500,0
Cộng 2.800,0 2.757,3 2.757,3
Ghi chú: Kinh phí tiết kiệm kiềm chế lạm phát năm 2008 là 42.700.000 đồng
c) Kết quả sử dụng kinh phí theo các khoản chi
Đơn vị: triệu đồng
Theo kế hoạch Thực tế đạt được
tt
Nội dung các
khoản chi
Tổng SNKH
Nguồn
khác
Tổng

- Lý do thay đổi: Kinh phí tiết kiệm kiềm chế lạm phát năm 2008 là 42.700.000 đ
3. Các văn bản hành chính trong quá trình thực hiện đề tài:
Stt
Số, thời gian ban hành
văn bản
Tên văn bản
Ghi
chú
1
Quyết định số 849/QĐ-
BKHCN ngày 24 tháng 5
năm 2007 của Bộ trưởng
Bộ KH&CN.
V/v: Phê duyệt danh mục nhiệm vụ
KH&CN độc lập cấp Nhà nước đề
nghị tuyển chọn, xét chọn thực hiện
trong năm 2007.

2
Quyết định số 1957/QĐ-
BKHCN ngày 17/9/2007.
V/v: Phê duyệt tổ chức và cá nhân
chủ trì đề tài khoa học và công nghệ
độc lập cấp Nhà nước tuyển chọn
thực hiện trong kế hoạch năm 2007.

3
Quyết định số 2776/QĐ-
BKHCN ngày 21 tháng 11
năm 2007 của Bộ trưởng

Tên tổ
chức đăng
ký theo
thuyết
minh
Tên tổ
chức tham
gia thực
hiện
Nội dung
tham gia chủ
yếu
Sản phẩm chủ yếu đạt
được
Ghi
chú
1 Trung
Tâm
Nghiên
cứu Hệ
sinh thái
Rừng ngập
mặn
(MERC)
Trung Tâm
Nghiên cứu
Hệ sinh
thái Rừng
ngập mặn
(MERC)

(Phần cây ngập
mặn và hệ sinh
thái RNM).
- Hình ảnh, mẫu vật, cơ sở
dữ liệu về rong cỏ biển
(thành phần loài, phân bố,
đặc điểm sinh thái).
- Báo cáo: “Đa dạng sinh
học nhóm rong cỏ biển tại
4 vùng rừng ng
ập mặn
nghiên cứu”.

3 Viện Sinh
thái và Tài
nguyên
sinh vật.
Viện Sinh
thái và Tài
nguyên
sinh vật.
Điều tra,
nghiên cứu đa
dạng sinh học
và nguồn lợi
động vật đáy
(Phần giáp
xác).
- Hình ảnh, mẫu vật, cơ sở
dữ liệu về nhóm giáp xác

- Báo cáo: “Đánh giá các
nguyên nhân cơ bản từ
kinh tế
-xã hội tác động đến
suy giảm nguồn lợi và đa
dạng sinh học”.

5 Trung tâm
tư vấn
Chuyển
giao công
nghệ
Nguồn lợi
Thuỷ sinh
và Môi
trường.
Trung tâm
tư vấn
Chuyển
giao công
nghệ
Nguồn lợi
Thuỷ sinh
và Môi
trường.
Phân tích, đánh
giá tổng hợp
nhằm đề xuất
các biện pháp
khai thác hợp

cứu.
- Cung cấp
thông tin, tư
liệu và tham
gia điều tra
tình hình khai
thác, kinh tế-xã
hội.

- Báo cáo thống kê thuỷ
sản hàng năm và các thông
tin thứ cấp tại địa phương
liên quan đến hệ sinh thái
rừng ngập mặn.

7 Viện
Nghiên
Viện
Nghiên cứu
- Nghiên cứu,
đánh giá hiện
- Báo cáo chuyên đề “Báo
cáo về các loài thuỷ sản viii
cứu Hải
sản (cơ
quan chủ
trì)

phân tích mối
liên quan giữa
rừng ngập mặn
và nguồn lợi
thuỷ sản.
kinh tế chủ yếu trong các
vùng RNM nghiên cứu”.
- Bộ ảnh Atlas “Danh mục
các loài thuỷ sản kinh tế
chủ yếu trong HST RNM”.
- Danh mục các loài động
thực vật thuỷ sản trong hệ
sinh thái RNM nghiên cứu.
- Báo cáo “Đặc điểm đa
dạ
ng sinh học trong các
vùng RNM nghiên cứu”.
- Bộ cơ sở dữ liệu về
nguồn lợi thuỷ sản và đa
dạng sinh học trong hệ
sinh thái rừng ngập mặn.
- Báo cáo “Kết quả lượng
giá kinh tế nguồn lợi thuỷ
sản và đa dạng sinh học tại
4 vùng RNM nghiên cứu”.
- Báo cáo chuyên đề “Hiện
trạng và khả năng khai
thác nguồn lợi thuỷ sản
trong hệ sinh thái RNM”.
- Báo cáo chuyên đề

ỳng theo
ng ký
trong
TMC
2 PGS. TS. Đỗ V. Khơng PGS. TS. Đỗ Văn Khơng
- Tham vn thc hin,
gúp ý v chnh sa cỏc
bỏo cỏo chuyờn v sn
phm KHCN ca ti.

- Bỏo cỏo v cỏc loi thu sn kinh t ch yu
trong cỏc vựng RNM nghiờn cu.
- Danh mc cỏc loi ng thc vt thu sn
trong h sinh thỏi RNM nghiờn cu.
ỳng theo
ng ký
trong
TMC
3 TS. Nguyễn D. Thạo Ths. Nguyn Cụng Thnh
- Nghiờn cu, phõn tớch
mi liờn quan gia rng
ngp mn v ngun li
thu sn.
- Bỏo cỏo chuyờn : Phõn tớch mi liờn
quan gia RNM v ngun li thu sn.
- C s d liu v iu kin mụi trng ti 4
vựng rng ngp mn
C cỏn b
cựng n
v tham gia

mn v h sinh thỏi
RNM).
ngp mn (thnh phn loi, phõn b, c im
sinh thỏi).
- Bỏo cỏo: a dng sinh hc v phõn b cõy
ngp mn ti 4 vựng nghiờn cu.
ng ký
trong
TMC
7
PGS. TSKH. Phạm
Thợc
PGS.TSKH. Phạm Thợc
- Phõn tớch, ỏnh giỏ tng
hp nhm xut cỏc
bin phỏp khai thỏc hp
lý ngun li thu sn,
bo v a dng sinh hc
v phỏt trin bn vng h
sinh thỏi rng ngp mn.
- Bỏo cỏo Phõn tớch, ỏnh giỏ cỏc tỏc ng,
xỏc nh nhng nguyờn nhõn chớnh nh hng
n a dng sinh hc, ngun li thy sn v
HST RNM.
- Bỏo cỏo xut cỏc bi
n phỏp khai thỏc
hp lý ngun li thu sn v phỏt trin bn
vng h sinh thỏi RNM.
ỳng theo
ng ký


ng ký
trong
TMC
10 Ths. Phùng Giang Hải Ths. Phùng Giang Hải
- ỏnh giỏ tỡnh hỡnh kinh
t-xó hi ca cng ng
ng dõn cú i sng gn
lin vi cỏc vựng rng
ngp mn.
- Bỏo cỏo c im kinh t-xó hi ca cng
ng ven bin sng xung quanh vựng RNM.
- Bỏo cỏo: ỏnh giỏ cỏc nguyờn nhõn c bn
t kinh t-xó hi tỏc ng n suy gim
ngun li v a dng sinh hc.
ỳng theo
ng ký
trong
TMC

xi
6. Tình hình hợp tác quốc tế:
Stt Theo kế hoạch Thực tế đạt được Ghi chú
1 - Tr−êng §¹i Häc
L«m«n«xèp - Nga

(Trung T©m NhiÖt ®íi
ViÖt Nga)

- Trao đổi thông tin, tài liệu và

7. Tình hình tổ chức hội thảo, hội nghị:
Stt Theo kế hoạch Thực tế đạt được Ghi chú
1 Tổ chức 02 Hội
thảo chuyên đề
của đề tài nhằm
đánh giá kết quả
nghiên cứu năm
2008 và 2009.
- Đã tổ chức được 02 hội thảo chuyên đề
vào tháng 12/2008 và tháng 12/2009.
- Lấy được nhiều ý kiến góp ý, tham vấn từ
các nhà khoa học và các nhà quản lý cho:
“Kết quả nghiên cứu, đánh giá đa dạng
sinh học và nguồn lợi thuỷ sản tại 4 vùng
rừng ngập mặn năm 2008 và nă
m 2009”.
Theo đúng
kế hoạch
2 Tổ chức 02 Hội
nghị khoa học.
- Đã tổ chức 01 Hội nghị khoa học tại Hải
phòng vào tháng 6/2009: Lấy ý kiến tham
vấn, góp ý nhằm “Đề xuất các biện pháp
khai thác hợp lý nguồn lợi thuỷ sản và phát
triển bền vững hệ sinh thái RNM”.
- Đã tổ chức 01 Hội nghị khoa học tại Hải
phòng vào tháng 6/2010: “Đánh giá tổng
hợp toàn bộ kết quả nghiên cứu của đề
tài,
xây dựng kế hoạch tổng kết và nghiệm thu

- KS. Đỗ Thanh An
- KS. Đỗ Anh Duy
- GS.TSKH. Phan.N. Hồng
Cơ quan thực hiện:
- Viện Nghiên cứu Hải sản.
- Trung tâm NC HST RNM.
2 Nghiên cứu, đánh
giá hiện trạng nguồn
lợi các loài thuỷ sản
kinh tế chủ yếu trong
hệ sinh thái RNM.
1/2008
-
12/2009
Đúng
theo tiến
độ
Người thực hiện:
- KS. Hoàng Đình Chiều
- CN. Lưu Xuân Hoà
- Ths. Bùi Quang Mạnh
- KS. Đỗ Thanh An
- KS. Đỗ Anh Duy
- TS. Đàm Đức Tiến
Cơ quan thực hiện:
- Viện Nghiên cứu Hải sản.
- Viện TN&MT biển.
3 Điều tra đa dạng sinh
học trong các vùng
RNM điển hình ven

12/2010
Đúng
theo tiến
độ
Người thực hiện:
- TS. Nguyễn Quang Hùng
- CN. Lưu Xuân Hoà
- GS.TSKH.Phan N. Hồng
- TS. Lê Xuân Tuấn
- Ths. Phùng Giang Hải

xiii
Cơ quan thực hiện:
- Viện Nghiên cứu Hải sản.
- Trung tâm NC HST RNM.
- Viện KT và Qui hoạch TS.
- UBND 4 địa phương.
5 Điều tra, đánh giá
hiện trạng và khả
năng khai thác nguồn
lợi thuỷ sản trong hệ
sinh thái RNM.
1/2008
-
12/2009
Đúng
theo tiến
độ
Người thực hiện:
- Ths. Nguyễn Phi Toàn

và nguồn lợi thuỷ
sản.
1/2008
-
12/2009
Đúng
theo tiến
độ
Người thực hiện:
- Ths. Nguyễn Công Thành
- KS. Trương Văn Tuân
- KS. Đỗ Thị Tuyết
Cơ quan thực hiện:
- Viện Nghiên cứu Hải sản.
8 Phân tích, đánh giá
tổng hợp nhằm đề
xuất các biện pháp
khai thác hợp lý
nguồn lợi thuỷ sản,
bảo vệ đa dạng sinh
học và phát triển bền
vững hệ sinh thái
RNM
1/2010
-
12/2010
Đúng
theo tiến
độ
Người thực hiện:

Đơn vị đoSố lượng
Theo kế
hoạch
Thực tế
đạt được
- - - - - -
b)Sản phẩm dạng II: Không có
Stt
Tên sản phẩm
và chỉ tiêu chất lượng
chủ yếu
Đơn vị đoSố lượng
Theo kế
hoạch
Thực tế
đạt được
- - - - - -
c) Sản phẩm dạng III:
Stt
Tên sản phẩm
và chỉ tiêu chất lượng chủ
yếu
Đơn vị
đo
Số
lượng
Theo kế
hoạch
Thực tế
đạt được

2
Tên sản phẩm: “Tổng quan
tình hình nghiên cứu về nguồn
lợi thủy sản và đa dạng sinh
học trong HST RNM”.
Chỉ tiêu chất lượng: Báo cáo
đã tổng quan khá đầy đủ về
tình hình nghiên cứu về nguồn
lợi thủy sản và đa dạng sinh
học trong HST RNM ở trong
và ngoài nước. Đã phân tích,
đánh giá được những vấn đề
tồn tại cần tiếp tục nghiên cứu
bổ
sung hoặc nghiên cứu mới
về nguồn lợi thủy sản và đa
dạng sinh học trong HST
RNM. Báo cáo đã phân tích cụ
thể và đưa ra các định hướng
nghiên cứu cho đề tài. Báo cáo
là cơ sở phân tích, so sánh,
đánh giá với các kết quả
nghiên cứu của đề tài về nguồn
lợi thủy sản và đa dạng sinh
học trong HST RNM
Báo
cáo
01
1/2008
-

nguồn giống thuỷ sản cho môi
trường tự nhiên.
4
Tên sản phẩm: “Đặc điểm
sinh học, sinh sản, sinh thái và
phân bố của các loài thuỷ sản
kinh tế chủ yếu”.
Chỉ tiêu chất lượng: Báo cáo
đã phân tích và đưa ra được
một số đặc điểm sinh học, sinh
sản, sinh thái và phân bố của
15 loài thuỷ sản kinh tế chủ
yếu trong hệ sinh thái rừng
ngập mặn. Các đặc điểm phân
tích cụ thể cho từ
ng loài bao
gồm: Hệ thống phân loại, đặc
điểm hình thái, đặc điểm phân
bố, đặc điểm sinh trưởng, đặc
điểm dinh dưỡng, đặc điểm
sinh trưởng, đặc điểm khai
thác (ngư cụ khai thác, mùa vụ
khai thác, kích thước khai thác,
ước tính trữ lượng và khả năng
khai thác bền vững). Báo cáo
đã nhận xét về giá trị sử dụng
của các loài thuỷ sản kinh tế

trong hệ sinh thái rừng ngập
mặn là rất đa dạng và có ý

được danh mục thành phầ
n loài
trứng cá-cá con và ấu trùng
tôm-tôm con, xác định các chỉ
số đa dạng sinh học, phân bố
của trứng cá-cá con và ấu trùng
tôm-tôm con tại 4 vùng rừng
ngập mặn nghiên cứu. Trên cơ
sở kết quả nghiên cứu, báo cáo
cũng đa đề xuất được các biện
pháp bảo vệ trứng và ấu trùng
của một số loài thuỷ sản kinh
tế.

Báo
cáo
01
1/2008
-
12/2009
11/2009
6
Tên sản phẩm: “Ước tính trữ
lượng và khả năng khai thác
bền vững của các loài thuỷ sản
kinh tế chủ yếu”.
Chỉ tiêu chất lượng: Báo cáo
đã ước tính được trữ lượng và
Báo
cáo

Bộ 10
1/2008
-
12/2009
12/2009
8
Tên sản phẩm: “Danh mục
các loài động thực vật thuỷ sản
trong hệ sinh thái RNM nghiên
cứu”.
Chỉ tiêu chất lượng: Báo cáo
đã thống kê đầy đủ về cấu trúc
thành phần loài động thực vật
phân bố trong hệ sinh thái
RNM. Xác định được các loài
có giá trị kinh tế, quí hiếm
(CITES). Xác định được các
loài có nguy cơ bị đe doạ tuyệt
chủng hoặc nguồn lợi bị suy
giả
m cần được bảo tồn và tái
tạo nguồn lợi.
Báo
cáo
01
1/2008
-
12/2009
11/2009


Tên sản phẩm: Bộ cơ sở dữ
liệu về nguồn lợi thuỷ sản và
đa dạng sinh học trong hệ sinh
thái rừng ngập mặn.
Chỉ tiêu chất lượng: Bộ cơ sở
dữ liệu hoàn chỉnh: gồm giao
diện CSDL dưới dạng phần
mềm Access, gồm nhiều
Module tích hợp, có thể truy
xuất dữ liệu, báo cáo và hình
ảnh. Nội dung cơ sở
dữ liệu
đầy đủ, phù hợp với nội dung
nghiên cứu và nguồn dữ liệu
của đề tài: Môi trường, đa dạng
sinh học, nguồn lợi thuỷ sản,
khai thác, kinh tế-xã hội…
Bộ 01
1/2008
-
12/2009
12/2009
11
Tên sản phẩm: “Cơ sở khoa
học và phương pháp lượng giá
01
1/2009
-
10/2010


vùng rừng mặn nghiên cứu và
giá trị kinh tế trung bình cho
mỗi hecta RNM mặn tại mỗi
vùng điểm nghiên cứu.
Báo
cáo
01
1/2009
-
12/2010
10/2010
13
Tên sản phẩm: “Hiện trạng và
khả năng khai thác nguồn lợi
thuỷ sản trong hệ sinh thái
RNM”.
Chỉ tiêu chất lượng: Báo cáo
đã xác định được cơ cấu nghề
khai thác thuỷ sản tại các vùng
Báo
cáo
01
1/2008
-
12/2009
12/2009

xxi
RNM. Phân tích và mô tả các
loại tàu thuyền, xác định được

đến nguồn lợi thuỷ sản, đ
a
dạng sinh học và hệ sinh thái
RNM: Lưới đáy, lưới đăng,
lưới rê đáy, te xiệp, lồng bẫy,
lưới kéo khung, dụng cụ thủ
công. Ngoài ra, trong báo cáo
cũng đã đánh giá mức độ quản
Báo
cáo
01
1/2008
-
12/2009
12/2009

xxii
lý của các cấp về quản lý
nguồn lợi thuỷ sản, bảo vệ đa
dạng sinh học và hệ sinh thái
rừng ngập mặn.
15
Tên sản phẩm: “Đặc điểm
kinh tế-xã hội của cộng đồng
ven biển sống xung quanh
vùng RNM”.
Chỉ tiêu chất lượng: Phương
pháp nghiên cứu, thu thập số
liệu phỏng vấn, điều tra và
phương pháp xử lý số liệu theo

trạng kinh tế-xã hội nghề cá tại
các vùng nghiên cứu, báo cáo
đã đánh giá được khả năng ảnh
hưởng của các hoạt động phát
Báo
cáo
01
1/2009
-
12/2010
10/2010

xxiii
triển kinh tế-xã hội đến nguồn
lợi thuỷ sản như: ảnh hưởng từ
gia tăng dân số và đói ngèo,
ảnh hưởng từ nhận thức của
người dân, ảnh hưởng từ chính
sách xã hội, ảnh hưởng từ việc
chặt phá rừng ngập mặn, ảnh
hưởng từ phương thức khai
thác và ngư cụ khai thác. Dựa
trên việc phân tích các nguyên
nhân ảnh hưởng, báo cáo cũ
ng
đa đề xuất được các giải pháp
nhằm giảm thiểu ảnh hưởng và
tác động từ các hoạt động phát
triển kinh tế-xã hội đến nguồn
lợi thuỷ sản trong hệ sinh thái

RNM”.
Chỉ tiêu chất lượng: Dựa trên
Báo
cáo
01
1/2010
-
12/2010
10/2010


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status