tổng hợp kiến thức môn quản trị nhân lực - Pdf 13


MỤC LỤC 1
CHƯƠNG 1: KHÁI LUẬN VỀ QUẢN TRỊ NHÂN LỰC 3
I.Khái niệm và vai trò của quản trị nhân lực 3
II.Những nội dung của quản trị nhân lực 4
III.Các học thuyết quản trị nhân lực 6
IV.Một số chức danh quản trị nhân lực 10
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC 14
I.Khái niệm và tầm quan trọng của phân tích công việc 14
II.Sản phẩm của phân tích công việc 14
III.Thu thập thông tin trong phân tích công việc 18
IV.Quy trình phân tích công việc 19
CHƯƠNG 3: TUYỂN DỤNG NHÂN LỰC 20
I.Khái niệm và vai trò của tuyển dụng nhân lực 20
II.Các nguồn tuyển dụng nhân lực 21
III.Các bước tuyển dụng nhân lực 23
CHƯƠNG 4: BỐ TRÍ VÀ SỬ DỤNG NHÂN LỰC 29
I.Khái niệm, mục tiêu của bố trí và sử dụng nhân lực 29
II.Các nguyên tắc bố trí và sử dụng nhân lực 29
III.Nội dung của bố trí và sử dụng nhân lực 31
IV.Bố trí và sử dụng theo nhóm 36
CHƯƠNG 5: ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN NHÂN LỰC 39
I.Khái niệm và vai trò của phát triển nhân lực 39
II. Các hình thức đào tạo và phát triển nhân lực 40
III.Các nội dung đào tạo và phát triển nhân lực 41
IV.Các phương pháp đào tạo và phát triển nhân lực 43
 1
V.Tổ chức công tác đào tạo và phát triển nhân lực 45
CHƯƠNG 6: ĐÃI NGỘ NHÂN LỰC 48
I.Khái niệm và vai trò của đãi ngộ nhân lực 48
II.Các hình thức đãi ngộ nhân lực 49

 1234+2()$*+,%&-./0(
Môi trường quản trị nhân lực:
∗ Môi trường bên ngoài:
− Quy định, chính sách của nhà nước, luật lao động
− Điều kiện kinh tế – xã hội của từng địa phương
− Yếu tố khoa học&công nghệ với những yêu cầu và đòi hỏi mới
− Áp lực từ đối thủ cạnh tranh, KH, chính quyền, đoàn thể
∗ Môi trường bên trong:
− Sứ mệnh, mục tiêu của doanh nghiệp
− Chiến lược kinh doanh
− Văn hóa doanh nghiệp
− Quy mô, khả năng tài chính của doanh nghiệp
− Cổ đông, công đoàn
 
∗ Là hoạt động liên quan đến quá trình cung ứng nhân lực cho DN. Nói cách khác,
tuyển dụng là quá trình cung cấp một yếu tố đầu vào đặc biệt cho DN – yếu tố con người.
Tuyển dụng nhân lực bao gồm 2 khâu cơ bản có mối quan hệ chặt chẽ là:
− Thu hút, tìm kiếm nhân lực
− Tuyển chọn nhân lực
4 
Bố trí và
sử dụng
nhân lực
Đãi ngộ
nhân lực
Tuyển
dụng
nhân lực
Đào tạo,
phát triển

công việc phù hợp nhằm đảm bảo bảo nhân lực phát huy tối đa năng lực, sở trường. Việc
này ko chỉ dừng lại ở đối tượng là nhân viên mới mà còn liên quan đến cả nhân lực đang
hoạt động trong công ty. Điều này xuất phát từ yêu cầu “;01!&;$!%” hay
“4;$!%0<=!4$!%;”.
∗ Bao gồm 2 hoạt động quan trọng:
− Bố trí NL: Quá trình sắp xếp nhân lực vào các vị trí công việc của tổ chức.
− Sử dụng NL: Quá trình khai thác và phát triển năng lực làm việc của nhân lực một
cách tốt nhất.
→ Giữa Bố trí và sử dụng nhân lực có mối quan hệ chặt chẽ, quy định và bổ sung lẫn
nhau. Bố trí nhân lực đúng tạo điều kiện phát huy tốt năng lực làm việc của nhân lực và
thể hiện khả năng sử dụng nhân lực của nhà quản trị. Sử dụng tích cực năng lực làm việc
của nhân lực giúp cho công tác bố trí nhân lực được tiến hành một cách hợp lý, tránh tình
trạng dư thừa nhân lực.
  !"
∗ Đào tạo nhân lực: Là quá trình bao gồm các hoạt động cung cấp kiến thức, kỹ
năng cho người lao động để họ hoàn thành tốt công việc được giao. Công tác này liên
quan đến đối tượng mới được tuyển dụng cũng như đối tượng được bố trí và vị trí công
tác mới.
− Nội dung đào tạo liên quan đến bồi dướng kiến thức và kĩ năng để làm tốt công
việc hiện tại, bao gồm:
+ Đào tạo chuyên môn;
+ Đào tạo lý luận, chính trị;
+ Đào tạo phương pháp;
+ …
 5
− Hình thức đào tạo cần đa dạng để phù hợp với các đối tượng và các nội dung khác
nhau, đồng thời ko làm gián đoạn hoạt động của DN.
− Nhà quản trị phải là người tổ chức và tham gia trực tiếp đào tạo nhân viên của
mình và là một tấm gương về tinh thần học tập.
∗ Phát triển nhân lực: chú trọng đến bồi dưỡng ở độ sâu rộng các kiến thức, kỹ năng,

Hàn Phi Tử. Ông sống trong thời Chiến Quốc, Đây là thời
kì loạn lạc, rối ren hơn so với thời Xuân Thu, tuy nhiên
kinh tế có sự phát triển hơn.
Quan điểm
nhìn nhận về
con người
Bản chất con người là tốt. “Nhân chi sơ, tính bản thiện” Con người tranh nhau vì lợi; lười biếng, khi có dư ăn rồi
thì ko muốn làm nữa; chỉ phục tùng quyền lực.
Cách thức quản
trị
− Dựa trên nền tảng của lòng nhân ái, chủ trương trị
người bằng Đức là chính. Nhà qtrị phải tu dưỡng những
đức tính: nhân, nghĩa, trí, tín, dũng, liêm,…Trong đó: Đức
“nhân” được đặt lên hàng đầu và là trung tâm: vì con
người và từ con người.
− Con đường thực hiện Đức trị: “Nhân” được đặt trong
mqh giữa Nhân, Lễ, Chính danh. Trong đó Nhân là đích,
Lễ là con đường thực hiện Nhân. Chính danh là chuẩn
mực đánh giá Lễ.
− Trong các công việc cụ thể của QTNL:
+ Sử dân dĩ thời (sử dụng người phải phù hợp)
+ Đề bạt, phát triển nhân lực: biết người, đề bạt người
chính trực lên trên người cong queo.
+ Đào tạo bằng cách làm gương hoặc dạy dỗ, thiếu cái gì
dạy cái ấy, là quản trị là tấm gương học tập.
+ Đãi ngộ: Phân phối quân bình, không sợ thiếu chỉ sợ
không đều.
− Nguyên tắc hành xử quan trọng trong học thuyết Đức
trị: Sự quyền biến trong hành động (“Vô khả vô bất khả”)
− Coi pháp luật là tiêu chuẩn cho mọi hành vi qtrị. Học

− Phân phối quân bình có thể ko công bằng
− Khó áp dụng cho tất cả mọi người
− Cách nhìn nhận về con người tiêu cực → ko hợp lòng
người, hà khắc
Kết luận
− Giống nhau:
+ Cách thức quản trị xuất phát từ cách thức nhìn nhận con người
+ Có tính quyền biến trong qtrị
− Khác nhau: cách nhìn nhận con người khác nhau → cách thức quản trị khác nhau
Tư tưởng quản
trị nhân lực ở
Việt Nam
− Gắn liền với quá trình dựng nước và giữ nước.
− Tư tưởng Hồ Chí Minh là tiêu biểu:
+ Trong việc sử dụng cán bộ: người đời ai cũng có chỗ hay chỗ dở. Ta phải dùng chỗ hay của người và giúp người sử
chỗ dở. Dùng người như dùng gỗ.
+ Người cán bộ phải: Cần, Kiệm, Liêm, Chính.
 &!'()*+ ,-
8 
8(%+9:%A 8(%+9:%B 8(%+9:%C
Đại diện Douglas Mc Gregor Douglas MC Gregor W.Ouchi
Bản tính con
người
− Lười biếng.
− Thiếu chí tiến thủ.
− Tự coi mình là trung tâm.
− Chống lại sự đổi mới.
− Ko lanh lợi, dễ bị lừa.
− Lười nhác không phải là bản tính
bẩm sinh.

tình của nhân viên
− Nhà QT phải tổ chức hoạt động
DN.
− Đối với nhân viên phải chỉ huy,
điều chỉnh hành vi của họ.
− Sử dụng biện pháp thuyết phục,
khen thưởng, trừng phạt để tránh
biểu hiện tiêu cực.
− Thống nhất môi trường tổ chức
với môi trường cá nhân.
− Xây dựng một môi trường làm
việc thích hợp.
− Khuyến khích nhân viên tự đặt ra
môi trường và tự đánh giá thành
tích.
Ưu điểm Giúp thỏa mãn những nhu cầu cơ
bản của con người
Kích thích sáng tạo, tạo điều kiện tự
thể hiện bản thân
Tạo được sự trung thành: quan tâm,
chia sẻ…
Nhược điểm Chưa thỏa mãn hoàn toàn những
nhu cầu bậc cao
Khó kiểm soát, có thể dẫn đến
buổng lỏng trong quản lý
Tạo sức ỳ cho nhân viên
 9
3%DE(>(4$*+,%&-./0(
 1"!23
− Chịu trách nhiệm điều hành toàn bộ hoạt động của DN

− Chịu sự quản lý trực tiếp của Giám đốc ( Tổng giám đốc) và có trách nhiệm quản
trị nhân lực đối với nhân sự phòng marketing
− Về năng lực phẩm chất:
+ Tốt nghiệp ĐH Thương mại (chuyên ngành Marketing hoặc quản trị DN)
hoặc các trường ĐH khác tương đương
+ Có kinh nghiệm 5 – 7 năm làm quản trị trong DN, trong đó có 2 – 3 năm
chuyên về nghiên cứu thị trường
# ,4 59"8
− Trách nhiệm: Tổ chức, kiểm soát, phối hợp các hoạt động thương mại (bán buôn
và bán lẻ) và chịu trách nhiệm điều hành quản lý các nhân viên thương mại dưới quyền.
− Chịu sự quản lý trực tiếp của Giám đốc (Tổng giám đốc), đồng thời tiếp nhận các
thông tin từ Giám đốc tiếp thị. Có trách nhiệm quản trị nhân lực thuộc phòng kinh doanh.
− Về năng lực phẩm chất:
+ Tốt nghiệp ĐH Thương mại hoặc chuyên ngành thương mại của các ĐH ≠
+ Có kinh nghiệm 5 – 7 năm làm quản lý, trong đó có ít nhất 2 năm chuyên
về hoạt động thương mại
; ,4 5<=0 9>
− Trách nhiệm:
+ Điều hành hoạt động xuất – nhập khẩu của DN
+ Tổ chức vận chuyển xuất cảnh/nhập cảnh hàng hóa
+ Làm các thủ tục liên quan đến giao nhận và thanh toán hàng và tiền
+ Phát triển thị trường và mặt hàng xuất – nhập khẩu
− Chịu sự quản lý trực tiếp của Giám đốc (Tổng giám đốc), đồng thời có quan hệ
chặt chẽ, phối hợp hoạt động với Trưởng phòng tiếp thị và Thương mại.
− Có trách nhiệm quản trị nhân lực thuộc phòng xuất nhập khẩu.
− Về năng lực phẩm chất:
+ Tốt nghiệp ĐH Ngoại thương, ĐH Thương mại hoặc các trường ĐH khác
với chuyên ngành tương ứng
 11
+ Có kinh nghiệm quản lý ít nhất 4 năm, trong đó có ít nhất 2 năm kinh

− Trách nhiệm:
+ Quản trị văn phòng theo pháp chế
+ Truyền đạt các mệnh lệnh và chỉ thị của Giám đốc đến các cấp điều hành
+ Lưu hành và dự trữ các tài liệu theo quy định
− Chịu trách nhiệm về công tác quản trị nhân lực đối với bộ phận văn phòng
− Về năng lực phẩm chất:
+ Tốt nghiệp HV Hành chính quốc gia hoặc các chuyên ngành về quản trị văn
phòng tại các trường ĐH, CĐ khác
+ Có kinh nghiệm quản lý điều hành ít nhất 4 năm, trong đó có ko dưới 2
năm làm về công tác hành chính
 13
F@GHI
  !"#%J!*+$%&82()$;.%K((52" (
 C!""D2
>9?@$!%: Là một quá trình được thực hiện nhằm xác định một cách có
hệ thống các loại công việc phải thực hiện, tính chất của mỗi loại công việc, quyền hạn
trách nhiệm và kỹ năng cần thiết để tiến hành công việc theo yêu cầu.
→ Nhận xét:
− Đây là công cụ QTNL cơ bản nhất
− Được thực hiện thường xuyên liên tục gắn với từng thời kỳ hoạt động kinh doanh:
+ Doanh nghiệp mới được thành lập và chương trình phân tích được thực
hiện đầu tiên.
+ Có thêm một số công việc mới.
+ Công việc thay đổi do tác động của khoa học – kỹ thuật.
− Sản phẩm tạo ra là *2.*."D và *"E>."D.
 F2)8'G8 ."D
 L,;M!()$;.%K((52" (
A6 *2.*."D
− Bản Mô tả công việc là tài liệu cung cấp thông tin liên quan đến nhiệm vụ, trách
nhiệm cụ thể của công việc.

những mối quan hệ kinh doanh mới bằng việc lập kế hoạch và tổ chức lịch công tác hàng
ngày đối với những quan hệ kinh doanh hiện có hay những quan hệ kinh doanh tiềm năng
khác.
2. Lập kế hoạch công tác tuần, tháng trình Trưởng kênh bán hàng duyệt. Thực hiện
theo kế hoạch được duyệt.
3. Hiểu rõ và thuộc tính năng, bao bì, giá, ưu nhược điểm của sản phẩm, sản phẩm
tương tự, sản phẩm của đối thủ cạnh tranh.
4. Nắm được quy trình tiếp xúc khách hàng, quy trình xử lý khiếu nại thông tin, quy
trình nhận và giải quyết thông tin khách hàng, ghi nhận đầy đủ theo các biểu mâu của các
quy trình này.
5. Tiếp xúc khách hàng và ghi nhận toàn bộ các thông tin của khách hàng trong báo
cáo tiếp xúc khách hàng. Báo cáo nội dung tiếp xúc khách hàng trong ngày cho Trưởng
nhóm kinh doanh.
6. Lên dự thảo hợp đồng sau khi khách hàng đã đồng ý cơ bản, chuyển cho Trưởng
nhóm bán hàng xin ý kiến về các điều khoản hợp đồng. Lập thủ tục ký kết hợp đồng, lưu
bản copy hợp đồng, chuyển bản chính cho Trướng nhóm giữ, một bản chính cho phòng
kế toán giữ.
7. Trực tiếp thực hiện, đốc thúc thực hiện hợp đồng, bao gồm các thủ tục giao hàng,
xuất hoá đơn, cùng khách hàng kiểm tra chất lượng sản phẩm giao.
8. Nhận và xử lý các khiếu nại của khách hàng về chất lượng sản phẩm, thời gian
giao hàng….
9. Theo dõi quá trình thanh lý hợp đồng, hỗ trợ phòng kế toán đốc thúc công nợ, chỉ
xong trách nhiệm khi khách hàng đã thanh toán xong.
 15
10.Giao dịch, tìm hiểu nhu cầu của khách hàng. Tìm kiếm khách hàng tiềm năng.
11.Cập nhật kiến thức công việc qua việc, đọc các sách báo về kinh doanh và tiếp thị;
duy trì các mối quan hệ khách hàng.
12.Phát triển việc kinh doanh ở địa bàn được giao phó.
13.Chăm sóc khách hàng và bán hàng theo lịch trình đã định.
 V+(+M

− Thiết lập và duy trì môi trường làm việc vệ sinh và an toàn tại xưởng.
− Lựa chọn và đào tạo các nhân viên giám sát và nhân viên hành chính của xưởng.
− Thực hiện việc đánh giá hiệu quả làm việc của công nhân hàng năm.
− Lên lịch và điều khiển các cuộc họp của xưởng.
− Các nhiệm vụ khác được giám đốc sản xuất giao cho.
( !"N;N
− Giám sát và đánh giá hoạt động của các nhân viên kỹ thuật và nhân viên kiểm soát
chất lượng bố trí tại các ca sản xuất của xưởng.
− Phối hợp với phòng nghiên cứu và phát triển trong việc nghiên cứu công nghệ và
sản phẩm mới.
(!E*+$
− Trực tiếp nhận chỉ thị từ giám đốc sản xuất.
− Báo cáo tình hình hoạt động của xưởng trực tiếp cho giám đốc sản xuất.
− Giám sát tình hình thực hiện công việc của tất cả công nhân trong xưởng.
+9^_
− Có quyền phân công và giám sát công việc của tất cả công nhân trong xưởng.
− Có quyền đề xuất khen thưởng và kỷ luật đối với công nhân trong xưởng.
− Có quyền sắp xếp và điều phối các máy móc và thiết bị sản xuất của xưởng phù
hợp với yêu cầu sản xuất.
(T^+` /#!" (
Điều kiện làm việc chủ yếu là trong môi trường sản xuất. Làm việc trong môi
trường này yêu cầu phải sử dụng các thiết bị an toàn, bao gồm: quần áo bảo hộ,kính bảo
vệ mắt,thiết bị bảo vệ tai, giày lao động và mũ bảo hiểm.
6 *"E>."DBCD+E!F!!G
− H!"I@$!% là tài liệu liệt kê và tóm tắt những yêu cầu đối với người
lao động khi đảm nhận một công việc nào đó trong doanh nghiệp.
− Bản tiêu chuẩn công việc giúp hiểu được DN cần những NV như thế nào để thực
hiện công việc tốt nhất.
− Nội dung:
+ Yêu cầu về trình độ (văn hóa, chuyên môn, ngoại ngữ, tin học, ).

 &! ,- ! 0 ." ."D
− >0J+:!#!J!4$!%: là phương pháp trong đó cán bộ
nghiên cứu quan sát một hay một nhóm người lao động thực hiện công việc và ghi lại đầy
đủ: các hoạt động lao động nào được thực hiện, tại sao phải thực hiện và được thực hiện
như thế nào để hoàn thành công việc.
− >0JK$L: là phương pháp mà các thông tin được thu thập thông
qua phỏng vấn trực tiếp những người lao động.
− >0J+,'-D9K!0!#=#+M: Với phương pháp này,
người lao động sẽ được nhận một danh mục các câu hỏi đã được thiết kế sẵn về các
nhiệm vụ, các hành vi, các kỹ năng và các điều kiện có liên quan đến công việc và họ có
trách nhiệm phải điền câu trả lời theo các yêu cầu và các hướng dẫn ghi trong đó
− >0J!N+:=!%O: Với phương pháp này, người
nghiên cứu ghi chép lại các hành vi thực hiện công việc của những người lao động làm
việc có hiệu quả và những người lao động làm việc không có hiệu quả, thông qua đó có
thể khái quát lại và phân loại các đặc trưng chung của công việc cần mô tả và các đòi hỏi
của công việc.
− P=Q@$!%: là phương pháp trong đó người lao động tự ghi chép lại các
hoạt động của mình để thực hiện công việc.
 +9%&a;.%K((52" (
− Bước 1: Xác định mục tiêu của phân tích công việc
− Bước 2: Thu thập thông tin bằng các phương pháp khác nhau
− Bước 3: Kiểm tra, xác minh tính chính xác của các thông tin
− Bước 4: Xây dựng bản mô tả công việc và bản tiêu chuẩn công việc
 19
eBfQ
  !"#"$%&'()$%+9U4N2./0(
 C!""D2
(*'-9:0!*))4=!#4$:O9:*
K4RS+,'-5'!%$D+:0S!#
34:!%4-!"5.

Gồm những người lao động đang làm việc trong doanh nghiệp, có khả năng, có
nhu cầu thuyên chuyển đến công việc khác mà DN đang có nhu cầu tuyển dụng.
 HKLE"8"D
∗ >9!':$)0501!T
− Người lao động đã được đào tạo.
Trong khi tuyển chọn các ứng viên, nhà quản trị phải quán triệt các ngtắc sau:
+ Chuyên môn của người lao động phù hợp với yêu cầu công việc
+ Người lao động đã đc đào tạo chuyên môn nhưng làm việc ở DN là tiếp tục
đào tạo “tay nghề chuyên sâu”
− Người lao động chưa được đào tạo
+ DN tuyển người trẻ tuổi sau đó tiến hành dạy nghề, đào tạo nghề cho họ đạt
tới trình độ tinh thông. Những người trẻ tuổi làm quen với kĩ thuật nhanh và phát
triển để trở thành người có kinh nghiệm.
+ Việc tuyển dụng người chưa đc đào tạo đòi hỏi DN phải có kế hoạch đào
tạo và sử dụng phù hợp vì toàn bộ công việc này đòi hỏi chi phis ko nhỏ
+ Đối tượng này ko tuyển cho các chức danh: nhân viên hành chính, thương
mại hoặc các chuyên viên làm công tác nghiên cứu khác.
∗ >9!E@$!%501!T
− Người lao động hiện có việc làm
− Người hiện không có việc làm:
+ Là những người đã có kinh nghiệm làm việc và cần có việc làm → nếu
tuyển dụng sẽ tốn ít thời gian và chi phí đào tạo
+ Tuyển dụng những người này cần nghiên cứu kĩ các thông tin về khả năng
thực hiện công việc, năng lực, sở trường thậm chí cả tính cách cá nhân
+ Nên chú ý đến lực lượng lao động ở độ tuổi 55 – 60 nhưng còn khỏe mạnh,
dày dạn kinh nghiệm, tay nghề chuyên môn cao, có thể sử dụng có hiệu quả
 21
∗ >9!E2!#P&@T
− Hệ thống các cơ sở đào tạo: các trường ĐH, CĐ, Trung học chuyên nghiệp và các
cơ sở dạy nghề. Ngày càng có nhiều DN xúc tiến tìm kiếm nhân lực trước khi sinh viên

Hạn chế
− Hạn chế về số lượng, chất lượng
ứng viên.
− Gây xáo trộn về mặt tổ chức
− Gây hiện tượng xơ cứng, giảm
tính sáng tạo
− Hình thành nhóm NL không
thành công, chán nản, bi quan, có
hành vi tiêu cực.
− Người lao động chưa quen với
môi trường làm việc mới.
− Chi phí tuyển dụng cao hơn.
− Mất nhiều thời gian.
22 
 (h6g(%+9U4N2./0(
Quy trình tuyển dụng được áp dụng trong từng DN có sự sáng tạo phù hợp với
điều kiện và môi trường kinh doanh cụ thể.
 +8."DF
∗ U-?TXác định đúng nhu cầu nhân lực trước mắt và dài lâu của DN, xác
định rõ đúng số lượng và loại nhân lực đó ở các vị trí công việc, yêu cầu và trình độ
chuyên môn nghiệp vụ của nhân lực
∗ !'T Xác định nhu cầu nhân lực tuyển dụng
− Công việc cần tuyển dụng là lâu dài hay thời vụ?
− Đòi hỏi kiến thức chuyên môn như thế nào?
− Người lao động làm việc kiêm nhiệm như thế nào?
− Chức trách, nhiệm vụ và quan hệ trong doanh nghiệp?
− Các tiêu chuẩn, yêu cầu công việc?
→ Kết quả của bước này được thể hiện bằng 2 tài liệu quan trọng phục vụ cho việc
tuyển dụngTH4@@$!% và H!"I@$!%6
∗ [,!5%,(52" (Mbao gồm các nội dung chính sau

khả năng hòa đồng với mọi người, tham vọng, sở thích.
+ Sức khỏe.
− ! có thể có hoàn cảnh gia đình tùy theo từng yêu cầu công việc.
 .L!
$ N(TK(
− Thu hút được nhiều nhất ứng viên từ các nguồn khác nhau
− Giúp cho việc lựa chọn thuận lợi và đạt kết quả mong muốn.
h 34+2gồm 3 bước:
∗ H0<AT!#=#@D(*'-:
− Là bước quan trọng để đảm bảo thu hút sự quan tâm của các ứng viên.
− Thiết kế về nội dung và hình thức: cung cấp đầy đủ, rõ ràng và chi tiết các thông
tin về:
+ Tên và địa chỉ của DN, cách thức liên hệ.
+ Nội dung công việc, các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện làm việc, chế độ
đãi ngộ.
+ Các loại hồ sơ, thời gian, nội dung tuyển chọn,…
− Công việc này DN có thể tự làm hoặc thuê chuyên gia.
∗ H0<T\ ?S@! (dựa vào nguồn định tuyển)
Tùy từng công việc khác nhau mà DN cần tiến hành xác định nguồn tuyển nhân
lực phù hợp. Ví dụ:
− Với tuyển dụng nhân viên như bán hàng, marketing, kế toán,…DN nhờ sự hỗ trợ
từ các cơ sở đào tạo chuyên ngành giới thiệu các sinh viên đã tốt nghiệp tham gia tuyển
dụng hoặc giới thiệu sinh viên năm cuối đến thực tập, nghiên cứu thực tế để DN bồi
dưỡng, giúp đỡ và lựa chọn
− Với tuyển nhà quản trị, DN tổ chức thông báo rộng rãi các yêu cầu, điều kiện và
những ưu đãi để thu hút những người có kinh nghiệm, các chuyên gia trong lĩnh vực
chuyên sâu.
∗ H0<]T!*=!@D@!(*'- (lựa chọn hình thức thông báo
và thực hiện việc thông báo)
− Thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng.

có nhu cầu tuyển dụng
∗ !'T
− Hình thức thi tuyển: có nhiều hình thức khác nhau tùy thuộc từng loại công việc
và chức danh cần tuyển
+ Thi trắc nghiêm: ứng viên trả lời chính xác, nhanh gọn.
+ Thi tự luận: thể hiện được khả năng tư duy lập luận của ứng viên.
+ Thi vấn đáp: được tổ chức chủ yếu thông qua việc phỏng vấn ứng viên.
 25

Trích đoạn IV.Các phương pháp đào tạo và phát triển nhân lực V.Tổ chức công tác đào tạo và phát triển nhân lực CHƯƠNG 6: ĐÃI NGỘ NHÂN LỰC I.Khái niệm và vai trò của đãi ngộ nhân lực
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status