Nghiên cứu tạo enzyme tái tổ hợp thủy phân lignocelluloses phục vụ sản xuất cồn nhiên liệu - Pdf 13

VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM BÁO CÁO TỔNG KẾT ĐỀ TÀI

NGHIÊN CỨU TẠO ENZYME TÁI TỔ HỢP THỦY PHÂN
LIGNOCELLULOSES PHỤC VỤ SẢN XUẤT CỒN NHIÊN LIỆU
CNĐT : TÔ KIM ANH
8373


Ngày, tháng, năm sinh: 29/07/1961 Nam/ Nữ: Nữ
Học hàm, học vị: PGS. TS
Chức danh khoa học: Chức vụ: Viện trưởng Viện CNSH-CNTP,
trường ðại học Bách khoa Hà Nội
ðiện thoại: Tổ chức: 04.38682470, Nhà riêng: Mobile:
0904307476
Fax: 04.38682470 E-mail: [email protected]
Tên tổ chức ñang công tác: Viện CNSH-CNTP, trường ðại học Bách
khoa Hà Nội.
ðịa chỉ tổ chức: Số 1, ðại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
ðịa chỉ nhà riêng:

3. Tổ chức chủ trì ñề tài/dự án:
Tên tổ chức chủ trì ñề tài: Viện CNSH-CNTP, trường ðại học Bách
khoa Hà Nội

ii

ðiện thoại: 04.38682470 Fax: 04.38682470
E-mail: [email protected]
Website: http://sbft.hut.edu.vn
ðịa chỉ: Số 1, ðại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: PGS.TS Tô Kim Anh
Số tài khoản: 931.01.140
Khoa bạc Hai Bà Trưng Hà Nội, số 365 Trần Khát Chân
Tên cơ quan chủ quản ñề tài: Bộ Giáo dục và ðào tạo

II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
1. Thời gian thực hiện ñề tài:
- Theo Hợp ñồng ñã ký kết: từ tháng 1/ năm 2009 ñến tháng 12/ năm2010

Ghi chú
(Số ñề nghị
quyết toán)
1 03/2009 1155
2 11/2009 495
3 03/2010 910
4 09/2010 390
5 11/2009 607
6 07/2010 1136
7 12/2010 1207

c) Kết quả sử dụng kinh phí theo các khoản chi:
ðối với ñề tài:
ðơn vị tính: Triệu ñồng
Theo kế hoạch Thực tế ñạt ñược
Số
TT

Nội dung
các khoản chi
Tổng SNKH

Nguồn
khác
Tổng SNKH

Nguồn
khác
1 Trả công lao ñộng
(khoa học, phổ

chú

1 Số 1468/Qð- Về việc phê duyệt các tổ chức, cá nhân

iv

BKHCN ngày
16/7/2008
trúng tuyển chủ trì thực hiện các ñề tài
khoa học và công nghệ thực hiện năm 2009
thuộc Chương trình “Nghiên cứu, phát
triển và ứng dụng công nghệ sinh học”, mã
số KC.04/06-10
2 Số 2025/Qð-
BKHCN ngày
16/9/2008
Phê duyệt kinh phí 06 ñề tài, 01 dự án sản
xuất thử nghiệm bắt ñầu thực hiện năm
2009 thuộc Chương trình KH&CN trọng
ñiểm cấp Nhà nước giai ñoạn 2006-2010
“Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công
nghệ sinh học”, Mã số KC.04/06-10

3 Số 22/2009/Hð-
ðTCT-
KC.04/06-10
ngày 4/1/2009
Hợp ñồng nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ


Số
TT
Tên tổ chức
ñăng ký
theo Thuyết
minh
Tên tổ
chức ñã
tham gia
thực hiện
Nội dung
tham gia
chủ yếu
Sản phẩm chủ yếu ñạt
ñược
Ghi
chú
*

v

1 Viện Công
nghệ Sinh
học, Viện
Khoa học và
Công nghệ
Việt Nam
Viện Công
nghệ Sinh
học, Viện


2 Viện Công
nghiệp
Thực phẩm
Tách dòng,
biểu hiện,
thu nhận và
nghiên cứu
ñặc tính
xylanase
+ 1 dòng gen xylanase
+ 1 chủng vi tái tổ hợp
tổng hợp xylanase
+ Chế phẩm kỹ thuật
enzyme xylanase
+ Quy trình sản xuất
chế phẩm enzyme
xylanase
+ Quy trình thu nhận
chế phẩm xylanase

- Lý do thay ñổi: Nội dung tạo chủng và thu nhận chế phẩm enzym xylanase
chuyển từ PGS TS Trần Liên Hà (theo thuyết minh ðT) chuyển sang PGS.
TS. Vũ Nguyên Thành thực hiện theo ñiều kiện thực tế.

5. Cá nhân tham gia thực hiện ñề tài, dự án:
(Người tham gia thực hiện ñề tài thuộc tổ chức chủ trì và cơ quan phối hợp,
không quá 10 người kể cả chủ nhiệm)
Số
TT

phân
lignocellul
ose
hiệu quả thủy
phân
lignocellulose
bằng chế phẩm
enzyme tái tổ hợp
thu ñược
2 Trương Quốc
Phong
Trương Quốc
Phong
Thư ký ñề
tài
Tách dòng
và biểu
hiện beta-
glucosidase

- Tách dòng gen
beta-glucosidase
- Tạo chủng nấm
men tái tổ hợp
tổng hợp enzyme
beta-glucosidase

3 ðặng Thị Thu ðặng Thị Thu Phân lập,
nghiên cứu
thu nhận và

- quy trình thu hồi
chê phẩm
betaglucosidase

5 Trần Liên Hà Trần Liên Hà Phân lập,
tách dòng
xylanase
Tách dòng gen
xylanase

6 Lê Quang Hòa

Lê Quang
Hòa
Tách dòng
và biểu
hiện
laccase
- Tách dòng gen
laccase
- Tạo chủng nấm
mốc tái tổ hợp
tổng hợp enzyme
laccase

7 Trần ðình Trần ðình Phân lập, + tách 02 dòng gen

vii

Mấn


nghiên cứu
ñặc tính
xylanase
+ 1 dòng gen
xylanase
+ 1 chủng vi nấm
men tổ hợp tổng
hợp xylanase
+ Chế phẩm kỹ
thuật enzyme
xylanase
+ Quy trình sản
xuất chế phẩm
enzyme xylanase
+ Quy trình thu
nhận enzym

- Lý do thay ñổi: Nội dung tạo chủng và thu nhận chế phẩm enzym xylanase
chuyển từ PGS TS Trần Liên Hà (theo thuyết minh ðT) chuyển sang PGS.
TS. Vũ Nguyên Thành thực hiện theo ñiều kiện thực tế.

6. Tình hình hợp tác quốc tế:
Số
TT
Theo kế hoạch
(Nội dung, thời gian, kinh
phí, ñịa ñiểm, tên tổ chức hợp
tác, số ñoàn, số lượng người
tham gia )

génération"; 9/2010, 18,32
triệu

3 ðoàn ra tham dự hội thảo,
11/2010, Châu Âu, 160 triệu
ñồng, 3 người
ðoàn ra tham dự hội thảo, Venice
2010 Biomase for energy, 6-
11/11/2010, Venice-Italy, 160
triệu ñồng, 3 người

4 ðào tạo kỹ thuật chuyển và biểu
hiện gen trong thể chủ nấm mốc
tại Phòng thí nghiệm Nấm mốc,
INRA, Marseille, Pháp. Nhận
chuyển giao hệ biểu hiện nấm
mốc
Kinh
phí
tự có7. Tình hình tổ chức hội thảo, hội nghị:
Số
TT
Theo kế hoạch
(Nội dung, thời gian, kinh
phí, ñịa ñiểm )
Thực tế ñạt ñược
(Nội dung, thời gian,
ix

8. Tóm tắt các nội dung, công việc chủ yếu:
(Nêu tại mục 15 của thuyết minh, không bao gồm: Hội thảo khoa học, ñiều tra
khảo sát trong nước và nước ngoài)
Thời gian
(Bắt ñầu, kết thúc
- tháng … năm)
Số
TT
Các nội dung, công việc
chủ yếu
(Các mốc ñánh giá chủ yếu)
Theo kế
hoạch
Thực tế
ñạt ñược
Người,
cơ quan
thực hiện
I Nội dung 1: Nghiên cứu tạo
chủng tái tổ hợp tổng hợp
enzym thuỷ phân
lignocellulose
1-
10/2009

Viện CNSH-

Viện CNSH,
TS. Trần ðình
Mấn
I.1.
3
Tách dòng gen mã hóa enzym
exoglucanase
3-4/2009

3-4/2009

Viện CNSH,
TS. Trần ðình
Mấn
I.1.
4
Tách dòng gen mã hóa beta-
glucosidase
3-4/2009

3-4/2009

Viện CNSH-
CNTP
PGS. Nguyễn
Thị Xuân Sâm,

I.1.
5
Tách dòng gen mã hóa laccase 3-4/2009


Viện CNSH-
CNTP
Viện CNSH,

I.2.
1
Thiết kế vector biểu hiện gen
nguồn gốc vi khuẩn trong B.
subtilis
2-4/2009

2-4/2009

Viện CNSH,
TS. Trần ðình
Mấn
I.2.
2
Lựa chọn hệ thống biểu hiện,
thiết kế vector biểu hiện gen
nguồn gốc nấm mốc trong thể
chủ eukaryote (Aspergillus
và/hoặc Pichia pastoris)
2-4/2009

2-4/2009

Viện CNSH-
CNTP

5-
10/2009
5-
10/2009
Viện CNSH,
TS. Trần ðình
Mấn
I.3.
3
Nghiên cứu biểu hiện beta-
glucosidase
5-
10/2009
5-
12/2009
Viện CNSH-
CNTP
TS. Trương
Quốc Phong
I.3.
4
Nghiên cứu biểu hiện laccase 5-
10/2009
5-
10/2009
Viện CNSH-
CNTP
TS. Lê Quang
Hòa,
I.3.


Viện CNSH-
CNTP
Viện CNSH
II.1.
1
Nghiên cứu quy trình lên men
sinh tổng hợp endoglucannase
từ chủng tái tổ hợp
11/2009-
3/2010
11/2009-
3/2010
Viện CNSH,
TS. Trần ðình
Mấn
II.1.
2
Nghiên cứu quy trình lên men
sinh tổng hợp exoglucannase
từ chủng tái tổ hợp
11/2009-
3/2010
11/2009-
3/2010
Viện CNSH,
TS. Trần ðình
Mấn
II.1.
3

11/2009-
6/2010
Viện CNTP
PGS. Vũ
Nguyên Thành
II.2 Nghiên cứu quy trình thu
nhận chế phẩm kỹ thuật của
enzym tái tổ hợp
4-5/2010Viện CNSH-
CNTP
Viện CNSH
II.2.
1
Nghiên cứu quy trình thu nhận
chế phẩm kỹ thuật
endoglucanase tái tổ hợp
4-5/2010

4-5/2010

Viện CNSH,
TS. Trần ðình
Mấn
II.2.
2
Nghiên cứu quy trình thu nhận
chế phẩm kỹ thuật

4-5/2010

Viện CNSH-
CNTP.
GS. ðặng Thị
Thu
II.2.
5
Nghiên cứu quy trình thu nhận
chế phẩm kỹ thuật xylanase tái
tổ hợp
4-5/2010

6-7/2010

Viện CNTP
PGS. Vũ
Nguyên Thành
II.3 Nghiên cứu các ñặc tính cơ
bản của các enzym
6-7/2010Viện CNSH-
CNTP
Viện CNSH
II.3.
1
Nghiên cứu ñặc tính cơ bản của
endoglucanase

TS. Trần ðình
Mấn
II.3.
3
Nghiên cứu ñặc tính cơ bản của
beta-glucosidase
- ðiều kiện hoạt ñộng tối ưu (t
o
,
pH, nồng ñộ S)
- Khảo sát sơ bộ tính chất
enzym: ñộ bền nhiệt, bền pH,
khả năng thủy phân cơ chất
6-7/2010

6-7/2010

Viện CNSH-
CNTP.
PGS Nguyễn
Thị Xuân Sâm
II.3.
4
Nghiên cứu ñặc tính cơ bản của
laccase
- ðiều kiện hoạt ñộng tối ưu (t
o
,
6-7/2010


quản chế phẩm enzym
8-
10/2010

Viện CNSH-
CNTP
Viện CNSH
II.4.
1
Nghiên cứu ổn ñịnh và bảo
quản chế phẩm endoglucannase
8-
10/2010
8-
10/2010
Viện CNSH,
TS. Trần ðình
Mấn
II.4.
2
Nghiên cứu ổn ñịnh và bảo
quản chế phẩm exoglucannase
8-
10/2010
8-
10/2010
Viện CNSH,
TS. Trần ðình
Mấn
II.4.

8-
10/2010
Viện CNTP
PGS. Vũ
Nguyên Thành
II.5 Xây dựng tiêu chuẩn cơ sở cho
các chế phẩm enzym
11-
12/2010
11-
12/2010
Viện CNSH-
CNTP
Viện CNSH
Viện CNTP
III Nội dung 3 – Nghiên cứu quy 3-

Viện CNSH-

xiv

trình thủy phân lignocellulose
và ñánh giá hiệu quả thuỷ
phân lignocellulose của chế
phẩm enzym tái tổ hợp
12/2010 CNTP
Viện CNSH
III.
1
Nghiên cứu ñiều kiện thủy

5-7/2010

Viện CNSH-
CNTP.
PGS. Tô Kim
Anh
III.1
.3
Nghiên cứu ñiều kiện loại bỏ
lignin trong lignocellulose ñã
tiền xử lý bằng laccase
5-7/2010

5-7/2010

Viện CNSH-
CNTP.
PGS. Tô Kim
Anh
III.1
.4
Nghiên cứu ñiều kiện thủy phân
lignocellulose ñã tiền xử lý
bằng phối hợp cellulase, beta
glucosidase và xylanase
5-
10/2010
5-
10/2010
Viện CNSH-

Nghiên cứu tái sử dụng enzym
trong quá trình thủy phân
10/2010 10/2010 Viện CNSH-
CNTP
PGS. Tô Kim

xv

Anh
III.2
.3
Nghiên cứu ñộng thái quá trình
thủy phân
11/2010 11/2010 Viện CNSH-
CNTP
PGS. Tô Kim
Anh
III.
3
ðánh giá hiệu quả thủy phân
lignocellulose sử dụng chế
phẩm ñề tài, so sánh hiệu quả
thủy phân của chế phẩm của
ñề tài với các sản phẩm quốc
tế.
12/2010 12/2010 Viện CNSH-
CNTP, PGS.
Tô Kim Anh
IV Báo cáo tổng kết ñề tài 12/2010 12/2010 Viện CNSH-
CNTP, PGS.

- beta-
glucosidase
Chủng 1 20-30 U/ml 1 9,5 U/ml
- laccase Chủng 1 5-7 U/ml 1 5,33 U/ml
- xylanase Chủng 1 20-40 U/ml 1 80-100 U/ml

2
Chế phẩm kỹ thuật enzyme tái tổ hợp thủy phân lignocellulose
- endoglucanase Lít 5 70-100
FPU/ml
(350 000-500
000U)
5 lít 96-100 U/ml
(500 000U)
- exoglucanase Lít 5 70-100 5 lít 80-90 U/ml

xvi

FPU/ml
(350 000-500
000U)
(450 000U)
- beta-
glucosidase
Lít 5 200 U/ml
(1 000 000U)
5kg 200 U/g
(1 000
000U)
- laccase Lít 5 10-20 U/ml

lignocellulose
-
endogluca
nase
Quy mô
phòng thí
nghiệm 5
lít/mẻ và 14
lít/mẻ
Lên men Bacillus subtlis 168M -
PHV33[Endo.Bsp] trên môi
trường LBPG (LB+tryptophan
(0,08g)+Glucose(8g) +pepton
(8g), cao nấm men (4,5g)
+KH
2
PO
4
(0,5g) +K
2
HPO
4

(0,5g)+ (NH
4
)
3
PO
4
(0,8g), pH:

PO
4
(0,8g), pH: 6,5, 60h;
250 vòng/phút; 72h ñạt 9,87
FPU/ml
Quy mô
50 lít/mẻ
- beta- Quy mô P. pastoris SMD pPic9-168Mbgl Quy mô 5

xvii

glucosida
se
phòng thí
nghiệm 5
lít/mẻ và 14
lít/mẻ
tổng hợp beta-glucosidase trên
BMMY-pH7,5 - OD ñầu 2, bổ
sung methanol sau 6h, ñịnh kỳ
24giờ/lần, nồng ñộ cuối 1%, nhiệt
ñộ nuôi 28
o
C, 60% ñộ bão hòa
oxy, tốc ñộ cánh khuấy 240v/ph,
96 h, ñạt 9,5 U/ml.
lít/mẻ
- laccase Quy mô
phòng thí
nghiệm 5

-
endogluca
nase
Quy trình
thu hồi chế
phẩm kỹ
thuật
enzyme tái
tổ hợp từ
14 lít dịch
lên men/mẻ

Ly tâm thu dịch enzyme bằng lọc
qua màng lọc 200-300 kDa, cô
ñặc và loại muối trên thiết bị lọc
dòng ngang với ñệm Na-acetate
0,1M pH 5, áp suất dòng 20 psi,
kích thước màng cutoff 10 kDa.
Chế phẩm enzym thu ñược có
hoạt ñộ 96-100 CMCase/ml.
Quy trình
thu hồi
chế phẩm
kỹ thuật
enzyme
tái tổ hợp
từ 50 lít
dịch lên
men/mẻ
-

se
Quy trình
thu hồi chế
phẩm kỹ
thuật
enzyme tái
Ly tâm thu dịch enzyme ở
10000v/ph trong thời gian 10
phút ở 4
0
C, cô ñặc và loại muối
trên thiết bị lọc dòng ngang v
ới
ñệm Na-acetate 0,1M pH 5, áp
Quy trình
thu hồi
chế phẩm
kỹ thuật
enzyme

xviii

tổ hợp từ
14 lít dịch
lên men/mẻ

suất dòng 20 psi, kích thước
màng cutoff 10 kDa. Bổ sung
chất ổn ñịnh và ñông khô ở 550 –
355 mmHg, thu chế phẩm enzym

dịch lên
men/mẻ
- xylanase

Quy trình
thu hồi chế
phẩm kỹ
thuật
enzyme tái
tổ hợp từ
14 lít dịch
lên men/mẻ

Ly tâm thu dịch enzym, cô ñặc và
loại muối trên thiết bị lọc dòng
ngang với ñệm Na-acetate, kích
thước màng cutoff 10 kDa. Bổ
sung chất ổn ñịnh và ñông khô ở
450 mmHg, thu chế phẩm enzym
có hoạt ñộ 240 U/g.
Quy trình
thu hồi
chế phẩm
kỹ thuật
enzyme
tái tổ hợp
từ 5 lít
dịch lên
men/mẻ
3 Quy trình

nghiệm 1
kg bã mía c) Sản phẩm Dạng III:
Số Tên sản phẩm

Yêu cầu khoa học

Số lượng, nơi công bố

xix

cần ñạt

TT
Theo
kế
hoạch
Thực tế

ñạt
ñược
(Tạp chí, nhà xuất bản)
1 Bài báo và báo
cáo khoa học
10 11 - Tạp chí Khoa học và công nghệ: 02
- Tạp chí Công nghệ Sinh học: 01
- Hội nghị quốc tế: 05
- Hội nghị trong nước: 03

Tên kết quả
ñã ñược ứng dụng
Thời
gian
ðịa ñiểm
(Ghi rõ tên, ñịa
chỉ nơi ứng
dụng)
Kết quả
sơ bộ
1 Các sản phẩm enzyme
ñã ñược sử dụng
nghiên cứu thủy phân
bã mía cho bioethanol
2010 Viện CNSH-
CNTP, ðại học
Bách khoa Hà
nội
ðạt hiệu quả thủy
phân 72,76%
cellulose, hiệu
suất thu hồi
ethanol 77%

2. ðánh giá về hiệu quả do ñề tài, dự án mang lại:
a) Hiệu quả về khoa học và công nghệ:

xx
(Nêu rõ danh mục công nghệ và mức ñộ nắm vững, làm chủ, so sánh với trình
ñộ công nghệ so với khu vực và thế giới…)

công nghệ bắt buộc trong tiến trình phát triển các năng lượng thay thế. Nút thắt
công nghệ hiện nay nằm ở hệ enzym và kỹ thuật thủy phân nguyên liệu. Hiện
tại, chưa có chế phẩm enzym ñược công nghệ chấp nhận. ðây là nghiên cứu
ñầu tiên cho mục tiêu này tại Việt nam. Vì vậy, các nghiên cứu trong lĩnh vực
này cần ñược ñẩy mạnh và ñầu tư ñúng mức, kết hợp sức mạnh của các ñơn vị
nghiên cứu trong cùng lĩnh vực ñể ñưa ra các kết quả có ý nghĩa mà xã hội
mong ñợi.
3. Tình hình thực hiện chế ñộ báo cáo, kiểm tra của ñề tài, dự án:
Số
TT

Nội dung

Thời
gian
thực
hiện
Ghi chú
(Tóm tắt kết quả, kết luận chính, người chủ trì…)
I
Báo cáo ñịnh kỳ
Lần 1 30/06
/2009

ðề tài triển khai hoạt ñộng nghiên cứu ñúng tiến ñộ
dự kiến,
Công tác giải ngân kinh phí ñạt ñược tiến ñộ yêu
cầu và ñáp ứng nhu cầu công việc
Lần 2 25/11
/2009

bị còn rắc rối
Lần 3 21/07
/2010

- ðã thực hiện các ND ñăng ký theo tiến ñộ trong
Hð + TM
- ðồng ý cho ñổi tên chuyên ñề 45
- ðề tài thực hiện chậm tiến ñộ cả về nội dung và
kinh phí
-
III Nghiệm
thu cơ sở
15/12
/2010

- ðã thực hiện ñầy ñủ nghiên cứu với phương pháp
hiện ñại và truyền thống , số liệu thu ñược có ñộ
tin cậy cao.
- ðầy ñủ số lượng chủng loại sản phẩm khoa học
theo thuyết minh và hợp ñồng
- Chất lượng khoa học công nghệ ñạt yêu cầu của
hợp ñồng
- Cần hoàn thiện các minh chứng về ñào tạo và
công bố
IV.

Nghiệm
thu câp
nhà nước
15/1/

TRƯỜNG ðẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Viện CN Sinh học-CN Thực phẩm
__________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày tháng 12 năm 2010DANH SÁCH TÁC GIẢ THỰC HIỆN
ðỀ TÀI KHCN CẤP NHÀ NƯỚC
(Danh sách những cá nhân ñã ñóng góp sáng tạo chủ yếu cho ñề tài, dự án
ñược sắp xếp theo thứ tự ñã thoả thuận)
1. Tên ñề tài: Nghiên cứu tạo chế phẩm enzyme tái tổ hợp thủy phân lignocellulose
phục vụ sản xuất cồn nhiên liệu
Mã số: KC.04.22/06-10
Thuộc: - Chương trình (tên, mã số chương trình): Nghiên cứu phát triển và ứng dụng
công nghệ sinh học, KC.04/06-10
- Dự án khoa học và công nghệ (tên dự án ):
- ðộc lập (lĩnh vựcKHCN):
2. Thời gian thực hiện (Bắt ñầu - Kết thúc): 1/2009-12/2010
3. Tổ chức chủ trì: Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm
4. Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và ðào tạo
5. Tác giả thực hiện ñề tài/dự án trên gồm những người có tên trong danh sách sau (ghi
không quá 10 người kể cả chủ nhiệm ñề tài/dự án):
Số
TT
Chức danh khoa học, học vị, họ
và tên
Tổ chức công tác Chữ ký

9.

Ths. Nguyễn Thùy Mai Viện CNTP
10.

ThS Phùng Thị Thủy ðHBKHN

Chủ nhiệm ñề tài
(Họ, tên và chữ ký)

(ñã ký) Thủ trưởng tổ chức chủ trì ñề tài
(Họ, tên, chữ ký và ñóng dấu)

(ñã ký và ñóng dấu)
Tô Kim Anh1
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 3
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CÁC CHỮ VIẾT TẮT 5
DANH MỤC CÁC BẢNG 7
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ 10
CHƯƠNG I. TỔNG QUAN 17
I.1 BIOETHANOL THẾ HỆ THỨ HAI CHO PHÁT TRIỂN NĂNG LƯỌNG TÁI TẠO
BỀN VỮNG 18
I.2. LIGNOCELLULOSE, NGUYÊN LIỆU TÁI TẠO CHO PHÁT TRIỂN CỒN NHIÊN

III.2.4 Nghiên cứu đặc điểm exoglucanase tái tổ hợp 129
III.2. 5 Thuyết minh quy trình thu nhận exoglucanase 132
III.3. NGHIÊN CỨU TẠO CHỦNG VÀ THU NHẬN β-GLUCOSIDASE TÁI TỔ HỢP 136
III.3.1 Tạo chủng tái tổ hợp biểu hiện β -glucosidase 136
III.3.3 Xây dựng quy trình lên men tổng hợp enzym 144
III.3.4 Xây dựng qui trình thu nhận enzym kỹ thuật từ dịch lên men 151
III.3.5 Khảo sát một số đặc tính của chế phẩm enzym tái tổ hợp 154


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status