VIỆN CƠ ĐIỆN NÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH CHƯƠNG TRÌNH KH&CN TRỌNG ĐIỂM CẤP NHÀ NƯỚC
Mã số: KC.07.04/06-10
BÁO CÁO TỔNG KẾT ĐỀ TÀI:
NGHIÊN CỨU VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ
SẢN XUẤT CHẾ PHẨM BẢO QUẢN (CHẾ PHẨM TẠO MÀNG)
DÙNG TRONG BẢO QUẢN MỘT SỐ RAU QUẢ TƯƠI
CNĐT: NGUYỄN DUY LÂM 8371
HÀ NỘI - 6/2010 BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
VIỆN CƠ ĐIỆN NÔNG NGHIỆP VÀ
CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH
Điện thoại: 0438687884 Fax: 0438689131
E-mail:
Website: www.viaep.gov.vn
Địa chỉ: Số 54, ngõ 102 đường Trường Chinh, Đống Đa, Hà Nội
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: PGS-TSKH Phan Thanh Tịnh
Số tài khoản: 931.01.056
Ngân hàng: Kho bạc Nhà nước Đống Đa
Tên cơ quan chủ quản đề tài: Bộ Khoa học và Công nghệ
2
II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
1. Thời gian thực hiện đề tài:
- Theo Hợp đồng đã ký kết: từ tháng 12 năm 2007 đến tháng 6 năm 2010.
- Thực tế thực hiện: từ tháng 12 năm 2007 đến tháng 8 năm 2010.
2. Kinh phí và sử dụng kinh phí:
a) Tổng số kinh phí thực hiện: 3.856,0 triệu Đồng, trong đó:
+ Kính phí hỗ trợ từ SNKH: 3.305,0 triệu Đồng.
+ Kinh phí từ các nguồn khác: 551,0 triệu Đồng.
b) Tình hình cấp và sử dụng kinh phí từ nguồn SNKH:
Theo k
ế hoạch Thực tế đạt được
Số
TT
Thời gian
(Tháng, năm)
Kinh phí
(Tr.đ)
Thời gian
(Tháng, năm)
chữa nhỏ
540,0 90,0 450,0 540,0 90,0 450,0
5 Chi khác 500,21 500,21 0 500,21 500,21 0
Tổng cộng 3.856,0 3.305,0 551,0 3.856,0 3.305,0 551,03
3. Các văn bản hành chính trong quá trình thực hiện đề tài/dự án:
(Liệt kê các quyết định, văn bản của cơ quan quản lý từ công đoạn xác định nhiệm vụ, xét chọn, phê
duyệt kinh phí, hợp đồng, điều chỉnh (thời gian, nội dung, kinh phí thực hiện nếu có); văn bản của tổ
chức chủ trì đề tài, dự án (đơn, kiến nghị điều chỉnh nếu có)
Số
TT
Số, thời gian ban hành
văn bản
Tên văn bản Ghi chú
1. QĐ số 1308/QĐ-BKHCN
ngày 06/07/2007
Thành lập Hội đồng KHCN cấp
Nhà nước
2. QĐ số 1583/QĐ-BKHCN
ngày 03/08/2007
Phê duyệt các tổ chức và cá nhân
trúng tuyển chủ trì thực hiện đề tài,
thuộc Chương trình KC.07/06-10
3. QĐ số 2747/QĐ-BKHCN
9. QĐ số 2298/QĐ-BKHCN
ngày 20/10/2008
Phê duyệt kế hoạch đấu thầu mua
sắm vật tư, nguyên liệu của đề tài
10. QĐ số 534/QĐ-BKHCN
ngày 7/4/2009
Phê duyệt kế hoạch đấu thầu mua
sắm vật tư, nguyên liệu của đề tài
11. Công văn số
235/VPCTTĐ-THKH
ngày 7/5/2010
Điều chỉnh địa điểm xây dựng mô
hình và gia hạn thời gian thực hiện
của đề tài KC.07.04/06-10 4
4. Tổ chức phối hợp thực hiện đề tài, dự án:
Số
TT
Tên tổ chức
đăng ký theo
Thuyết minh
điện nông
nghiệp và
CNSTH (Tp
HCM)
Phân viện Cơ
điện nông
nghiệp và
CNSTH (Tp
HCM)
Tham gia thực
hiện thử nghiệm
hiệu quả và xây
dựng mô hình
bảo quản rau
quả ở các tỉnh
phía nam
-Báo cáo
chuyên đề
xây dựng
mô hình
Thay
đổi cá
nhân
tham gia
vì đi học
nước
ngoài
4 Công ty TNHH
Công nghệ cho
ngày mai
thống thiết bị
của công ty
Các số liệu
áp dụng
thử nghiệm
trên hệ
thống thiết
bị
Thời
gian hợp
tác ngắn
vì công
ty dừng
hoạt
động
6 Công ty Cổ
phần thiết bị
Thắng Lợi
Công ty Cổ
phần thiết bị
Thắng Lợi
Giới thiệu thiết
bị và công nghệ
của đề tài ra thị
trường
Chưa có
kết quả cụ
thể
vụ - Thương
mại và Du lịch
Suối Lớn
(Đồng Nai)
Liên kết thử
nghiệm, ứng
dụng chế phẩm
bảo quản; Giới
thiệu, tiếp thị
sản phẩm
Mô hình
bảo quản
quả xoài,
dưa hấu
9 Công ty Cổ
phần Tập đoàn
Phú Thái (Hà
Nội)
Không tham
gia
- Lý do thay đổi:
+ Không hợp tác với Viện Nghiên cứu rau quả theo kế hoạch vì TS. Chu
Doãn Thành đi thực tập sinh sau tiến sĩ.
+ Không hợp tác với HTX nông nghiệp dịch vụ tổng hợp Phú Diễn theo kế
hoạch vì không sử dụng bưởi Diễn tại Phú Diễn làm mô hình.
+ Không hợp tác với Công ty Cổ phần Tập đoàn Phú Thái (Hà Nội) vì thời
gian thực hiện xúc tiến thương mại sản phẩm quá ng
ắn trong thời gian
TS. Trần Hữu
Thị
KS. Đoàn
Văn Tuấn
NC SX chế
phẩm tạo màng
Các báo cáo
chuyên đề
3.
TS. Trần Thị
Mai
TS. Trần Thị
Mai
Tiêu chuẩn
chất lượng ché
phẩm
Các tiêu chuẩn
và chứng nhận
chất lượng
4.
ThS. Phạm
Anh Tuấn
ThS. Phạm
Anh Tuấn
Thiết kế, chế
tạo thiết bị
Các báo cáo
chuyên đề; Hệ
ThS. Nguyễn
Quang Đức
Thử nghiệm
hiệu quả của
chế phẩm
Các báo cáo
chuyên đề
8.
KS. Nguyễn
Vũ Hồng Hà
KS. Lã Mạnh
Tuân
Thử nghiệm
hiệu quả của
chế phẩm
Các báo cáo
chuyên đề
9.
TS. Vũ Thị
Thu Hà
TS. Vũ Thị
Thu Hà
NC SX chế
phẩm tạo màng
Báo cáo chuyên
đề
10.
1 Tên tổ chức hợp tác: Phòng thí nghiệm
Quả có múi và Các sản phẩm cận nhiệt
đới thuộc Bộ Nông nghiệp Mỹ.
Nội dung: Trao đổi, học tập kinh
nghiệm, thực hành về kỹ thuật chế tạo
các chế phẩm tạo màng, cách thức xây
dựng các thiết bị nhỏ, đo đạc các tham
số quá trình.
Thời gian: Từ ngày 17/10/2008 đến
26/10/2008
Kinh phí: 224,51 triệu Đồng
Địa đ
iểm: Florida, Mỹ
Số đoàn: 01 đoàn ra 04 người và 01
đoàn vào 01 người
Theo đúng kế hoạch đã
nêu cột bên trái. 7
7. Tình hình tổ chức hội thảo, hội nghị, hội chợ:
Số
TT
Theo kế hoạch
(Nội dung, thời gian, kinh phí, địa
điểm )
Thực tế đạt được
(Nội dung, thời gian, kinh phí, địa
điểm )
Năm 2010: 3 MH tại Hải
Dương, Đồng Nai, Vĩnh Long
-01 hội nghị giới thiệu xúc tiến
thương mại tại mô hình s
ản
xuất chế phẩm tại Hà Nội
Kinh phí: 35 triệu Đồng
3 Hội chợ Quốc tế Techmart
ASEAN+3 2009 tại Khu Triển
lãm Giảng Võ, Hà Nội
Đạt 01 Cúp Vàng cho “Qui
trình công nghệ sản xuất chế
phẩm tạo màng bảo quản quả
có múi”
8. Tóm tắt các nội dung, công việc chủ yếu:
(Nêu tại mục 15 của thuyết minh, không bao gồm: Hội thảo khoa học, điều tra khảo sát trong
nước và nước ngoài)
Thời gian
(Bắt đầu, kết thúc
- tháng … năm)
Số
TT
Các nội dung, công việc
chủ yếu
(Các mốc đánh giá chủ yếu)
Theo kế
hoạch
Thực tế
3.
Nghiên cứu SX chế phẩm tạo màng
và xác định chế độ CN bảo quản quả
xoài (CP-03) quy mô PTN
12/07-
10/08
12/07-
10/08
Nguyễn Duy
Lâm,
VIAEP
4.
Nghiên cứu SX chế phẩm tạo màng
và xác định chế độ CN bảo quản quả
chuối (CP-04) quy mô PTN
12/07-
10/08
12/07-
10/08
Nguyễn Duy
Lâm,
VIAEP
5.
Nghiên cứu SX chế phẩm tạo màng
và xác định chế độ CN bảo quản dưa
hấu (CP-05) quy mô PTN
12/07-
10/08
12/07-
10/08
Thăng,
VIAEP
9.
Thử nghiệm đánh giá hiệu quả bảo
quản đối với quả xoài
6/08-
12/08
6/08-
12/08
Phạm Thị Mai,
VIAEP
10.
Thử nghiệm đánh giá hiệu quả bảo
quản đối với quả chuối
6/08-
12/08
6/08-
12/08
Lã Mạnh
Tuân, VIAEP
11.
Thử nghiệm đánh giá hiệu quả bảo
quản đối với quả dưa hấu
6/08-
12/08
6/08-
12/08
Nguyễn Huy
Ánh, VIAEP
12.
Tuân, VIAEP
16.
Nghiên cứu quy trình bảo quản dưa
hấu sử dụng chế phẩm CP05
1/09-8/09 1/09-8/09
Nguyễn Huy
Ánh, VIAEP
17.
Nghiên cứu quy trình bảo quản dưa 1/09- 1/09-
Vũ Thị Nhị,
9
chuột và cà rốt sử dụng chế phẩm
CP06
12/09 12/09
VIAEP
18.
Nghiên cứu về quá trình và thiết bị 6/08-
12/08
6/08-
12/08
Phạm Anh
Tuấn, VIAEP
19.
Tính toán, thiết kế và lựa chọn thiết
bị
6/08-
12/08
6/08-
trong điều kiện sản xuất
6/09-
12/09
6/2010
7/2010*
Nguyễn Duy
Lâm, VIAEP
24.
Sản xuất 6 loại chế phẩm khác nhau
trên hệ thống, mỗi loại 250L
1/2010-
4/2010
1/2010-
4/2010
Nguyễn Duy
Lâm, VIAEP
25.
Kiểm định, đăng ký chất lượng và
bản quyền đối với các chế phẩm
1/2010-
4/2010
1/2010-
4/2010
Trần Thị Mai,
VIAEP
26.
Xây dựng mô hình bảo quản tại Hải
Dương, bảo quản quả dưa chuột và
4/2010
1/09-
4/2010
Nguyễn Ngữ
Phân viện,
SIAEP
30.
Xây dựng mô hình bảo quản chuôi
ở Miền Nam
1/09-
4/2010
1/09-
4/2010
Lã Mạnh
Tuân, VIAEP
- Lý do thay đổi:
+ Xây dựng mô hình bảo quản quả có múi tại Miền Bắc (Hà Giang) sớm
hơn 12 tháng.
+ Khảo nghiệm dây chuyền thiết bị muộn 6 tháng vì tập trung sản xuất chế
phẩm cho kịp tiến độ
10
III. SẢN PHẨM KH&CN CỦA ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
1. Sản phẩm KH&CN đã tạo ra:
a) Sản phẩm Dạng I:
Số
TT
qui mô
PTN;
250Lít
qui mô
SX
Tính cho cả 6 chế
phẩm:
- Trạng thái:
Lỏng;
- Nồng độ chất
khô: 10-20%;
-pH: 7-9,5;
Tỷ trọng: 0,9-1,1;
-Tăng thời gian
bảo quản: 2-3 lần;
-Giảm tổn thất
xuống < 10%;
-Bảo đảm chất
lượng, hình thức,
ATTP
-5 Lít qui mô
PTN và 250 Lít
qui mô SX;
- Nồng độ chất
khô: 15-21%;
-pH: 8-9;
Tỷ trọng: 0,95-
1,05;
-Tăng thời gian
7. Dây chuyền thiết
bị đồng bộ SX các
chế phẩm tạo màng
phủ
dây
chuyền
01 Đồng bộ; ổn định;
an toàn cao; bán
tự động; năng
suất 350 L / mẻ
Đồng bộ; ổn định;
an toàn cao; bán
tự động; năng
suất 350 L / mẻ
8. Thiết bị tiền phản
ứng cung cấp
nguyên liệu dạng
chảy lỏng cho thiết
bị phản ứng chính
Bộ 01* Vỏ 3 lớp, mặt
trong bằng inox
SUS316 chịu áp 7
kg/cm
2
; có khuấy
0-300 v/ph; có gia
nhiệt; thể tích 200
lít
Cấu trúc vỏ 3 lớp,
mặt trong bằng
300 v/p; có trao
đổi nhiệt hai
chiều nóng, lạnh;
thể tích 300L
10. Thiết bị đồng thể
và nhũ hóa bằng
phương pháp áp
suất thường
Bộ 01 Vỏ 3 lớp; Mặt
trong bằng inox
SU 316; có khuấy
tốc độ 0-3500 v/p;
có trao đổi nhiệt
hai chiều; Thể
tích 400L
Vỏ 3 lớp; Mặt
trong bằng inox
SU 316; có khuấy
tốc độ 0-500 v/p;
có trao đổi nhiệt
hai chiều; Thể
tích 400L
11. Hệ thống các thiết
bị tồn trữ thành
phẩm và bán thành
phẩm
Hệ thống
01* 03 tank V=1m
3
và
/mẻ /ngày; Đủ tiêu
chuẩn đăng ký
hoạt động theo
HACCP
13. Mô hình bảo quản
tập trung có nhà sơ
chế bảo quản
Mô
hình
1 Qui mô 2-5
tấn/mô hình; Phù
hợp sử dụng, có
hiệu quả kỹ thuật
trong SX tập
trung; Th/gian
BQ tăng 2 lần,
tổn thất dưới
10%.
Qui mô 2-5
tấn/mô hình; Phù
hợp sử dụng, có
hiệu quả kỹ thuật
trong SX tập
trung; Th/gian
BQ tăng 2 lần,
tổn thất dưới
10%.
14. Mô hình bảo quản
quy mô hộ/liên hộ
(2 ở Miền Bắc, 2 ở
Yêu cầu khoa học
cần đạt
Số
TT
Tên sản phẩm
Theo kế
hoạch
Thực tế
đạt được
Ghi chú
1. 01 quy trình công nghệ
sản xuất chế phẩm tạo
màng bảo quản quả có
múi CP01 và CP02 (2
quy mô)
2. 01 quy trình công nghệ
sản xuất chế phẩm tạo
màng bảo quản quả xoài
CP-03 (2 quy mô)
3. 01 quy trình công nghệ
sản xuất chế phẩm tạo
màng bảo quản quả
chuối CP-04 (2 quy mô)
4. 01 quy trình công nghệ
sản xuất chế phẩm bảo
quản dưa hấu CP-05 (2
quy mô)
thời gian bảo
quản 2-3 lần so
với bảo quản tự
nhiên;
-Mức tổn thất
sau bảo quản
dưới 10%;
-Chế phẩm và
nông sản đạt
tiêu chuẩn
ATTP;
-Giá thành chỉ
bằng 50-80%
giá nhập khẩu
-Chế phẩm đạt
tiêu chuẩn
ATTP Việt
nam, tương
đương TC của
EU và Mỹ;
6. 01 quy trình công nghệ
tổng hợp dẫn xuất este
nhựa thông với penta-
erythritol và với
glycerol
Đạt yêu cầu
kỹ thuật và độ
tinh khiết để
làm phụ gia
phẩm CP05 để bảo quản
dưa hấu
11. Quy trình sử dụng chế
phẩm CP06 để bảo quản
dưa chuột và cà rốt
xây dựng mô
hình bảo quản
quy mô tập
trung và quy
mô hô, liên hộ
dựng mô hình
bảo quản quy
mô tập trung và
quy mô hô, liên
hộ
hoá khâu áp
dụng
12. Phương pháp sắc ký khí
áp dụng đánh giá chất
lượng rau quả bảo quản
bằng chất tạo màng
-Đo khí O
2
-Đo CO
2
-Đo ethanol
(quả có múi)
Cho 7 loại
chế phẩm
14. Tiêu chuẩn chất lượng
rau quả trước và sau áp
dụng chế phẩm
-Chất lượng
đáp ứng đầu
vào phù hợp
cho ứng dụng
công nghệ tạo
màng.
-Chất lượng
rau quả đầu ra
sau bảo quản
phù hợp.
-Chất lượng đáp
ứng đầu vào
phù hợp cho
ứng dụng công
nghệ tạo màng.
-Chất lượng rau
quả đầu ra sau
bảo quả
n phù
hợp.
Có quyển
báo cáo
riêng
15. 01 bản thiết kế, sơ đồ
nguyên lý, dây chuyền
dây chuyền đồng bộ sản
xuất chế phẩm tạo
màng, năng suất 350 kg/
mẻ
hợp lý và
khả thi để chế
tạo trong
điều kiện
hiện tại của
việt Nam
và chạy thử.
Hiện đang hoạt
động tốt trong
sản xuất
17. 04 báo cáo tổng thuật tài
liệu của đề tài
Cập nhật đầy
đủ, chính xác
thông tin, tài
liệu; có đánh
giá và kết
luận phục vụ
tốt cho các
nghiên cứu
của đề tài
Cập nhất đầy
đủ, chính xác
thông tin, tài
thiết bị chịu
áp suất cao;
-Có kết quả
khảo nghiệm
dây chuyền
đạt uêu cầu
cho SX
-Được phép sử
dụng các thiết
bị chịu áp suất
cao;
-Có kết quả
khảo nghiệm
dây chuyền đạt
yêu cầu cho SX
Thiết bị và
nhà xưởng
phù hợp với
tiêu chu
ẩn
đăng ký
HACCP
hoặc ISO
khi đăng ký
về sau
20. 01 bộ tài liệu hướng dẫn
quy trình vận hành và
bảo dưỡng thiết bị thuộc
dây chuyền
khoa học
-01 bài đăng
ở nước ngoài;
-05 bài đăng
trong nước.
Yêu cầu được
đăng ở tạp
chí QT và
VN có uy tín
trong lĩnh vực
tương ứng,
hoặc kỷ yếu
hội nghị lớn
có chế độ
phản biện
05 bài đăng
kỷ yếu hội
nghị toàn
quốc;
04 bài đăng
kỷ yếu hộ
i
nghị quốc tế;
01 bài tạp
chí quốc tế
(có xác nhận
chấp nhận
đăng)
quyền kiểu
dáng công
nghiệp;
-Tên sáng chế: Chế phẩm
tạo màng dạng vi nhũ
tương sáp dùng để bảo
quản rau quả tươi và qui
trình sả
n xuất chế phẩm
này; QĐ công bố trên
“Công báo” số 3388/QĐ-
SHTT ngày 27/01/2010.
-Bằng độc quyền KDCN
số 14456: Thiết bị xử lý
hoa quả; QĐ cấp bằng số
11236/QĐ-SHTT ngày
16/6/2010.
- Bằng độc quyền KDCN
số 14457: Máng lăn xử lý
hoa quả; QĐ cấp bằng số
11237/QĐ-SHTT ngày
16/6/2010.
3 Tham gia Hội
chợ quốc tế
1-2 lần 2 lần tại Hà
Nội và Hải
Phòng;
Tên công nghệ: Qui trình
công nghệ sản xuất chế
02 06
-03 trong 2009
-03 trong 2010
2
Tiến sỹ, công nghệ sau
thu hoạch
01 0 -
- Lý do không đào tạo được nghiên cứu sinh TS: 1- Viện chưa mở được chuyên
ngành đào tạo TS sau thu hoạch; 2- Đã báo cáo VPCT tại lần kiểm tra định kỳ
và thay thế bằng đào tạo các thạc sĩ.
đ) Tình hình đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống
cây trồng:
Kết quả
Số
TT
Tên sản phẩm
đăng ký
Theo
kế hoạch
Thực tế
đạt được
Ghi chú
(Thời gian kết
thúc)
1
Chế phẩm tạo màng dạng vi
nhũ tương sáp dùng để bảo
quản rau quả tươi và qui
trình sản xuất chế phẩm này
01 Bằng
1 Chế phẩm tạo màng và
quy trình bảo quản quả
có múi CP-01 và CP-
02
2009-
2010
1.Xã Vĩnh Hảo, huyện
Bắc Quang, Hà Giang;
2. HTX bưởi Năm Roi,
xã Mỹ Hòa, huyện Bình
Minh, Vĩnh Long
3. Công ty HAD Vietnam 17
4. Hội Làm vườn xã
Đông Tảo, huyện Khóa
Châu, Hưng Yên
2 Chế phẩm tạo màng và
quy trình bảo quản quả
xoài CP-03
2010 Xã Xuân Hưng, huyện
Xuân Lộc, Đồng Nai
3 Chế phẩm tạo màng và
quy trình bảo quản quả
chuối CP-04
2010 HTX bưởi Năm Roi, xã
Mỹ Hòa, huyện Bình
quản rau quả, cụ
thể là các loại
quả có múi, xoài,
chuối, dưa hấu,
dưa chuột, đu đủ
Làm chủ hoàn
toàn trong việc
xác lập công thức
chế phẩm và chế
tạo hệ thống thiết
bị hiện đại cho
các quy mô sản
xuất khác nhau
Là công nghệ
được phát triển,
hoàn thiện và
ph
ổ biến trong
sản xuất đầu tiên
ở Việt Nam
Công nghệ thuộc
loại tiên tiến
tương đương với
các nước đã
thương mại hóa
sản phẩm tương
tự trong khu vực
2. Công nghệ bảo
quản rau quả sử
dụng các chế
(Nêu rõ hiệu quả làm lợi tính bằng tiền dự kiến do đề tài, dự án tạo ra so với các sản phẩm
cùng loại trên thị trường…)
- Tạo ra khả năng cao có tính thực tiễn lớn về việc áp dụng kỹ thuật mới có
hiệu quả kỹ thuật, kinh tế và mức độ an toàn thực phẩm cao để bảo quản rau
quả trong điều kiện nước ta còn thiếu công nghệ và vấn đề ATTP đang gặp
nhiều khó khăn.
- Góp phần giảm tổn thất sau thu hoạch rau quả, tạo điều ki
ện cho sản xuất và
kinh doanh rau quả ở trong nước.
- Làm chủ về khoa học và công nghệ bảo quản rau quả bằng phủ màng bề mặt.
- Giá thành hệ thống thiết bị khi chuyển giao tối đa bằng 1 / 2 so với nhập
khẩu từ Trung Quốc hay Ấn Độ và thấp hơn nữa so với nhập khẩu từ các
nước Âu – Mỹ.
- Giá thành các chế phẩm tạo màng củ
a đề tài khi sản xuất lớn sẽ tối đa chỉ
bằng 2 / 3 đến 1 / 2 giá nhập khẩu. Lý do là khấu hao thiết bị thấp, không
chịu thuế nhập khẩu, giá công nghệ thấp.
- Kết quả đánh giá hiệu quả kinh tế từ các mô hình bảo quản do đề tài thực
hiện cho thấy các ứng dụng chế phẩm đều mang lại lãi suất cao trong bảo
quản. Cụ thể lãi suấ
t trong mô hình bảo quản cam sành Hà Giang là 28,1%,
bưởi Năm Roi là 20,0%, xoài là 21,1%, chuối tiêu là 18,0%, dưa hấu là
17,4%, dưa chuột là 12,3%, cà rốt ở điều kiện thường là 13,7%, cà rốt ở điều
kiện lạnh là 18,3%.
3. Tình hình thực hiện chế độ báo cáo, kiểm tra của đề tài, dự án:
Số
TT
Nội dung
Thời gian
thực hiện TS. Nguyễn Duy Lâm
Thủ trưởng tổ chức chủ trì
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
TS. Phạm Đức Việt
thng mi hóa mt s nc. Công ngh bo qun này có nhiu u im v
m
t k thut, quy mô và phm vi áp dng và hiu qu kinh t, phù hp vi nhiu
nc ang phát trin nh Vit Nam.
Trong thi gian 2005-2007, Vin C in nông nghip và Công ngh sau thu
hoch ã tin hành mt s nghiên cu và ng dng các cht to màng trong bo
qun rau qu. Phòng Nghiên cu Bo qun nông sn thc phm ca Vin ã
nhp khu và la ch
n mt s ch phm ca nc ngoài th nghim bo qun
qu cam Hà Giang và mt s qu khác nh xoài, cà chua. Mt s nghiên cu
nh l mang tính thm dò sn xut ch phm cng ã c tin hành ti Trung
tâm Nghiên cu và Kim tra cht lng nông sn thc phm thuc Vin. Nhng
kt qu thu c t các hot ng ó cho th
y vic ng dng các ch phm to
màng trong bo qun rau qu ti có tính kh thi vì có hiu qu bo qun khá
cao và phù hp vi iu kin ca Vit Nam. Trong nm 2007, vi mc tiêu phát
trin ng dng công ngh bo qun rau qu bng các ch phm to màng Vit
Nam, Vin ã xut và ng ký tài theo hng này trong Chng trình
KHCN trng
im cp Nhà nc “Nghiên cu, ng dng và phát trin công
ngh phc v công nghip hóa, hin i hóa nông nghip và nông thôn” mã s
KC.07/06 - 10. Bn thuyt minh tài “Nghiên cu và ng dng công ngh và
thit b sn xut ch phm bo qun (ch phm to màng) dùng trong bo qun
mt s rau qu ti” ã c hoàn thin thông qua góp ý ca hi ng KHCN
- 2 -
các cp. tài ã c B Khoa hc và Công ngh phê duyt ti Quyt nh s
1583/Q-BKHCN ngày 03/08/2007 thc hin trong thi gian 30 tháng t
12/2007.
t liu sáp và nha ph bin trong lnh vc sn
xut ch phm to màng bo qun rau qu s dng trong tài, trong sn xut
v sau.
- Hiu qu bo qun ca các ch phm c ánh giá qua các thí nghim ti
phòng thí nghim và trong các mô hình áp dng quy mô ln ti c s sn xut
- 3 -
hoc kinh doanh. Ch phm áp dng trong các mô hình là nhng loi c sn
xut t h thng thit b nng sut 350 lít/m.
- M rng các nghiên cu thit lp nên các quy trình bo qun tng loi rau
qu có s dng ch phm to màng. Trong quy trình ó vic ph màng ch là
công on trung tâm, nên cn nghiên cu các iu kin trc và sau áp dng ch
ph
m có c hiu qu bo qun cao hn.
E. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI
i vi nc ta, tn tht sau thu hoch i vi nông sn, c bit là rau qu ti
còn mc rt ln do iu kin khí hu nóng m, các công ngh bo qun còn
thiu và cha thích ng, còn thiu trm trng các c s h tng cho s ch, b
o
qun, ch bin và vn chuyn. Chúng ta còn có khó khn do tình trng sn xut
nông sn nh l, thiu tp trung. Các k thut bo qun truyn thng không áp
ng c yêu cu, trong khi k thut bo qun lnh cha ph bin và phù hp
vi iu kin u t trong khu vc nông nghip, nông thôn. Vic s dng mt s
hóa cht t b
nh nm không rõ ngun gc không nhng ít tác dng bo qun mà
còn to ra mi lo ngi ln v an toàn thc phm làm nh hng ngay c ti vic
kinh doanh rau qu.
Nhu cu v bo qun rau qu ti trong nc ang tr thành rt cp thit vì: 1-
Rau qu ti sau thu hoch rt nhanh hng do thi gian chín nhanh và vi sinh
trong nghiên cu chuyên sâu và trong chuyn giao công ngh phc v sn xut,
ng thi góp phn n nh và phát trin n v KHCN theo c ch t trang tri
kinh phí nh hng hot ng theo án 115 ca Chính ph.
2. Ý nghĩa thực tiễ
n
- a s rau qu sn xut trong nc không c s ch, bao gói, bo qun phù
hp vì thiu công ngh thích ng và phù hp dn n tn tht sau thu hoch cao,
cht lng gim nhanh, hình thc xu, khó vn chuyn i xa, mt giá. tài có
ý ngha thc tin cao, góp phn gii quyt vn cp thit trong lnh vc bo
qun rau qu ti c
a Vit Nam ang trong tình trng thiu công ngh bo qun
dn n tn tht sau thu hoch còn cao;
- To chuyn bin trong lnh vc s ch, bo qun rau qu ti, gim tn tht,
tng thi gian bo qun phc v lu thông trong nc và cho xut khu; Có tác
ng tng thu nhp cho ngi sn xut, gim tn tht cho nhà phân phi và
ngi tiêu dùng rau qu t
i.
- To tin cho vic qun lý cht lng, m bo v sinh an toàn thc phm,
kim dch thc vt. Góp phn thúc y xut khu.
- To tin phát trin mt s ngành ngh nông thôn, góp phn tn dng tài
nguyên ph ph thi. Ví d nu s dng cánh kin thì s giúp phát trin ngh
trng cây nuôi cánh kin, nu s dng
c sáp ong thì tn dng c ph phm
ng nuôi ong,
H. ĐÁNH GIÁ TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU THUỘC LĨNH
VỰC CỦA ĐỀ TÀI
1. Giới thiệu về công nghệ bảo quản rau quả tươi bằng chế phẩm tạo màng
1.1. Nguyên nhân gây tổn thất rau quả sau thu hoạch
Tn tht sau thu hoch i vi các sn phm làm vn hin vn còn rt cao, mt
s loi có th t
ng dit nm mc ca mt s cht dit nm,
ví d benomil (benlat), carbendazim, topsin, funginex, rovral (iprodione), v.v.
Mt nhóm cht khác tác dng theo nguyên tc kích thích sinh trng thc vt, ví
d 2,4-D. Hin nay, hu ht các cht này u b cm hoc khuyn cáo không nên
s dng sau thu hoch cho rau qu ti vì li d lng nh hng ti sc
kho ngi tiêu dùng và tác hi n môi trng. Các cht di
t nm hóa hc nu
s dng phi là nhng cht ít c hi và phi c phép ca quc gia và quc t.
c) Chất hấp thụ khí etilen:
Nguyên tc ca phng pháp là s dng cht hp th khí etilen t trong môi
trng bo qun rau qu (và hoa) ti. Cht hp th ph bin nht da vào kh
nng kh ca permanganát kali (KMnO
4
) bin etilen thành CO
2
và hi nc.
Cht kh này c dung np trong cht mang là loi cht hp th b mt ln,
thông thng là alumina và zeolit. K thut hp th khí etilen d thc hin, giá