Khóa luận tốt nghiệp một số đặc điểm tâm lý và đạo đức trong kinh doanh ở các doanh nghiệp việt nam hiện nay - Pdf 13



TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
KHOA KINH TẾ VÀ KINH DOANH QUỐC TẾ
CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ ĐỐI NGOẠI
 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

Đề tài:
MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM TÂM LÝ VÀ ĐẠO ĐỨC
TRONG KINH DOANH Ở CÁC DOANH NGHIỆP
VIỆT NAM HIỆN NAY
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Thị Ngọc Mai
Lớp : Anh 12
Khóa : 44
Giáo viên hướng dẫn : ThS. Đặng Thị Lan


2.1.3. ĐỐI VỚI CỔ ĐÔNG VÀ CHÍNH PHỦ 20
2.1.4. ĐỐI THỦ CẠNH TRANH 22
2.2. ĐẠO ĐỨC CỦA NGƢỜI LAO ĐỘNG 232.2.1. ĐỐI VỚI ĐỒNG NGHIỆP, CẤP TRÊN VÀ ĐỐI VỚI CẢ DOANH
NGHIỆP 23
2.2.2. ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG 24
III. NHNG NHÂN T NH NG N TÂM LÝ VÀ O C KD VÀ VAI TRÒ
CA CHÚNG TI HIU QU HOT NG CA DN 24
1. MỐI QUAN HỆ GIỮA TÂM LÝ VÀ ĐẠO ĐỨC TRONG KINH DOANH 24
2. VAI TRÒ CỦA TÂM LÝ VÀ ĐẠO ĐỨC KINH DOANH TRONG QUẢN TRỊ
DOANH NGHIỆP 26
3. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN TÂM LÝ VÀ ĐẠO ĐỨC KINH DOANH 27
3.1. NHÂN TỐ CHỦ QUAN 27
3.2. NHÂN TỐ KHÁCH QUAN 28
3.2.1. VĂN HÓA DÂN TỘC VÀ VĂN HÓA DOANH NGHIỆP 28
3.2.2. QUÁ TRÌNH HỘI NHẬP VÀ TOÀN CẦU HÓA 29
CHƢƠNG 2 : MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM TÂM LÝ VÀ ĐẠO ĐỨC TRONG KINH DOANH
CỦA CÁC DOANH NGHIỆP VN HIỆN NAY 31
I. TÂM LÝ TRONG KINH DOANH CA CÁC DOANH NGHIP VN 31
1. TÂM LÝ NGƢỜI LÃNH ĐẠO TRONG CÁC DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
HIỆN NAY 31
1.1. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TÂM LÝ NHÀ DOANH NGHIỆP - DOANH
NHÂN CỦA VIỆT NAM 31
1.2. NHỮNG ĐẶC ĐIỂM TÂM LÝ NGƢỜI QUẢN LÝ LÃNH ĐẠO TRONG
CÁC DOANH NGHIỆP VIỆT NAM 33
1.2.1. PHONG CÁCH LÃNH ĐẠO CỦA NHÀ LÃNH ĐẠO - QUẢN LÝ VIỆT
NAM 33
1.2.2. NĂNG LỰC CỦA NHÀ LÃNH ĐẠO VIỆT NAM 37

NGHIP VIT NAM 69
1. CÁC XU HƢỚNG PHÁT TRIỂN TÂM LÝ TRONG CÁC DOANH NGHIỆP
VIỆT NAM 69 2
1.1. XU HƢỚNG TÂM LÝ CỦA NGƢỜI LAO ĐỘNG 69
1.2. XU HƢỚNG TÂM LÝ CỦA NGƢỜI LÃNH ĐẠO 71
2. XU HƢỚNG PHÁT TRIỂN ĐẠO ĐỨC KINH DOANH 72
II. MT S KIN NGH VÀ  XUT 74
1. GIẢI PHÁP TỪ PHÍA NHÀ NƢỚC 74
1.1. XÂY DỰNG MÔI TRƢỜNG PHÁP LÝ MINH BẠCH VÀ CÓ CÁC CHẾ
TÀI CHẶT CHẼ ĐỂ QUẢN LÝ TẠO ĐIỀU KIỆN CHO CÁC DOANH
NGHIỆP KINH DOANH HỢP PHÁP VÀ HIỆU QUẢ 74
1.2. CẢI TIẾN CƠ CẤU QUẢN LÝ NHÂN SỰ TRONG CƠ QUAN VÀ
DOANH NGHIỆP NHÀ NƢỚC 761.3. NÂNG CAO NHẬN THỨC VỀ ĐẠO
ĐỨC KINH DOANH TRONG CÁC DOANH NGHIỆP 78
1.4. CHÚ TRỌNG CÔNG TÁC ĐÀO TẠO ĐỘI NGŨ DOANH NHÂN TRẺ
VÀ ĐỘI NGŨ LÃNH ĐẠO 80
1.5. XÂY DỰNG CÁC TRUNG TÂM TƢ VẤN VÀ HỖ TRỢ QUẢN LÝ
DOANH NGHIỆP 81
2. CÁC GIẢI PHÁP TỪ PHÍA DOANH NGHIỆP 82
2.1. ĐỐI VỚI CÁC DOANH NGHIỆP NÓI CHUNG 82
2.2. ĐỐI VỚI NHÀ LÃNH ĐẠO DOANH NGHIỆP 88
KẾT LUẬN 92
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 94
PHỤ LỤC

IDR
International development research
GDP
Gross Domestic Products
TNHH
Trách nhim hu hn
TP. HCM
Thành ph H Chí Minh
TW
Trung ng
VHDN
Vn hóa doanh nghip
XHCN
Xã hi ch ngha
WTO
World trade organisation 1
LỜI MỞ ĐẦU

A. Tính cấp thiết - Đối tƣợng- Mục đích nghiên cứu của đề tài
Con ngi va là nhân va là qu ca các quá trình hot ng, hot ng xut phát
t lòng ngi, hp lòng ngi thì thành công, ngc li thì d tht bi. Bi vy, ngun
lc con ngi ng vai trò quan trng và có ý ngha quyt nh i vi s phát trin
i ca mt quc gia nói chung và mt doanh nghip nói riêng. Nghiên cu ã ch ra
rng mt chính sách qun lý có cu trúc 50% tâm lý và 50% kinh t thì hiu qu qun
lý và hiu qu hot ng t c s cao hn nhiu ln so vi chính sách thiu quan
tâm ti tâm lý con ngi. Chính vì th, hn bao gi ht ngi ta càng thy c mc
 cn thit ca vic nghiên cu th gii ni tâm ca con ngi (tâm lý)  có c s

rng, li có nhng bin i mang tính manh nha, nh l. Bi vy, trong phm vi mt
bài khóa lun, ngi nghiên cu xin c tp trung phân tích mt s nhng nét ni bt
nht, nhng nét c trng nht trong xu hng tâm lý cng nh o c kinh doanh
ca hai i tng chính,  là ngi lao ng và nhà lãnh o các doanh nghip Vit
Nam trong bi cnh hi nhp kinh t quc t hin nay ch không i sâu vào mi ngóc
ngách ca phm trù tâm lý và o c rng ln.
C. Phƣơng pháp nghiên cứu
 t c mc ch nh trên, khóa lun c vit trên quan im duy vt bin
chng và duy vt lch s ca ch ngha Mác- Lênin vi các phng pháp c th là:
phng pháp nghiên cu phng vn, iu tra xã hi hc, phân tích, tng hp, i
chiu-so sánh, mô t và khái quát hóa i tng nghiên cu. Các phng pháp c
kt hp cht ch vi nhau  rút ra kt lun phc v cho  tài. Hin nay các công trình
nghiên cu v tâm lý trong kinh doanh ca Vit Nam thc s còn him hoi. Tt c các
kin thc c trình bày trong khóa lun tip ây s là tng hp, phân tích t nhiu
ngun thông tin th cp.
D. Kết cấu khóa luận 3
B cc ca khóa lun c chia làm ba chng:

Chƣơng 1: Tổng quan về tâm lý và đạo đức trong kinh doanh
Chƣơng 2: Một số đặc điểm tâm lý và đạo đức trong kinh doanh của các doanh
nghiệp Việt Nam hiện nay
Chƣơng 3: Một số giải pháp và kiến nghị nhằm phát huy tính tích cực trong tâm
lý và đạo đức kinh doanh ở các doanh nghiệp Việt Nam
Ngi vit xin bày t lòng cm n ti gia nh và bn bè ã ng viên h tr tác
gi v mt vt cht cng nh tinh thn trong sut quá trình nghiên cu. Ngi vit
cng xin gi li cm n ti các chuyên gia cng nh nhng nhà nghiên cu vi nhng
công trình và bài vit có giá tr tham kho ln. Và c bit, em xin gi li cm n sâu

hot ng ca con ngi là hot ng có ý thc, có mc tiêu rõ rt, nên con ngi nhìn
nhn vn  hoc tìm cách gii quyt vn  tùy theo mc tiêu t ra. iu này liên
quan rt ln n tính cm con ngi. Tình cm có quy lut ca nó, nên mun nhn thc
c quy lut , tt yu phi nghiên cu tâm lý hc.
1.2. Khái niệm tâm lý học
Có khá nhiu nh ngha v tâm lý hc ã c các nhà tâm lý nghiên cu và
tìm hiu, theo GS. Mai Hu Khuê và PTS. inh Vn Tiâm lý học là khoa học
nghiên cứu về đời sống tâm lý và tâm hồn con người”
2
. Trong lch s phát trin ca
mình, tâm lý hc luôn luôn là v ài ca cuc u tranh gia hai quan im duy tâm và
duy vt. Tâm lý hc kinh nghim tiêu biu cho quan im duy tâm. Tâm lý hc duy
tâm là th tâm lý tách ri các quá trình ca ý thc khi não, nó không có kh nng tr

1
GS. TS. Phm Cao Thâm lý hc và xã hi hc i ci hc KTQD. 1997
2
GS. Mai Hu Khuê , PTS. inh Vn Tiâm lý hc trong ng dng và qun lý ính tr QG1997 5
thành môn tâm lý hc có tính khoa hc. Tâm lý hc theo ngha duy vt hin i là môn
khoa hc nghiên cu v con ngi. Xut phát t hc thuyt Mác-Lênin, tâm lý c
coi là thuc tính phn ánh hin thc khách quan ca b óc con ngi. Tâm lý hc
không phi da vàng quy lut ch ào , mà da vào s nhn thc các
quy lut hot ng ca thn kinh cao cp.
Tâm lý hc nghiên cu nhng hin tng tâm lý và nhng quá trình phát sinh và
phát trin cng nh nguyên nhân hình thành ca nhng hin tng , nh vy tâm lý
hc nghiên cu nhng nét tâm lý cá nhân con ngi. C th, tâm lý hc bao gm ba
i tng nghiên cu chính: Quá trình tâm lý, trng thái tâm lý và thuc tính tâm lý.

bit n khi nó ã bt u xut hin  bn thân, tuy nhiên thng không bit c thi
im bt u và kt thúc ca chúng. Ví d : Trng thái tp trung, chú ý, l ãng, mt
mi, vui bun, phn khi, chán n
Thuộc tính tâm lý là Những quá trình và trạng thái tâm lý thường xuyên lặp lại
trong những điều kiện sống và hoạt động nhất định của con người thì trở thành đặc
điểm tâm lý bền vững của nhân cách, gọi là thuộc tính tâm lý cá nhân’. [16, tr.17]
Thuc tính tâm lý din ra trong thi gian dài và kéo dài rt lâu, có khi gn bó
vi c cuc i con ngi. Ví d : tính khí, tính cách, nng lc, quan im, nim tin, lý
tng, th giác thuc tính tâm lý các nhân gm : xu hng, khí cht, tính
cách và nng lc to thành hai mt o c và tài nng ca mi con ngi c th.
Nhng thuc tính tâm lý cá nhân không trc tip phn ánh các tác ng bên ngoài nh
kiu các quá trình và các trng thái tâm lý, mà là kt qu ca s thng nht và khái quát
các quá trình và trng thái tâm lý. Xut hin trên c s các quá trình và trng thái tâm
lý, các thuc tính tâm lý cá nhân n lt nó li nh hng sâu sc n các quá trình và
trng thái tâm lý. Thuc tính tâm lý cá nhân tuy cng bin i nhng bn vng hn quá
trình và trng thái tâm lý. Khi hoàn cnh sng, iu kin xã hi, môi trng rèn luyn
ca con ngi bin i, c khi th cht bin i t tr n già thì thuc tính tâm lý cng
bin i theo. Nh vy, ba i tng tâm lý hc có mi quan h cht ch vi nhau,
trong ó thuc tính tam lý là yu tó quan trng nht nh hng n tâm lý mi cá nhân. 7
Có th th hin mi quan h gia các i tng tâm lý nh sau (xem hình 1) :
Hình 1 : Mối quan hệ giữa các hiện tƣợng tâm lý

phát hin vn , phát khi ý kin, hành ích cc và phn ng
mnh, tính phn ng mnh t ngt thng ln át tính kiên nhn. Ngi tính nóng thì
thng nhanh chóng say mê công vic và cng nhanh chóng chán nn, có th dùng
nhit tình ca mình  lôi cun ngi khác, nhng nu gp khó khn rc ri thì d tr
nên khó tính, cáu gt.
Tính hoạt là trng hp hng phn và c ch u mnh và cân bng. Ngi
tính hot là ngi không ch có có  nhanh nhy cao, có kh nng phát hin, phát khi
nhanh mà còn có kh nn t kim ch mnh khi cn thit. ây là kiu ngi tp trung,
tu chí vào vic gì là vic  thành công, nu c ào to tt hoàn toàn thích hp vi
các công vic phc tp bc cao, công vic có quan h vi nhiu ngi, có nhiu tình
hung gay cn.
Tính lạnh là trng hp hng phn và c ch u mnh nhng c ch mnh
hn. Ngi tính lnh luôn trm tnh, im m, kiên nhn và bn b, không bao gi hp
tp, ít b kích ng cm xúc, trng thái tình cm ít biu l ra bên ngoài. Ngi tính lnh
có  nhanh nhy thua kém ngi tính nóng và tính linh hot. Nhng nhng khi cn
bình tnh, t kìm ch  có hành ng và ng x sáng sut, chính xác thì ngi tính
lnh li phát huy tác dng tt hn hai loi ngi trên.
Tính ƣu tƣ là trng hp hng phn và c ch tng i cân bng và  mc
thp. Ngi có tính khí u t thì hay nhút nhát, thng b mt bình tnh trong hoàn
cnh mi, và trong khi gp g vi ngi l thì không thích giao tip, thiên v nhng
cm xúc ni tâm kéo dài. ó là ngi lao ng cc k cn mn và cn thn. Hiu bit
c im tính khí là cn thit i vi ngi lãnh o khi b trí và s dng cán b, phân
công h sao cho hp vi yêu cu khách quan ca sn xut. Tuy nhiên, tính khí không
phi là du hiu duy nht và ch yu nht  la chn cán b.
1.4.2. Tính cách 9
Tính cách là « tổng thể những đặc tính tâm lý tương đối ổn định và vững chắc
thuộc bản chất của con người được thể hiện thông qua thái độ của cá nhân với thực

10
Ngay c nhng nng lc rt yu cng có th c phát trin, nâng cao bng con
ng kiên trì luyn tp mt cách có h thng. Khi xem xét bn cht nng lc, cn chú
ý ba du hiu c bn sau : Th nht, nng lc là s khác bit v tâm lý cá nhân, làm
cho ngi này khác ngi kia. Th hai, nng lc là s khác bit có liên quan n hiu
qu thc hin mt hot ng nht nh ca ngi . Th ba, nng lc làm cho vic
tip thu các k nng, k xo tr nên d dàng hn.
Ngi lãnh o cn bit nng lc ca ngi di quyn  ánh giá ng h và
giúp h phát huy nng lc theo hng cn thit và giao nhim v tng xng vi nng
lc ca h. Vic phát hin ra nng lc ca ngi lao ng thng cn c vào nhng
du hiu sau ây : ó là, s hng thú vi công vic nào , s d dàng tip thu ngh
nghip, và hiu sut lao ng trong lnh vc nào .
2. Tâm lý trong kinh doanh
Tâm lý trong kinh doanh hay chính là tâm lý hc qun tr doanh nghip có đối
tượng trực tiếp là đời sống tâm hồn của tất cả mọi thành viên trong doanh nghiệp 
tr.7]. ó là i sng tâm hn ca nhà lãnh o doanh nghip và các nhân viên di
quyn, bao gm tâm t, tình cm, c m, nguyn vng, nim tin c th hin
thông qua các hot ng tâm lý ca h nh nhn thc, tình cm, ngôn ng, ý chí và
hành ng.
Tâm lý trong kinh doanh bao gm tâm lý ca các i tng sau :
- Tâm lý nhà lãnh o qun tr kinh doanh
- Tâm lý ca nhân viên làm vic trong doanh nghip
- Tâm lý khách hàng và ngi tiêu dùng
- Tâm lý ca nhóm ngi : các nhà qun lý, nhóm khách hàng, nhóm ngi lao
ng
Tuy nhiên trong phm vi nghiên cu ca  tài, do hn ch v mt thi gian nên ngi
nghiên cu ch xin i sâu nghiên cu v hai mng tâm lý trong kinh doanh,  là tâm lý
nhà lãnh o qun tr kinh doanh và tâm lý nhân viên làm vic trong doanh nghip.
12
Nhân cách là toàn bộ những đặc điểm tâm lý đã ổn định của cá nhân tạo nên
giá trị xã hội và hành vi xã hội của cá nhân [5, tr.39]. Khi c sinh ra cá nhân cha
phi là mt nhân cách. Nhân cách hình thành trong quá trình cá nhân sng và ln lên
trong xã hi. Tùy theo iu kin sng mà nhân cách mi phát trin theo chiu hng
nào. Thông thng khi ý thc phát trin n mt trình  nào  thì nhân cách mi bt
u phát trin. S hình thành và phát trin ca nhân cách ph thuc vào các nhân t
sau: c im bm sinh di truyn, giáo dc ca gia nh và nhà trng (ng vai trò
ch o), hot ng cá nhân và qua hot ng giao lu. Nhân cách (o c và tài
nng) ca nhà kinh doanh (nhà qun tri kinh doanh) là yu t tâm lý c bn tham gia
qui nh cht lng và hiu qa ca hot ng kinh doanh và hot ng qun tr kinh
doanh.
Phong cách qun tr kinh doanh hay phong cách lãnh o là cách thức làm việc
của nhà lãnh đạo, là kiểu hoạt động đặc thù của nhà lãnh đạo được hình thành trên cơ
sở kết hợp chặt chẽ và tác động qua lại biện chứng giữa yếu tố tâm lý chủ quan của
người lãnh đạo với yếu tố môi trường xã hội trong hệ thống quản lý  [12, tr.39].
Phong cách qun lý kinh doanh trong doanh nghip là mt trong nhng nhân t nh
hng trc tip n hiu qu ca hot ng kinh doanh và qun tr kinh doanh. Phong
cách qun lý kinh doanh c quy nh bi các yu t tâm lý ch th nh : Quan im
qun lý; ng c, mc ch qun lý; kin thc, kinh nghim qun lý; tính cách, khí cht
ca nhà qun lý; nng lc qun lý
Phong cách qun lý là cách thc tác ng ca ch th qun lý n i tung
trong quá trình qun lý. Theo K. Lewin có ba phong cách qun lý c bn  là : Phong
cách c tài, phong cách dân ch và phong cách t do.  qun lý và lãnh o trong
kinh doanh có hiu qu, ch th phi la chn nhng phong cách qun lý thích hp tùy
theo c im ca i tng và tình hung qun lý. 13
Uy tín là “ khả năng tác động của nhà quản trị đến những người khác (cá nhân

 ngh nghip ca ngi lao ng; phm cht, nng lc ca ngi lao ng; tính tích
cc ca ngi lao ng. (xem hình 3)

Hình 3 : Các khía cạnh tâm lý của ngƣời lao động
4
Có th hiu ng c ca con ngi nói chung và ngi lao ng trong doanh
nghip nói riêng theo hai khía cnh. Th nht, “động cơ là sự phản ánh thế giới khách
quan vào bộ óc của con người, nó thúc đẩy con người hoạt động theo một mục tiêu
nhất định, nhằm làm thỏa mãn những nhu cầu và tình cảm của con người [11, tr.35].
Th hai, ng c c hiu là một trạng thái căng thẳng, thúc đẩy con người làm

4
TS. Lê Vn Thái, ThS. ng Th Lan : Tâm lý và o c kinh doanh. i hc ngoi thng Hà Ni 2004
Tâm lý ngi lao ng
Nhu cu li ích (ng c)

sn li t m khéo léo trong các công vic ca h hn là tho v công ngh thông tin.
Xét ti nhân t tâm lý cui cùng, ý chí c hiu là một phẩm chất tâm lý của
con người, giúp họ vượt qua những khó khăn trở ngại trong hành động. Nó thường
được thể hiện bằng sự nỗ lực hành động. ý chí biểu hiện tính tích cực của con người
trong đời sống của họ [11, tr.33]. Vì vy, ý chí có vai trò quan trng trong i sng 16
ca mi ngi, nó to nên sc mnh ca h, làm cho h t c mc tiêu ca mình,
nâng cao hiu qu công vic. ó chính là sc mnh tinh thn ca con ngi.
Mt khác, ý chí là nhân t quan trng to nên bn lnh con ngi, bi vì nó cha
ng các phm cht nh: tính mc ch, tính c lp, s quyt oán, s kiên trì, dng
cm, tính t ch, tính kim ch hay s chu ính c lp th hin  ch con
ngi bit t ra cho mình mc ch và hành ng theo ý mình. Tính cng quyt th
hin  ch con ngi bit thông qua các quyt nh ã c suy ngh y  mt cách
không chn ch, do d. Tính kiên cng là phm cht m bo tp trung không ngng
sc lc trong mt thi gian dài nhm thc hin mc ch ã  ra. Tính t kim ch th
hin con ngi bit làm ch mình trong mi tình hung.
Có th nói, ý chí là phm cht không th thiu c  con ngi vn lên
trong cuc sng, trong công tác cng nh trong s nghip ca mình. Tuy nhiên, ý chí
không tn ti c lp mà tn ti trong các hành ng. Nhng hành ng có ý chí tham
gia vào gi là hành ng ý chí. ó là hành ng có mc ch, có k hoch, có s tham
gia iu chnh ca ý thc, chính nhng hành ng có ý thc này to nên giá tr xã hi,
to nên kt qu và hiu qu cao trong hot ng ca con ngi.
II. CÁC VN   BN V O C KINH DOANH
1. Các khái niệm cơ bản về đạo đức kinh doanh
1.1. Định nghĩa đạo đức
Cng ging nh tâm lý, o c cng là mt phm trù c trng ca xã hi loài
ngi. Nó gn lin vi cuc sng, nó có mt trong tt c các hot ng ca con ngi,
trong giao tip xã hi và trong kinh doanh. Phm trù ca o c là  cp n mi

2. Các khía cạnh thể hiện của đạo đức kinh doanh
 xem xét ng n các khía cnh th hin ca KD trong doanh nghip, tác
gi tip cn di góc  ch th ca o c kinh doanh trong doanh nghip. ó là o
c ca nhà lãnh o, nhà qun lý hot ng ca doanh nghip và o c ca bn
thân ngi lao ng trong doanh nghip . 18
2.1. Đạo đức của ngƣời lãnh đạo, nhà quản lý doanh nghiệp
Ngi lãnh o doanh nghip khi qun lý doanh nghip ca mình luôn phi làm
vic vi rt nhiu các i tng hu quan nh: Ngi lao ng, khách hàng, các nhóm
hot ng xã hi, i th cnh tranh, hip hi kinh doanh và ngành, Chính ph, truyn
thông, nhà cung cp, cng ng xã hi, c ng và công oàn (xem hình 4). Tuy
nhiên, trong phm vi nghiên cu ca  tài, ngi vit ch xem xét khía cnh o c
trong kinh doanh ca nhà lãnh o vi bn i tng chính,  là: Ngi lao ng,
khách hàng, c ng và chính ph, i th cnh tranh.

Hình 4 : Các đối tƣợng có liên quan đến tổ chức
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status