BCTT: Bệnh viện Y Dược Cổ Truyền Đồng Nai DSHD: Trần Đức Thu
LỜI MỞ ĐẦU
Thiên nhiên Việt Nam là một kho tàng tài nguyên vô giá , với nguồn
dược liệu phong phú bao gồm nhiều loại cây và động vật có thể dùng làm thuốc
chữa bệnh cho người . Từ xa xưa , cha ông ta đã biết sử dụng nguồn dược liệu tự
nhiên này để chế biến và tạo ra nhiều loại thuốc chữa bệnh cho nhân dân . Các
công thức pha chế , cách thức sử dụng các loại dược liệu làm thuốc đã được ghi
chép và lưu truyền qua các thế hệ . Nhờ đó , kho tàng kiến thức về các loại dược
liệu Việt Nam ngày càng phong phú . Những tài liệu đó đã góp phần quan trọng
cho công tác nghiên cứu và sử dụng thuốc bằng nguyên liệu trong nước , và là nền
tảng cho việc phát triển nền y học cổ truyền dân tộc .
Ngày nay ,vô số cây thuốc đã được Y – Dược hiện đại chứng minh về
giá trị chữa bệnh của chúng . Nhiều loại thuốc được chiết xuất từ dược liệu như :
rutin , palmatin , artemisinin …. Các sản phẩm từ tinh dầu đã được sử dụng rộng
rãi trong nước cũng như xuất khẩu . Xu hướng đi sâu nghiên cứu , xác minh các
kinh nghiệm của Y học cổ truyền và tìm kiếm các hoạt tính sinh học cao để làm
thuốc từ dược liệu ngày càng được thế giới quan tâm và ưa chuộng vì an toàn , ít
tác dụng phụ …
Nước ta là một đất nước có một nền y dược cổ truyền phong phú và
đa dạng với việc sử dụng cây thuốc , con vật …. sẵn có trong thiên nhiên để chữa
bệnh . Cùng với y học hiện đại , y học cổ truyền góp một phần lớn trong công tác
phòng và chữa bệnh cho người dân .
Và hôm nay được sự giúp đỡ của nhà trường em được thực tập trong
môi trường chuyên nghiệp của bệnh viện Y Dược Cổ Truyền Đồng Nai đã giúp
chúng em tiếp xúc với bệnh nhân , học hỏi cách làm việc của các Y , Bác sĩ để
học hỏi kinh nghiệm để sau này chúng e có king nghiệm vững chắc khi ra trường .
Nhờ sự giúp đỡ của DS. Trần Đức Thu và các anh chị dược sĩ trong
khoa dược bệnh viện giúp em tiếp xúc làm quen với các bộ phận trong khoa
Dược như : nhà thuốc bệnh viện, phòng thành phẩm ,phòng thuốc thang , phòng
sắc thuốc, kho dược … ở đây chúng em được giao tiếp , ứng xử với bệnh nhân
và các nội quy cần thiết trong khoa Dược .
BCTT: Bệnh viện Y Dược Cổ Truyền Đồng Nai DSHD: Trần Đức Thu
2.3. Sơ đồ khoa Dược
SVTT : Lê Thị Vân DK09B Niên khóa 2009 – 2011 Trang
3
Đông dược
Tân dược
Bào chế
Chế biến
Đông dược 2
Tân dược 2
LÃNH ĐẠO
KHOA
Cung ứng
QLTBYT
Mua hàng
Kho
Sản xuất
Sắc thuốc
Thống kê
Nhà thuốc
Đào tạo
HĐT và ĐT
BCTT: Bệnh viện Y Dược Cổ Truyền Đồng Nai DSHD: Trần Đức Thu
2.4. Mô hình tổ chức khoa Dược
SVTT : Lê Thị Vân DK09B Niên khóa 2009 – 2011 Trang
4
Trưởng khoa Dược
DS NGUYỄN ĐỨC THU
Phòng cấp phát thuốc thang
Lương Y NGUYỄN THỊ CÚC
hàng tháng.
- Dự trù thuốc gây nghiện,thuốc hướng tâm thần đã được Sở Y Tế duyệt.
- Dự trù hoặc đơn đặt hàng của các khoa cận lâm sàng về hóa chất thuốc thử,vật tư
y tế.
b. Tên thuốc trong dự trù phải ghi theo tên gốc,rõ ràng và đầy đủ đơn vị,nồng
độ,hàm lượng,số lượng.Trong trường hợp thuốc nhiều thành phần có thể dùng
tên biệt dược.
c. Trưởng khoa dược tổng hợp,giám đốc bệnh viện ký duyệt sau khi đã có ý kiến tư
vấn của hội đồng thuốc và điều trị bệnh viện.
d. Khi nhu cầu thuốc tăng vọt đột xuất phải làm dự trù bổ xung.
e. Mua thuốc;
- Mua thuốc chủ yếu tại doanh nghiệp nhà nước.
- Phải đảm bảo số lượng, chất lượng theo đúng kế hoạch.
- Thực hiện đúng về các quy định hiện hành về mua sắm nhà nước.
- Thuốc phải nguyên trong bao bì đóng gói,si nút kín.
- Thuốc phải được bảo quản ở điều kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, cả trong lúc
vận chuyển.
g. Kiểm nhập thuốc :
- Mọi nguồn thuốc trong bệnh viện :mua, viện trợ đều phải kiểm nhập.
- Thuốc nhập về trong 24 giờ phải kiểm nhập hàng nguyên đai, nguyên kiện, trong
vòng một tuần lễ phải tiến hành kiểm nhập toàn bộ, do hội đồng kiểm nhập thực
hiện.
- Thành lập hội đồng kiểm nhập gồm :Giam đốc bệnh viện là chủ tịch, trưởng
khoa dược là thư ký, trưởng phòng tài chính kế toán, kế toán dược, người đi mua
thuốc và thủ khoa là ủy viên.
- Việc kiểm nhập tiến hành đối chiếu hóa đơn, phiếu báo với số lượng thực tế
:Hãng sản xuất, quy cách đóng gói hàm lượng, số lương, nơi sản xuất, số đăng
ký, sổ kiểm soát, hạn dùng và nguyên nhân hư hao, thừa thiếu.
- Biên bản kiểm nhập gồm các nội dung trên và có chữ ký của hội đồng.
- Hàng nguyên đai,nguyên kiện bị thiếu phải thông báo cho cơ sở sản xuất để bổ
của Bộ Y tế
3 3
5. Phòng chống dịch, thảm họa, tuyên truyền
GDSK
3 3
III/ NỘI DUNG KIỂM TRA
Chuẩ
n
Đạt
6. Công tác cung ứng và bào chế thuốc 3.5 3.5
IV/ THỰC HIỆN CÁC QUY CHẾ BỆNH VIỆN 49 45.5
1. Quy chế thường trực, cấp cứu 5 5
2. Quy chế chuẩn đoán bệnh và làm HSBA, kê
đơn điều trị
7 7
3. Quy chế hội chuẩn 2 2
3. Quy chế chống nhiễm khuẩn bệnh viện 3 3
5. Quy chế sử dụng thuốc 3 3
6. Quy chế công tác chăm sóc người bệnh toàn
diện
2 2
SVTT : Lê Thị Vân DK09B Niên khóa 2009 – 2011 Trang
6
BCTT: Bệnh viện Y Dược Cổ Truyền Đồng Nai DSHD: Trần Đức Thu
7. Quy chế quản lý buồng bệnh 1.5 1.5
8. Quy định Hội đồn thuốc và điều trị 4 4
9. Quy chế công tác khoa dược 6.5 6.5
10. Khoa khám bệnh 1.5 1.5
11. Khoa dinh dưỡng 3.5 3.5
12. Thông tin, báo cáo, ứng dụng tin học 2 2
SVTT : Lê Thị Vân DK09B Niên khóa 2009 – 2011 Trang
7
BCTT: Bệnh viện Y Dược Cổ Truyền Đồng Nai DSHD: Trần Đức Thu
TỔNG CỘNG
Cộng khoản:………………….
Thành tiền:……………………
Người giao Thủ kho Phòng KHTH Phòng TCKT Khoa dược Giám đốc
CTHĐT
SỔ THEO DÕI XUẤT NHẬP THUỐC GÂY NGHIỆN
Tên thuốc, nồng độ, hàm lượng:…………………………
Đơn vị tính:………………………………………………
Ngày
tháng
Lý do xuất
nhập
Số chứng
từ xuất
Số lượng
Nhập Xuất Còn
lại
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
SVTT : Lê Thị Vân DK09B Niên khóa 2009 – 2011 Trang
8
BCTT: Bệnh viện Y Dược Cổ Truyền Đồng Nai DSHD: Trần Đức Thu
Sổ được đánh số trang từ 01 đến hết,và đóng dấu giáp lai
Mỗi thuốc phải dành 1 số trang riêng, số trang nhiều hay ít tùy loại thuốc xuất,
nhập nhiều hay ít.
Nhập
trong
kỳ
Tổng
ngoại
trú
Dân Nội
trú
Phục
hồi
CN
Tổng
xuất
trong
kỳ
Tồn
SVTT : Lê Thị Vân DK09B Niên khóa 2009 – 2011 Trang
10
BCTT: Bệnh viện Y Dược Cổ Truyền Đồng Nai DSHD: Trần Đức Thu
TỔNG CỘNG
Biên Hòa, Ngày …tháng….năm….
Người lập Phụ trách khoBỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN ĐN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
KHOA DƯỢC Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
………………. ………………
BÁO CÁO XUẤT, NHẬP, TỒN THUỐC THÀNH PHẨM
Tháng ……năm…….
Khoa/phòng:……………… Mẫu số :……….
Số:………………………….
PHIẾU LĨNH THUỐC HƯỚNG TÂM THẦN
(TIỀN CHẤT)
TT Tên thuốc, nồng độ,
hàm lượng, quy cách
Đơn vị
tính
Số lượng Ghi chú
Yêu cầu Thực phát
SVTT : Lê Thị Vân DK09B Niên khóa 2009 – 2011 Trang
12
BCTT: Bệnh viện Y Dược Cổ Truyền Đồng Nai DSHD: Trần Đức Thu
Tổng số :………………khoản
Ngày tháng……năm…
Người lập bảng Trưởng khoa /phòng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Người giao Người nhận Ngày…….tháng… năm
(Ký,ghi rõ họ tên) (Ký,ghi rõ họ tên) Trưởng khoa dược
hoặc người được ủy quyền
(Ký,ghi rõ họ tên)
Phiếu lĩnh thuốc hướng tâm thần(tiền chất) :tối thiểu phải có 02 bản chính 01 bản
lưu tại khoa dược,01 bản lưu tại khoa điều trị.
Tên cơ sở :………………
Khoa/phòng :…………… Mẫu số :…………
Số :………………………
PHIẾU LĨNH THUỐC GÂY NGHIỆN
TT Tên thuốc, nồng độ,
hàm lượng, quy cách
Đơn vị
soát
Số
lượng
Đơn giá Thành
tiền
Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8
SVTT : Lê Thị Vân DK09B Niên khóa 2009 – 2011 Trang
14
BCTT: Bệnh viện Y Dược Cổ Truyền Đồng Nai DSHD: Trần Đức Thu
Cộng khoản
Ngày … tháng….năm…
TRƯỞNG KHOA DƯỢC NGƯỜI GIAO NGƯỜI NHẬN TRƯỞNG KHOA
Họ tên:………… Họ tên:………… Họ tên:………… Họ tên:…………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập –Tự do –Hạnh phúc
BẢNG DỰ TRÙ VẬT TƯ Y TẾ TIÊU HAO
QUÝ…………… / 20………
Kính gửi:Ban giám đốc Bệnh Viện YDCT tỉnh Đồng Nai
Khoa/ Phòng :…………………………………………………
Kính đề nghị Ban Giám Đốc Bệnh Viện duyệt cho mua một số vật tư y
tế tiêu hao sau:
STT Tên vật tư y tế tiêu hao ĐVT Số lượng Ghi chú
SVTT : Lê Thị Vân DK09B Niên khóa 2009 – 2011 Trang
15
BCTT: Bệnh viện Y Dược Cổ Truyền Đồng Nai DSHD: Trần Đức Thu
Tổng cộng :……………….khoản.
Biên Hòa,ngày……tháng……năm
DUYỆT TRƯỞNG KHOA PHÒNG NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
- Số lượng, số khoản thuốc ở đơn, phiếu với số lượng thuốc sẽ giao .
B.TỔ CHỨC QUẢN LÝ CẤP PHÁT THUỐC
1.Quy trình cấp phát thuốc
ĐỐI VỚI THUỐC THÀNH PHẨM VÀ DƯỢC LIỆU
Lấy thuốc
Bệnh nhân Kiểm tra Kiểm tra lại Giao cho
Nộp toa toa thuốc toa thuốc
bệnh nhân
Thuốc nhận thuốc
SVTT : Lê Thị Vân DK09B Niên khóa 2009 – 2011 Trang
17
BCTT: Bệnh viện Y Dược Cổ Truyền Đồng Nai DSHD: Trần Đức Thu
Bệnh nhân đi
Đóng tiền
QUY TRÌNH CẤP PHÁT THUỐC NỘI TRÚ
2. Danh mục thuốc thiết yếu đang sử dụng ở bệnh viện:
I. Thuốc gây tê, mê
1 Atropin sulfat Tiêm
2 Bupivacain (hydroclorid) Tiêm
3 Diazepam Tiêm
4 Lidocain
(hydroclorid)
Tiêm
5 Morphin (hydroclorid) Tiêm
SVTT : Lê Thị Vân DK09B Niên khóa 2009 – 2011 Trang
Nhân viên
phát thuốc
Điều dưỡng
nộp phiếu lĩnh
14 Meloxicam Tiêm
Uống; Dùng ngoài
15 Methyl salicylat
+ dl-camphor + thymol
Miếng dán
Dùng ngoài
16 Paracetamol Truyền tĩnh mạch
Uống; Thuốc đặt
17 Paracetamol
+ clorphenamin
Uống
18 Paracetamol
+ codein phosphat
Uống
19 Paracetamol
+ dextropropoxyphen
Uống
20 Paracetamol
+ ibuprofen
Uống
21 Pethidin (hydroclorid) Tiêm
22 Piroxicam Tiêm
Uống
SVTT : Lê Thị Vân DK09B Niên khóa 2009 – 2011 Trang
19
BCTT: Bệnh viện Y Dược Cổ Truyền Đồng Nai DSHD: Trần Đức Thu
2.2. Thuốc điều trị gút
23 Allopurinol Uống
24 Colchicin Uống
2.3. Thuốc chống thoái hóa khớp
44 Natri thiosulfat Tiêm; Uống
45 Nor epinephrin
(Nor adrenalin)
Tiêm
SVTT : Lê Thị Vân DK09B Niên khóa 2009 – 2011 Trang
20
BCTT: Bệnh viện Y Dược Cổ Truyền Đồng Nai DSHD: Trần Đức Thu
46 Pralidoxim iodid Tiêm; Uống
47 Protamin sulfat Tiêm
48 Sorbitol Dung dịch rửa dạ dày
49 Than hoạt Uống
50 Xanh methylen Tiêm
V. Thuốc chống co giật, chống động kinh
51 Carbamazepin Uống
52 Valproat magnesi Uống
53 Valproat natri Uống
VI. Thuốc đIều trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn
6.1.Thuốc trị giun, sán
54 Albendazol Uống
55 Mebendazol Uống
56 Pyrantel Uống
57 Triclabendazol Uống
6.2.Chống nhiễm khuẩn
6.2.1.Thuốc nhóm beta-lactam
58 Amoxicilin Uống
59 Amoxicilin
+ acid clavulanic
Tiêm
Uống
60 Ampicilin (muối natri) Tiêm
Thuốc nhỏ mắt
6.2.2.Thuốc nhóm phenicol
78 Cloramphenicol
Uống; Thuốc nhỏ mắt
79 Cloramphenicol
+ dexamethason
Thuốc nhỏ tai, nhỏ mắt
Dùng ngoài
6.2.3.Thuốc nhóm nitroimidazol
80 Metronidazol Tiêm truyền
Uống; Dùng ngoài
81 Metronidazol
+ neomycin + nystatin
Đặt âm đạo
82 Secnidazol Uống
6.2.4.Thuốc nhóm lincosamid
83 Clindamycin Uống
6.2.5.Thuốc nhóm macrolid
84 Azithromycin
Uống
85 Clarithromycin Uống
86 Erythromycin Uống; Dùng ngoài
87 Roxithromycin Uống
88 Spiramycin Uống
89 Spiramycin
+ metronidazol
Uống
6.2.6.Thuốc nhóm quinolon
90 Ciproxacin
103 Tenofovir (TDF) Uống
6.4. Thuốc chống nấm
104 Clotrimazol Đặt âm đạo
105 Econazol Dùng ngoài; Đặt âm đạo
106 Fluconazol
Uống
Đặt âm đạo
107 Griseofulvin Uống; Dùng ngoài
108 Itraconazol Uống
109 Ketoconazol Uống Dùng ngoài; Đặt âm
đạo,
110 Nystatin + metronidazol Đặt âm đạo
6.5. Thuốc điều trị sốt rét
111 Artesunat Tiêm
Uống
SVTT : Lê Thị Vân DK09B Niên khóa 2009 – 2011 Trang
23
BCTT: Bệnh viện Y Dược Cổ Truyền Đồng Nai DSHD: Trần Đức Thu
112 Mefloquin Uống
113 Quinin Tiêm
Uống
VII. Thuốc đIều trị đau nửa đầu, chóng mặt
114 Ergotamin (tartrat) Tiêm; Uống
115 Flunarizin Uống
VIII. Thuốc chống parkinson
116 Trihexyphenidyl
(hydroclorid)
Uống
IX. Thuốc tác dụng đối với máu
11.1.Thuốc chống thiếu máu
24
BCTT: Bệnh viện Y Dược Cổ Truyền Đồng Nai DSHD: Trần Đức Thu
127 Albumin Tiêm truyền
128 Huyết tương Tiêm truyền
129 Khối bạch cầu Tiêm truyền 130 Khối hồng cầu Tiêm truyền
131 Khối tiểu cầu Tiêm truyền
132 Máu toàn phần Tiêm truyền
133 Yếu tố VIII Tiêm truyền
11.4. Dung dịch cao phân tử
134 Dextran 40 Tiêm truyền
135 Dextran 70 Tiêm truyền
136 Gelatin Tiêm truyền
137 Tinh bột este hóa
(hydroxyetyl starch)
Tiêm truyền
X. Thuốc tim mạch
10.1.Thuốc chống đau thắt ngực
138 Atenolol Uống
139 Diltiazem Uống
140 Glyceryl trinitrat Tiêm
Uống; Ngậm dưới lưỡi