GS.TS LÂM MINH TRIẾT
(chủ biên)
TỪ ĐIỂN
KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
ANH-VIỆT
ENVIRONMENTAL ENGINEERING
ENGLISH - VIETNAMESE
(khoảng 12.000 mục từ)
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Bảng viết tắt
Vt: viết tắt
Dt: danh từ
Đt: động từ
Tt: tính từ
Pht: phó từ
Đv: đơn vị
i:
ɪ
e i t
æ
ʌ
ɑː
ɒ
ɔː
ʊ
uː
ɜː
əˈ
ˈ
eɪ
r
A
A, a vt xem ampere, acre, area, are
Ǻ đv Angstrum hay angstrom, 1Ǻ =
0,0000000001 mét
A/A/A vt Aerobic/Anoxic/Anaerobic
process
Quy trình hiếu khí/thiếu khí/kỵ khí
Aar vt annual average rainfall Lượng mưa trung bình hàng năm
Abandon đt /əˈbændən/
Loại bỏ, vứt bỏ
Ababdoned tt /əˈbændənd/
Bị vứt bỏ
Abate đt /əˈbeit/
Làm giảm
Abatement đt /əˈbeitmənt/
- Abatement noise abatement
- Abatement smoke abatement
Sự diệu đi, sự yếu đi, sự giảm nhẹ, sự
giảm bớt
- sự làm giảm tiếng ồn
- sự làm giảm khói
Abattoir dt /ˈæbətoi:(r)/
Lò sát sinh, lò mổ xem slaughterhouse,
shambles
Ability dt /əˈbiliti/
Cognitive ability
Reducing ability
Reproductive ability
Wetting ability
Absolute age
Absolute humidity
Absolute temparature
Absolute viscosity
Absolute zero
1. tuyệt đối 2. không giới hạn
- tuổi của vật (đo bằng cacbon đồng vị
phóng xạ)
- độ ẩm tuyệt đối
- nhiệt độ tuyệt đối thang độ Kelvin
0
K =
0
C + 273,15; thang độ Rankine
0
R =
0
F +
459,67 (
0
R = 1,8
0
K)
- Độ nhớt tuyệt đối
- Không độ tuyệt đối (0
0
K)
Absorb đt /əbˈsɔːb/
Hấp thụ, hút
Absorbability dt /əbsɔːbə ˈbiliti/
- Bộ phận giảm âm, bộ thu âm
- thiết bị háp thụ năng lượng
Absorptiometer dt /əbˈsɔːtiɔ ,mitəː/
Hấp thụ kế, xác định độ hòa tan của khí
trong chất lỏng
Absorptiometry dt /əbˈsɔːtiɔ ,mitri/
Phép đo độ hấp thụ
Absorption đt /əbˈsɔːpʃn/
Beer’s law is concerned with light
absorbtion in relation to solution
concentration
Absorption coefficient
Absorption field = leeching field
Absorption hygrometer
Absorption loss
Absorption spectrophotometer
Absorption spectrum
Atomic absorption spectrophotometer
Ground absorption
Heat absorption
Radiaton absorption
Sự hút, sự hấp thụ
- định luật Beer diễn tả mối tương
quan giữa độ hấp thụ ánh sáng và
nồng độ dung dịch
- hệ số hấp thụ
- bãi hấp thụ, bãi thấm(để xử lý
nước thải từ bể phốt)
- máy xác định độ ẩm tương đối
- lượng nước mất đi (do mao dẫn
- gia tốc trọng trường
Accelerator dt /əkˈseləreitə/
1. bể lắng gia tốc (bể lắng kết hợp gồm bể
khuấy trộn, bể phản ứng, bể tạo bông kết
cợn và bẻ lắng); 2. bộ tăng tốc, bộ gia tốc
Acceptability dt /əkseptəˈbiliti/
Khả năng thu nhận
Acceptance dt /əkˈseptəns/
1. sự nghiệm thu; 2. sự nhận, sự chấp
nhận, sự chât thuận; 3. sự thừa nhận, sự
công nhận
Acceptor dt /əkˈseptə/
Chấp nhận
Access dt /ˈækses/
Cửa vào, đường vào, lối vào, ngõ vào
Accessible tt /ækˈsesəbl/
1. dễ bị ảnh hưởng; 2. có thể tới được, có
thể gần được
Accessory dt /ækˈsessəri/
Đồ phụ tùng, vật thêm vào
Accident dt /ˈæksidənt/
1. rủi ro, tai nạn, tai biến, sự cố; 2. tình
cờ, ngẫu nhiên
Accidental tt /æksiˈdəntl/
Accidental species
Tính tình cờ, có tính ngẫu nhiên, bất ngờ,
đột ngột
- Loài ngẫu nhiên
Accidentally pht /æksiˈdəntlli/
Xem accidental
and eventually in the bodies of people
who consumed the fish
Chất đống, chồng chất, tích lũy, dồn lại
- rác rưởi dồn đống lại
- trong nhiều loại cá địa phương, thủy
ngân tích lũy ở nồng độ cao và sau
cùng xâm nhập vào cơ thể con người
khi dùng (tiêu thụ) cá
Accumulation dt /əkjuːmjuˈleiʃn/
Sự chất đống, sự chồng chất, sự tích lũy,
sự dồn lại, sự tích tụ
Accumulator dt /əˈkjuːmjuleitə/
Hầm chứa, ô chứa
Accuracy dt /ˈækjurəsi/
Accuracy of measurement
1.độ chính xác, sự chính xác (kết quả
đúng như thực tế); 2. độ đúng
- độ chính xác của phép đo xem precision
Accurate tt /ˈækkjurit/
Chính xác, xác đáng (đúng như thực tế)
xem precise
Acetate dt /ˈæsitit/
Este của axit axetic, muối dẫn suất từ axit
axetic
Acetic tt /əˈsiːtik/
Acetic fermentation
(hóa) axetic
- sự lên men giấm, lên men axetic
Acetic acid dt (hóa) axit axetic
Acetification dt /æksitifiˈkeiʃn/
huỳnh SO
x
hoặc oxit nitơ NO
x
)
- vi khuân tạo axit
- mưa axit
- chịu axit, kháng axit
- đất phèn, đất chua (hóa)
- chất lỏng có tính axit hay những
phân tử rắn nhỏ đủ để trở thành bụi.
Sự tích lũy ở nồng độ cao có thể gây
khó thở và có liên quan chặt chẽ với
những bệnh về phổi như hen suyễn
- amin R-(CH)NH
2
-COOH
- axit butyric C
4
H
8
O
2
-
axit cacbonic H
2
CO
3
- axit có thể giải phóng 2 proton (td:
H
H
6
O
2
- axit pyvuric C
4
H
6
O
5
- axit malic C
4
H
6
O
5
- axit béo no, axit béo bão hòa
- axit mạnh
- axit béo chưa no, axit béo chưa bão
hòa
- axit yếu, axit pha loãng
Acid rain dt Mưa axit (pH < 5)
Acid sulfate dt /ˈæsid/ /ˈsʌlfeit/
Thổ nhưỡng, phèn
Acidic tt /ˈæsidik/
(hóa) có tính axit
Acidification dt /əsidifiˈkeiʃn/
(hóa) sự axit hóa
Acidify đt /əˈsidifai/
Axit hóa
)
Acreage dt Diện tích
Acrid dt / Hơi cay, hăng hắc
Acrylic tt / Liên quan đến vật liệu tổng hợp từ axit
acrylic
Actinometer dt / Bức xạ kế, quang kế
Actinomycetes dt / Xạ khuẩn, nấm tia
Action dt /
Action of acid
Bactericidal action = antimicrobial
Corrosive action
Refregerating action
Selective action
Tác dụng, tác động, tác nhân
Tác dụng của axit
Tác dụng diệt khuẩn, tác dụng kháng
khuẩn
Tác dụng ăn mòn, tác dụng xâm thực
Tác nhân làm lạnh
Tác dụng chọn lọc
Activated tt /
Activated carbon
Activated carbon bed
Activated charcoal
Hoạt tính
Than hoạt tính
Lớp than hoạt tính
Than đã được hoạt hóa
Activated sludge
Contact stabilisation activated sludge
Living activity
Sự hoạt động, hoạt độ
Hệ số hoạt độ
Hoạt động sinh học
Hoạt động của con người
Hoạt động sinh hoạt hàng ngày
Actuate ddt / Thúc đẩy, kích thích
Actuation dt / Sự kích thích, sự thúc đẩy
Acute tt / Sự kích thích, sự thúc đẩy
Kịch liệt, nghiêm trọng, cấp tính
Mercury is acutely poisonous as a
vapor and in the form of its water-
soluble salts Thủy ngân gây ngộ độc
cấp ở thể hơi ở dạng những muối hòa
tan trong nước
Acyl group Nhóm (R(C=O)-)dẫn xuất từ axit
cacboxylic sau khi loại -OH
Adapt đt / 1 tra vào, lắp vào
2. Thích ứng
Adptive tt / Có tính dễ thích ứng
Adaptation dt 1. sự tra vào, sự lắp vào
2. (sinh) sự thích nghi
Adapter dt / 1. thiết bị tiếp hợp, ống nối
2. thiết bị nắn dòng(điện)
Addition reaction dt Phản ứng cộng hợp
Additive dt / Chất phụ gia
Adhere đt / Dính chặt, bám chặt
Adherent tt / Nhớt, nhờn, dinh dính
Adhesive dt /
Silicone adhesive