Bi tp s 01
Cõu 1: Anh/Ch hóy to mt th mc mang tờn mỡnh ti mn hỡnh nn. (1im)
Cõu 2: Anh/Ch hóy hon thin vn bn qun lý nh nc sau v trỡnh by theo ỳng th
thc. (Lu vo th mc ó to cõu 1) (4im).
B giỏo dc v o to cng ho xó hi ch ngha vit nam
V t chc cỏn b c lp t do hnh phỳc
s: h ni, ngy .thỏng.nm 2012
quyt nh
v vic iu ng cỏn b, cụng chc
Ni nhn: v trng
-
-
- Lu:. TS. Trn ỡnh Ca
Cõu 3: Lu vo th mc ó to cõu 1 (4im)
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau
TT
Chủ hộ
Hình thức sử
dụng
Chỉ số
trc
Chỉ
số sau
Điện
tiêu
thụ
Tiền điện
Tiền
công tơ
Ni nhn: chỏnh vn phũng
-
- Lu:. ThS. Hong mai mi
Cõu 3: Lu vo th mc ó to cõu 1 (4im)
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau
TT Tên Ngày sinh Tuổi GT Toán Tin
Trung
bình
Xếp
thứ
Xếp
loại
Học
bổng
1 Hùng 1/30/1978 Nam 4 7 ? ? ? ?
? Bình 8/21/1974 Nữ 6 8 ? ? ? ?
? Vân 11/21/1970 Nữ 8 9 ? ? ? ?
? Bình 8/16/1977 Nam 9 10 ? ? ? ?
? Doanh 12/5/1976 Nam 5 8 ? ? ? ?
? Loan 9/18/1977 Nữ 5 4 ? ? ? ?
? Anh 4/23/1968 Nam 9 6 ? ? ? ?
? Thu 5/1/1973 Nữ 3 5 ? ? ? ?
Khánh 2/26/1971 Nam 6 7 ? ? ? ?
Ngân 5/12/1975 Nữ 10 8 ? ? ? ?
Chú
ý : 1/ Tuổi tính đến ngày hôm nay (đủ 365 ngày mới tính là 1 tuổi) Loại SL Điểm TB
2/ Điểm trung bình tính nh sau : Toán hệ số 2, Tin hệ số 3 Kém ? ?
TB ? ?
3/ Sắp xếp lại danh sách theo xếp thứ : Xếp thứ 1 đứng trc rồi đến xếp thứ 2 Khá ? ?
? Chi DM 500 ? ?
Chú ý : 1/ Tỷ giá : 1 USD = 14000 đ, 1 DM = 10000 đ, 1 FR = 6000 đ
2/ Dùng công thức, điền giá trị vào bảng sau :
Loại Ngoại tệ Loại hoá đơn Số tiền Quy ra VNĐ
USD Thu ? ?
Chi ? ?
FR Thu ? ?
Chi ? ?
DM Thu ? ?
Chi ? ?
im trỡnh by bi p: 1im
3
Cõu 1: Anh/Ch hóy to mt th mc mang tờn mỡnh ti mn hỡnh nn. (1im)
Cõu 2: Anh/Ch hóy hon thin vn bn qun lý nh nc sau v trỡnh by theo ỳng th
thc. (Lu vo th mc ó to cõu 1) (4im).
Cụng ty in ti chớnh cng ho xó hi ch ngha vit nam
Phũng t chc cỏn b c lp t do hnh phỳc
s: Hi Phũng, ngy .thỏng.nm 2010
quyt nh
v vic thnh lp t kim tra thit b lao ng
Ni nhn: giỏm c
-
-
- Lu:. KS Nguyn Vn Hựng
Cõu 3: Lu vo th mc ó to cõu 1 (4im)
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau
TT Mã Tên hàng
Ngày
C 10% 8%
D 15% 12%
im trỡnh by bi p: 1im
4
Cõu 1: Anh/Ch hóy to mt th mc mang tờn mỡnh ti mn hỡnh nn. (1im)
Cõu 2: Anh/Ch hóy hon thin vn bn qun lý nh nc sau v trỡnh by theo ỳng th
thc. (Lu vo th mc ó to cõu 1) (4im).
B ni v cng ho xó hi ch ngha vit nam
V o to, bi dng cỏn b, cụng chc c lp t do hnh phỳc
s: h ni, ngy .thỏng.nm 2010
t trỡnh
v vic c cỏn b tham gia tp hun tin hc
Ni nhn: v trng
-
- Lu:. Th.S Trn Vn nh
Cõu 3: Lu vo th mc ó to cõu 1 (5im)
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau
Ngày Nhân viên Cửa hàng Sản phẩm Tiền Thng
8/20/1998 Hơng Số 1 Kẹo 20
?
9/3/1998 Nga Số 2 Kẹo 20
?
8/29/1998 Lan Số 1 Bánh 10
?
9/4/1998 Vân Số 2 Bánh 35
?
8/30/1998 Chi Số 1 Bánh 40
?
thụng bỏo
v vic t chc bui gp mt u xuõn 2010
Ni nhn: chỏnh vn phũng
-
- Lu:. TS.Trn ỡnh Nhõn
Cõu 3: Lu vo th mc ó to cõu 1 (4im) Dùng công thức điền giá trị vào các ô có
dấu ? trong bảng sau
TT Tên GT Toán Tin
Trung
bình
Xếp loại
Học
bổng
1 Hùng Nam 4 7 ? ? ? Xếp loại
Số
lng
Học
bổng
? Bình Nữ 6 8 ? ? ? Kém ? ?
? Vân Nữ 8 9 ? ? ? Tbình ? ?
? Bình Nam 9 10 ? ? ? Khá ? ?
? Doanh Nam 5 8 ? ? ? Giỏi ? ?
? Loan Nữ 5 4 ? ? ? Xuất sắc ? ?
? Anh Nam 9 6 ? ? ?
? Thu Nữ 4 10 ? ? ?
? Khánh Nam 6 7 ? ? ?
? Ngân Nữ 10 8 ? ? ?
Chú ý : 1/ Tính điểm trung bình (hệ số Toán là 2, Tin là 3)
9/4/1998 Vân Số 2 Bánh 350 ?
8/30/1998 Chi Số 1 Bánh 400 ?
Tiền thởng tính theo quy định sau :
Tiền Thng
Từ 100 trở xuống Không thng
Từ 100 đến 199 1 % của Tiền
Từ 200 đến 299 2 % của Tiền
Từ 300 trở lên 5 % của Tiền
Dựa vào bảng trên, dùng công thức điền các giá trị vào bảng sau :
Cửa hàng thng tháng 8 thng tháng 9 Loại hàng Tiền tháng 8 Tiền tháng 9
Số 1
Bánh
Số 2 Mứt
Kẹo
im trỡnh by bi p: 1im
7
Cõu 1: Anh/Ch hóy to mt th mc mang tờn mỡnh ti mn hỡnh nn. (1im)
Cõu 2: Anh/Ch hóy hon thin vn bn qun lý nh nc sau v trỡnh by theo ỳng th
thc. (Lu vo th mc ó to cõu 1) (4im).
Ubnd thnh ph Hi Phũng cng ho xó hi ch ngha vit nam
Vn phũng c lp t do hnh phỳc
s: Hi Phũng, ngy .thỏng.nm 2010
thụng bỏo
v vic t chc quyờn gúp ng h nn nhõn Haiti
Ni nhn: phú chỏnh vn phũng
-
Đơn giá
tuần
Đơn giá
ngày
Phòng Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3 Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3
A
100 90 80 20 16 14
B
75 70 65 15 12 10
C
50 45 40 10 8 6
im trỡnh by bi p: 1im
8
Kim tra hc phn mụn tin hc ung dng
H v tờn: s th t
Lp :
Ngy kim tra: 09/04/2013
Cõu 1: Anh/Ch hóy to mt th mc mang tờn mỡnh ti mn hỡnh nn. (1im)
Cõu 2: Anh/Ch hóy hon thin vn bn qun lý nh nc sau v trỡnh by theo ỳng th
thc. (Lu vo th mc ó to cõu 1) (4im).
Ubnd thnh ph Hi Phũng cng ho xó hi ch ngha vit nam
S giỏo dc v o to Hi Phũng c lp t do hnh phỳc
s: Hi Phũng, ngy .thỏng.nm 2010
quyt nh
v vic t chc hi thi giỏo viờn gii nm 2009-2010
Ni nhn: giỏm c
-
9
Cõu 1: Anh/Ch hóy to mt th mc mang tờn mỡnh ti mn hỡnh nn. (1im)
Cõu 2: Anh/Ch hóy hon thin vn bn qun lý nh nc sau v trỡnh by theo ỳng th
thc. (Lu vo th mc ó to cõu 1) (4im).
Hc vin hnh chớnh cng ho xó hi ch ngha vit nam
Khoa sau i hc c lp t do hnh phỳc
s: h ni, ngy .thỏng.nm 2010
t trỡnh
v vic b sung th ký cho hi ng thi tuyn
cao hc hnh chớnh cụng 2010
Ni nhn: TS. trng khoa
-
- Lu:. Hong Th AN
Cõu 3: Lu vo th mc ó to cõu 1 (4im)
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau
TT Tên GT Toán Tin Anh văn Điểm TB Xếp thứ Xếp loại
Học
bổng
1 Hùng Nam 4 7 5 ? ? ? ?
? Bình Nữ 6 8 6 ? ? ? ?
? Vân Nữ 10 8 9 ? ? ? ?
? Bình Nam 9 10 7 ? ? ? ?
? Doanh Nam 5 9 8 ? ? ? ?
Chú ý : 1/ Điểm TB lấy 1 số thập phân và tính nh sau :
hệ số Toán là 2, hệ số Tin là 3, hệ số Anh văn là 1
2/ Xếp thứ theo Điểm TB
3/ Xếp loại căn cứ vào Điểm TB nh sau :
- duới 5 là Kém
? Thu 15000000 DM ?
? Thu 18000000 FR ?
? Chi 10000000 DM ?
? Chi 24000000 FR ?
? Thu 7000000 USD ?
? Chi 5000000 DM ?
Chú
ý :
1/ Tỷ giá : 14000 VNĐ = 1 USD, 10000 VNĐ = 1 DM, 6000 VNĐ = 1 FR
2/ Dùng công thức, điền giá trị vào bảng sau :
Loại Ngoại tệ Loại hoá đơn Số lng hoá đơn
Số tiền đổi ra đợc
USD Thu ? ?
Chi ? ?
FR Thu ? ?
Chi ? ?
DM Thu ? ?
Chi ? ?
im trỡnh by bi p: 1im
11
Cõu 1: Anh/Ch hóy to mt th mc mang tờn mỡnh ti mn hỡnh nn. (1im)
Cõu 2: Anh/Ch hóy hon thin vn bn qun lý nh nc sau v trỡnh by theo ỳng th
thc. (Lu vo th mc ó to cõu 1) (4im).
B y t cng ho xó hi ch ngha vit nam
Vin y t d phũng c lp t do hnh phỳc
s: h ni, ngy .thỏng.nm 2009
quyt nh
v vic thnh lp t kim tra liờn ngnh
? C2 Gạch 2/1/1998 12/1/1998 120 15 ? ?
?
?
Cộng ? ?
?
?
Chú ý :
1/ Thuế : mã A là 1%, B là 5 %, C là 7 %, D là 10 % Thành tiền
2/ Thuởng cho nhân viên bán hàng theo thời gian lu kho nh sau :
- duới 30 ngày thng 2% Thành tiền
- từ 30 ngày đến 89 ngày thởng 1% Thành tiền
- các trờng hợp khác không đợc thng
3/ Giá thành bằng Thành tiền + Thuế + Thởng
im trỡnh by bi p: 1im
12
Cõu 1: Anh/Ch hóy to mt th mc mang tờn mỡnh ti mn hỡnh nn. (1im)
Cõu 2: Anh/Ch hóy hon thin vn bn qun lý nh nc sau v trỡnh by theo ỳng th
thc. (Lu vo th mc ó to cõu 1) (4im).
S ni v H Ni cng ho xó hi ch ngha vit nam
Phũng o to bi dng c lp t do hnh phỳc
s: h ni, ngy .thỏng.nm 2009
t trỡnh
v vic t chc chm thi tuyn cụng chc nm 2009
Ni nhn: trng phũng
-
-
- Lu:. ThS Trn cụng Thng
Cõu 3: Lu vo th mc ó to cõu 1 (4im)
v vic iu ng cỏn b, cụng chc
Ni nhn: v trng
-
-
- Lu:. TS. Nguyn Cụng B
Cõu 3: Lu vo th mc ó to cõu 1 (4im)
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau
Bảng kê tiền thuê phòng tháng 11-12/1998
Số
TT
Tên
khách
Loại
phòng
Ngày đến Ngày đi
Số
tuần
ở
Tiền
tính
theo
tuần
Số
ngày lẻ
ở
Tiền tính
theo
ngày lẻ
Ni nhn: trng ban
-
-
- Lu:. ThS Lờ Vn a
Cõu 3: Lu vo th mc ó to cõu 1 (4im)
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau
Bảng luơng tháng 12 - 1998
TT Tên Mã CV Tiền 1 ngày Số ngày LV Phụ cấp CV
L-
ơng Thu nhập
1
Tuấn GĐ 50000 28 ? ? ?
? Nga PGĐ 40000 25 ? ? ?
? Quỳnh TP 35000 27 ? ? ?
? Vân PP 30000 24 ? ? ?
? Chi NV 20000 25 ? ? ?
? Nga NV 20000 27 ? ? ?
Chú ý :
1/ Tính Phụ cấp CV (chức vụ) nh sau :
GĐ : 200000
PGĐ : 150000
TP : 100000
PP : 80000
NV : 0
BV : 30000
2/ Lng = Tiền 1 ngày * Số ngày L Vic
Nếu Số ngày LV cao hơn Ngày công chuẩn (25 ngày) thì mỗi ngày vt trội
tính bằng 2 ngày LV
3/ Thu nhập = Lơng + Phụ cấp CV
Cộng thêm 0.5 điểm vào Tổng điểm cho học sinh đạt Đạo đứcLoi B
Trừ Tổng điểm đi 1 cho học sinh đạt Đạo đức Loi D
Các loại Đạo đức khác giữ nguyên Tổng điểm
2/ Căn cứ vào Tổng điểm để xếp loại học sinh nh sau :
Dới 10 : Kém
Từ 10 đến 13.9 : Trung bình
Từ 14 đến 16.9 : Khá
Từ 17 đến 18.9 : Giỏi
Từ 19 trở lên : Xuất sắc
3/ Học bổng 100 nếu điểm TB từ 14 trở lên và không có môn nào di 5
im trỡnh by bi p: 1im
16
Cõu 1: Anh/Ch hóy to mt th mc mang tờn mỡnh ti mn hỡnh nn. (1im)
Cõu 2: Anh/Ch hóy hon thin vn bn qun lý nh nc sau v trỡnh by theo ỳng th
thc. (Lu vo th mc ó to cõu 1) (4im).
Cc ng kim vit nam cng ho xó hi ch ngha vit nam
Phũng k hoch tng hp c lp t do hnh phỳc
s: h ni, ngy .thỏng.nm 2009
t trỡnh
v vic kim tra cỏc thit b ng kim
Ni nhn: trng phũng
-
- Lu:. CN. Hong Vn Quyt
Cõu 3: Lu vo th mc ó to cõu 1 (4im) Dùng công thức điền giá trị vào các ô có
dấu ? trong bảng sau
Bảng tính tiền điện tháng 12-1998
TT
Chủ
hộ
Cõu 2: Anh/Ch hóy hon thin vn bn qun lý nh nc sau v trỡnh by theo ỳng th
thc. (Lu vo th mc ó to cõu 1) (4im).
Th vin quc gia vit nam cng ho xó hi ch ngha vit nam
Phũng Hp tỏc quc t c lp t do hnh phỳc
s: h ni, ngy .thỏng.nm 2009
thụng bỏo
v vic t chc hi tho sỏch quc t
Ni nhn: trng phũng
-
- Lu:. CN Phm Vn ng
Cõu 3: Lu vo th mc ó to cõu 1 (4im)
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau
TT Tên GT Toán Tin
Anh
văn
Điểm
TB
Xếp
thứ
Xếp loại
Học
bổng
1 Hùng Nam 4 7 5 ? ? ? ?
? Bình Nữ 6 8 6 ? ? ? ?
? Vân Nữ 10 8 9 ? ? ? ?
? Bình Nam 9 10 7 ? ? ? ?
? Doanh Nam 5 9 8 ? ? ? ?
Chú
-
- Lu:. Mai Tin Thnh
Cõu 3: Lu vo th mc ó to cõu 1 (4im)
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau
TT
Loại
HĐ
VNĐ
Loại tiền cần đổi
ra
Số tiền đổi ra đợc
1 Chi 1400000 USD ?
? Thu 1500000 DM ?
? Thu 1800000 FR ?
? Chi 1000000 DM ?
? Chi 2400000 FR ?
? Thu 7000000 USD ?
? Chi 5000000 DM ?
Chú
ý :
1/ Tỷ giá : 14000 VNĐ = 1 USD, 10000 VNĐ = 1 DM, 6000 VNĐ = 1 FR
2/ Dùng công thức, điền giá trị vào bảng sau :
Loại Ngoại tệ Loại hoá đơn
Số lng hoá đơn Số tiền đổi ra c
USD Thu ? ?
Chi ? ?
FR Thu ? ?
Chi ? ?
DM Thu ? ?
1 B2 Giấy 5/12/1998 5/15/1998 ? 500 ?
?
?
? A1 Vải 1/7/1998 4/17/1998 ? 2000 ?
?
?
? D3 Xi măng 7/30/1998 9/28/1998 ? 6000 ?
?
?
? C2 Gạch 2/1/1998 12/1/1998 ? 1800 ?
?
?
Cộng ? ? ?
?
Chú ý :
1/ Thuế : mã A là 1%, B là 5 %, C là 7 %, D là 10 % Thành tiền
2/ Nhận xét : Căn cứ vào thời gian lu kho nh sau :
- dới 30 ngày : Bán chạy
- từ 30 ngày đến 89 ngày : Bán đợc
- còn lai : Bán chậm
3/ Thởng cho nhân viên bán hàng căn cứ vào nhận xét nh sau :
- Bán chạy : Thng 2% Thành tiền
- Bán c thng 1% Thành tiền
- Các trng hợp khác không c thng
4/ Giá thành bằng Thành tiền + Thuế + Thuởng
im trỡnh by bi p: 1im
20
Cõu 1: Anh/Ch hóy to mt th mc mang tờn mỡnh ti mn hỡnh nn. (1im)
Cõu 2: Anh/Ch hóy hon thin vn bn qun lý nh nc sau v trỡnh by theo ỳng th
thc. (Lu vo th mc ó to cõu 1) (4im).
cùng Cửa hàng xếp Tiền bán giảm dần
im trỡnh by bi p: 1im
21
Cõu 1: Anh/Ch hóy to mt th mc mang tờn mỡnh ti mn hỡnh nn. (1im)
Cõu 2: Anh/Ch hóy hon thin vn bn qun lý nh nc sau v trỡnh by theo ỳng th
thc. (Lu vo th mc ó to cõu 1) (4im).
Ubnd qun hng bng cng ho xó hi ch ngha vit nam
Vn phũng c lp t do hnh phỳc
s: Hng Bng, ngy .thỏng.nm 2009
thụng bỏo
v vic quyờn gúp ng h ng bo l lt min Trung
Ni nhn: chỏnh vn phũng
-
- Lu:. TS Hong mai An
Cõu 3: Lu vo th mc ó to cõu 1 (4im)
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau
Bảng lng tháng 6 - 1999
TT Tên Mã CV Tiền 1 ngày Số ngày LV Phụ cấp CV Luơng Thu nhập
1
Tuấn GĐ 50000 28 ? ? ?
? Nga PGĐ 40000 25 ? ? ?
? Quỳnh TP 35000 27 ? ? ?
? Vân PP 30000 24 ? ? ?
? Chi NV 20000 25 ? ? ?
? Nga NV 20000 27 ? ? ?
Chú ý :
1/ Tính Phụ cấp CV (chức vụ) nh sau :
GĐ : 200000