Soạn:08/08/2012 Tiết 1
Chơng I: Hệ thức lợng trong tam giác vuông
Đ1. Một số hệ thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông
A . Mục tiêu.
1. Kiến thức :- Học sinh nhn biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong
H
1
-tr64/Sgk
2. Kĩ năng :- Biết thiết lập các hệ thức b
2
= ab; c
2
= ac và củng cố định lí
Pytago a
2
= b
2
+ c
2
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
- Rèn cho Hs vẽ hình và trình bày lời giải bài toán hình
3.Thái độ:- Có thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học.
B. Chuẩn bị.
-Gv : Bảng phụ hình vẽ, thớc, phấn màu.
-Hs : Ôn tập về tam giác đồng dạng, định lí Pytago, thớc, êke.
C. Ph ơng pháp : Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề.
D.Tiến trình dạy học- giáo dục.
1. ổn định lớp (1') : Kiểm tra sĩ số
2. KTBC (4')
-H1 : Nêu các trờng hợp đồng dạng trong tam giác vuông?
- Chốt: vậy từ định lí 1 ta
cũng chứng minh đợc định lí
Pitago
- Vẽ hình vào vở
- Cần chứng minh:
b
2
= ab; c
2
= ac hay
AC
2
= BC.CH
AB
2
= BC.BH
AC
2
= BC.CH
AC HC
BC AC
=
ABC
HAC
- Có: A = H = 90
0
*Định lí 1.
b
2
= ab
c
2
= ac
Chứng minh
(Sgk/65)
Ví dụ 1: Sgk/65.
Chứng minh định lí Pytago
1
- Đa bảng phụ đề bài 2/68 và
yêu cầu Hs làm:
Tính x, y trong hình vẽ
- HD Hs trình bày lời giải
= a
2
- Một Hs lên bảng
làm, dới lớp làm bài
vào vở *Bài 2/680-Sgk: Tính x, y
- Theo định lí 1 ta có:
+ AB
2
= BC.HB
=> x
2
= (1 + 4).1
x
2
? Bài toán yêu cầu gì
? Trong
ADC đã biết gì
? Cần tính đoạn nào
- Nhận xét và nhấn mạnh lại
cách giải
- Đọc định lí 2
- Cần Cm: h
2
= b.c
hay: AH
2
= BH.CH
AH HC
BH AH
=
AHB
CHA
- Một Hs lên bảng
làm ?1
AHB và
CHA có:
H
Chứng minh
(Theo ?1)
?1
Ví dụ 2/Sgk-66
- Theo định lí 2, trong
tam giác vuông ACD
có: BD
2
= AB.BC
=> 2,25
2
= 1,5.BC
=> BC =
2
2,25
1,5
3,375
(m)
Vậy chiều cao của cây là:
AC = AB + BC = 1,5 + 3,375
= 4,875 (m)
4. Củng cố (6').
? Hãy phát biểu định lí 1 và định lí 2 hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác
vuông
- Cho hình vẽ:
2
y
x
4
E. Rút kinh nghiệm.
Soạn: Tiết 2
Đ1. một số hệ thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông (Tiếp)
A . Mục tiêu.
1. Kiến thức :- Củng cố định lí 1 và 2 về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
- Học sinh hiểu đợc cách chứng minh các hệ thức: b.c = a.h và
2 2 2
1 1 1
h a b
= +
2. Kĩ năng :- Vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập và giải quyết một số trờng
hợp thực tế
-Rèn tính chính xác,khoa học,gd lòng say mê hình học cho học sinh
3. Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học
B. Chuẩn bị.
-Gv : Bảng tổng hợp một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
Bảng phụ ghi bài tập, thớc, êke.
-Hs : Ôn tập các trờng hợp đồng dạng của tam giác, công thức tính diện tích
vuông.Thớc kẻ, êke.
C. Ph ơng pháp: Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm.
D.Tiến trình dạy học giáo dục.
1. ổn định lớp (1'): Kiểm tra sĩ số
8
6
y
x
? Hãy chứng minh định lí
trên
? Ngoài cách chứng minh
trên ta còn cách chứng minh
nào khác => yêu cầu Hs
làm ?2
- HD Hs phân tích
? Hãy trình bày Cm theo
phân tích trên
- Cho Hs làm bài 3/69-Sgk
(đa hình vẽ lên B.fụ)
- Gọi một hs lên bảng làm
- Theo dõi hớng dẫn Hs làm
bài
? Cần tính gì
? Đã biết gì
? áp dụng kiến thức nào
Hoạt động 2 (10'): Tìm
hiểu định lý 4.
- Nhờ định lí Pytago, từ định
lí 3 ta có thể suy ra một hệ
thức giữa đờng cao ứng với
cạnh huyền và hai cạnh góc
vuông
? Từ hệ thức (3) hãy sử dụng
định lí Pytago để chứng
HBA
- Tại chỗ trình bày
c.minh
- Theo dõi đề bài
- Một em lên bảng
làm bài, dới lớp làm
bài vào vở sau đó
nhận xét bài làm trên
bảng
- Đọc định lí 4 và nêu
hệ thức
- Suy nghĩ tìm cách
chứng minh
2 2 2
1 1 1
h a b
= +
2 2
2 2 2
1 c b
h b .c
+
=
2
2 2 2
1 a
h b .c
1 1 1
h a b
= +
(4)
Chứng minh
(theo ?2)
*Ví dụ 3/67-Sgk: Tính h
Theo định lí 4 ta có:
4
7
5
y
x
8
6
h
? Căn cứ vào gt, ta tính độ
dài đờng cao nh thế nào
- Trình bày lời giải
2 2
2 2 2 2 2
2 2 2 2
2
2 2 2
1 1 1 8 6
h 6 8 8 .6
6 .8 6 .8
yeu cầu Hs hoạt động nhóm
H: làm bài vào bảng nhóm
G: kiểm tra các nhóm làm bài, gợi ý, nhắc nhở
sau 4 yêu cầu các nhóm đa bảng nhóm,
gọi Hs dới lớp nhận xét
G: Còn có cách nào khác không?
=> gợi ý cho Hs cách khác
5. Hớng dẫn về nhà (2').
- học hiểu các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác.
- BTVN: 7, 9/69, 70-Sgk
3, 4, 5/90-SBT
E. Rút kinh nghiệm.
Soạn: Tiết 3
luyện tập
A . Mục tiêu.
1. Kiến thức :- Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
2. Kĩ năng :- Học sinh biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
- Rèn kĩ năng trình bày lời giải cho học sinh.
3.Thái độ:- Có thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học
5
4
3
y
x
h
2 2 2
C. Phơng pháp: Luyện tập, hoạt động nhóm.
D.Tiến trình dạy học giáo dục.
1. ổn định lớp (1') : Kiểm tra sĩ số
2. KTBC (7').
-H1 : Tính x, y
Phát biểu định lí vận dụng
-H2 : Tính x, y
Phát biểu định lí vận dụng
3. Bài mới (30')
Giáo viên Học sinh Ghi bảng
- Đa bài tập lên bảng phụ.
- Theo dõi, hd Hs tính đúng
kết quả
- Đa hình vẽ, đề bài lên bảng
?
ABC là
gì? Tại sao?
? Vì sao x
2
= a.b
?
DEF là
gì?
? Hãy cm: x
2
= a.b
-
ABC là tam giác vuông vì có trung
tuyến AO ứng với cạnh BC bằng
1
2
BC
-
vuông ABC có AH
BC nên theo
hệ thức (2) ta có:
AH
2
= BH.CH hay x
2
= a.b
Cách 2
-
DEF vuông vì có DO =
1
2
EF.
-
vuông DEF có DI
EF nên theo
x
y
2
y
x
A
B
C
H
gợi ý hs làm bài
- Nhận xét bài làm của Hs
? Còn có cách tính x, y nào
khác không
bảng
- Nêu thêm cách tính
khác
=> x = 2
+
vuông ABH có:
2 2
AB = AH BH+
=> y =
2 2
2 2 2 2+ =
c,
+ Theo hệ thức (2) ta có:
DK
2
= EK.FK
2 2 2 2
1 1 1 1
DI DK DL DK
+ = +
(áp dụng hệ thức (4) cho tam giác
DKL)
E. Rút kinh nghiệm.
Soạn: Tiết 4
luyện tập
A . Mục tiêu.
1. Kiến thức:- Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng giải bài, trình bày bài cho học sinh.
3. Thái độ: - Giáo dục cho học sinh ý thức vận dụng toán vào thực tiễn đời sống.
B. Chuẩn bị.
-Gv : Bảng phụ bài tập. Thớc thẳng, êke.
-Hs : Ôn tập các kiến thức liên quan.
C. Phơng pháp. Vấn đáp, hoạt động nhóm nhỏ
D.Tiến trình dạy học giáo dục.
1. ổn định lớp (1'). Kiểm tra sĩ số
2. KTBC (9').
-H1 : Viết các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
-H2 : Chữa bài 9/70-Sgk.
a,
AID =
CLD (g
F
E
D
L
I
K
D
A
B
C
3. Bài mới (30').
Giáo viên Học sinh Ghi bảng
- Đa bảng phụ hình vẽ.
? Ta có thể sử dụng kiến thức
nào để tìm x, y.
? Nêu công thức cần sử dụng
để tính x, y.
- Nhận xét, đánh giá kết quả
làm của Hs.
- Nêu đề bài.
? Hãy nêu gt, kl của bài toán.
?Nêu cách tính AH.
? Ngoài cách tính trên còn
cách tính nào khác.
- Gọi Hs lên bảng làm bài.
- Nhân xét bài làm.
? Còn cách nào khác để tính
BH, CH không.
- Gọi Hs đọc đề bài.
- Vẽ hình lên bảng.
làm.
- Dới lớp nhận xét bài
trên bảng.
- Có thể sử dụng định
lí Pytago.
- Đọc đề bài.
- Vẽ hình vào vở, nêu
gt, kl
BAC = 90
0
- Nêu cách cm: cần
cm
ABC vuông
- Dựa vào định lí
Pytago đảo
- Trình bày Cm
- Theo dõi đề bài để
nắm vững yêu cầu
1. Bài 3/90-Sbt
a,
- Theo Pytago ta có:
y
2
= 7
2
+ 9
2
= 130 => y =
130
AH = = =
BC
74 74
+ AB
2
= BC.BH
2 2
AB 5 25
BH = = =
BC
74 74
+ AC
2
= BC.CH
2 2
AC 7 49
CH = = =
BC
74 74
3. Bài 16/91-Sgk.
GT
ABC; AB = 5
AC = 12; BC = 13
KL
x
9
y
7
7
5
A
B
C
H
A
B
C
10m
8m
4m
E
D
C
B
A
? Hãy tính AB
- Gợi ý, nhắc nhở cách trình
bày.
? Dựa vào đâu để tính AB.
? Trong
ABE: AE = ?
BE = ?
của bài toán.
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- BTVN: 18, 19/92-Sbt.
E. Rút kinh nghiệm.
Soạn: Tiết 5
Đ2. tỉ số lợng giác của góc nhọn (Tiết 1)
A . Mục tiêu.
1. Kiến thức:- Học sinh hiểu các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của
một góc nhọn,hiểu đợc các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn
mà
không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng
2. Kĩ năng:- Tính đợc tỉ số lợng giác của góc 45
0
và góc 60
0
thông qua ví dụ 1 và
ví dụ 2
- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan.
3. Thái độ:- Có thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học.
B. Chuẩn bị.
-Gv : Bảng phụ ghi bài tập, công thức tỉ số lợng giác. Thớc thẳng, êke.
-Hs : Thớc, êke. Đọc trớc bài.
C.Ph ơng pháp :
Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp gợi mở,
D.Tiến trình dạy học giáo dục.
1. ổn định lớp (1'). Kiểm tra sĩ số
=> Giới thiệu cạnh đối, cạnh
- Vẽ hình vào vở,
ghi chú thích vào
1. Khái niệm tỉ số l ợng giác của một góc
nhọn.
a, Mở đầu.
9
kề, cạnh huyền của góc B.
? Hãy nêu cạnh đối, cạnh kề,
cạnh huyền của C.
? Hai
vuông đồng dạng với
nhau khi nào.
- Ngợc lại trong hai
vuông
đồng dạng thì tỉ số giữa cạnh
đối và cạnh kề, của một
cặp góc nhọn là nh nhau.
=> Trong
vuông các tỉ số
này đặc trng cho độ lớn của
góc nhọn.
- Yêu cầu Hs làm ?1
?
0
45 ABC
gì. Vì sao?
- Gv: Ta thấy độ lớn của góc
nhọn trong
vuông phụ
thuộc vào tỉ số giữa cạnh đối
và cạnh kề ngoài ra còn phụ
thuộc vào tỉ số giữa => độ
lớn góc thay đổi thì tỉ số này
thay đổi => gọi là tỉ số lợng
giác.
Hoạt động 2 (10'): Tìm hiểu
định nghĩa.
- Vẽ tam giác vuông chứa góc
nhọn
? Hãy xác định cạnh đối,
cạnh kề, cạnh huyền của góc
> Gv ghi chú vào hình.
- Giới thiệu định nghĩa nh
Sgk.
? Tính Sin
, Cos
, Tg
,
- Nghe và đọc lại
định nghĩa trong
Sgk
- Nhắc lại vài lần
- Độ dài các cạnh
đều dơng và cạnh
huyền luôn lớn
?1 Cho
ABC, A = 90
0
, B =
a,
0
45 1
AC
AB
= =
b, Cm:
0
60 3
AC
AB
= =
0
60
2
2 2
BC a
AM a = = =
AMB
đều
B = 60
0
0
60
=
b, Định nghĩa.
Cạnh Đối Cạnh Đối
Sin = Tg =
Cạnh Huyền Cạnh Kề
Cạnh Kề Cạnh Kề
Cos = Cotg =
Cạnh Huyền Cạnh Đối*Nhận xét: Sgk/72.
10
Cạnh Huyền
Cạnh Kề
Soạn: Tiết 6
Đ2. tỉ số lợng giác của góc nhọn
A . Mục tiêu.
1. Kiến thức:- Củng cố định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn.
2. Kĩ năng:- Có kĩ năng vận dụng giải các bài tập có liên quan.
- Biết cách dựng một góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác của góc đó.
3. Thái độ:- Có thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học.
B Chuẩn bị.
-Gv : Bảng phụ hình vẽ VD3, VD4, bảng tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt.
Thớc thẳng, êke, compa.
-Hs : Ôn tập công thức tỉ số lợng giác. Thớc thẳng, êke, compa.
C.Ph ơng pháp:
Thuyết trình,đặt và giải quyết vấn đề
D.Tiến trình dạy học giáo dục.
1. ổn định lớp (1'). Kiểm tra sĩ số
2. KTBC (10').
Giáo viên Học sinh
- Kiểm tra Hs 1 :
Cho hình vẽ :
a, Xác định cạnh kề, cạnh huyền, cạnh đối của
góc
b, Viết công thức định nghĩa tỉ số lợng giác của
- Hs 1:
11
P
N
M
AB AC BC= +
(đ/l Pytago)
2 2
0,9 1,2AB = +
1,5AB =
(m)
= = = =
= = = =
0,9 1,2
sin 0,6 ; cos 0,8
1,5 1, 5
0,9 1,2 4
tan 0,75 ; cot 1,33
1,2 0,9 3
B B
B B
3. Bài mới
Giáo viên Học sinh Ghi bảng
HĐ 1(5'): Viết các tỉ số lợng
giác của góc
.
? Yêu cầu Hs làm ?2
HĐ 2(20'): Tìm hiểu các ví
dụ.
- Vẽ hình lên bảng, yêu cầu
Hs tính theo VD1
- Yêu cầu Hs tính theo ví dụ
2
VD3:
- Cách dựng: Sgk/37
12
1
O
x
y
3
B
2
A
0, 9 m
1, 2 m
1, 5 m
A
C
B
45
a
2
a
B
A
C
a
2a
a
3
- Từ hình vẽ nêu các
bớc dựng
- Chứng minh dựa
vào tỉ số tan
- Quan sát sau đó
làm ?3
- Một em lên bảng
nêu cách dựng và
chứng minh.
- Dới lớp làm vào vở
và nhận xét
- 2Hs lần lợt đọc
chú ý
- Chứng minh: Sgk/73
VD4:
?3
- Cách dựng:
+ Dựng góc vuông xOy, lấy
đoạn thẳng đơn vị.
+ Trên tia Oy lấy điểm M :
OM = 1
+ Vẽ cung tròn (M;2) cắt Ox
tại N
+ Góc ONM là góc
cần
dựng.
- Chứng minh:
OM 1
Đ2. tỉ số lợng giác của góc nhọn
A . Mục tiêu.
1. Kiến thức:- Củng cố định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn.
2. Kĩ năng:- Tính đợc tỉ số lợng giác của ba góc đặc biệt 30
0
, 45
0
, 60
0
. Hiểu đợc
các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau. Biết dựng góc khi
cho biết một trong các tỉ số lợng giác của nó.
- Có kĩ năng vận dụng giải các bài tập có liên quan.
3. Thái độ:- Có thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học.
B Chuẩn bị.
-Gv : Bảng tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt.
Thớc thẳng, êke, compa.
-Hs : Ôn tập công thức tỉ số lợng giác. Thớc thẳng, êke, compa.
C.Ph ơng pháp:
Thuyết trình,đặt và giải quyết vấn đề
D.Tiến trình dạy học giáo dục.
1. ổn định lớp (1'). Kiểm tra sĩ số
2. KTBC (5'): Viết tỉ số lợng giác của một góc nhọn trong tam giác vuông.
3. Bài mới :
HĐ 1 (15')Tìm hiểu về tỉ
số l ợng giác của hai góc
phụ nhau.
Yêu cầu Hs làm ?4. Đa
hình vẽ lên bảng
? Cho biết các tỉ số lợng
phụ với góc nào
? Từ tỉ số lợng giác của 60
0
(VD2) hãy suy ra tỉ số lợng
giác của góc 30
0
- Từ các VD ta có tỉ số lợng
giác của các góc đặc biệt:
30
0
, 45
0
, 60
0
(đa bảng phụ)
- Tính các tỉ số lợng
giác của góc
và
- Nêu các tỉ số lợng
giác bằng nhau
- Nhận xét
nêu nội dung định
lí Sgk
- Góc 45
0
phụ với góc
?4
sin
= Cos
Tan
= Cotg
Cos
= sin
Cot
= Tan
* Định lí: Sgk/74
VD5: Sgk/74
VD6: Sgk/74
* Bảng lợng giác một số
góc đặc biệt
(Sgk/75)
VD7: Tìm y trong hình vẽ
14
B
C
A
= = =
= = =
=
(Đ)
0 0
0 0
0 0
(Đ)
(S)
(S)
(S)
Cạnh đối
a, Sin e, tan45 Cot45 1
Cạnh huyền
Cạnh kề
b, tan f, Cos30 Sin60 3
Cạnh đối
c, Sin40 Cos60 = =
= =
0 0
0 0
(Đ)
(Đ)
1
g, Sin45 Cos45
2
1
d, Sin30 Cos60
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
D/ Tiến trình dạy học- giáo dục.
1. ổn định lớp (1') : Kiểm tra sĩ số
2. KTBC (7')
Giáo viên Học sinh
- Kiểm tra Hs 1 :
+Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác của
hai góc phụ nhau.
+Chữa bài 12/76-Sgk
- Kiểm tra Hs 2 :
Dựng góc nhọn
, biết
2
3
Sin
=
(Bài
13a/77)
Hs1 :
+ sgk/74
B i 12/76
Sin 60
o
= cos30
o
Cos75
o
= sin 15
cần dựng
3.Bài mới (30')
Giáo viên Học sinh Ghi bảng
- Nêu yêu cầu của bài toán
? Nêu cách dựng
- Theo dõi, hd Hs làm bài
? Chứng minh Cos
= 0,6
- Một em lên bảng
làm, dới lớp làm bài
vào vở
- Nêu cách dựng, sau
đó một em lên bảng
trình bày cách dựng
và chứng minh
1. Bài 13: Dựng góc nhọn
biết:
b, Cos
= 0,6
+ Cách dựng.
- Dựng góc vuông xOy, lấy đoạn
thẳng đơn vị.
- Trên Ox lấy điểm A: OA = 3
- Vẽ cung tròn (A;5) cắt Oy tại B
- Góc OAB là góc
cần dựng
A
? Nêu cách dựng
- Cho hình vẽ tam giác
vuông ABC có B =
, hãy
chứng minh các công thức
của bài 14
- Cho Hs hoạt động theo
nhóm:
+ Tổ 1: Cm:
=
Sin
tan
Cos
+ Tổ 2: Cm: Cot
=
Cos
Sin
+ Tổ 3: Cm: tan
.Cot
+ AB
2
= ? Vì sao?
- Đa đề bài, hình vẽ lên
bảng
? B và C có quan hệ ntn
? Biết CosB = 0,8 ta suy ra
đợc tỉ số lợng giác nào của
góc C
? Dựa vào công thức nào
để tính CosC, Tgc, CotgC
- Theo dõi hình vẽ và
yêu cầu của bài toán
- Hoạt động theo
nhóm
Sau 3 các nhóm
trình bày bài làm của
nhóm
- Tại chỗ làm bài
theo hd của Gv
- Vẽ hình vào vở
- Một em lên bảng
làm, dới lớp làm vào
vở theo gợi ý, hd của
Gv
2. Bài 14/77
+)
=
AC AB
. 1
AB AC
=
Vậy tan
.Cot
= 1
+) Sin
2
+ Cos
2
=
2 2
AC AB
BC BC
+
ữ ữ
=
2 2 2
2 2
AC AB BC
1
= =
+ CotC =
CosC 0,6 3
SinC 0,8 4
= =
4. Củng cố (4')
? Nhắc lại các công thức lợng giác đã chứng minh trong bài học.
5. Hớng dẫn về nhà (3')
- Ôn lại các công thức định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn, quan hệ giữa tỉ số
lợng giác của hai góc phụ nhau.
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- BTVN: 16, 17/77-Sgk + 28, 29/93-Sbt
E/ Rút kinh nghiệm.
17
B
C
A
B
C
A
Soạn: Tiết 8
Đ3. Bảng lợng giác (Tiết 1)
A/ Mục tiêu.
- Học sinh biết đợc cấu tạo của bảng lợng giác, cách dùng bảng lợng giác
- Thấy đợc tính đồng biến của Sin và Tang, tính nghịch biến của Cosin và Cotang,
Giáo viên Học sinh Ghi bảng
- Giới thiệu: bảng lợng
giác bao gồm bảng VIII,
IX, X của cuốn Bảng Số.
Để lập bảng ngời ta sử
dụng tính chất tỉ số lợng
giác của hai góc phụ nhau.
? Tại sao sin va cosin, tg
và cotg đợc ghép cùng
một bảng.
- Cho Hs đọc cấu tạo của
bảng VIII và gọi tiếp Hs
- Nghe và mở bảng
số ra quan sát
- Vì hai góc nhọn
phụ nhau thì Sin góc
này bằng Cosin góc
kia, Tg góc này
- Đọc to phần giới
thiệu bảng VIII.
1. Cấu tạo của bảng lợng giác.
+ Cấu tạo: Sgk/78
18
A
C
B
30
x
8
? Tại sao ta lại trừ đi phần
hiệu chính
- Cho Hs tự lấy ví dụ khác
và tra bảng
? Tìm tg52
0
18 ở bảng
nào? Cách tra?
- Đa mẫu 3 cho Hs quan
sát
- Cho Hs làm ?1:
Tìm cotg47
0
24
? Tìm cotg8
0
32 ở bảng
nào? Nêu cách tra
- Cho hs làm ?2
- Yêu cầu Hs đọc chú ý
Sgk/80
- Ta cũng có thể dùng
MTBT để tìm tỉ số lợng
giác của một góc nhọn
cho trớc
- HD Hs cách bấm máy.
Hs khác đọc phần
giới thiệu bảng IX, X
- Quan sát bảng để đa
ra nhận xét.
- Đọc to chú ý
- Theo dõi hd và làm
theo.
- Lên bảng viết quy
trình bấm phím
+ Nhận xét: Sgk/78
2. Cách tìm tỉ số lợng giác của góc
nhọn cho trớc.
a, Tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn
cho trớc bằng bảng số.
VD1:
Sin46
0
12 = 0,7218
VD2:
Cos33
0
14 = Cos(33
0
12 + 2)
= 0,8368 0,0003 =
0,8365
VD3:
Tg52
0
18 = 1,2938
?1
Cotg47
0
24 = 1,9195
Ta đã biết tg
.cotg
= 1
0
0
1
1
56 25'
56 25'
Cotg
Tg
Cotg
Tg
=
=
? Hãy nêu cách bấm phím
- Quan sát, trả lời
- Nêu cách bấm phím
để tìm kết quả.
Vậy Cos52
0
54 = 0,6032
VD3: Tìm Cotg56
0
25
5. Hớng dẫn về nhà.
- Xem lại cấu tạo và cách dùng bảng lợng giác. Tự lấy ví dụ để tra bảng.
- BTVN: 18/83-Sgk + 39, 41/95-Sbt
- Tiết sau mang máy tính, bảng số.
6. Rút kinh nghiệm.
Soạn: Tiết 9
Giảng:
Đ3. Bảng lợng giác (Tiết 2)
A/ Mục tiêu.
- Học sinh đợc cũng cố các kĩ năng tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho tr-
ớc bằng bảng số và máy tính bỏ túi.
- Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm góc
khi biết tỉ số lợng
giác của nó.
B/ Chuẩn bị.
20
-Gv : Bảng phụ ghi mẫu 5, mẫu 6. Bảng số, MTBT.
-Hs : Bảng số, MTBT.
C/ Ph ơng pháp:
- Sử dụng phơng pháp thuyết trình
- Nêu và giải quyết vấn đề
D/ Tiến trình dạy học.
1. ổn định lớp.
2. KTBC.
số lợng giác của góc
thay đổi :
+,sin v tg tăng còn cosin và cotg thì giảm
3. Bài mới.
Giáo viên Học sinh Ghi bảng
- Ta đã biết tìm tỉ số lợng
giác của một góc cho trớc.
Ngợc lại, ở tiết này ta sẽ
tìm hiểu cách tìm số đo
của góc nhọn khi biết tỉ số
lợng giác của nó.
- Yêu cầu Hs đọc Sgk/80,
sau đó Gv đa bảng phụ
mẫu 5 lên bảng và hd lại.
36 51
07837
(Mẫu 5)
? Hãy tìm góc
biết :
Cos
= 0,6730
bằng
MTBT và thực hiện
lại
- Dùng MTBT tìm
góc
và nêu kết quả
- Có thể lấy thêm VD
- Làm bằng hai cách
1. Tìm số đo của góc nhọn khi biết
một tỉ số l ợng giác của nó.
VD5: Tìm góc nhọn
(làm tròn
đến phút), biết Sin
= 0,7837
= 51
0
36
* Tìm góc
băng MTBT Casio, biết
biết Sin
= 0,7837
+) Máy fx-220
ấn phím:
0 7837
= ?
- Cho hs đọc chú ý Sgk/81.
- Cho Hs tự đọc VD6
Sgk/81
sau đó Gv treo bảng phụ
mẫu 6 và giới thiệu lại
cách tìm
A 30 36 26
0
4462 4478
(Mẫu 6)
Ta thấy:
0,4462 < 0,4470 <
0,4478
=> sin26
0
30<sin
<sin26
0
36
=>
= 27
0
?4
Cos
= 0,5547
=>
= 56
0
4. Củng cố.
? Có những cách nào để tìm góc
khi biết tỉ số lợng giác của nó.
? Nêu các cách tìm trên.
- BT :
1, Tìm góc nhọn
khi biết tỉ số lợng giác của nó.
a, Sin
= 0,3467 c, Tg
= 1,5673
b, Cos
= 0,7931 d, Cotg
= 3,6641
2, Tìm góc nhọn
và Cotang để so sánh đợc các tỉ số lợng giác khi biết góc
, hoặc so sánh các góc
nhọn
khi biết tỉ số lợng giác.
B/ Chuẩn bị.
-Gv : Bảng số, MTBT.
-Hs : Bảng số, MTBT.
C/ Ph ơng pháp.
- Sử dụng phơng pháp thuyết trình
- Nêu và giải quyết vấn đề
D/ Tiến trình dạy học.
1.ổn định lớp.
2. KTBC.
Giáo viên Học sinh
Kiểm tra
1, Dùng bảng số hoặc MTBT tìm các tỉ số
lợng giác sau (làm tròn 0,0001)
0 0
0 0
a, 70 13' c, 34 10'
b, Cos25 32' d, 32 15'
Sin Tg
Cotg2, Dùng bảng số hoặc MTBT tìm góc nhọn
= 17
0
17
3. Bài mới.
Giáo viên Học sinh Ghi bảng
23
- Dựa vào tính đồng biến,
nghịch biến của Sin và
Cos, hãy so sánh các tỉ số
lợng giác.
- Nêu đề bài: Cho 0
0
< x <
90
0
Các biểu thức sau có giá
trị âm hay dơng? vì sao?
a, Sinx 1
b, 1 Cosx
c, Sinx Cosx
d, Tgx Cotgx
- Hd: Câu c, d ta có thể
dựa vào tỉ số lợng giác của
hai góc phụ nhau
? Cần dựa vào kiến thức
nào để tính
- Nêu đề bài, yêu cầu nửa
lớp làm phần a, nửa lớp
làm phần b
= Sin76
0
Cos87
0
= Sin3
0
- Có thể dùng MTBT
- Trình bày lời giải
C
1
: Biến đổi
Tg25
0
=
0
0
Sin25
Cos25
C
2
: Dùng MTBT hoặc
bảng số.
1. Bài 22/84-Sgk: So sánh
b, Cos25
0
> Cos63
0
15
c, Tg73
0
0
Sinx Cosx < 0 nếu 0
0
< x < 45
0
d, có Cotgx Tg(90
0
x)
=> Tgx Cotgx > 0 nếu 45
0
< x <
90
0
Tgx Cotgx < 0 nếu 0
0
< x < 45
0
3. Bài 23/84-Sgk: Tính
0 0
0 0
0 0
0 0 0 0
25 25
, 1
65 25
(vì Cos65 Sin25 )
, 58 32 58 58 0
Sin Sin
a
Sin78
0
b, Có:
Cotg25
0
= Tg65
0
Cotg38
0
= Tg52
0
Tg52
0
< Tg62
0
< Tg65
0
< Tg73
0
=> Cot38
0
< Tg62
0
< Cotg25
0
<
Tg73
0
5. Bài 25/84-Sgk: So sánh
a, Tg25
6. Rút kinh nghiệm.
24
Soạn: Tiết 11
Giảng:
Đ4. một số hệ thức về cạnh và góc
trong tam giác vuông (tiết 1)
A/ Mục tiêu.
- Học sinh hiểu đợc cách chứng minh các hệ thức giữa các cạnh và các góc của
tam giác vuông
- Học sinh vận dụng các hệ thức trên vào giải các bài tập và giải quyết một số bài
toán thực tế
-Giáo dục tính cẩn thận,cx,có ý thực vận dụng kt học đợc vào cuộc sống
B/ Chuẩn bị.
-Gv : Bảng phụ, bảng số, MTBT, thứơc thẳng, êke.
-Hs : Bảng số, MTBT, thớc, êke.
C/ Ph ơng pháp.
- Phơng pháp dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
- Nêu và giải quyết vấn đề
D/ Tiến trình dạy học.
1. ổn định lớp.
2. KTBC.
Giáo viên Học sinh
- Kiểm tra Hs 1 :
Cho
ABC có A = 90
hãy diễn đạt bằng lời các
hệ thức đó.
- Đó là nội dung định lí về
hệ thức giữa cạnh và góc
trong tam giác vuông
- BT: Đúng hay sai?
Cho hình vẽ (Bphụ)
- Tính ra nháp và đọc
kết quả:
b = a.SinB = a.CosC
c = a.SinC = a.CosB
b = c.TgB = c.CotgC
c = b.TgC = b.CotgB
- Diễn đạt bằng lời
- Nhắc lại định lí
Sgk/86
- Theo dõi đề bài và
trả lời
a, n = m.SinN (Đ)
b, n = p.CosN (S)
c, n = m.CosP (Đ)
1. Các hệ thức.
?1
*Định lí: Sgk/86
b = a.SinB = a.CosC
c = a.SinC = a.CosB
b = c.TgB = c.CotgC
c = b.TgC = b.CotgB
25
c