[1]. Lê Văn Việt Mẫn (2004). Công nghệ sản xuất các sản phẩm từ sữa. NXB đại học Quốc gia
Tp. HCM.
[2]. Lâm Xuân Thanh (2004). Giáo trình công nghệ chế biến sữa. NXB khoa học và kỹ thuật.
[3]. Đồng Thị Thanh Thu. Giáo trình sinh hóa ứng dụng. Tủ sách khoa học tự nhiên.
[4]. Lê Ngọc Tú . Hóa sinh công nghiệp. NXB đại học Quốc gia Tp. HCM.
[5]. Nguyễn Đức Lượng. Thực phẩm lên men truyền thống. NXB đại học Quốc gia Tp. HCM.
[6]. Hồ Sưởng (1982). Vi sinh vật trong bảo quản và chế biến thực phẩm. NXB nông nghiệp.
[7]. Nguyễn Đức Lượng (2006). Thí nghiệm vi sinh vật học. NXB đại học Quốc gia Tp. HCM.
[8]. Báo cáo tiểu luận (2006). Hóa sinh học sữa. Trường đại học Bách Khoa Tp. HCM.
[9]. Trần Bích Lam (2004). Thí nghiệm hóa sinh thực phẩm. Trường đại học Quốc gia Tp. HCM.
[10]. Dương Thanh Liêm (2006). Dinh dưỡng và sức khỏa vệ sinh an toàn thực phẩm. Trường
đại học Nông lâm.
[11].Hà Duyên Tư (2006). Kỹ thuật phân tích cảm quan thực phẩm. Trường đại học Bách Khoa
Hà Nội.
[12]. Lê Hữu Anh Tuân (2008). Nghiên cứu quy trình chế biến bột nghệ vàng. Luận văn tốt
nghiệp, Đại học Nông lâm TP.HCM.
[13]. Nguyễn Lân Dũng (2002). Vi sinh vật học. NXB giáo dục.
[14]. Nguyễn Hoàng Dũng (2006). Thực hành đánh giá cảm quan. NXB đại học Quốc gia Tp.
HCM
[15]. Bùi Thị Như Thuận (1991). Kiểm nghiệm chất lượng và thanh tra vệ sinh an toàn thực
phẩm. NXB Y học.
[16]. www.hoinongdan.org.vn
[17]. http://xttm.agromet.gov.vn/tapchi
1
[18]. http://www.biomedcentral.com/1471-2407/1/1
[19]. http://www.thanhnien.com.vn/Suckhoe/2007/1/2/176418.tno
[20]. http://www.curcuminoids.com/structure.htm
[21]. http://www.nutifood.com.vn/
[22]. http://www.foodsci.uoguelph.ca/deicon/casein.html
[23]. http://www.ktdt.com.vn/print.asp?newsid=161052
[24]. http://tintuc.xalo.vn/
Bậc tự do của mẫu ( Btd
m
) = Số lượng mẫu -1.
Bậc tự do người thử ( Btd
tv
) = Số lượng người thử -1.
Bậc tự do tổng (Btd
tp
) = Tổng số câu trả lời - 1.
Bậc tự do của sai số tự do của mẫu (Btd
ss
) = Bậc tự do tổng - (Bậc tự do của người thử + Bậc tự
do của mẫu).
4. Tính bình phương trung bình
• BPTB
m
= TBP
m
/ Btd
m
• BPTB
tv
= TBP
tv
/ Btd
tv
• BPTB
ss
= TBP
ss
BPTB
tv
F
tv
Sai số Btd
ss
TBP
ss
BPTB
ss
Tổng Btd
tp
TBP
tp
Giá trị khác nhau nhỏ nhất có nghĩa ( KNCN)
KNCN = t * .
Trong đó:
t: khoảng có nghĩa của chuẩn t
student
ở mức ý nghĩa = 5%.(tra phụ lục 6 [11] ).
BPTB
ss
= TBP
ss
/ Btd
ss
n: số người tham gia đánh giá
4
Tủ ấm Thiết bị thanh trùng
Phụ lục B: Đồ thị đường chuẩn hàm lượng giống theo độ hấp thu và thiết bị sử
sản phẩm vào mục tương ứng.
Mẫu Các chỉ tiêu
Điểm số chất lượng
từ (0 đến 5)
Nhận xét
Sữa chua bổ sung
nghệ
Cấu trúc
Màu
Mùi
Vị
11
Phụ lục E: Phiếu xét nghiệm vi sinh sản phẩm
12