Giáo án Số học 6 - Tr ờng THCS Hàn Thuyên
Giáo án số học 6 - kì 2
Ngày soạn: 30/12/2010
Ngày dạy: 3/1/2011
Tiết 59: Đ9. Quy tắc chuyển vế - Luyện tập
A.Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học xong bài học sinh hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức:
+ Nếu a=b thì a+c=b+c và ngợc lại.
+ Nếu a=b thì b=a .
- Kĩ năng: HS hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế : Khi chuyển một số hạng từ vế này
sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu của số hạnh đó.
- Thái độ: HS cần vận dụng quy tắc chuyển vế vào giải bài tập nhanh ,chính xác. Rèn cho học sinh
có t duy sáng tạo trong giải toán.
B. Trọng tâm:
HS cần nắm chắc quy tắc chuyển vế thì đổi dấu các số hạng.
C.Chuẩn bị của GV và HS:
1. Giáo viên: Thớc, tranh hình 60 trang 85. máy chiếu
2. Học sinh:Thớc, bút viết,
D.Hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra: HĐ1: (8 phút)
HS1:Nêu quy tắc bỏ dấu ngoặc dằng trớc có dấu "+" và đằng trớc có dấu "-" .
HS2: Chữa bài tập 60 trang 85 -SGK.
HS3: Chữa bài tập 89(c;d) trang 65 -SBT.
2. Giới thiệu b i: (1 phút)
Hôm nay chúng ta sẽ học một qui tắc rất quan trọng để biến đổi đẳng thức
3.Bài mới :
Tg Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
4
5
8
Tìm xZ biết x+2 =-3
x-2+2 =-3+2
x = -1
?2: Tìm xZ biết x+4=-2
x=-6
3-Quy tắc chuyển vế:
SGK trang 86
VD: Tìm xZ biết:
a) x-2=-6 b) x-(-4)=1
Giải:a)x=-6+2 b) x=1+(-4)
Đặng Thị Tú
1
Giáo án Số học 6 - Tr ờng THCS Hàn Thuyên
tắc chuyển vế.
GV hớng dẫn hs làm VD.
GV cho hs giải ?3.
Qua đó em có nhận xét gì
về mối quan hệ giữa phép
trừ và phép cộng.
HS làm VD.
HS khác nêu kết quả của
mình và nhận xét kết quả
làm bài của bạn.
HS làm ?3.
Tơng tự nêu và nhận xét
kết quả.
HS nêu mối quan hệ giữa
phép cộng và phép trừ là
2 phép toán ngợc nhau.
x=- 4 x=- 3
b) 21+22+23+24-11-12-13-14 = (21-11)+(22-12)+(23-13)+(24-14) = 10+10+10+10 = 40
Bài 71: b) (43-863)-(137-57) = (-820)-80 = -900
5.H ớng dẫn về nhà: (2 phút)
+ H/S Về nhà học tính chất đẳng thức, quy tắc chuyển vế .
+ Làm BT: 95 -> 100 - trang 65-66 - SBT.
+ HDẫn h/s BT 100: H/S chỉ việc áp dụng quy tắc chuyển vế là có thể tìm dợc x.
+ Đọc trớc bài: Nhân hai số nguyên khác dấu
*******
Ngày soạn: 1/1/2011
Ngày dạy: 4/1/2011
Đặng Thị Tú
2
Giáo án Số học 6 - Tr ờng THCS Hàn Thuyên
Tiết 60: Đ10. nhân hai số nguyên khác dấu
A.Mục tiêu:
+ Kiến thức: Sau khi học xong bài GVcần giúp học sinh thấy tơng tự nh phép nhân 2 số tự nhiên
:Thay phép nhân bằng phép cộng các số hạng bằng nhau.HS tìm đợc kết quả phép nhân hai số nguyên
khác dấu.
+ Kĩ năng: HS hiểu và tính đúng tích hai số nguyên khác dấu và vận dụng vào giải một số bài
toán thông thờng .
+ Thái độ: Giáo dục cho học sinh sự cẩn thận và tác phong nhanh nhẹn. Học thấy đợc sự liên quan
giữa phép cộng các số hạng giống nhau với phép toán nhân.
B.Trọng tâm:
Cách nhân hai số nguyên khác dấu.
C.Chuẩn bị của GV và HS:
1. Giáo viên: Thớc, máy chiếu
2. Học sinh: Thớc, kiến thức đã học
D.Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: HĐ1: (7 phút)
trị tuyệt đối.
+Dấu ở kết quả là dấu âm.
HS: nêu quy tắc nhân 2 số
nguyên khác dấu.
HS: Bằng 0
HS làm VD.
1-Nhận xét mở đầu:
?1:
Hoàn thành phép tính:
(-3).4=(-3)+(-3)+(-3)+(-3)
= - 12
?2:
Tính: (-5).3= -15
2.(-6)= -12
?3:
Nhận xét:
+Tích 2 số bằng tích 2 giá trị
tuyệt đối.
+Dấu ở kết quả là dấu âm.
2-Quy tắc:
SGK trang 88
Chú ý:
Tích của một số nguyên a với 0
bằng 0.
Ví dụ:
SGK trang 89
40.20000+10.(-10000)
Đặng Thị Tú
3
5.H ớng dẫn về nhà: (2 phút)
+ H/S Về nhà học thuộc lòng quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu .So sánh với quy tắc cộng 2 số
nguyên khác dấu.
+ Làm BT :77 trang 89; BT 113;114;115;116;117; trang 68- SBT.
+ HDẫn h/s BT 117.H/S dựa vào bảng cửu chơng và kết hợp quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu.
Quy tắc xét dấu cỉa tích để dự đoán kết quả.
+ Xem trớc bài: Nhân hai số nguyên cùng dấu
*******
Ngày soạn: 1/1/2011
Ngày dạy: 5/1/2011 Tiết 61: Đ11. nhân hai số nguyên cùng dấu
A.Mục tiêu:
+ Kiến thức: Sau khi học xong bài GVcần giúp học sinh hiểu quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu, đặc
biệt là dấu của tích 2 số nguyên âm.
+ Kĩ năng: HS cần v/dụng quy tắc để tính tích 2 số nguyên ,biết cách đổi dấu tích. Rèn kĩ năng vận
dụng kiến thức để dự doán kết quả trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của các hiện tợng ,của các số.
+ Thái độ: Rèn cho học sinh sự cẩn thận và tác phong nhanh nhẹn.
B.Trọng tâm:
Cách nhân 2 số nguyên cùng dấu.
Đặng Thị Tú
4
Giáo án Số học 6 - Tr ờng THCS Hàn Thuyên
C.Chuẩn bị của GV và HS:
1. Giáo viên: Thớc, đọc, n/ cứu t/liệu Toán, máy chiếu
2. Học sinh: Thớc, kiến thức bài trớc
D.Hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra: *HĐ1 : (9 phút)
Qua đó em có kết luận gì về
phép nhân 2 số nguyên?
GVgợi ý cho hs nhận xét về
dấu của tích.
GVcho hs nắm phần chú ý
Khi đổi dấu 1 thừa số,2 thừa
số, thì dấu của tích sẽ thay
đổi nh thế nào?
HS làm ?1.
HS nêu k/ quả a) 12.3=36
b) 5.120 =600
HS nhận xét kết quả của
phép tính 3 .
3.(- 4) = - 12
2 .( - 4) = - 8 Tăng 4
1 .( - 4) = - 4 Tăng 4
0 .( - 4) = 0 Tăng 4
HS dự đoán kết quả là 4 và
8.
HS nêu quy tắc.
HS làmVD trả lời kết quả
Tích luôn là 1 số nguyên
dơng.
HS làm ?3.
HS nêu kết luận.
HS nắm phần chú ý:
+Về dấu của tích.
+Khi tích bằng 0.
+Khi đổi dấu lẻ thừa số
thì tích đổi dấu.
thừa số thì tích không đổi dấu.
?4:
aZ
+
.Nếu a.b > 0 b > 0
Nếu a.b < 0 b < 0
Đặng Thị Tú
5
Giáo án Số học 6 - Tr ờng THCS Hàn Thuyên
4. Củng cố, Luyện tập: (14 phút)
+ Nêu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu. Cách nhận biết dấu: SGK trang 91
Khi đổi dấu 1(lẻ) thừa số thì tích đổi dấu. Khi đổi dấu 2(chẵn) thừa số thì tích không đổi dấu.
+ GV tổng kết giờ học, n/ xét u khuyết điểm và cho điểm h/s tích cực phát biểu.
+ HS làm BT trong SGK-tr 91 dới sự hớng dẫn của GV
Bài số 78:
a) (+3).(+9) = 27 b) (-3) . 7 = - 21
c) 13 . (-5 ) = - 65d) d)(-150).(- 4) = 600
e) (+7).(+5) = - 35
Bài số 79:
Tính: 27.(-5) = - 135
a) (+27) . (+5) = 135 b) (- 27) . (+5) = - 135
c) (- 27) . (-5) = + 135 d) (+5) . (- 27) = - 135
Bài số 80:
Khi a<0 + Nếu a.b>0 b < 0
+ Nếu a.b<0 b > 0
Bài số 82:
a) (-7).(-5) >0 b) (-17).5 <(-5).(-2) c) (+19).(+6) < (-17).(-10)
Bài số 83:
Cho (x-2).(x+4) khi x=-1
Đáp án đúng: B. -9
HS1: Phát biểu quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu? khác dấu .
HS2: Chữa bài tập 83 trang 92 - SGK.
HS3: Chữa bài tập 120 trang 69-SBT.
2.Giới thiệu bài (1 phút)
Hôm nay chúng ta sẽ vận dụng các qui tắc nhân hai số nguyên vào làm một số dạng bài tập có
liên quan.
3.Bài mới:
Tg
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
13
/
9
6
HĐ2:
GVcho hs làm bài 84
Điền dấu thích hợp vào ô
trống.
Gọi hs nhận xét kết quả.
GVcho hs làm bài 85
Y/C hs tính các tích .
Mỗi nhóm làm 1 câu và trả
lời đáp số.
Gv cho hs làm bài 86
Điền vào ô trống cho đúng
HĐ3:
Ta biết 3
2
=9. Có còn số
nguyên nào khác mà bình
phơng của nó cũng bằng 9
2
= 9
HS làm bài 88.
HS xét:
Khi x>0 thì -5.x < 0
Khi x=0 thì -5.x = 0
Khi x<0 thì -5.x > 0
HS sử dụng máy tính bỏ
túi tính kết quả.
1.Củng cố quy tắc nhân
Bài số 84- Tr.92:
a b a.b a.b
2
+ +
+ +
+ -
- +
- +
- -
- -
+ -
Bài số 85- Tr.93:
a) (-25) . 8 = - 200
b) 18 . ( - 15) = - 270
c) (-1500).(-100) = 150000
d) ( -13)
2
= 169
Bài số 86- Tr.93:
a -15 13
7
Giáo án Số học 6 - Tr ờng THCS Hàn Thuyên
+ Nêu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu? Cách nhận biết dấu: SGK trang 91
Khi đổi dấu 1(lẻ) thừa số thì tích đổi dấu. Khi đổi dấu 2(chẵn) thừa số thì tích không đổi dấu.
+ GV tổng kết giờ học, n/ xét u khuyết điểm và cho điểm h/s tích cực phát biểu.
5.H ớng dẫn về nhà (2 phút)
+ H/S Về nhà học thuộc lòng quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu và cùng dấu.Quy tắc xét dấu của
tích .
+ Làm BT : 126;127;128;129;130;131; trang 70- SBT.
+ HDẫn h/s BT 131.H/S phải xét mọi trờng hợp của y: y<0; y=0; y>0 .
********
Ngày soạn: 7/1/2011
Ngày dạy: 11/1/2011
Tiết 63: Đ12. Tính chất của phép nhân
A.Mục tiêu:
+ Kiến thức : Sau khi học xong bài GVcần giúp học sinh hiểu đợc các tính chất của phép nhân: Giao
hoán; kết hơp; nhân với 1; phân phối của phép nhân đối với phép cộng. Biết tìm dấu của tích nhiều số
nguyên.
+ Kĩ năng : HS bớc đầu có ý thức vận dụng các tính chất của phép nhân để tính giá trị của biểu thức.
Rèn cho học sinh biết vận dụng khéo léo các tính chất vào giải bài tập.
+ Thái độ : Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức tìm tích các số nguyên cẩn thận, nhanh, c/xác giải toán.
B. Trọng tâm:
Rèn kĩ năng tìm tích các số nguyên.
C.Chuẩn bị của GV và HS:
1. Giáo viên: Thớc, đọc, n/ cứu t/liệu Toán, máy chiếu
2.Học sinh: Thớc, bút viết, ôn tập các tính chất trong N.
D.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra : *HĐ1: (8 phút)
a.b = b. a
Giáo án Số học 6 - Tr ờng THCS Hàn Thuyên
3
7
Cho1 nhóm tính: [9.(-5)].2
=
Và1 nhóm tính: 9.[(-5).2]
=?
So sánh 2 kết quả?
GV cho hs nắm phần chú ý.
GV cho hs làm ?1.
GV gọi hs làm ?2.
Qua đó em có nhận xét gì
về dấu của tích các số
nguyên?
HĐ5:
GV gọi hs lấy bất kì số
nguyên nào nhân với 1.
Em hãy rút ra kết luận về
tích của 1 số nguyên a với
1. Nêu dạng tổng quát.
Gọi hs làm ?3.
Gọi hs làm ?4.
HĐ6:
Nêu t/c phân phối của phép
nhân đối với phép cộng.
Viết dạng tổng quát.
GV cho hs biết t/c trên vẫn
đúng với cả phép trừ.
a(b-c) = ab - ac
90
Chú ý:
+T/c kết hợp áp dụng cho tích
3;4;5;6 thừa số.
+ Khi làm tính nhân nhiều số ta
dùng cả t/c kết hợp và giao
hoán để đổi chỗ các thừa số.
+Gọi tích n số a là a
n
.
?1:
Tích 1 số chẵn các thừa số
nguyên âm có dấu +.
?2:
Tích 1 số lẻ các thừa số
nguyên âm có dấu - .
Nhận xét:
Tích chứa1số chẵn các thừa
số nguyên âm có dấu +.
Tích chứa1 số lẻ các thừa số
nguyên âm có dấu-
3-Nhân với 1:
?3:
a .(-1) = (-1) . a = - a
?4:
Đúng.Vì bình phơng của 2 số
đối bằng nhau.
VD: 3
2
=(-3)
a)15.(-2).(-5).(-6)= - 900 b)4.7.(- 11).(-2) = 616
Bài 91:
a) -57.11=-57.(10+1)= -581 b) 75.(-21)=75.(20+1) = - 1575
Bài 92:
a)(37-17).(-5)+23.(-13-17) = -100 +(- 690)= -790
b)(-57).(67-34)-67.(34-57) = -1881 + 2211 = 330
Bài 93:
a)(-4).125.(-25).(-6).(-8)=[125.(-8)].[(-4).(-25)].(-6)= (-1000).100.(-6)= 600 000
b)(-98).(1-246)-246.98 =(-98).1-246.(-98)-246.98= - 98
5.H ớng dẫn về nhà (2 phút)
+ H/S Về nhà học thuộc bài , nắm vững các tính chất và công thức, phát biểu thành lời. Cần học cả
phần nhận xét và chú ý trong bài.
+ Làm BT: 91; 92; 93; 94Trang 95-SGK và bài 134; 137;139;141 trang 71,72-SBT
+ HDẫn h/s BT 141. H/S viết các số nguyên thành dạng luỹ thừa: VD (-8)=2
3
, (+125)=5
3
. (-8). (-
3)
3
. (+125)= 2
3
. (-3)
3
. 5
3
.
+ Chuẩn bị bài tốt cho giờ sau: Luyện tập
*******
Ngày soạn: 8/1/2011
5
6
HĐ2:
GV cho hs làm BT 95
Vì sao (-1)
3
=-1? Còn có số
nguyên nào khác mà lập
phơng của nó bằng chính
nó?
GV cho hs làm BT 96
Gọi hs tính:
a) 237.(-26)+ 26.137
và b) 63.(-25) +25. (-23)
Gọi hs nhận xét kết quả.
GV cho hs làm BT 97
Gọi hs so sánh
a) (-16). 1253. (-8).(-4).(-
3) với 0
b) 13.(-24).(-15).(-8).4 với
0
HĐ3:
GV cho hs làm BT 98
Tính giá trị của biểu thức:
a) (-125).(-13).(-a)Với a=8
b) (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).b
Với b=20
Gọi hs nhận xét kết quả và
cách làm.
HS khác nhận xét kết quả
và cách làm.
HS vận dụng t/c và điền
vào ô trống:
a) -7 và -13
b) -14 và 50
HS tính toán và chọn :
B.18
1.Củng cố tính chất
Bài 95 -Tr.95:
(-1)
3
= -1.
Vì (-1)
3
= (-1).(-1).(-1) = 1.(-1) =
-1
(hay là tích lẻ các thừa số
nguyên âm)
Còn có 1
3
=1.
Bài 96 -Tr.95:
a) 237.(-26)+26.137
= 26.[(-237)+137]
= 26.(-100)
= - 2600
b) 63.(-25) +25. (-23)
= 25.[(-63) +(-23)]
= 25.(-86)
50
-14
-7
Giáo án Số học 6 - Tr ờng THCS Hàn Thuyên
4.Củng cố: (5 phút)
+ Nêu các tính chất của phép nhân? Viết dạng tổng quát?
Tích của nhiều số mang dấu "+" khi nào? Mang dấu "-" khi nào? = 0 khi nào?
+ GV tổng kết giờ học, n/ xét u khuyết điểm và cho điểm h/s tích cực phát biểu.
5.H ớng dẫn về nhà (2 phút)
+ H/S Về nhà học thuộc bài ,ôn các tính chất của phép nhân trong Z
+ Làm BT: 142;143;144;145;146;148 trang 72;73-SBT
+ HDẫn h/s BT 148.
H/S thay a=-7;b =4 rồi tính.
*****
Ngày soạn: 14/1/2011
Ngày dạy: 17/1/2011
Tiết 65: Đ13. Bội và ớc của một số nguyên
A.Mục tiêu:
+ Kiến thức: Sau khi học xong bài GVcần giúp học sinh biết các khái niệm bội và ớc của một số
nguyên khái niệm "chia hết cho" . HS hiểu đợc ba tính chất liên quan đến khái niệm "chia hết cho" .
+ Kĩ năng: HS biết tìm bội và ớc của một số nguyên.Từ đó vận dụng kiến thức tìm bội và ớc của 1 số
nguyên nhanh chính xác. Phát triển t duy suy luận lôgic
+ Thái độ: Học sinh biết liên hệ bội và ớc của các số tự nhiên.
B.Trọng tâm:
Khái niệm bội và ớc-Cách tìm bội và ớc của các số nguyên.
D.Chuẩn bị của GV và HS:
1. Giáo viên: Thớc, đọc, n/ cứu t/liệu, máy chiếu
2.Học sinh: Thớc, ôn bội và ớc của 1 số N.
D.Tiến trình bài dạy:
1.Kiểm tra: *HĐ1: (10 phút)
Nếu có số nguyên q sao cho
a=b.q thì ta nói a chia hết cho
Đặng Thị Tú
12
Giáo án Số học 6 - Tr ờng THCS Hàn Thuyên
13
Cho 2 số tự nhiên a và b
0
Khi nào thì a
b?
Thế nào là bội và ớc của 1
số a?
GV cho hs làm ?3:
Tìm 2 bội,2 ớc của 6.
GV cho hs nắm các chú ý .
GV cho hs làm VD tr.99.
HĐ3:
Nếu a
bvà b
c thì a
c
không?
Nếu a
b thì a.m
c thì a
c
Nếu a
b thì a.m
b .
Nếu a
bvà b
c thì a+b
c
và a-b
c.
HS nêu kết luận.
HS làm VD.
HS1:Tìm B(-5)= {0;-5;5;-
10;10 }
HS2: tìm Ư(10)=
{1;-1;2;-2;-5;5;-10;10 }
b.Ta còn nói a là bội của b và b
là ớc của a
?3:
6 có 2 bội là : 0 ; 6
6 có 2 ớc là: 2;3
Chú ý:
Bài 101:
B(3)= {0;3;-3;-6;6;-9; } B(-3)={0;3;-3;-6;6;-9; }
Bài 102:
Ư(-3)= {1;-1;3;-3} Ư(11)= {1;-1;11;-11}
Ư(-1)= {1;-1} Ư(6)={1;-1;2;-2;3;-3;6;-6}
Bài 104:
a) 15x=-75 x=-75:15 b) 3|x|=18 3.x=18
x= -5 x=6
3.(-x) =18
x=- 6
5.H ớng dẫn về nhà: (3 phút)
+ H/S Về nhà học thuộc bài ,nắm vững các tính chất của bội và ớc trong Z
+ Làm BT:103;104;105;106; trang 97-SGK và 150;151;152;153;154;155;156 Tr.73 -SBT
+ HDẫn h/s BT 152.H/S lấy mỗi số ở a với 1 số ở b làm thành 1 tổng.
Đặng Thị Tú
13
a
b và b
c a
c
a
c và b
c(a
b)
3.Bài mới:
Tg Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
20
HĐ1:
GV cho hs ôn tập lí thuyết:
1)Viết tập hợp Z các số nguyên
Z={ }
GV cho HS trả lời câu2
Viết số đối của số nguyên a.
Số đối của số nguyên a có thể là
số +; -; 0?
Số nguyên nào bằng số đối của
HS trả lời câu hỏi 1.
Z=
{ 3;-2;1;0;1;2;3 }
HS trả lời câu hỏi 2.
a)Số đối của a là - a.
b) Số đối của a là số
nguyên dơng nếu
a < 0.
Số đối của a là số
nguyên âm nếu
a > 0
Số đối của a là số 0
nếu a = 0.
c) Số nguyên 0=số đối
I-Lý thuyết:
1) Z={ 3;-2;-1;0;1;2;3 }
2) a) Số đối của a là - a.
của nó.
HS trả lời câu hỏi 3.
a-Giá trị tuỵệt đối của
alà: a nếu a>0
Giá trị tuỵệt đối của a
là: - a nếu a < 0
b) Giá trị tuỵệt đối của
là số Z hoặc 0.
HS trả lời câu hỏi 4.
Phát biểu quy tắc
cộng, trừ, nhân 2 số
nguyên.
HS trả lời câu hỏi 5.
Viết dạng tổng quát t/c
phép cộng;phép nhân
các số nguyên.
HS làm bài 110
HS làm bài 111
HS lên làm mỗi em 1
phần.
HS làm bài 112
a= -5 và 2a =-10
Gọi hs nhận xét kết
quả.
Giá trị tuỵệt đối của a là: - a nếu a <
0
b) Giá trị tuỵệt đối của a là số Z hoặc
0.
4) Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia 2 số
nguyên.
Giáo án Số học 6 - Tr ờng THCS Hàn Thuyên
Tit 67
- ôn tập chơng 2 ( Tiếp theo )
A.Mục tiêu:
+ Kiến thức: Sau khi học xong bài GVcần giúp học sinh tiếp tục củng cố kiến thức về các phép tính
trong Z, Quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế , bội và ớc của 1 số nguyên.
+ Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính nhanh giá trị của biểu thức, tìm x, tìm bội và ớc của 1 số nguyên. Phát
triển t duy suy luận lôgic
+ Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, nhanh, c/xác.
B.Trọng tâm:
Rèn kĩ năng giải bài tập.
C.Chuẩn bị của GV và HS:
1. Giáo viên: Đọc, n/ cứu t/liệu Toán, mãy chiếu,
2.Học sinh: HS :Bảng nhóm, bút viết, ôn tập và làm bài tập.
D.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra:
Trong quá trình ôn tập.
2.Giới thiệu bài ( 1 phút)
Trong tiết ôn tập này các em tiếp tục ôn tập kiến thức của chơng Số nguyên
3. Bài mới:
Tg Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
19
10
HĐ1:
Gọi hs làm bài 114
Bài có mấy yêu cầu?Là y/c
gì?
Gọi hs nhận xét bài làm.
Gọi hs làm bài 115
5
e) -11.|a|=-22 a=
2
HS làm bài 118
Mỗi em 1 phần:
a) 2x=50 x=2
b) 3x=-15.
c) x =1
HS làm bài 116
Mỗi em 1 phần:
1. Dạng toán: Tìm x
Bài 114-Tr.99:
a) x ={-7;-6;-5; ;5;6;7}
Tổng = 0
b) x ={-5;-4;-3; ;1;2;3}
Tổng = - 9
c) x ={-19;-18;-17 19;20}
Tổng = 20
Bài 115-Tr.99:
a) |a|=5 a=
5
b) |a|=0 a=0
c) |a|=-3 Không có giá trị nào
thoả mãn. |a|=-3
d) |a|= |-5| a=
5
2
Gọi hs làm bài 119.
Tính bằng 2 cách.
a) 15.12-3.5.10
b)45-9(13+5)
c)29.(19-13)-19.(29-13)
GV Gọi hs làm mỗi em 1
phần.
HĐ3:
Gọi hs làm bài 120.
A={3;-5;7}; B={-2;4;-6;8}
a) Có bao nhiêu tích ab.
b) Có bao nhiêu tích >o.<0
c) Có bao nhiêu tích là bội
của 6.
d) Có bao nhiêu tích là ớc
của 20.
a) = -120 b) =-12
c) =-16 d) = 3
HS khác nhận xét.
HS làm bài 117
a) = -343.16 =-5488
b) = 625.16 =10000
HS làm bài 119
Mỗi em 1 phần:
a) =180-150 =30
C
2
: =15.(12-10) =15.2=30
b) = 45-9.18 = 45-162
= 625.16 =10000
Bài 119-Tr.100:
a) 15.12-3.5.10 =180-150
=30
C
2
: =15.(12-10) =15.2 =30
b) 45-9(13+5) = 45-9.18
= 45-162 = -117
C
2
: = 45-117- 45 = -117
c) 29.(19-13)-19.(29-13)
= 29.19-29.13-19.29-19.13
= 13(-29-13) =13.(-10)
=-130
C
2
: =29.6-19.16 = 174-304
= -130
3.Dạng khác:
Bài 120-Tr.100:
A={3;-5;7}; B={-2;4;-6;8}
a) Có 3.4=12 tích a.b
b) Có 6 tích >0 và 6 tích <0
c) Có 6 tích là bội của 6.
d) Có 2 tích là Ư(20)
4.Củng cố: (4 phút)
+ Học sinh tiếp tục ôn tập, học thuộc các định nghĩa, tính chất, quy tắc của phép nhân, phép cộng,
nguyên
1
0,25
1
0,5
1
0,25
1
0.5
4
1,5
Cộng, trừ, nhân, chia các
số nguyên
2
0,5
1
0,5
4
2
7
3
Quy tắc phá ngoặc, quy tắc
chuyển vế
2
0,5
2
0,5
Thứ tự trong số nguyên 1
0,5
1
Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai:
a) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là khoảng cách từ điểm 0 đến điểm a trên trục số.
b) Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau.
c) Tổng hai số nguyên âm là một số nguyên dơng.
d) Tích hai số nguyên âm là một số nguyên dơng.
e) Khi phá ngoặc ta phải đổi dấu của các số hạng trong ngoặc.
f) Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó.
Câu 2: (2 điểm)
a) Khi
5=a
thì a bằng:
A. 5 B. -5 C.
5 D. Đáp án khác.
b) Giá trị của biểu thức (x-2).(x+4) khi x=-1 là:
A. 9 B. -9 C. 8 D. -8
Đặng Thị Tú
18
Giáo án Số học 6 - Tr ờng THCS Hàn Thuyên
c) Khi x
2
= 25 thì x bằng:
A. 5 B. -5 C. 25 D.
5
d) (-42)-52 bằng:
A. -94 B. 94 C. -10 D. 10
II.Tự luận:
Câu 3: (2 điểm)
Thực hiện phép tính:
a) (-25) . 8 . (- 4) .(-3) b) 125 - (-75) + 32 - (48 +32)
b) 125 - (-75) + 32 - (48 +32) = 125+75+32-48-32 = 200-48 = 152
c) -3 . (- 5)
2
+ 7 . (-5 - 20) = -3.25+(-7).25 = 25.(-10) = -250
d) [ -93 - (7-20)] : 16 = (-93+13):16 = (-80):16 = -5
Câu 4: (2 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
a) 5x - 12 = 48 b) 4 - (x -12) +3 = 12 -15
5x = 60 4-x+12 +3 = 12-15
x = 12 4+3-15 = x
x = -5
c) | x - 2 | = 3 d) -3x + 7 - 5x - 8 = 2x + 8 - x 18
x-2 =
3 -8x-x = -10+1
Nếu x-2 = 3 => x = 5 -9x = -9
Nếu x-2 = -3 => x = -1 x = 1
Vậy x
{ }
1;5
Câu 5: (2 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
a) x
{ }
11;10;9; ;8;9;10
. Tổng các số nguyên x bằng 11
b) Ư(-12) =
{ }
12;6;4;3;2;1
. Tám bội của -6 là: 0, 6, -6, 12, -12, 18, -18, 24
c) Sắp xếp: - 583; - 205; - 12; 0; 49; 137
d) Vì tích A = (-42).(-89).58.(-47).(-2008).805 có chứa 4 thừa số nguyên âm => A > 0
phân số đã học ở Tiểu học và khái niệm phân số học ở lớp 6 hiện nay.
- Kĩ năng: HS viết đợc các phân số mà tử số và mẫu số là các số nguyên và thấy đợc các số nguyên
cũng đợc coi là các phân số có mẫu số là 1. Phát triển t duiy suy luận lôgic.
- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi phân số để biểu diễn một nội dung gắn với đời
sống thực tế.
B.Trọng tâm:
Mở rộng khái niệm về phân số.
C.Chuẩn bị của GV và HS :
1. Giáo viên: Đọc và n/ cứu t/liệu Toán, Thớc, máy chiếu
2.Học sinh : Thớc, Ôn khái niệm về phân số ở Tiểu học.
D.Hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra: HĐ1: (5 phút)
HS1: Em hãy cho 2 ví dụ về phân số.
HS2: Em hãy cho biết tử và mẫu của các phân số là số tự nhiên hay số nguyên?
2.Giới thiệu bài: (1 phút)
Gv đặt vấn đề: Có số -3: 4 đợc viết thành
3
4
. Đây có phải là phân số không?
3.Bài giảng:
Tg Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
10
HĐ2:
GV đa ra bài toán : Có 3 quả
cam , nếu đem chia cho 4
ngời. Hỏi mỗi ngời đợc bao
nhiêu cam?
HS trả lời mỗi ngời đợc
3:4 =
1
;
7
1
;
5
1
Em hãy đem tử chia cho mẫu
ta đợc kết quả là bao nhiêu ;
Thuộc tập hợp nào?
Qua đó em có nhận xét gì
khi viết các số nguyên thành
phân số?
GV gọi HS nhận xét và nêu
VD.
HĐ4: Luyện tập:
GV cho HS làm bài tập
1Trang 5, đa bảng phụ
+Hãy biểu diễn
2
3
của hình
chữ nhật.(H.2 Tr -5)
+Biểu diễn
7
16
của hình
vuông.
GVgọi hs làm bài 2 Tr.
6:Phần tô màu trong các hình
bảng viết các phân số
là:
2
7
;
5
9
;
11
13
;
14
5
.
Đại diện các nhóm HS lên
bảng viết các phân số
là:
3
11
;
4
7
;
5
13
;
3
x
VD: 2=
2
1
; 7=
7
1
; 5=
5
1
Nhận xét: Mọi số nguyên a đều viết
đợc thành phân số là
1
a
3. Bài tập áp dụng:
Bài tập 1-Tr. 5:
a)
b)
Bài tập 2-Tr. 6:
Phần tô màu biểu diễn P/số:
2 3 1 1
; ; ;
9 4 4 12
Bài tập 3-Tr. 6:
a)
2
7
b)
5
9
+ Hớng dẫn bài 7 Trang 4 SBT: HS lấy tử chia cho mẫu để đợc các số nguyên . Từ đó HS tìm các số
nằm giữa chúng.
+ HS về nhà đọc trớc và nghiên cứu bài :" Phân số bằng nhau ".
*******
Ngày soạn: 22/1/2011
Ngày dạy: 26/1/2011
Tiết 70 - Đ2: phân số bằng nhau
A.Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học xong bài học sinh hiểu và và nhận biết đợc thế nào là hai phân số bằng
nhau.
- Kĩ năng: Nhận dạng đợc các phân số bằng nhau và không bằng nhau lập đợc các cặp phân số
bằng nhau từ một đẳng thức tích. Phát triển t duy suy luận lôgic.
- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi xác định các phân số bằng nhau và khi lập các
phân số bằng từ đẳng thức tích.
B.Trọng tâm:
Khái niệm các phân số bằng nhau và lập các phân số bằng nhau.
C.Chuẩn bị của GV và HS:
1. Giáo viên: Thớc, Đọc và n/ cứu t/liệu Toán, máy chiếu
2.Học sinh : Thớc, Ôn lại khái niệm phân số.
D. Hoạt động dạy học.
1.Kiểm tra: HĐ1: (9 phút)
HS1: Nêu dạng tổng quát của phân số.
HS2: Làm bài tập số 3 trang 4-SBT.
HS3: Làm bài tập số 3 trang 4-SBT.
2.Giới thiệu bài: (1 phút)
Hai phân số thế nào thì bằng nhau? Bài học ngày hôm nay ta sẽ tìm hiểu nội dung đó.
3.Bài mới.
Tg Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung
8
HĐ2:
Đặng Thị Tú
22
Giáo án Số học 6 - Tr ờng THCS Hàn Thuyên
9
12
HĐ3:
GV cho các VD.
Em hãy giải thích hai phân
số bằng nhau là vì sao?
Gv cho HS làm ?1
Có những cặp phân số nào
bằng nhau?
GV cho HS làm ?2
Giải thích vì sao các cặp
phân số này không bằng
nhau?
GV cho HS làm VD 2: và trả
lời kết quả.
HĐ4: Luyện tập:
GV cho HS làm bài tập 6
trang 8.
Gọi HS trả lời kết quả.
Gọi HS nhận xét kết quả.
GV cho HS làm bài tập 7
trang 8.
Gọi HS trả lời kết quả.
Gọi HS nhận xét kết quả.
GV cho HS làm bài tập 8
trang 8.
HS làm ?2: Vì:
a) -2.5 2.5
b) 4.20 - 21.5
c) (-9).(-10) (- 11).7
HS làm VD2: và trả lời kết
quả. x =
4.21
3
28
=
HS làm bài tập 6 trang 8.
HS trả lời kết quả:
a) x =
6.7
2
21
=
b) y =
5.28
20
= -7
HS làm bài tập 7 trang 8.
HS điền kết quả vào ô vuông:
a) 6 b) 20
c) -7 d) - 6
HS làm bài tập 8 trang 8.
a) -2.5 2.5
b) 4.20 - 21.5
c) (-9).(-10) (- 11).7
Ví dụ 2: Tìm x biết
21
4 28
x
=
Vì x.28 = 4.21 x=
4.21
3
28
=
3.Bài tập áp dụng:
Bài 6-Tr.8-SGK:
a)
6
7 21
x
=
x =
6.7
2
21
=
b)
5 20
28y
=
=
;
5 5
7 7
=
;
2 2
9 9
=
11 11
10 10
=
4.Củng cố: (3 phút)
+ Thế nào là 2 phân số bằng nhau? Viết dạng tổng quát? Cho VD minh hoạ.
+ Gv tổng kết toàn bài . Nhận xét giờ học và cho điểm học sinh tích cực phát biểu.
5.H ớng dẫn về nhà: ( 3 phút )
+ H/Svề nhà học và làm bài tập 10 Tr. 9-SGK.Bài 9;10;11;12;13;14 Tr.4 -5 - SBT.
Đặng Thị Tú
23
?1
?2
HS3: Làm bài tập 12 trang 5 - SBT.
2.Giới thiệu bài: (1 phút)
Có những cách nào để tạo ra hai phân số bằng nhau?
3.Bài mới.
Tg Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
9
HĐ1:
GV đa ra VD
1 2
2 4
=
Y/C hs giải thích vì sao?
GVcho HS làm ?1 giải thích
vì sao
1 3
2 6
=
;
4 1
8 2
=
và
5 1
10 2
=
Giải thích
1 3
2 6
=
vì -1.(- 6) = 2.3 (=6)
4 1
8 2
=
Vì - 4.(-2) = 8.1 (=8)
5 1
10 2
=
Vì 5.2 = (-1).(-10)
Đặng Thị Tú
24
?1
Giáo án Số học 6 - Tr ờng THCS Hàn Thuyên
8
12
thích hợp vào chỗ chấm.
HĐ3:
GV cho HS nêu tính chất cơ
bản của phân số.
GV cho phân số
vô số phân số bằng nó.
HS lên bảng làm bài tập số
11 trang 11.
(Mỗi HS điền 1 kết quả
khác nhau)
HS nhận xét kết quả và
cách làm.
HS lên bảng làm bài tập số
12 trang 11.
(Mỗi HS làm 2 phần)
HS nhận xét kết quả và cách
làm.
Điền số thích hợp vào ô
vuông: .3 và : 5
2.Tính chất cơ bản của phân số:
SGK trang 10
- Viết p/số có mẫu âm thành p/số có
mẫu dơng bằngcách nhân cả tử và
mẫu với -1.
5 5
17 17
=
;
4 4
11 11
=
= =
8 10
=
Bài tập 13 Trang 11-SGK:
a)15 phút =
1
4
h b)30 phút =
1
2
h
c) 45 phút =
3
4
h
d)20 phút =
1
3
h
e) 40 phút =
2
3
h
g)10 phút =
1
6