thiết kế chung cư an dương vương quận 8 - Pdf 13

LỜI CẢM ƠN
 Gần 4.5 năm qua được học ngành xây dựng tại trường Đại Học
Kỹ Thuật Công Nghệ Nghệ Sài Gòn là niềm hãnh diện của em.
Trải qua những năm học và được sự hướng dẫn tận tình của quý Thầy
cô tại trường, em đã tiếp thu được những kiến thức cũng như những kinh
nghiệm vô cùng quý báu về ngành xây dựng. Với những kiến thức và những
kinh nghiệm vô cùng quý báu đó, em hy vọng rằng sẽ giúp cho em đạt được
những thành công trong công việc của mình mai sau.
Để đáp lại những tình cảm ưu ái của quý Thầy cô, em chỉ biết cố gắng
nghiên cứu để hoàn thành đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng một cách nhanh
chóng và hoàn chỉnh nhất.
Do đây là lần đầu tiên em thiết kế và tính toán một công trình có quy
mô khá lớn nên không thể tránh được những sai sót, em kính mong quý
Thầy cô hướng dẫn thêm để em rút được những kinh nghiệm trước khi em
bước vào công việc của ngành xây dựng.
Cuối cùng em xin chân thành cảm ơn quý thầy cô giảng dạy tại trường
Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ và đặc biệt là trong thời gian làm đồ án tốt
nghiệp em đã nhận được sự chỉ bảo tận tình của các Cô hướng dẫn, em xin
chân thành cảm ơn Cô Trần Ngọc Bích đã hết lòng hướng dẫn em hoàn
thành luận văn tốt nghiệp này.
2. Xác định sơ bộ chiều dày của bản sàn 11
3. Chọn sơ bộ kích thước dầm 13
II. XÁC ĐNNH TẢI TRỌNG 15
1. Xác định tĩnh tải 16
2. Xác định hoạt tải 17
3. Tính tốn các ơ bản làm việc hai phương (bản kê 4 cạnh) 21
CHƯƠNG III: TÍNH TỐN CẦU THANG 31
I. MẶT BẰNG CẦU THANG 31
II. XÁC ĐNNH KÍCH THƯỚC CẦU THANG 31
III. XÁC ĐNNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN BẢN THANG VÀ CHIẾU NGHỈ
1. Xác định sơ bộ tiết diện bản thang 32
2. Tĩnh tải 32
IV. TÍNH TỐN BẢN XIÊN VÀ CHIẾU NGHỈ 34
1. Tính tốn bản xiên 34
2. Tính tốn dầm chiếu nghỉ 39
CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ HỒ NƯỚC MÁI 42
I. KÍCH THƯỚC VÀ GIẢI PHÁP KẾT CẤU 42
II. TÍNH TỐN NẮP HỒ 42
1. Sơ đồ tính và tải trọng 43
2. Nội lục và cốt thép 44
III. TÍNH TỐN DẦM NẮP HỒ 45
1. Tải trọng và sơ đồ tính 45
2. Nội lực dầm nắp DN1, DN2 (giải bằng phần mềm ETABS 9.5) 46

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG ,Q8
KHÓA 2006 PHẦN MỤC LỤC
GVHD:ThS.TRẦN NGỌC BÍCH
SVTH:HOÀNG XUÂN BÌNH MSSV:106104007
9. Tiết diện cột C2 và C7 79
10.Tiết diện cột C3 và C6 80
11.Tiết diện cột C4 và C5 80
V. CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC DẦM 83
VI. CÁC GIẢ THIẾT TÍNH TỐN NHÀ NHIỀU TẦNG ĐƯỢC SỬ DỤNG
TRONG ETABS 9.5 84
1. Tải trọng đứng 84
2. Tải trọng ngang (gió) 84
3. Các trường hợp tải ta nhập vào Etabs 86
4. Quy các tải trọng từ cầu thang bộ về lực tập trung lên dầm 86
5. Chạy chương trình Etabs 86
6. Xuất ra kết quả nội lực 86
VII TỔ HỢP NỘI LỰC, TÍNH VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP CHO DẦM VÀ CỘT 86
7. Các trường hợp tổ hợp nội lự 86
8. Tính tốn cốt thép cho dầm khung trục 2 và trục B 97
9. Tính thép cột 112

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG ,Q8
KHÓA 2006 PHẦN MỤC LỤC
GVHD:ThS.TRẦN NGỌC BÍCH
SVTH:HOÀNG XUÂN BÌNH MSSV:106104007
CHƯƠNG VI: THIẾT KẾ MĨNG KHUNG TRỤC 2 126
I. BÁO CÁO ĐNA CHẤT CƠNG TRÌNH 126
II. LỰA CHỌN GIẢI PHÁP NỀN MĨNG 130
A. PHƯƠNG ÁN MĨNG CỌC ÉP 130
III. TRÌNH TỰ TÍNH TỐN 130
1. Tải trọng tính tốn 130

2. Chọn kích thước và vật liệu làm cọc 200
3. Sức chịu tải của cọc 200
4. Xác định sơ bộ số lượng cọc 200
5. Bố trí cọc trong dài 201
6. Kiểm tra sức chịu tải dưới đáy khối móng quy ước (kiểm tra theo điều kiện biến
dạng) 203
7. Xác định tiêu chuNn ở đáy khối móng quy ước 205
8. Tính lún 206
9. Tính tốn momen và thép đặt cho đài cọc 208
10.Kiểm tra điều kiện chọc thủng 209
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG ,Q8
KHÓA 2006 PHẦN KIẾN TRÚC
GVHD:ThS.TRẦN NGỌC BÍCH
SVTH:HOÀNG XUÂN BÌNH MSSV:106104007 Trang
1
GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH

I. Tên công trình - quy mô khu đất:
1. Giới thiệu công trình:
- Thành phố Hồ Chí Minh, với vai trò là trung tâm kinh tế, khoa học, kỹ thuật lớn
nhất nước với nhiều cơ quan đầu ngành , sân bay, bến cảng đang từng bước xây
dựng cơ sở hạ tầng .
- Đặc biệt là xu hướng hội nhập, công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước hoà nhập với
xu thế phát triển của thời đại trong những năm gần đây hình thành giai đoạn phát
triển rầm rộ nhất của nhiều công trình lớn và nhiều nhà cao tầng được xây dựng
trong giai đoạn này.
- Vì vậy “Chung Cư An Dương Vương” ra đời nhằm góp phần đẩy nhanh tiến độ phát

SVTH:HOÀNG XUÂN BÌNH MSSV:106104007 Trang
2

- Diện tích xây dựng : 1738.4 m
2
- Công trình gồm 10 tầng với:
+ Tầng 1 chiều cao 4.5 m bao gồm khu dòch vụ thương mại, nhà trẻ, sảnh, khu để xe và
các phòng ban quản lý khu dân cư .
+ Tầng 2-9 có chiều cao tầng 3.4m ,chức năng chính của các tầng này là nhà ở với mỗi
nhà ở đều có 3 phòng ngủ, 1 bếp ,1 phòng khách,1 phòng làm việc và các phòng ngủ
đều có phòng tắm ,vệ sinh riêng .
+ Sân thượng có chiều cao tầng 3.3 m là sân thư giản và phòng tập thể dục và cũng là
nơi bố trí bồn nước cung cấp nước cho cả công trình .
+ Diện tích của mỗi nhà ở được phân chia như mặt bằng hình vẽ .
+ Chiều cao toàn bộ công trình là 35 m tính từ tầng trệt.

IV. Hình thức kiến trúc – công năng sử dụng:
Công trình được thiết kế với hình thức kiến trúc hiện đại, đường nét gọn gàng đơn giản,
các mảng đặc rỗng được kết hợp hài hòa, màu sắc nhẹ nhàng tinh tế kết hợp với các loại
vật liệu hiện đại hiện đã có trên thò trường ( nhôm ốp, kính cường lực, đá granit ) tạo nên
một công trình có tính thẩm mỹ cao, phù hợp với xu hướng đi lên của thời đại, đồng thời
mô tả được sự chắc chắn, tính bền vững của một nhà ở.
Với cách tổ chức giao thông đơn giản thuận tiện, hiệu quả sử dụng toà nhà được nâng
cao. Giao thông chính bao gồm 2 cầu thang bộ và 2 thang máy được bố trí hợp lí cảm
giác thoải mái và thuận tiện cho việc đi lại của mọi người.

V. Mạng lưới hạ tầng kỹ thuật:
1. Cấp điện:
Mạng điện được lấy từ mạng điện chung của Thành phố. Điện cung cấp cho khu đất xây
dựng từ đường dây 15 KV hiện có tại khu vực .

C
O
Å
N
G

P
H
U
Ï
1
7
2
0
0
55008660
8660
130009926
65006500
6500
3000
6500
4750
6
0
0
0
15000
3
0

0
-0.750
6610
VỊ T RÍ H Ố GA
VỊ T RÍ H Ố GA
VỊ T RÍ HỐ GA
- 0.300
VỊ T RÍ H Ố GA
8
7
2
2
4
9
3
10
10
10
-1.800
-1.800
5
- 0.300
7. SÂN TẬP BÓNG RỔ - DT: 30m2
4
8
7
0
0
32200
75786
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG ,Q8
KHÓA 2006 PHẦN KIẾN TRÚC
GVHD:ThS.TRẦN NGỌC BÍCH
SVTH:HOÀNG XUÂN BÌNH MSSV:106104007 Trang


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG ,Q8
KHÓA 2006 PHẦN KIẾN TRÚC
GVHD:ThS.TRẦN NGỌC BÍCH
SVTH:HOÀNG XUÂN BÌNH MSSV:106104007 Trang
7
MẶT CẮT TRỤC 1-8 TỶ LỆ 1/100
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG ,Q8
KHÓA 2006 PHẦN KIẾN TRÚC
GVHD:ThS.TRẦN NGỌC BÍCH
SVTH:HOÀNG XUÂN BÌNH MSSV:106104007 Trang
8

MẶT CẮT TRỤC A-D TỶ LỆ 1/10
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG ,Q8
KHÓA 2006 PHẦN KẾT CẤU
GVHD:ThS.TRẦN NGỌC BÍCH
SVTH:HOÀNG XUÂN BÌNH MSSV:106104007 Trang
9
= 10.5daN/cm
2

o Mun đàn hồi: E
b
= 300x10
3
daN/cm
2

- Cầu thang dùng mác 250 với các chỉ tiêu như sau:
o Khối lượng riêng: γ = 2,5 T/m
3

o Cường độ tính toán :R
b
= 115 daN/cm
2

o Cường độ chòu kéo tính toán: R
bt
= 9 daN/cm
2

o Mun đàn hồi: E
b
= 270x10
3
daN/cm
2


o Cường độ chòu kéo tính toán R
sc
= 2250 daN/cm
2

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG ,Q8
KHÓA 2006 PHẦN KẾT CẤU
GVHD:ThS.TRẦN NGỌC BÍCH
SVTH:HOÀNG XUÂN BÌNH MSSV:106104007 Trang
10

o Cường độ tính cốt thép ngang: R
sw
= 1750daN/cm
2

o Modul đàn hồi E
s
=2,1x10
6
daN/cm
2

- Vật liệu bao che:
o Tường biên 10 : g = 180daN/m
2

o Tường biên 20 : g = 330daN/m
2

= 1750daN/cm
2
)
2. Xác đònh sơ bộ chiều dày của bản sàn:
- Chiều dày sàn được chọn phải thỏa các điều kiện sau :
- Sàn phải đủ độ cứng để không bò rung động , dòch chuyển khi chòu tải trọng ngang
(gió, bão, động đất ) làm ảnh hưởng đến công năng sử dụng .
- Độ cứng trong mặt phẳng sàn đủ lớn để khi truyền tải trọng ngang vào hệ khung giúp
chuyển vò ở các đầu cột bằng nhau .
- Trên sàn , hệ tường ngăn không có hệ dầm đỡ có thể được bố trí bất kỳ vò trí nào trên
sàn mà không làm tăng đáng kể độ võng của sàn .
Chọn sơ bộ chiều dày bản sàn theo công thức sau:

l
m
D
h
s
s
=

Trong đó:
D – hệ số kinh nghiệm phụ thuộc vào hoạt tải sử dụng;
m
s
= 30÷35 – đối với bản loại dầm;
m
s
= 40 ÷ 45 – đối với bản kê bốn cạnh;
l – nhòp cạnh ngắn của ô bản.

12 E
D
C
1 2 3
4
A
B
HÌNH 1.1 :MẶT BẰNG TẦNG ĐIỂN HÌNH TL.1/100
1 2
3
4
A'
D'
E
D
C
876
5
A
B
87
6
5
A'

D2(300x700)
D3(300x300)
D3(300x300)
D4(300x300)
D5(300x600)
D5(300x600)
D6(300x500)
D6(300x500)
D7(300x600)
D7(300x600)
D8(300x600)
D8(300x600)
D1(300x650)
D1(300x650)
D2(300x700)
D2(300x700)
D2(300x700)
D2(300x700)
D2(300x700)
D9(300x600)
D10(300x600)
D11(300x500)
D11(250x500)
D13(300x500)
D12(300x500)
D14(300x600)
D14(300x600)
D15(300x600)
D15(300x600)
D16(250x400)

6
7
8
12 11
10
9
9
10
11
12
15
16
3
3
4
22
22
21
21
D1(300x650)
D1(300x650)
D2(300x700)
D2(300x700)
D2(300x700)
D2(300x700)
D1(300x650)
D1(300x650)
D1(300x650)
D1(300x650)
D1(300x650)

Diện tích
(m
2
)
Tỷ số
l
2
/l
1

Phân loại ô
sàn
S1 4 4.2 3.875 16.275 1.084 bản 2 phương

S2 4 4 3.875 15.5 1.032 bản 2 phương

S3 8 4.275 4.2 17.955 1.018 bản 2 phương

S4 8 4.275 4 17.1 1.069 bản 2 phương

S5 4 4.4 4.4 19.36 1 bản 2 phương

S6 4 4.4 3.750 16.5 1.173 bản 2 phương

S7 4 4.250 4.050 17.2125 1.049 bản 2 phương

S8 4 4.450 4.250 18.9125 1.047 bản 2 phương

S9 2 4.4 4.050 17.82 1.086 bản 2 phương


S25 4 2.350 1.175 2.76125 2 bản 2 phương

3. Chọn sơ bộ kích thước dầm:

Căn cứ vào điều kiện kiến trúc ,bước cột và công
năng sử dụng của công trình mà chọn giải pháp dầm phù hợp. Từ căn cứ đó ta sơ bộ
chọn kích thước dầm như sau:
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG ,Q8
KHÓA 2006 PHẦN KẾT CẤU
GVHD:ThS.TRẦN NGỌC BÍCH
SVTH:HOÀNG XUÂN BÌNH MSSV:106104007 Trang
14 - Chiều cao dầm là: h =
d
d
l
m
.
1

m
d
– hệ số phụ thuộc vào tính chất của khung và tải trọng;
m
d
= 12 ÷ 14 – đối với hệ dầm chính, khung nhiều nhòp;
m
d

(cm)
hd2
(cm)
Chọn
hd (cm)
bd1
(cm)
bd2
(cm)
Chọn
b
d
(cm)
Chọn tiết
diện dầm
D1
DC
12
14
8.0
66.7
57.1
70
35
18
30
30x70
D2
DC
12

10
30
30x40
D5
DP
12
16
8.4
70.0
52.5
60
30
15
30
30x60
D6
DP
12
16
8.7
72.1
54.1
60
30
15
30
30x60
D7
DP 12 16
8.15

70.0
52.5
60
30
15
30
30x60
D11 DP 12 16 7.7 64.4 48.3 50 25 13 25 25x50
CHỌN KÍCH THỨƠC DẦM

D12
DP
12
16
6.3
52.7
39.5
50
25
13
30
30x50
D13
DP
12
16
5.9
49.4
37.0
50

12
16
1.2
9.8
7.3
40
20
10
25
25x40
D17
DP
12
16
4.7
39.2
29.4
40
20
10
20
20x40
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG ,Q8
KHÓA 2006 PHẦN KẾT CẤU
GVHD:ThS.TRẦN NGỌC BÍCH
SVTH:HOÀNG XUÂN BÌNH MSSV:106104007 Trang
15

Tải trọng tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn lấy theo TCVN 2737 –1 995.
p
tt
= p
tc
.n
p
(1.2)
trong đó:
. p
tt
- tải trọng tiêu chuẩn lấy theo TCVN 2737 – 1995;
. n
p
- hệ số độ tin cậy.

∗∗

Trọng lượng tường ngăn
Qui đổi thành tải trọng phân bố đều trên sàn
12
.
3,1
ll
ghl
g
tc
ttt
qd
t
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG ,Q8
KHÓA 2006 PHẦN KẾT CẤU
GVHD:ThS.TRẦN NGỌC BÍCH
SVTH:HOÀNG XUÂN BÌNH MSSV:106104007 Trang
16 1.
Xác đònh tónh tải
Bảng
1.3
: Bảng kết quả tính toán tónh tải
Sàn thường (sàn phòng khách, ngủ, bếp, ăn, sảnh, hành lang, cầu thang) : gồm các
lớp cấu tạo và tải trọng tính toán theo bảng sau
BẢNG TÍNH TĨNH TẢI SÀN THƯỜNG
Chiều dày
Tónh tải
tiêu chuẩn
Tónh tải tính

Cộng :

tt
s
g

406.4
→ Trọng lượng bản thân kết cấu sàn : g
tt
sàn
= 406.4(daN/m
2
).
Sàn vệ sinh : gồm các lớp cấu tạo và tải trọng tính toán theo bảng sau - Gạch Ceramic, γ
1
= 2000daN/m
3
, δ
1
= 10mm, n = 1.1
- Vữa lót, γ
2
= 1800daN/m
3
, δ
2
= 20mm, n = 1.3

cấu tạo
δ(mm) γ(daN/m
3
)
HS
vượt
tải
tt
s
g
(daN/m
2
)
-Gạch
Ceramic
10 2000 1.1 22
-Vữa XM lót 20 1800 1.3 46.8
BT gạch vỡ 8 1600 1.2 15.36
-sàn BTCT 110 2500 1.1 302.5
P.vệ sinh
-Vữa trát 15 1800 1.3 35.1
Cộng :

tt
s
g

421.76

2 .Xác đònh hoạt tải

5.0
1
A
A
+=
ψ
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG ,Q8
KHÓA 2006 PHẦN KẾT CẤU
GVHD:ThS.TRẦN NGỌC BÍCH
SVTH:HOÀNG XUÂN BÌNH MSSV:106104007 Trang
18 Bảng 1.4: Bảng tính toán hoạt tải các ô sàn


hiệu
sàn
Công năng L
2
(m) L
1
(m)


S6 P.khách+P.vệ sinh 4.4 3.750 150 0.843 1.2 151.74

S7 P.bếp+P.vệ sinh 4.250 4.050 150 0.834 1.2 150.12

S8 P.bếp+P.vệ sinh 4.450 4.250 150 0.814 1.2 146.52

S9 p.bếp 4.4 4.050 150 0.826 1.2 148.68

S10 p.bếp 4.450 4.4 150 0.807 1.2 145.26

S11
P.ngủ+p.khách
+lô gia
4.4 4.2 200 0.819 1.2 196.56
S12 P.khách+P.vệ sinh 4.2 3.750 150 0.854 1.2 153.72

S13 p.bếp 4.2 4.050 150 0.836 1.2 150.48

S14 p.bếp 4.450 4.2 150 0.816 1.2 146.88

S15 P.bếp+P.vệ sinh 4.050 4.050 150 0.844 1.2 151.92

S16 P.bếp+P.vệ sinh 4.450 4.050 150 0.824 1.2 148.32

S17 P.bếp+hành lang

6.300 3.750 300 0.77 1.2 277.2

S18 P.khách+hành lang


).
Tường 10: g
t
tc
= 180 (daN/m
2
); n = 1.3
g
t
tt
= 180 x 1.3 = 234(daN/m
2
)
Tường 20: g
t
tc
= 340 (daN/m
2
); n = 1.3
g
t
tt
= 340 x 1.3 = 442 (daN/m
2
)
Tải trọng tường truyền xuống sàn xem là phân bố đều trên diện tích sàn.
Bảng 1.5: Bảng tính toán tải trọng tường các ô sàn
KT: SÀN KT: TƯỜNG g
qd
t

1.4 1.2
442
285.45

5 3.4
S3 10 4.275

4.2
0.8 1.2
234
234.07

3.15 3.4
S4
10
4.275

4
0.8 1.2
234
153.46
2.8 3.4
S5 20 4.4 4.4
1.4 1.2
442
255.7

4.75 3.4
S6 10 4.4 3.750


20

S9

4.4 4.050

3.4

4.35 3.4
S10 10 4.450

4.4
0.7 1.2
234
186.794
2.4 3.4
S11 20 4.4 4.2
1.4 1.2
442
235.35
4.75 3.4
S12 10 4.2 3.750

0.7 1.2
234
252.42
S13

4.2 4.050


S17 20 6.300

3.750

3.5 3.4 442 211.36
2.7 3.4
S18 20 6.300

3.950

1.2 1.2
442
188.62
S19 20 5.900

3.750

3.5 3.4 442 237.73
2.7 3.4
S20 20 5.900

3.950

1.2 1.2
442
201.42
2.75 3.4
S21 20 4.2 3.475

1.4 1.2

KHÓA 2006 PHẦN KẾT CẤU
GVHD:ThS.TRẦN NGỌC BÍCH
SVTH:HOÀNG XUÂN BÌNH MSSV:106104007 Trang
21 3. Tính toán các ô bản làm việc hai phương (bản kê 4 cạnh)
Các giả thiết tính toán:
+ Ô bản được tính toán như ô bản liên tục, có xét đến ảnh hưởng của ô bản bên cạnh
+ Ô bản được tính theo sơ đồ đàn hồi.
+ Cắt 1 dải bản có bề rộng là 1m theo phương cạnh ngắn và cạnh dài để tính toán.
+ Nhòp tính toán là khoảng cách giữa 2 trục dầm.
3.1 Xác đònh sơ đồ tính
Xét tỉ số
s
d
h
h
để xác đònh liên kết giữa bản sàn với dầm. Theo đó:

s
d
h
h
≥3 => Bản sàn liên kết ngàm với dầm;

d
s
h
h

II
= k
92
.P (1.8)
với P = q.l
1
.l
2

tổng tải tác dụng lên ô bản
q=g
s
tt
+p
tt
+g
t
tt

Các hệ số m
91
, m
92
, k
91
, k
92
phụ thuộc vào tỉ số
1
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status