ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD CHUNG CƯ TÂN HÒA ĐÔNG, Q6
KHÓA 2008 PHẦN KIẾN TRÚC
GVHD: ThS NGUYỄN TRÍ DŨNG
SVTH: NGOÂ VIEÁT HAÄU LỚP: 08HXD2 MSSV: 08B1040067 Trang 1
PHAÀN I
+ Diện tích khu đất: 2.050m
2
+ Diện tích xây dựng: 935m
2
+ Công trình có chiều cao:31.2m.( Tính từ cốt ± 0.0 m đến cao trình mái
trên)
+ Chiều rộng:22m.
+Chiều dài:42.5m.
+ Chiều cao mỗi tầng:3.4m.
3. GIẢI PHÁP MẶT BẰNG VÀ PHÂN KHU CHỨC NĂNG.
- Công trình gồm có 1 tầng trệt và 7 tầng lầu.
- Tầng trệt : tầng kinh doanh buôn bán.
- Tầng lầu : dùng để bố trí các căn hộ.
4. GIẢI PHÁP ĐI LẠI
4.1. Giao thông đứng
Giao thông đứng liên hệ giữa các tầng thông qua hệ thống hai thang máy
khách, mỗi cái 8 người, tốc độ 120m/ phút, chiều rộng cửa 800mm, đảm bảo
nhu cầu lưu thông cho khoảng 300 người với thời gian chờ đợi khoảng 40s. Bề
rộng cầu thang bộ là 1.575m được thiết kế đảm bảo yêu cầu thoát người
nhanh, an toàn khi có sự cố xảy ra. Cầu thang bộ và cầu thang máy được đặt ở
vò trí trung tâm nhằm đảm bảo khoảng cách xa nhất đến cầu thang nhỏ hơn
20m để giải quyết việc phòng cháy chữa cháy.
5. ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU–KHÍ TƯNG–THỦY VĂN TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ
MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD CHUNG CƯ TÂN HỊA ĐƠNG, Q6
KHĨA 2008 PHẦN KIẾN TRÚC
GVHD: ThS NGUYỄN TRÍ DŨNG
SVTH: NGÔ VIẾT HẬU LỚP: 08HXD2 MSSV: 08B1040067 Trang 3
các hộp kỹ thuật và phải đảm bảo an toàn không đi qua các khu vục ẩm ướt,
tạo điều kiện dể dàng khi sửa chữa. Ở mỗi tầng đều có lắp đặt hệ thống an
toàn điện: hệ thống ngắt điện tự động từ 1A đến 80A được bố trí (đảm bảo an
toàn phòng cháy nổ).
6.2. Hệ thông cung cấp nước
- Công trình sử dụng nước từ hai nguồn: nước ngầm và nước máy. Tất cả
được chứa trong bể nước ngầm. Sau đó được hệ thống máy bơm, bơm lên hồ
nước mái và từ đó nước được phân phối cho các tầng của công trình theo các
đường ống dẫn nước chính.
- Các đường ống đứng qua các tầng đều được bọc trong hộp gaine. Hệ
thống cấp nước đi ngầm trong các hộp kỹ thuật. Các đường ống cứu hỏa
chính được bố trí ở mỗi tầng.
6.3. Hệ thống thoát nước
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD CHUNG CƯ TÂN HỊA ĐƠNG, Q6
KHĨA 2008 PHẦN KIẾN TRÚC
GVHD: ThS NGUYỄN TRÍ DŨNG
SVTH: NGÔ VIẾT HẬU LỚP: 08HXD2 MSSV: 08B1040067 Trang 4
Nùc mưa từ mái sẽ được thoát theo các lổ chảy ( bề mặt mái được tạo
dốc ) và chảy vào các ống thoát nước mưa ( = 140mm) đi xuống dưới. Riêng
hệ thống thoát nước thải sử dụng sẽ bố trí riêng.
6.4. Hệ thống thông gió và chiếu sáng
Chiếu sáng
Toàn bộ tòa nhà được chiếu sáng bằng ánh sáng tự nhiên và bằng điện.
CHƯƠNG 2
DẦM DỌC TRỤC A ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD CHUNG CƯ TÂN HÒA ĐÔNG, Q6
KHÓA 2008 PHẦN KẾT CẤU
GVHD: ThS NGUYỄN TRÍ DŨNG
SVTH: NGOÂ VIEÁT HAÄU LỚP: 08HXD2 MSSV: 08B1040067 Trang 27
1. Sơ đồ truyền tải từ sàn vào dầm
=30-15cm chọn b
d
=25cm
Vậy b
d
x h
d
=25x60cm
3. Xác định tải trọng truyền lên dầm
3.1. Nguyên tắc truyền tải
a.Bản kê 4 cạnh
Tải trọng thẳng đứng từ sàn truyền vào dầm xác định bằng cách gần đúng theo diện
truyền tải đường phân giác. Như vậy, tải trọng truyền từ bản sàn vào dầm theo phương
cạnh ngắn có dạng hình tam giác, theo phương cạnh dài có dạng hình thang. Để đơn giản
tính toán ta đưa tải trọng về dạng tương đương.
-Với tải trọng hình tam giác:
2
**
8
5
1
L
gg
std
-Với tải hình thang:
)*21(***5.0
32
1
t
=h
t
*
bt
*n
bt
=3.4*300*1.3= 1326 (kG/m)
Tải tường phân bố đều trên dầm, với tường dày 100mm thì
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD CHUNG CƯ TÂN HÒA ĐÔNG, Q6
KHÓA 2008 PHẦN KẾT CẤU
GVHD: ThS NGUYỄN TRÍ DŨNG
SVTH: NGOÂ VIEÁT HAÄU LỚP: 08HXD2 MSSV: 08B1040067 Trang 29
g
t
=h
t
*
bt
*n
bt
=3.4*180*1.3= 795,6(kG/m)
+ Trọng lượng dầm
Trọng lượng bản thân dầm h*b=0.6*0.25 (m)
g
dc
=h
d
)
2.2
1
l
l
=
25,42
1,3
x
=0,364
g
td1=
0,5xgxl
1
x(1-2xβ
2
+ β
3
) =0,5x425,7x3,1(1-2x0,364
2
+0,364
3
)=516,8(kG/m)
Tỉnh tải phân bố đều tổng cộng;
g
tc
= g
2
1,3
x2=824,8(kG/m)
+ Tải trọng từ dầm phụ truyền lên dầm chính dạng lực tập trung;
G= gxl
1
=824,8x3,1=2556,9(KG)3.3 Hoạt tải
a, hoạt tải phân bố đều
+ hoạt tải từ sàn S1 truyền vào dầm trục A có dạng hình thang
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD CHUNG CƯ TÂN HÒA ĐÔNG, Q6
KHÓA 2008 PHẦN KẾT CẤU
GVHD: ThS NGUYỄN TRÍ DŨNG
SVTH: NGOÂ VIEÁT HAÄU LỚP: 08HXD2 MSSV: 08B1040067 Trang 31
- Kích thước ô sàn l
1
x l
2
= 3.1 x 4.25m
- hoạt tải truyền vào có dạng hình thang
- hoạt tải sàn P
S
= 240(kG/m
2
)
truyền vào dầm phụ có dạng hình tam giác;
P
1
=
8
5
p
s
x
2
1L
x2=
8
5
x240x
2
1,3
x2=465(kG/m)
+ Tải trọng từ dầm phụ truyền lên dầm chính dạng lực tập trung;
P= P
1
xl
1
=465x3,1=1141,5(KG)
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD CHUNG CƯ TÂN HÒA ĐÔNG, Q6
KHÓA 2008 PHẦN KẾT CẤU
GVHD: ThS NGUYỄN TRÍ DŨNG
KHÓA 2008 PHẦN KẾT CẤU
GVHD: ThS NGUYỄN TRÍ DŨNG
SVTH: NGOÂ VIEÁT HAÄU LỚP: 08HXD2 MSSV: 08B1040067 Trang 33
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD CHUNG CƯ TÂN HÒA ĐÔNG, Q6
KHÓA 2008 PHẦN KẾT CẤU
GVHD: ThS NGUYỄN TRÍ DŨNG
SVTH: NGOÂ VIEÁT HAÄU LỚP: 08HXD2 MSSV: 08B1040067 Trang 34ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD CHUNG CƯ TÂN HÒA ĐÔNG, Q6
KHÓA 2008 PHẦN KẾT CẤU
GVHD: ThS NGUYỄN TRÍ DŨNG
SVTH: NGOÂ VIEÁT HAÄU LỚP: 08HXD2 MSSV: 08B1040067 Trang 35
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD CHUNG CƯ TÂN HÒA ĐÔNG, Q6
KHÓA 2008 PHẦN KẾT CẤU
GVHD: ThS NGUYỄN TRÍ DŨNG
SVTH: NGOÂ VIEÁT HAÄU LỚP: 08HXD2 MSSV: 08B1040067 Trang 36
SAU KHI GIẢI BẰNG PHẦN MỀM SAP2000 TA CÓ BIỂU ĐỒ BAO VỚI GIÁ
TRỊ MÔ MEN VÀ LỰC CẮT NHƯ SAU;
GVHD: ThS NGUYỄN TRÍ DŨNG
SVTH: NGOÂ VIEÁT HAÄU LỚP: 08HXD2 MSSV: 08B1040067 Trang 37
3.3, TÍNH CỐT THÉP
Nội lực được tính bằng phần mềm sáp 2000 như trên.kết quả nội lực và tính toán cốt thép
được in trong bảng tính sau với các thông số được tính theo các công thức dưới đây.
a, Tính toán cốt thép
Kích thước tiết diện; hxb=250x600mm ,Chọn a=3,5cm
h
0
=h-a=60-3.5=56.5mm
A=
hohobRn
M
,
xA211.(5.0
F
a
=
hoRa
M
chọn thép
0
=0.58
A
0
=0.412
-Tính toán cốt thép nhịp 1-2
Với M
1-2
=19580(Kgm)
A=
hohobRn
M
=
5.565.5625115
10019540
xxx
x
=0.22<A
O
=0.412A.211.(5.0
=0.5.(1+
=0.278<A
O
=0.412xA211.(5.0
=0.5.(1+
278.021 x
=0.833
F
a
=
hoRa
M
=
5.56833.02600
10024450
xx
x
=19.98(cm
2
)
-Tính toán cốt thép nhịp 2-3
Với M
2-3
=11140(Kgm)
A=
=8.13(cm
2
)
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD CHUNG CƯ TÂN HÒA ĐÔNG, Q6
KHÓA 2008 PHẦN KẾT CẤU
GVHD: ThS NGUYỄN TRÍ DŨNG
SVTH: NGOÂ VIEÁT HAÄU LỚP: 08HXD2 MSSV: 08B1040067 Trang 38
-Tính toán cốt thép gối 3
Với M
3
=19190(Kgm)
A=
hohobRn
M
=
5.565.5625115
10019190
xxx
x
=0.22<A
O
=0.412xA211.(5.0
=0.5.(1+
=0.158<A
O
=0.412xA211.(5.0
=0.5.(1+
158.021 x
=0.913
F
a
=
hoRa
M
=
5.56913.02600
10013870
xx
x
=10.34(cm
2
)
-Tính toán cốt thép gối 4
Với M
4
=19190(Kgm)
A=
=14.95(cm
2
)
Các tiết diện còn lại tính tương tự.ta có bảng tổng hợp tính thép sau;
c, Tính toán cốt thép đai
tính toán cốt thép đai vùng có (1/4 đầu nhịp) lực cắt lớn nhất tại mặt cắt của phần tử ta có
Q
max
=15400kg
K
1
x R
K
xbxh
o
=0.6x9.0 x25x56.5=7627kg
K
0
x R
n
xbxh
o
=0.35x115x25x56.5=56853kg
So sánh K
1
xR
K
xbxh
o<
Q
max
=
Q
oxRkxbxhoxh5.1
=
15400
5.565.56250.95.1 xxxx
=69,96cm
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD CHUNG CƯ TÂN HÒA ĐÔNG, Q6
KHÓA 2008 PHẦN KẾT CẤU
GVHD: ThS NGUYỄN TRÍ DŨNG
SVTH: NGOÂ VIEÁT HAÄU LỚP: 08HXD2 MSSV: 08B1040067 Trang 39
U
ct
=min(h/3,30)cm khi h
45cm
=min(h/2,15)cm khi h<45cm
U
ct
=min(60/2=30,15)cm=15cm
U=min(U
tt,
U
max,
U
Đai vùng có lực cắt nhỏ (giữa nhịp) cốt đai đặt theo cấu tạo;
U
ct
=min(hx3/4,50)cm khi h30cm
U
ct
=min(60x3/4,50=45,50)cm=25cm
Chọn U
ct
=25 cm
+) Vị trí dầm phụ gác lên dầm khung;
Gọi Q là lực tập trung của dầm phụ tác dụng lên dầm chính, xét trường hợp bất lợi nhất
gồm tĩnh tải và hoạt tải
Q=G+P=2556.9+1141.5=3698.4(KG)
Số lượng cốt treo cần bố trí ở hai bên
h
s
= h
dc
- h
dc
-a=600-450-40=160cm
x
RswAwn
ho
hs
Q
)1(
BẢNG TỔNG HỢP TÍNH THÉP CHO DẦM TRỤC A Vị trí Tiết
diện
(cm)
Mo
men
(kgm)
A
F
at
(cm
2
)
Chọn thép F
chọn
(cm
2
)
%
Nhịp 1-2 25x60 19540 0.222 0.872 15.28
3
16
11.65 0.82
Gối 4 25x60 19190 0.22 0.874 14.95
3
20+2
20
15.57 1.1
Nhịp 4-5 25x60 11140 0.127 0.932 8.13
3
18+2
16
11.65 0.82
Gối 5 25x60 24490 0.278 0.833 19.98
3
20+3
22
20.82 1.47
Nhịp 5-6 25x60 19540 0.222 0.872 15.28
3
18+3
20
17,06 1.2
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD CHUNG CƯ TÂN HÒA ĐÔNG, Q6
KHÓA 2008 PHẦN KẾT CẤU
GVHD: ThS NGUYỄN TRÍ DŨNG
SVTH: NGOÂ VIEÁT HAÄU LỚP: 08HXD2 MSSV: 08B1040067 Trang 871. Xác định sơ đồ khung
1.1. Xác định sơ đồ tính toán:
-Sơ đồ tính toán khung ta chọn trục của dầm và trục cột(theo kiến trúc)
-Liên kết giữa cột và dầm là liên kết cứng.
-Chiều dài nhịp l,chiều cao tầng h:như hình vẽ:
.L=
)
13
1
10
1
(
.800=(80-61cm) chọn h
d
=70cm
b
d
=
)
4
1
2
1
(
. h
d
=
)
4
1
2
1
(
.700=(35-17,5cm) chọn h
d
)
Cột trục A, D: *Theo chương 2 phần sàn ta có:
-Sàn S1:
Tĩnh tải: g = 606,2 (kG/m
2
)
Hoạt tải: p = 240 (kG/m
2
)
q
s1
= g+q =606,2+240= 846,2 (kG/m
2
)
*Chọn tiết diện cột tầng: 6, 7,
n=2
N
1
= axbxq
s
xn =8,5x3,1x846,2x2=44594
(kG)
KHÓA 2008 PHẦN KẾT CẤU
GVHD: ThS NGUYỄN TRÍ DŨNG
SVTH: NGOÂ VIEÁT HAÄU LỚP: 08HXD2 MSSV: 08B1040067 Trang 89*Chọn tiết diện cột tầng: 3,4, 5,
n=3
N
2
= axbxq
s
xn+ N
1
=8,5x3,1x846,2x3 +44594=111486
(kG)b
c
R
kxN
F
=
145
111486*1
= 768,8
)(
b
c
R
kxN
F
=
145
178378
= 1230
)(
2
cm
Chọn
)(
cc
xbh
=(40x70)
2
cm
c
F
=2800
2
cm
-Sàn S5:
Tĩnh tải: g = 606,2 (kG/m
2
)
Hoạt tải: p = 240 (kG/m
2
)
q
s5
= g+q = 606,2+240 = 846,2 (kG/m
2
)
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD CHUNG CƯ TÂN HÒA ĐÔNG, Q6
KHÓA 2008 PHẦN KẾT CẤU
GVHD: ThS NGUYỄN TRÍ DŨNG
SVTH: NGOÂ VIEÁT HAÄU LỚP: 08HXD2 MSSV: 08B1040067 Trang 90-Sàn S6:
Tĩnh tải: g = 666,7 (kG/m
2
)
Hoạt tải: p = 360 (kG/m
2
)
q
s6
= g+q = 666,7+360 = 1026,7 (kG/m
)(
2
cm
Chọn
)(
cc
xbh
=(40x50)
2
cm
c
F
=2000
2
cm
*Chọn tiết diện cột tầng: 3,4, 5,
n=3
N
2
= a*b*q
s2
*n + a*b*q
s3
*n + a*b*q
s5
xbh
=(40x60)
2
cm
c
F
=2400
2
cm*Chọn tiết diện cột tầng: trệt,1, 2
n=3
N
3
= a*b*q
s2
*n + a*b*q
s3
*n + a*b*q
s5
*n+ a*b*q
s6
*n
+
N
2
F
=3200
2
cm
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD CHUNG CƯ TÂN HÒA ĐÔNG, Q6
KHÓA 2008 PHẦN KẾT CẤU
GVHD: ThS NGUYỄN TRÍ DŨNG
SVTH: NGOÂ VIEÁT HAÄU LỚP: 08HXD2 MSSV: 08B1040067 Trang 91